Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về quy định nội dung chi, mức chi đặc thù cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Nghị quyết này quy định nội dung chi, mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh, bao gồm cả công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật phục vụ trực tiếp cho việc soạn thảo các văn bản quy phạm pháp luật.
2. Đối tượng áp dụng:
Các cơ quan có chức năng, nhiệm vụ giúp cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản do cơ quan, tổ chức khác ban hành, quy định tại Điều 14 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản; các cơ quan thực hiện công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản được quy định tại Điều 10 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân; các cơ quan được giao chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được ngân sách nhà nước cấp kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo Nghị quyết này.
3. Nội dung chi, mức chi:
a. Quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật như sau:
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi cụ thể (ĐVT: 1.000 đồng) | | |
|||||||
| | | | Cơ quan cấp tỉnh | Cơ quan cấp huyện | Cơ quan cấp xã |
| 1 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra | | | | |
| a | Chủ trì cuộc họp | Người/ buổi | 150 | 120 | 80 |
| b | Các thành viên tham dự | Người/ buổi | 100 | 80 | 60 |
| 2 | Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với các văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp | 01 báo cáo/01 văn bản | 500 | 400 | 300 |
| 3 | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra | 01 văn bản | 100 | 80 | |
| 4 | Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản | | | | |
| a | Mức chi chung | 01 văn bản | 100 | 80 | |
| b | Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp | 01 văn bản | 300 | 200 | |
| 5 | Chi soạn thảo, viết báo cáo | | | | |
| a | Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật | 01 báo cáo | 200 | 200 | |
| b | Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực (có Kế hoạch của cơ quan có thẩm quyền) | 01 báo cáo | 1.000 | 800 | 500 |
| 6 | Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản trên các phương tiện thông tin đại chúng | | Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp |
| 7 | Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản | | | | |
| a | Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật. | 01 văn bản | 80 | 70 | 50 |
| b | Chi thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí … phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | | | |
| - | Đối với việc thu thập những thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, sách báo, tạp chí | | Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp | Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp |
| - | Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn (không áp dụng đối với các văn bản được thu thập các văn bản đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng công báo) | 01 tài liệu (hoặc 01 văn bản) | 70 | 50 | 30 |
b. Thủ trưởng các cơ quan được nêu tại khoản 2, Điều 1, Nghị quyết này, căn cứ vào nguồn ngân sách được cấp hàng năm, quyết định chi phù hợp với Quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, nhưng không được vượt quá mức chi nêu trên, nhằm đảm bảo thực hiện hiệu quả công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm luật trên địa bàn tỉnh.
c. Các nội dung khác không quy định trong Nghị quyết này thì được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTP-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản hiện hành khác có liên quan.