Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XV, kỳ họp thứ tư thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Diên
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 01/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2010 | | Quy hoạch đến năm 2020 | | | |
|||||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích quốc gia phân bổ (ha) | Diện tích cấp tỉnh xác định (ha) | Tổng số | |
| | | | | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| * | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 108.500,22 | 69,11 | 96.052,00 | | 96.052,00 | 61,18 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất trồng lúa | 84.658,22 | 53,92 | 76.110,00 | | 76.110,00 | 48,48 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 84.658,22 | 53,92 | 76.100,00 | | 76.110,00 | 48,48 |
| - | Đất trồng cây lâu năm | 5.634,58 | 3,59 | | 4.543,92 | 4.543,92 | 2,89 |
| - | Đất rừng phòng hộ | 1.399,54 | 0,89 | 1.550,00 | | 1.550,00 | 0,99 |
| - | Đất rừng đặc dụng | | | 1.200,00 | | 1.200,00 | 0,76 |
| - | Đất rừng sản xuất | 5,47 | | 5,00 | | 5,47 | 0,00 |
| - | Đất làm muối | 50,45 | 0,03 | 50,00 | | 50,45 | 0,03 |
| - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11.038,80 | 7,03 | 12.712,00 | 4.807,50 | 17.519,50 | 11,16 |
| * | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 46.806,58 | 29,81 | 59.744,00 | | 59.744,00 | 38,05 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 342,33 | 0,22 | | 544,45 | 544,45 | 0,35 |
| - | Đất quốc phòng | 149,64 | 0,10 | 264,00 | | 264,00 | 0,17 |
| - | Đất an ninh | 21,51 | 0,01 | 65,00 | | 65,00 | 0,04 |
| - | Đất khu công nghiệp | 575,32 | 0,37 | 1.960,00 | 668,32 | 2.628,32 | 1,67 |
| | Trong đó: | | | | | | 0,00 |
| | + Đất khu công nghiệp | 453,00 | | 1.960,00 | | 1.960,00 | 1,25 |
| | + Đất cụm công nghiệp | 122,32 | | | 668,32 | 668,32 | 0,43 |
| - | Đất cho hoạt động khoáng sản | 14,51 | 0,01 | | 14,91 | 14,91 | 0,01 |
| - | Đất di tích danh thắng | 93,75 | 0,06 | 129,00 | | 129,00 | 0,08 |
| - | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải | 62,72 | 0,04 | 243,00 | 99,32 | 342,32 | 0,22 |
| - | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 455,79 | 0,29 | | 483,19 | 483,19 | 0,31 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.526,69 | 0,97 | | 1.789,68 | 1.789,68 | 1,14 |
| - | Đất phát triển hạ tầng | 24.193,12 | 15,41 | 30.360,00 | | 30.360,00 | 19,34 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| | Đất cơ sở văn hóa | 38,41 | 0,02 | 162,00 | | 162,00 | 0,10 |
| | Đất cơ sở y tế | 100,39 | 0,06 | 166,00 | | 166,00 | 0,11 |
| | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 644,18 | 0,41 | 1.010,00 | | 1.010,00 | 0,64 |
| | Đất cơ sở thể dục thể thao | 252,15 | 0,16 | 742,00 | | 742,00 | 0,47 |
| - | Đất ở tại đô thị | 788,99 | 0,50 | 1.382,00 | | 1.382,00 | 0,88 |
| * | Đất chưa sử dụng | | | | | | |
| - | Đất chưa sử dụng còn lại | 1.696,79 | 1,08 | 1.207,00 | | 1.207,00 | 0,77 |
| - | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | | 489,00 | | 489,00 | 0,31 |
| * | Đất đô thị | 5.490,32 | 3,50 | | | 8.275,28 | 5,27 |
| * | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | | | | 3.245,00 | 3.245,00 | 2,07 |
| * | Đất khu du lịch | | | | 2.890,38 | 2.890,38 | 1,84 |
b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Cả thời kỳ | Phân theo giai đoạn | |
||||||
| | | | Giai đoạn 2011- 2015 | Giai đoạn 2016- 2020 |
| * | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 12.859,79 | 8.213,84 | 4.645,95 |
| - | Đất trồng lúa | 7.532,18 | 3.956,98 | 3.575,20 |
| - | Đất trồng cây lâu năm | 1.110,64 | 979,56 | 131,08 |
| - | Đất rừng phòng hộ | 17,42 | 14,09 | 3,33 |
| - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.845,35 | 1.378,50 | 466,85 |
| * | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 501,05 | 355,75 | 145,30 |
| - | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 108,04 | 108,04 | |
| - | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 393,01 | 247,71 | 145,30 |
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
| STT | Mục đích sử dụng đất | Cả thời kỳ | Phân theo giai đoạn | |
||||||
| | | | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| * | Đất nông nghiệp | 322,03 | 154,09 | 167,94 |
| | Trong đó: | | | |
| - | Đất trồng lúa | 0,64 | 0,14 | 0,50 |
| - | Đất rừng phòng hộ | 108,02 | 108,02 | |
| - | Đất rừng đặc dụng | 100,00 | 38,94 | 61,06 |
| - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 59,50 | 6,91 | 52,59 |
| * | Đất phi nông nghiệp | 166,97 | 54,91 | 112,06 |
| | Trong đó: | | | |
| - | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,27 | 0,27 | |
| - | Đất khu công nghiệp | 8,46 | 3,44 | 5,02 |
| - | Đất di tích danh thắng | 4,00 | 4,00 | |
| - | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải | 0,55 | 0,37 | 0,18 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,38 | 0,38 | |
| - | Đất phát triển hạ tầng | 107,84 | 32,11 | 75,73 |
2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015):
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích năm hiện trạng | Diện tích đến các năm | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 |
| * | Đất nông nghiệp | 108.500,22 | 107.610,14 | 106.095,79 | 104.512,55 | 102.770,84 | 100.529,00 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất trồng lúa | 84.658,22 | 83.799,50 | 82.722,94 | 81.744,68 | 80.795,44 | 79.959,00 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 84.658,22 | 83.063,07 | 82.522,94 | 81.544,68 | 80.578,01 | 79.840,00 |
| - | Đất trồng cây lâu năm | 5.634,58 | 5.645,01 | 5.536,79 | 5.389,27 | 5.192,80 | 4.729,33 |
| - | Đất rừng phòng hộ | 1.399,54 | 1.399,54 | 1.399,54 | 1.397,49 | 1.388,95 | 1.499,00 |
| - | Đất rừng đặc dụng | | | | | 696,06 | 735,00 |
| - | Đất rừng sản xuất | 5,47 | 5,47 | 5,47 | 5,47 | 5,47 | 5,47 |
| - | Đất làm muối | 50,45 | 50,45 | 50,45 | 50,45 | 50,45 | 50,45 |
| - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.038,80 | 11.717,98 | 11.691,53 | 11.617,59 | 11.445,74 | 15.242,87 |
| * | Đất phi nông nghiệp | 46.806,58 | 47.699,79 | 49.232,86 | 50.831,13 | 52.585,99 | 54.986,00 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 342,33 | 348,69 | 389,34 | 428,81 | 457,63 | 487,03 |
| - | Đất quốc phòng | 149,64 | 156,82 | 181,86 | 207,47 | 222,10 | 245,00 |
| - | Đất an ninh | 21,51 | 32,29 | 47,08 | 53,08 | 55,60 | 59,00 |
| - | Đất khu công nghiệp | 575,32 | 636,63 | 761,92 | 980,16 | 1.285,16 | 1.774,59 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| | + Đất khu công nghiệp | 453,00 | 494,75 | 564,57 | 664,57 | 869,57 | 1.306,00 |
| | + Đất cụm công nghiệp | 122,32 | 141,88 | 197,35 | 315,59 | 415,59 | 468,59 |
| - | Đất cho hoạt động khoáng sản | 14,51 | 14,51 | 14,91 | 14,91 | 14,91 | 14,91 |
| - | Đất di tích danh thắng | 93,75 | 94,16 | 96,42 | 117,00 | 117,00 | 117,00 |
| - | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải | 62,72 | 81,37 | 116,66 | 152,56 | 189,25 | 222,59 |
| - | Đất tôn giáo,tín ngưỡng | 455,79 | 460,49 | 467,70 | 473,70 | 478,13 | 480,92 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.526,69 | 1.547,43 | 1.606,95 | 1.641,37 | 1.674,38 | 1.722,07 |
| - | Đất phát triển hạ tầng | 24.193,1 2 | 24.829,3 5 | 25.676,1 1 | 26.435,8 4 | 27.218,6 5 | 28.068,0 0 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| | + Đất cơ sở văn hóa | 38,41 | 40,68 | 56,06 | 69,38 | 80,75 | 88,00 |
| | + Đất cơ sở y tế | 100,39 | 103,49 | 117,85 | 124,43 | 126,22 | 127,00 |
| | + Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 644,18 | 658,21 | 706,66 | 755,25 | 812,34 | 860,00 |
| | + Đất cơ sở thể dục thể thao | 252,15 | 258,47 | 320,85 | 361,75 | 405,95 | 444,00 |
| - | Đất ở tại đô thị | 788,99 | 797,57 | 832,32 | 883,42 | 969,65 | 1.180,00 |
| * | Đất chưa sử dụng | | | | | | |
| - | Đất chưa sử dụng còn lại | 1.696,79 | 1.693,66 | 1.674,94 | 1.659,91 | 1.646,76 | 1.487,00 |
| - | Diện tích đất đưa vào sử dụng | | 3,13 | 21,85 | 36,88 | 50,03 | 209,00 |
| * | Đất đô thị | 5.490,32 | 5.490,32 | 5.490,32 | 5.490,32 | 5.490,32 | 6.929,53 |
| * | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | | | | | | |
| * | Đất khu du lịch | | | 698,00 | 698,00 | 698,00 | 1.021,00 |
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích | Diện tích đến các năm | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 |
| * | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 8.213,84 | 897,99 | 1.540,58 | 1.617,15 | 1.759,21 | 2.398,91 |
| - | Đất trồng lúa | 3.956,98 | 821,11 | 810,05 | 785,28 | 786,90 | 753,64 |
| - | Đất trồng cây lâu năm | 979,56 | 1,95 | 162,28 | 159,68 | 192,69 | 462,96 |
| - | Đất rừng phòng hộ | 14,09 | | | 2,05 | 8,54 | 3,50 |
| - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.378,50 | 32,67 | 194,23 | 275,37 | 361,06 | 515,17 |
| * | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 355,75 | 33,39 | 129,41 | 69,75 | 63,64 | 77,56 |
| - | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 108,04 | 11,87 | 69,70 | 21,50 | 8,97 | 14,00 |
| - | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 247,71 | 21,52 | 59,71 | 48,25 | 54,67 | 63,56 |
c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Mục đích sử dụng đất | Diện tích | Diện tích đến các năm | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 |
| * | Đất nông nghiệp | 154,09 | | 1,95 | 2,89 | 2,29 | 146,96 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất trồng lúa | 0,14 | | 0,14 | | | |
| - | Đất rừng phòng hộ | 108,02 | | | | | 108,02 |
| - | Đất rừng đặc dụng | 38,94 | | | | | 38,94 |
| - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 6,91 | | 1,73 | 2,89 | 2,29 | |
| * | Đất phi nông nghiệp | 54,91 | 3,35 | 16,77 | 12,14 | 10,86 | 11,79 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,27 | | 0,27 | | | |
| - | Đất khu công nghiệp | 3,44 | | | 0,50 | 1,94 | 1,00 |
| - | Đất di tích danh thắng | 4,00 | | | 4,00 | | |
| - | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải | 0,37 | | 0,37 | | | |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,38 | 0,23 | | 0,15 | | |
| - | Đất phát triển hạ tầng | 32,11 | 0,89 | 12,10 | 2,91 | 6,67 | 9,54 |