Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 6, Điều 1 Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND, ngày 13/7/2007 của HĐND tỉnh về các loại phí và lệ phí, như sau:
1. Mức thu phí vệ sinh: Đồng/tháng
| Đối tượng thu phí | TP Buôn Ma Thuột | Thị xã | Các huyện |
|||||
| 1. Các hộ gia đình (kể cả hộ ở tập thể). | | | |
| a) Các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột | 20.000 | | |
| b) Các xã thuộc thành phố Buôn Ma Thuột và thị xã. | 15.000 | 15.000 | |
| c) Các huyện | | | 10.000 |
| 2. Các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ; trường học, nhà trẻ; trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp. | | | |
| a) Các hộ kinh doanh buôn bán: | | | |
| - Hộ kinh doanh các ngành: Văn hoá phẩm; sửa chữa xe máy; hiệu may; uốn tóc, hớt tóc; đóng giầy, dép; mua bán thuốc tây, thuốc bắc, thuốc nam; cây cá cảnh; hàng điện tử, điện dân dụng; phụ tùng ôtô, xe máy, xe đạp; tạp hoá, tạp phẩm; ăn uống, giải khát, quán cà phê, karaoke; các dịch vụ vui chơi giải trí; nhà trọ, nhà nghỉ; kinh doanh nông sản; thu mua phế liệu; sửa chữa xe ôtô, hàn tiện, sửa chữa cơ khí; đại lý gas. | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| - Hộ kinh doanh mua bán nhỏ: Rau xanh, hoa quả; điểm được phép giữ xe trên vỉa hè. | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| - Các hộ kinh doanh còn lại. | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| b) Trường học: | | | |
| - Trường Mầm non. | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| - Trường Tiểu học, Trung học cơ sở. | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| - Trường Đại học; Cao đẳng; Trung học Chuyên nghiệp; Trung học Phổ thông; các trung tâm, cơ sở dạy nghề, cơ sở giáo dục khác. | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| c) Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức khác. | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| 3. Các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống: | | | |
| a) Các doanh nghiệp kinh doanh: Mua bán xe ôtô, xe mô tô, xe gắn máy, máy nông cơ; Rạp chiếu bóng; Nhà văn hoá. | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| b) Khách sạn: | | | |
| - Khách sạn từ 3 sao trở lên. | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| - Khách sạn dưới 3 sao, nhà khách, nhà hàng kinh doanh ăn uống. | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| 4. Các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, siêu thị, chợ, nhà ga, bến xe: | | | |
| a) Các nhà máy: | | | |
| - Nhà máy bia | 800.000 | | |
| - Các nhà máy còn lại ngoài Khu, Cụm công nghiệp. | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| - Các nhà máy còn lại trong Khu, Cụm công nghiệp. | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| b) Bệnh viện, cơ sở y tế (trừ rác thải y tế): | | | |
| - Bệnh viện Đa khoa công lập, tư nhân. | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| - Bệnh viện Đa khoa khu vực, Nhà hộ sinh | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| - Cơ sở y tế tư nhân có giường bệnh. | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| - Cơ sở y tế tư nhân không có giường bệnh. | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| - Trạm y tế các xã, phường, thị trấn. | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| - Bệnh xá, Bệnh xá khu vực. | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| c) Cơ sở sản xuất: | | | |
| - Cơ sở sản xuất, gia công, chế biến: Chế biến gỗ, hàng mộc dân dụng; cơ khí; cà phê; cơ sở xay xát lúa gạo, hạt ngũ cốc… | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| - Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm: | | | |
| + Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| + Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm riêng lẻ | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| d) Siêu thị, chợ, nhà ga, bến xe: | | | |
| - Siêu thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| - Các hộ kinh doanh tại chợ trung tâm thành phố Buôn Ma Thuột. | 10.000 | | |
| - Các hộ kinh doanh: Tại các chợ vùng ven (ngoài chợ trung tâm thành phố Buôn Ma Thuột); chợ trung tâm thị xã, thị trấn. | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
| - Các hộ kinh doanh tại các chợ ngoài các chợ quy định trên. | 6.000 | 6.000 | 6.000 |
| - Nhà ga (Cảng hàng không Buôn Ma Thuột) | 500.000 | | |
| - Bến xe: | | | |
| + Bến xe khách: Liên tỉnh, liên huyện. | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| + Các bến xe còn lại. | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| 5. Các công trình xây dựng: | | | |
| - Công trình xây dựng nhà ở dân cư. | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| - Công trình xây dựng trụ sở của cơ quan nhà nước, các tổ chức kinh tế. | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu, tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu phí, nộp ngân sách Nhà nước không đề cập tại Nghị quyết này; được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND, ngày 13/7/2007 của HĐND tỉnh và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC, của Bộ Tài chính, Thông tư số 45/2006/TT-BTC, của Bộ Tài chính.