Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, Kỳ họp thứ 8 thông qua./.
Nơi nhận: - Như điều 2; - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Công thương; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp - TT Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Các Sở, ngành liên quan; - Đài PT-TH tỉnh, Báo Đắk Lắk; - Công báo tỉnh, Website tỉnh; - VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT, P.Ctac HĐND_120. | CHỦ TỊCH Niê Thuật
PHỤ LỤC 1
VỊ TRÍ CÁC MỎ KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK (Kèm theo Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014 của HĐND tỉnh)
| TT | Loại k hoán g sản | Địa điểm |
||||
| 1 | Mỏ đá ốp lát Chư P'Hot | xã Ea Sol, huyện Ea H’Leo |
| 2 | Mỏ đá ốp lát Ea Sol | xã Ea Sol, huyện Ea H'Leo |
| 3 | Mỏ đá ốp lát thôn 6 | Xã Hòa Sơn, huyện Krông Bông |
| 4 | Điểm quặng sắt laterit Ea Wy | xã Cư Môt, xã Ea Wy, huyện Ea H'Leo |
| 5 | Mỏ đá ốp lát | Xã Ea Wy-Ea Nam, huyện Ea H'Leo |
| 6 | Đá mỹ nghệ Ea Khal | xã Ea Nam, huyện Ea H'Leo |
| 7 | Đá hoa Bản Dao-Bản Mông | huyện Ea Súp và huyện Ea H'Leo |
| 8 | Chì kẽm Ea Nam | huyện Ea H'Leo |
| 9 | Đá hoa Chư Hrah | xã Cư Prao, huyện M'Đrăk |
| 10 | Điểm vàng, đá vôi Bản Đôn | xã Krông Na, huyện Buôn Đôn |
| 11 | Điểm sắt laterit | Cư M'gar, Ea M’droh, huyện Cư M'gar |
| 12 | Điểm sắt laterit | Krông Năng-Phước An, huyện Krông Năng, huyện Krông Buk, huyện Ea Kar, huyện Krông Păk |
| 13 | Đi ể m vàng, molybdel (Au, Mo-Cu) | Krông Năng, Xã Tam Giang, huyện Krông Năng, xã Ea Sô, huyện Ea Kar |
| 14 | Mỏ felspat Ea Sô-Ea Sa, thị trấn Ea Knôp | Xã Ea Sô, Ea Sa và thị trấn Ea Knôp, huyện Ea Kar |
| 15 | Điểm vàng Ea H’Mlay | xã Ea H'Mlay, huyện M'Đrăk |
| 16 | K hoán g sản (tc-asb, srp, Đmn, OP) | Chư Sing-Cư Yang, xã Cư Yang, huyện Ea Kar, xã K rông Á, huyện M’ Đrăk |
| 17 | Điểm vàng Krông Á | xã Krông A, huyện M'Đrăk |
| 18 | Mỏ sắt laterit | Thành phố Buôn Ma Thuột, xã Ea Wy, xã Ea Hu, huyện Cư Kuin |
| 19 | Điểm thạch anh hồng Đa Tam Youn | xã Yang Tao, huyện Lăk |
PHỤ LỤC 2
CHI TIẾT CÁC MỎ ĐÁ XÂY DỰNG ĐƯA VÀO QUY HOẠCH CỦA CÁC MỎ CÓ THU TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC (Kèm theo Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên mỏ, vị trí khai thác | Diện tích (ha) | Tổng trữ l ượ ng phê duyệt, tài nguyên (m 3 ) | Công suất khai thác (m 3 /năm) | Trữ lượng còn lại hiện tại (m 3 ) | Trữ lượng tham gia trong kỳ quy hoạch (m 3 ) | Trữ lượng còn lại (dự trữ) sau quy hoạch (m 3 ) | Số hiệu trên bản đồ quy hoạch |
||||||||||
| Huyện Ea Súp | | 79,71 | 14.127.890 | | 14.080.890 | 1.194.530 | 12.886.360 | |
| 1 | Lâm trường Ea H'mơ, xã Ia Jlơi | 30,00 | 6.000.000 | | 6.000.000 | 150.000 | 5.850.000 | KT-D-1 |
| 2 | Khoảnh 6, Tiểu khu 199, xã Ea R v ê | 5,00 | 180.000 | 36.000 | 173.000 | 173.000 | - | KT-D-2 |
| 3 | Thôn 2, xã Ea R v ê | 4,45 | 161.530 | 32.306 | 121.530 | 121.530 | - | KT-D-3 |
| 4 | Tiểu khu 264, xã Ea Lê | 20,00 | 2.400.000 | | 2.400.000 | 150.000 | 2.250.000 | KT-D-4 |
| 5 | Thôn 3, xã Cư M'Lan | 10,26 | 2.386.360 | 200.000 | 2.386.360 | 350.000 | 2.036.360 | KT-D-5 |
| 6 | Thôn 3, xã Cư M'Lan | 10,00 | 3.000.000 | | 3.000.000 | 250.000 | 2.750.000 | KT-D-6 |
| Huyện Buôn Đôn | | 57,82 | 5.674.910 | | 5.529.649 | 1.481.000 | 4.048.649 | |
| 7 | Thôn 13, xã Tân Hòa | 4,82 | 578.400 | | 578.400 | 210.000 | 368.400 | KT-D-7 |
| 8 | Thôn 13, xã Tân Hòa | 4,85 | 249.320 | 49.864 | 218.059 | 210.000 | 8.059 | KT-D-8 |
| 9 | Thôn 10, xã Tân Hòa | 5,00 | 500.000 | | 500.000 | 100.000 | 400.000 | KT-D-9 |
| 10 | Tiểu khu 533, xã Tân Hòa | 15,00 | 1.500.000 | | 1.500.000 | 200.000 | 1.300.000 | KT-D-10 |
| 11 | Thôn 5, xã Ea Bar | 4,81 | 147.000 | 49.000 | 93.000 | 93.000 | - | KT-D-11 |
| 12 | Tân Hòa, xã Ea Nuôi | 1,84 | 168.000 | 46.280 | 108.000 | 108.000 | - | KT-D-12 |
| 13 | Buôn K'Dung, xã Ea Nuôi | 16,50 | 1.509.450 | 49.350 | 1.509.450 | 280.000 | 1.229.450 | KT-D-13 |
| 14 | Buôn Niêng II, xã Ea Nuôi | 5,00 | 1.022.740 | | 1.022.740 | 280.000 | 742.740 | KT-D-14 |
| Huyện Cư M'Gar | | 84,09 | 11.462.043 | | 11.248.943 | 1.435.000 | 9.813.943 | |
| 15 | Ea Sang, Thôn 2, xã Ea Kiết | 15,00 | 1.841.582 | | 1.841.582 | 280.000 | 1.561.582 | KT-D-15 |
| 16 | Ea Sang, Thôn 2, xã Ea Kiết | 10,00 | 1.862.143 | | 1.862.143 | 280.000 | 1.582.143 | KT-D-16 |
| 17 | Tiểu khu 550-557, xã Ea Kiết | 19,44 | 4.308.566 | | 4.308.566 | 210.000 | 4.098.566 | KT-D-17 |
| 18 | Buôn Cháy, xã Ea M'Dróh | 20,00 | 1.837.252 | 62.350 | 1.792.252 | 280.000 | 1.512.252 | KT-D-18 |
| 19 | Ea Tul, xã Ea Kpam | 10,28 | 1.260.000 | 45.000 | 1.149.500 | 280.000 | 869.500 | KT-D-19 |
| 20 | Thôn 8, Ea M'nang | 9,37 | 352.500 | 35.250 | 294.900 | 105.000 | 189.900 | KT-D-20 |
| Huyện Krông Búk | | 5,02 | 245.000 | | 213.000 | 140.000 | 73.000 | |
| 21 | Thôn Độc Lập, xã Cư Kpô | 5,02 | 245.000 | 49.000 | 213.000 | 140.000 | 73.000 | KT-D-21 |
| Huyện Ea H'Leo | | 51,87 | 6.980.141 | | 6.712.141 | 1.280.000 | 5.432.141 | |
| 22 | Khoảnh 1 và 3, tiểu khu 9, thôn 2A, xã Ea H'leo | 16,00 | 1.920.000 | | 1.920.000 | 200.000 | 1.720.000 | KT-D-22 |
| 23 | Khoảnh 4, tiểu khu 9, thôn 2A, xã Ea H'Ieo | 9,20 | 1.104.000 | | 1.104.000 | 200.000 | 904.000 | KT-D-23 |
| 24 | Khoảnh 2, Tiểu khu 62, Thôn 1, xã Cư Mốt | 5,00 | 600.000 | | 600.000 | 200.000 | 400.000 | KT-D-24 |
| 25 | Khối 5, Thị trấn Ea Đ'răng | 10,10 | 1.946.941 | 90.000 | 1.838.941 | 350.000 | 1.488.941 | KT-D-25 |
| 26 | Khối 5, Thị trấn Ea Đ'răng | 10,06 | 1.228.000 | 49.120 | 1.068.000 | 280.000 | 788.000 | KT-D-26 |
| 27 | Thôn 6, xã Ea Khal | 1,51 | 181.200 | | 181.200 | 50.000 | 131.200 | KT-D-27 |
| Huyện Krông Năng | | 32,85 | 3.767.340 | | 3.642.340 | 939.000 | 2.703.340 | |
| 28 | Buôn Ksor, xã Dliê Ya | 13,27 | 1.480.500 | 49.350 | 1.480.500 | 280.000 | 1.200.500 | KT-D-28 |
| 29 | Thôn Tam Lập, xã Ea Tam | 3,67 | 150.000 | 30.000 | 125.000 | 105.000 | 20.000 | KT-D-29 |
| 30 | Buôn Trấp Ksor, xã Ea Hồ | 8,00 | 960.000 | | 960.000 | 150.000 | 810.000 | KT-D-30 |
| 31 | Buôn Trấp Ksor, xã Ea Hồ | 1,07 | 128.400 | | 128.400 | 50.000 | 78.400 | KT-D-31 |
| 32 | Thôn Hòa Bình, xã Ea Hồ | 5,00 | 804.440 | 49.350 | 804.440 | 210.000 | 594.440 | KT-D-32 |
| 33 | Khối 4, thị trấn Krông Năng | 1,84 | 244.000 | 48.000 | 144.000 | 144.000 | - | KT-D-33 |
| Thị xã Buôn Hồ | | 37,80 | 5.348.746 | | 4.948.746 | 1.020.000 | 3.928.746 | |
| 34 | Thôn 6, xã Ea Prông | 8,20 | 1.230.000 | 49.120 | 1.134.000 | 280.000 | 854.000 | KT-D-34 |
| 35 | Ea Kil, Buôn Dlung 2, xã Ea Siên | 5,00 | 974.746 | 45.000 | 910.746 | 280.000 | 630.746 | KT-D-35 |
| 36 | Ea Kil, Buôn Dlung 2, xã Ea Siên | 11,80 | 2.360.000 | | 2.360.000 | 250.000 | 2.110.000 | KT-D-36 |
| 37 | Buôn Dlung 2, xã Ea Siên | 12,80 | 784.000 | 35.000 | 544.000 | 210.000 | 334.000 | KT-D-37 |
| 38 | Ea Kmut, xã Cư Ê Bur | 7,83 | 939.600 | | 841.600 | 280.000 | 561.600 | KT-D-38 |
| 39 | Thôn 8, xã Cư Ê Bur | 11,25 | 2.482.176 | | 2.482.176 | 280.000 | 2.202.176 | KT-D-39 |
| 40 | Thôn 8, xã Cư Ê Bur | 19,00 | 2.590.220 | | 2.590.220 | 280.000 | 2.310.220 | KT-D-40 |
| 41 | Buôn K'Dun, xã Cư Ê Bur | 8,40 | 1.008.000 | | 1.008.000 | 280.000 | 728.000 | KT-D-41 |
| 42 | Thôn 4, xã Cư Ê Bur | 10,00 | 1.612.502 | 30.000 | 1.532.502 | 210.000 | 1.322.502 | KT-D-42 |
| 43 | Buôn K’Dun, xã Cư Ê Bur | 11,70 | 1.023.496 | | 1.023.496 | 280.000 | 743.496 | KT-D-43 |
| 44 | Phường Thành Nhất | 16,70 | 1.500.000 | 50.000 | 1.100.000 | 280.000 | 820.000 | KT-D-44 |
| 45 | Thôn 5, xã Hòa Phú | 18,20 | 1.640.331 | 49.350 | 1.220.331 | 280.000 | 940.331 | KT-D-45 |
| 46 | Thôn 5, xã Hòa Phú | 2,27 | 92.400 | 30.800 | 91.400 | 91.400 | - | KT-D-46 |
| 47 | Thôn 11, xã Hòa Phú | 9,96 | 878.486 | 38.680 | 758.486 | 280.000 | 478.486 | KT-D-47 |
| 48 | Thôn 4, xã Hòa Khánh | 8,40 | 280.000 | 49.350 | 280.000 | 280.000 | - | KT-D-48 |
| 49 | Thôn 2, xã Ea Kao | 13,06 | 15.672.000 | | 15.672.000 | 280.000 | 15.392.000 | KT-D-49 |
| 50 | Thôn 3, xã Ea Kao | 9,20 | 1.873.313 | | 1.873.313 | 280.000 | 1.593.313 | KT-D-50 |
| 51 | Khu III, mỏ D2, xã Hòa Phú | 15,33 | 1.470.000 | 49.000 | 1.470.000 | 280.000 | 1.190.000 | KT-D-51 |
| 52 | Khu IIB, mỏ D2, xã Hòa Phú | 8,00 | 1.313.292 | 49.350 | 1.283.292 | 280.000 | 1.003.292 | KT-D-52 |
| 53 | Khu IIA, mỏ D2, xã Hòa Phú | 15,00 | 1.463.087 | 49.350 | 1.443.087 | 280.000 | 1.163.087 | KT-D-53 |
| 54 | Khu I, mỏ D2, xã Hòa Phú | 42,20 | 3.180.000 | 90.000 | 3.120.000 | 210.000 | 2.910.000 | KT-D-54 |
| 55 | Khu IIC, mỏ D2, xã Hòa Phú | 8,60 | 1.069.000 | 49.350 | 1.060.260 | 280.000 | 780.260 | KT-D-55 |
| Huyện Krông Pắk | | 68,95 | 9.608.727 | | 9.197.487 | 1.681.441 | 7.516.046 | |
| 56 | Buôn Ea Kung, xã Krông Búk | 12,10 | 3.007.445 | | 3.007.445 | 280.000 | 2.727.445 | KT-D-56 |
| 57 | Thôn 12, xã Krông Búk | 1,83 | 147.000 | 49.000 | 117.000 | 117.000 | - | KT-D-57 |
| 58 | Thôn 16, xã Krông Búk | 12,50 | 2.500.000 | | 2.500.000 | 250.000 | 2.250.000 | KT-D-58 |
| 59 | Thôn 16, xã Krông Búk | 10.00 | 2.000.000 | | 2.000.000 | 250.000 | 1.750.000 | KT-D-59 |
| 60 | Thôn 14, xã Krông Búk | 7,30 | 865.198 | 49.350 | 865.198 | 280.000 | 585.198 | KT-D-60 |
| 61 | Km 47, QL 26, xã Krông Búk | 2,52 | 64.100 | 32.050 | 24.100 | 24.100 | - | KT-D-61 |
| 62 | Km 47, QL 26, xã Krông Búk | 2,20 | 81.000 | 27.000 | 71.000 | 71.000 | - | KT-D-62 |
| 63 | Km 42, QL 26, xã Ea Phê | 4,97 | 172.000 | 40.000 | 42.000 | 42.000 | - | KT-D-63 |
| 64 | Ea Su, xã Ea Phê | 1,50 | 76.000 | 25.000 | 34.000 | 34.000 | - | KT-D-64 |
| 65 | Buôn Pam, xã Ea Yông | 5,00 | 96.560 | | 96.560 | 96.560 | - | KT-D-65 |
| 66 | Thôn 4A, xã Hòa Tiến | 1,80 | 138.465 | 46.155 | 26.781 | 26.781 | - | KT-D-66 |
| 67 | Xã Ea Uy, xã Hòa Tiến | 7,23 | 460.959 | 31.000 | 413.403 | 210.000 | 203.403 | KT-D-67 |
| Huyện Ea Kar | | 34,83 | 6.604.697 | | 6.528.697 | 1.229.500 | 5.299.197 | |
| 68 | Buôn K'Mông A, Thị trấn Ea Kar | 16,00 | 3.425.815 | | 3.425.815 | 210.000 | 3.215.815 | KT-D-68 |
| 69 | Thôn Hợp Thành, xã Cư Huê | 6,50 | 1.519.575 | 65.000 | 1.481.575 | 350.000 | 1.131.575 | KT-D-69 |
| 70 | Thôn 9, xã Ea Sar | 1,30 | 90.000 | 30.000 | 79.500 | 79.500 | - | KT-D-70 |
| 71 | Thôn 6B, xã Ea Păl | 3,90 | 390.000 | | 390.000 | 100.000 | 290.000 | KT-D-71 |
| 72 | Thôn 8, xã Cư Yang | 2,00 | 407.680 | 47.640 | 400.180 | 280.000 | 120.180 | KT-D-72 |
| 73 | Thôn 15, xã Cư Yang | 5,13 | 771.627 | 37.000 | 751.627 | 210.000 | 541.627 | KT-D-73 |
| Huyện M'Drắk | | 10,18 | 1.070.780 | | 1.028.780 | 502.400 | 526.380 | |
| 74 | Buôn Cư Drao, xã Ea Lai | 5,00 | 588.380 | 49.350 | 572.380 | 210.000 | 362.380 | KT-D-74 |
| 75 | Thôn 10, xã Cư M'Doan | 2,28 | 92.400 | 30.800 | 82.400 | 82.400 | - | KT-D-75 |
| 76 | Xã Cư M'ta, Ea Riêng | 1,90 | 228.000 | | 228.000 | 105.000 | 123.000 | KT-D-77 |
| 77 | Xã Ea Trang | 1,00 | 162.000 | 30.000 | 146.000 | 105.000 | 41.000 | KT-D-77 |
| Huyện Krông Ana | | 10,74 | 1.288.800 | | 1.288.800 | 75.000 | 1.213.800 | |
| 78 | Buôn Krang, xã Dur Kmăl | 10,74 | 1.288.800 | | 1.288.800 | 75.000 | 1.213.800 | KT-D-78 |
| Huyện Cư Kuin | | 26,74 | 2.302.784 | | 2.063.050 | 470.000 | 1.593.050 | |
| 79 | Thôn 12, xã Cư Ê Wi | 2,00 | 240.000 | | 240.000 | 50.000 | 190.000 | KT-D-79 |
| 80 | Buôn Kmông, xã Ea Bhốk | 9,74 | 999.784 | 49.350 | 860.050 | 210.000 | 650.050 | KT-D-80 |
| 81 | Buôn Kmông, xã Ea Bhốk | 15,00 | 1.063.000 | 49.000 | 963.000 | 210.000 | 753,000 | KT-D-81 |
| Huyện Lắk | | 34,71 | 9.796.674 | | 9.776.674 | 1.051.000 | 8.725.674 | |
| 82 | Xã Yang Tao | 30,00 | 9.000.000 | | 9.000.000 | 750.000 | 8.250.000 | KT-D-82 |
| 83 | Buôn D'Hăm, xã Đắk Nuê | 3,01 | 685.674 | 37.000 | 685.674 | 210.000 | 475.674 | KT-D-83 |
| 84 | Buôn Pai A, xã Đăk Phơi | 1,70 | 111.000 | 37.000 | 91.000 | 91.000 | - | KT-D-84 |
| Huyện Krông Bông | | 16,51 | 3.399.100 | | 3.399.100 | 653.000 | 2.746.100 | |
| 85 | Thôn 5, xã Hòa Phong | 0,30 | 60.000 | | 60.000 | 50.000 | 10.000 | KT-D-85 |
| 86 | Thôn 1, xã Ea Trul | 8,15 | 2.444.100 | | 2.444.100 | 200.000 | 2.244.100 | KT-D-86 |
| 87 | Thôn 6, xã Hòa Sơn | 8,06 | 895.000 | | 895.000 | 403.000 | 492.000 | KT-D-87 |
| Tổng cộng: | | 786,92 | 121.765.535 | | 118.508.460 | 17.863.271 | 100.645.189 | |
PHỤ LỤC 3
CHI TIẾT CÁC MỎ CÁT XÂY DỰNG ĐƯA VÀO QUY HOẠCH CỦA CÁC MỎ CÓ THU TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC (Kèm theo Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên mỏ, vị trí khai thác | Diện tích (ha) | Tổng trữ Iượng phê duyệt KT (m 3 ) | Công suất khai thác (m 3 /năm) | Trữ l ượ ng còn lại hiện tại (m 3 ) | Trữ lượng tham gia trong kỳ quy hoạch (m 3 ) | Trữ lượng còn lại (dự trữ) sau quy hoạch (m 3 ) | Số hiệu trên bản đồ quy hoạch |
||||||||||
| Huyện Ea Súp | | 125,16 | 1.251.600 | | 1.251.600 | 500.000 | 751.600 | |
| 1 | Suối Ea H'Leo, xã Ia Jlơi | 19,950 | 199.500 | 20.000 | 199.500 | 100.000 | 99.500 | KT-C-1 |
| 2 | Suối Ea H’Leo, xã Ea Rốk và Ia Jlơi | 26,000 | 260.000 | 30.000 | 260.000 | 150.000 | 110.000 | KT-C-2 |
| 3 | Suối Ea H'Leo, xã Ea Rốk và Ia Jlơi | 7,350 | 73.500 | 10.000 | 73.500 | 50.000 | 23.500 | KT-C-3 |
| 4 | Suối Ea H'Leo, xã Ea Rvê | 71,860 | 718.600 | 40.000 | 718.600 | 200.000 | 518.600 | KT-C-4 |
| Huyện Krông Pắc | | 107,70 | 789.245 | | 659.245 | 560.000 | 99.245 | |
| 5 | Sông Krông Păk, xã Vụ Bổn | 88,00 | 594.793 | 40.000 | 484.793 | 420.000 | 64.793 | KT-C-5 |
| 6 | Sông Krông Păk, xã Vụ Bổn | 19,70 | 194.452 | 20.000 | 174.452 | 140.000 | 34.452 | KT-C-6 |
| Huyện Ea Kar | | 75,06 | 809.027 | | 753.027 | 537.577 | 215.450 | |
| 7 | Sông Krông Năng, xã Ea Sô và Ea Tyh | 17,20 | 172.000 | | 172.000 | 172.000 | - | KT-C-7 |
| 8 | Sông Krông Năng, xã Ea Tih và thị trấn Ea Knôp | 18,00 | 270.000 | | 270.000 | 100.000 | 170.000 | KT-C-8 |
| 9 | Sông Krông Pắc, xã Ea Ô | 33,50 | 305.450 | 48.000 | 255.450 | 210.000 | 45.450 | KT-C-9 |
| 10 | Sông Krông Pắk, xã Cư Bông | 6,36 | 61.577 | 9.000 | 55.577 | 55.577 | - | KT-C-10 |
| Huyện Krông Ana | | 230,85 | 5.236.633 | | 4.964.633 | 3.180.586 | 1.784.047 | |
| 11 | Sông Srêpốk, Krông Ana, xã Ea Na, Thị trấn Buôn Trấp | 65,18 | 1.955.400 | | 1.955.400 | 1.050.000 | 905.400 | KT-C-11 |
| 12 | Sông Krông Nô, Thị trấn Buôn Trấp | 23,07 | 260.211 | 20.000 | 250.211 | 210.000 | 40.211 | KT-C-12 |
| 13 | Sông Krông Ana, xã Bình Hòa và Quảng Điền | 46,00 | 537.073 | 30.000 | 535.073 | 350.000 | 185.073 | KT-C-13 |
| 14 | Sông Krông Nô, xã Bình Hòa | 18,00 | 275.586 | 30.000 | 225.586 | 210.000 | 15.586 | KT-C-14 |
| 15 | Sông Krông Nô, xã Bình Hòa | 18,00 | 275.586 | 30.000 | 200.586 | 200.586 | - | KT-C-15 |
| 16 | Sông Krông Nô, xã Bình Hòa | 11,90 | 357.000 | | 357.000 | 250.000 | 107.000 | KT-C-16 |
| 17 | Sông Krông Ana, xã Quảng Điền và Dur Kmăl | 48,70 | 660.753 | 36.000 | 585.753 | 420.000 | 165.753 | KT-C-17 |
| 18 | Sông Krông Ana, xã Dur Kmăl | 14,5km | 915.024 | 47.000 | 855.024 | 490.000 | 365.024 | KT-C-18 |
| Huyện Cư Kuin | | 27,05 | 2.134.248 | | 2.024.248 | 1.330.000 | 694.248 | |
| 19 | Sông Krông Ana, xã Hòa Hiệp | 27,05 | 337.470 | 25.000 | 317.470 | 280.000 | 37.470 | KT-C-19 |
| 20 | Sông Krông Ana, xã Hòa Phong | 25km | 1.796.778 | 47.000 | 1.706.778 | 1.050.000 | 656.778 | KT-C-20 |
| Huyện Lắk | | 100,55 | 1.171.155 | | 1.021.155 | 770.000 | 251.155 | |
| 21 | Sông Krông Nô, xã Ea R'Bin | 69,00 | 690.067 | 40.000 | 590.067 | 420.000 | 170.067 | KT-C-21 |
| 22 | Sông Krông Nô, xã Ea R'Bin và xã Nam Kar | 31,55 | 481.088 | 40.000 | 431.088 | 350.000 | 81.088 | KT-C-22 |
| Huyện Krông Bông | | 125,30 | 4.711.318 | | 4.611.318 | 1.940.000 | 2.671.318 | |
| 23 | Sông Krông Ana, xã Hòa Phong | 27km | 2.205.318 | 47.000 | 2.105.318 | 840.000 | 1.265.318 | KT-C-23 |
| 24 | Sông Krông Bông, xã Hòa Phong | 53,00 | 1.060.000 | | 1.060.000 | 500.000 | 560.000 | KT-C-24 |
| 25 | Sông Krông Bông, xã Cư Drăm, Cư Pui, Hòa Phong | 72,30 | 1.446.000 | | 1.446.000 | 600.000 | 846.000 | KT-C-25 |
| Tổng cộng: | | 791,67 | 16.103.226 | | 15.285.226 | 8.818.163 | 6.467.063 | |
PHỤ LỤC 4
CHI TIẾT CÁC MỎ SÉT GẠCH NGÓI ĐƯA VÀO QUY HOẠCH CỦA CÁC MỎ CÓ THU TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC (Kèm theo Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên mỏ, vị trí khai thác | Diện tích (ha) | Tổng trữ Iượng phê duyệt KT (m 3 ) | Công suất khai thác (m 3 /năm) | Trữ lượng còn lại hiện tại (m 3 ) | Trữ lượng tham gia trong kỳ quy hoạch (m 3 ) | Trữ l ượ ng còn lại (dự trữ) sau quy hoạch (m 3 ) | Số hiệu trên bản đồ quy hoạch |
||||||||||
| Huyện Krông Búk | | 5,74 | 795.159 | | 795.159 | 210.000 | 585.159 | |
| 1 | Xã Cư Pong | 5,74 | 795.159 | | 795.159 | 210.000 | 585.159 | KT-S-1 |
| Huyện Ea Kar | | 15,01 | 300.200 | | 262.200 | 262.200 | 0 | |
| 2 | Thôn 1B, xã Ea Ô | 2,58 | 51.600 | | 43.600 | 43.600 | - | KT-S-2 |
| 3 | Thôn 10, xã Ea Ô | 2,81 | 56.200 | | 56.200 | 56.200 | - | KT-S-3 |
| 4 | Thôn 10, xã Ea Ô | 2,20 | 44.000 | | 44.000 | 44.000 | - | KT-S-4 |
| 5 | Thôn 10, xã Ea Ô | 2,99 | 59.800 | | 59.800 | 59.800 | - | KT-S-5 |
| 6 | Thôn 10, xã Ea Ô | 1,65 | 33.000 | | 33.000 | 33.000 | - | KT-S-6 |
| 7 | Thôn 2, Cư Yang | 2,78 | 55.600 | | 25.600 | 25.600 | - | KT-S-7 |
| Huyện Krông Ana | | 98,43 | 1.852.800 | | 1.767.800 | 447.800 | 1.320.000 | |
| 8 | Buôn Kô, xã Ea Bông | 5,53 | 52.800 | 17.600 | 27.800 | 27.800 | - | KT-S-8 |
| 9 | Buôn M'Lót, xã Ea Bông | 51,00 | 900.000 | 30.000 | 870.000 | 210.000 | 660.000 | KT-S-9 |
| 10 | Buôn Sah, xã Ea Bông | 41,90 | 900.000 | 30.000 | 870.000 | 210.000 | 660.000 | KT-S-10 |
| Huyện Cơ Kuin | | 24,70 | 468.700 | | 453.700 | 168.000 | 285.700 | |
| 11 | Thôn Giang Sơn, xã Hòa Hiệp | 24,70 | 468.700 | 24.000 | 453.700 | 168.000 | 285.700 | KT-S-11 |
| Huyện Lắk | | 1,18 | 27.000 | | 12.000 | 12.000 | 0 | |
| 12 | Buôn Juk, Đăk Liêng | 1,18 | 27.000 | 9.000 | 12.000 | 12.000 | - | KT-S-12 |
| Tổng cộng: | | 145,06 | 3.443.859 | | 3.290.859 | 1.100.000 | 2.190.859 | |