Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa V, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2008./.
CHỦ TỊCH Đào Tấn Lộc
MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN; LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ DƯỚI 10 CHỖ NGỒI; LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ VÀ LỆ PHÍ CHỨNG MINH NHÂN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 117/2008/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
| TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu đang thực hiện (đồng) | Mức thu tối đa quy định tại NĐ 63/2008/NĐ-CP (đồng) | Mức thu đề nghị (đồng) | So sánh giữa mức thu đề nghị và đang thực hiện (%) |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Đá | | | | | |
| a | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ(granit, gabro, đá hoa,…) | m3 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 100 |
| b | Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alxandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêfrit,…) | tấn | Chưa thu | 50.000 | 50.000 | |
| c | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 2.000 | 1.000 | 1.000 | 50 |
| d | Các loại đá khác: đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp (phụ gia xi măng,diatomit,fluorit,marsalit, granat, bentonit,…),… | m3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 100 |
| 2 | Fenspat | m3 | Chưa thu | 20.000 | 20.000 | |
| 3 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 100 |
| 4 | Cát | | | | | |
| a | Cát vàng | m3 | 2.000 | 3.000 | 3.000 | 150 |
| b | Cát thuỷ tinh | m3 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 100 |
| c | Các loại cát khác | m3 | Chưa thu | 2.000 | 2.000 | |
| 5 | Đất | | | | | |
| a | Đất sét, làm gạch, ngói | m3 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 100 |
| b | Đất làm thạch cao | m3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 100 |
| c | Đất làm cao lanh | m3 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 100 |
| d | Các loại đất khác | m3 | Chưa thu | 1.000 | 1.000 | |
| 6 | Than | | | | | |
| a | Than đá | tấn | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 100 |
| b | Than bùn | tấn | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 100 |
| c | Các loại than khác | tấn | Chưa thu | 4.000 | 4.000 | |
| 7 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 100 |
| 8 | Sa khoáng titan (ilmenit) | tấn | 30.000 | 50.000 | 50.000 | 166 |
| 9 | Quặng apatit | tấn | Chưa thu | 3.000 | 3.000 | |
| 10 | Quặng khoáng sản kim loại | | | | | |
| a | Quặng mangan | tấn | Chưa thu | 30.000 | 30.000 | |
| b | Quặng sắt | tấn | Chưa thu | 40.000 | 40.000 | |
| c | Quặng chì | tấn | Chưa thu | 180.000 | 180.000 | |
| d | Quặng kẽm | tấn | Chưa thu | 180.000 | 180.000 | |
| đ | Quặng đồng | tấn | Chưa thu | 35.000 | 35.000 | |
| e | Quặng bô xít | tấn | Chưa thu | 30.000 | 30.000 | |
| g | Quặng thiếc | tấn | Chưa thu | 180.000 | 180.000 | |
| h | Quặng cromit | tấn | Chưa thu | 40.000 | 40.000 | |
| i | Quặng khoáng sản kim loại khác | tấn | Chưa thu | 10.000 | 10.000 | |
2. Tỉ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe)
| STT | Loại tài sản | Tỷ lệ thu đang thực hiện (%) | Khung mức tỷ lệ thu quy định tại NĐ số: 80/2008/NĐ-CP (%) | Tỷ lệ thu đề nghị (%) | So sánh giữa tỷ lệ đề nghị và tỷ lệ hiện đang thực hiện (lần) |
|||||||
| 1 | Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) | 2 | Từ 10 đến 15 | 10 | 5 |
3. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh
| TT | Danh mục lệ phí | Đơn vị tính | MỨC THU | | | | | |
||||||||||
| | | | Các phường thuộc thành phố Tuy Hòa | | | Các khu vực còn lại | | |
| | | | Mức thu đang thực hiện | Mức thu tối đa quy định tại Thông tư 07/2008/TT-BTC | Mức thu đề nghị | Mức thu đang thực hiện | Mức thu tối đa quy định tại Thông tư 07/2008/TT-BTC | Mức thu đề nghị |
| 1 | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | đồng/ lần đăng ký | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 2.000-5.000 | 5.000 | 5.000 |
| 2 | Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | đồng/ lần cấp | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 4.000-8.000 | 7.500 | 7.000 |
| 3 | Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | đồng/ lần cấp | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 3.000-5.000 | 4.000 | 4.000 |
| 4 | Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) | đồng/ lần đính chính | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 2.000-3.000 | 2.500 | 2.000 |
4. Mức thu lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh
| TT | Danh mục lệ phí | Đơn vị tính | MỨC THU | | | | | |
||||||||||
| | | | Các phường thuộc thành phố Tuy Hoà | | | Các khu vực còn lại | | |
| | | | Mức thu đang thực hiện | Mức thu tối đa quy định tại Thông tư 97/2006/TT-BTC | Mức thu đề nghị | Mức thu đang thực hiện | Mức thu tối đa quy định tại Thông tư 97/2006/TT-BTC | Mức thu đề nghị |
| 1 | Cấp đổi, cấp lại chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân) | đồng/ lần cấp | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 3.000-4.000 | 3.000 | 3.000 |