Điều 2. Giao UBND tỉnh chỉ đạo các ngành liên quan phối hợp chặt chẽ với UBND thành phố Tam Kỳ tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Thường trực HĐND, các Ban HĐND và đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát quá trình tổ chức thực hiện.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Nam Khóa VII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 30 tháng 7 năm 2008./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Sỹ
BẢNG 1:
TỔNG HỢP CÁC ĐƯỜNG ĐẶT TÊN TẠI THÀNH PHỐ TAM KỲ (Kèm theo Nghị quyết số 108 /2008/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2008 của HĐND tỉnh)
| STT | TÊN ĐỀ NGHỊ | ĐƯỜNG QUI HOẠCH | | KHU VỰC | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | | | | | | | |
||||||||||||||
| | | TÊN | KÍ HIỆU TRÊN BẢN ĐỒ | | ĐIỂM ĐẦU | ĐIỂM CUỐI | RỘNG (m) | DÀIZ (m) | ĐIỆN (%) | NƯỚC (%) | CÂY XANH (%) | MẶT ĐƯỜNG (%) |
| 1 | LÊ THÁNH TÔNG | AN HÀ - QUẢNG PHÚ | | An Phú, Tam Phú | Nguyễn Văn Trỗi | ĐT 616 | 27 | 4464.7 | 100 | 100 | 80 | 100 |
| 2 | TR ƯƠ NG CHÍ C ƯƠ NG | | 2 | Tân Thạnh | Trần Quí Cáp | Nguyễn Hoàng | 27 | 320 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 3 | ĐỖ QUANG | | 3 | Tân Thạnh | Trần Quí Cáp | Trần Phú | 22.5 | 189.8 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 4 | TRẦN ĐẠI NGHĨA | | 4 | KDC số 6 - Tân Thạnh | Trần Hưng Đạo (nối dài) | Bạch Đằng | 27 | 444 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 5 | THÁI PHIÊN | N14 | | An Sơn, Hòa Hương | Nguyễn Hoàng | Phan Châu Trinh | 19.5 | 1500 | 80 | 80 | 80 | 80 |
| 6 | HÀ HUY TẬP | Bao NGUYỄN HOÀNG | | Tân Thạnh, An Mỹ, Hòa Thuận | Phan Bội Châu | Trưng Nữ Vương | 15.5 | 3000 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 7 | NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Bao NGUYỄN HOÀNG | | Tân Thạnh, An Mỹ, Hoà Thuận | Trưng Nữ Vương | Cầu Tam Kỳ | 15.5 | 3300 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 8 | ÔNG ÍCH KHIÊM | N15 | | An Sơn | Nguyễn Hoàng | Phan Châu Trình | 14.5 | 1000 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 9 | PHAN ĐĂNG LƯU | | 9 | KDC số 1 - An Mỹ | Nguyễn Đình Chiểu | Lý Thường Kiệt | 14.5 | 197 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 10 | NGUYỄN PHONG SẮC | | 10 | KDC số 8 - An Mỹ | Trưng Nữ Vương | Lê Lợi | 13.5 | 600 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 11 | LÊ QUANG SUNG | | 11 | KDC số 5 - An Mỹ | Đ. Quy hoạch | Đ. Quy hoạch | 13 | 206.3 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 12 | TRẦN QUANG DIỆU | | 12 | KDC số 4 - An Sơn | Đ. Quy hoạch | Đ. Quy hoạch | 13 | 350 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 13 | PHAN THANH | | 13 | Phớc Hòa (TTTM Tam Kỳ) | Đờng N10 | Đ. Quy hoạch | 12 | 201 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 14 | BÙI THỊ XUÂN | | 15 | KDC số 4, Đông Hùng Vương - An Sơn | Đ. Quy hoạch | Đường N24 | 11.5 | 300 | 80 | 80 | 80 | 80 |
| 15 | TRẦN QUANG KHẢI | | 16 | KDC số 4, Đông Hùng Vương - An Sơn | Đ. Quy hoạch | Đường N24 | 11.5 | 300 | 80 | 80 | 80 | 80 |
| 16 | VĂN CAO | | 18 | KDC số 8 - An Mỹ | Nguyễn Dục | Lê Lợi | 11.5 | 300 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 17 | CAO SƠN PHÁO | | 19 | KDC số 8 - An Mỹ | Đ. Quy hoạch | Nguyễn Hoàng | 11.5 | 200 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 18 | HOÀNG VĂN THÁI | | 20 | KDC số 8 - An Mỹ | Đ. Quy hoạch | Nguyễn Hoàng | 11.5 | 200 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 19 | TUỆ TĨNH | | 22 | KDC số 8 - An Mỹ | Đ. Quy hoạch | Nguyễn Hoàng | 11.5 | 200 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 20 | VĂN THỊ THỪA | | 23 | KDC số 4, Đông Hùng Vương - An Sơn | Đ. Quy hoạch | Đường N24 | 11.5 | 148 | 80 | 80 | 80 | 80 |
| 21 | NGUYỄN PHAN VINH | | 24 | KDC số 4, Đông Hùng Vương - An Sơn | Đ. Quy hoạch | Đường N24 | 11.5 | 148 | 80 | 80 | 80 | 80 |
| 22 | PHẠM PHÚ THỨ | | 25 | KDC số 6 - Tân Thạnh | Đ. Quy hoạch | Bạch Đằng | 11 | 410 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 23 | NGUYỄN TRƯỜNG TỘ | | 26 | KDC số 1 - An Mỹ | Nguyễn Dục | Lê Lợi | 11 | 197.5 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 24 | CHU VĂN AN | | 27 | KDC số 1 - An Mỹ | Đ. Quy hoạch | Lê Lợi | 11 | 101 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 25 | NGUYỄN THÀNH HÃN | | 30 | KDC Nam Nhà máy nước - An Xuân | Đ. Quy hoạch | Hồ Xuân Hương | 8.5 | 284.8 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 26 | LÊ TRUNG ĐÌNH | | 31 | KDC Nam Nhà máy nước - An Xuân | Đ. Quy hoạch | Đ. Quy hoạch | 8.5 | 203 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 27 | ĐOÀN THỊ ĐIỂM | | 32 | KDC số 7,10,11 - Tân Thạnh | Nguyễn Hoàng | Trần Thị Lý | 8 | 618 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 28 | LÊ ĐÌNH THÁM | | 33 | KDC số 7,10,11 - Tân Thạnh | Đ. Quy hoạch | Trần Thị Lý | 8 | 557 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 29 | PHAN BÁ PHIẾN | | 34 | KDC số 7,10,11 - Tân Thạnh | Đ. Quy hoạch | Trần Thị Lý | 8 | 528 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 30 | PHAN THÚC DUYỆN | | 36 | KDC số 7,10,11 - Tân Thạnh | Hoàng Hữu Nam | Trần Thị Lý | 8 | 135 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 31 | LÊ NGỌC HÂN | | 38 | KDC phố chợ Hòa Hương | Phan Châu Trình | Đ. Quy hoạch | 6.5 | 215 | 100 | 100 | 100 | 100 |