Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, Kỳ họp thứ 8 thông qua./.
Nơi nhận: - Như Điều 2; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Giao thông - Vận tải; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Các Sở, ngành của tỉnh; - Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh; - Công báo tỉnh, Website tỉnh; - Lưu: VT, P.Ct HĐND. | CHỦ TỊCH Niê Thuật
PHỤ LỤC 01
I. Tên, danh mục và tóm tắt về các đường tỉnh nâng cấp cải tạo
| Số TT | Tên gọi | | Hướng tuyến | Chiều dài (km) | Cấp đường hiện tại | Cấp TK Đến 2030 | Dự kiến phân kỳ đầu tư | | |
|||||||||||
| | Theo tên và số hiệu đường của Trung ương | Tên quy hoạch của địa phương | | | | | Giai đoạn 2013 - 2015 | Giai đoạn 2016 - 2020 | Giai đoạn 2021 - 2030 |
| 1 | ĐT 688 | TL 8 | Km0 tại ranh giới BMT-Cư M’Gar Km35 tại Km674+158 QL 14 (Pơng Drăng) | 35 | IV | ĐĐT1, 2, tối thiểu cấp III | Hoàn thiện cấp IV | Nâng ĐĐT 1, 2, Nâng cấp III | Nâng ĐĐT 1, 2; tối thiểu cấp III |
| 2 | ĐT 689 | TL 9 | Km0 tại Km 123 QL 26 (Phước An) Km27 tại Km15 ĐT 692 (Khuê Ngọc Điển) | 27 | IV | Nâng ĐĐT 2; tối thiểu cấp III | Hoàn thiện cấp IV | | Nâng ĐĐT 2; tối thiểu cấp III |
| 3 | ĐT 692 | TL 12 | Km0 tại Km30 QL 27 (Yang Réh) Km53 gặp QL TSĐ (Buôn Chóa) | 53 | IV | Nâng ĐĐT 2; tối thiểu cấp III | Hoàn thiện cấp IV | | Nâng ĐĐT 2; tối thiểu cấp III |
| 4 | ĐT 695 | TL 15 | Km0 tại Km638+540 QL 14 (Ea Drăng) Km29 tại Ea Sol (Ea H’Leo) | 29 | IV | Nâng ĐĐT 2; tối thiểu cấp III | | Hoàn thiện tối thiểu cấp IV | Nâng ĐĐT 2; tối thiểu cấp III |
| 5 | ĐT 697E | TL 19A | Km0 tại ranh giới BMT - Buôn Đôn Km 15 tại Km 17 ĐT 697 (Tân Hòa) | 15 | IV | Nâng ĐĐT 2; tối thiểu cấp III | Hoàn thiện cấp IV | Hoàn thiện tối thiểu cấp IV | Nâng ĐĐT 2; tối thiểu cấp III |
| | | | Cộng | 159 | | | | | |
Trong đó:
Nâng lên đường đô thị ĐĐT1 (Chỉ giới đường đỏ 37 m): 15,9 km.
Nâng cấp lên đường đô thị ĐĐT2 (Chỉ giới đường đỏ 27 m): 44,0 km.
Nâng cấp từ đường cấp IV lên cấp III: 90,1 km.
Chú thích: Cấp TK đến 2030 ghi trong ngoặc đối với các đoạn có địa hình phức tạp khó khăn.
II. Tên, danh mục và tóm tắt về các đường tỉnh nâng cấp cải tạo và kéo dài
| Số TT | Tên gọi | | Hướng tuyến | Hiện nay (km) | Kéo dài (km) | Cấp đường hiện tại | Cấp TK Đến 2030 | Dự kiến phân kỳ đầu tư | | |
||||||||||||
| | Theo tên và số hiệu đường của Trung ương | Tên quy hoạch của địa phương | | | | | | Giai đoạn 2013 - 2015 | Giai đoạn 2016 - 2020 | Giai đoạn 2021 - 2030 |
| 1 | ĐT 687 | TL 7 | Km0 tại Km48 QL 27 (Đắk Liêng) | 14 | 10 | | | | | |
| | | | Km24 tại Quảng Điền gặp ĐT 698 | | | | | | | |
| | | | Từ Km0 đến Km4 | 4 | | IV | ĐĐT2 | | | Nâng cấp ĐĐT2 |
| | | | Từ Km4 đến Km14 | 10 | | IV | III | | | Nâng tối thiểu cấp III |
| | | | Từ Km14 đến Km24 (kéo dài) | | 10 | V | III | | XD mới tối thiểu cấp IV | Nâng tối thiểu cấp III |
| 2 | ĐT 690 | TL 10 | Km0 tại Km 136+510 QL 26 | 20 | 20 | | | | | |
| | | | Km40 tại Km12 ĐT698 | | | | | | | |
| | | | Từ Km0 đến Km4 (kéo dài) | | 4 | V | ĐĐT2 | | XD mới tối thiểu cấp IV | Nâng cấp ĐĐT2 |
| | | | Từ Km4 đến Km16 (kéo dài) | | 12 | V | III | | XD mới tối thiểu cấp IV | Nâng tối thiểu cấp III |
| | | | Từ Km16 đến Km20 (kéo dài) | | 4 | V | ĐĐT2 | | XD mới tối thiểu cấp IV | Nâng cấp ĐĐT2 |
| | | | Từ Km20 đến Km24 | 4 | | IV | ĐĐT2 | | | Nâng ĐĐT2 |
| | | | Từ Km24 đến Km30 | 16 | | IV | III | | | Nâng tối thiểu cấp III |
| 3 | ĐT 693 | TL 13 | Km0 tại Km67+800 QL 26 | 30 | 10 | | | | | |
| | | | Km40 gặp QL 29 | | | | | | | |
| | | | Từ Km0 đến Km4 | 4 | | IV | ĐĐT2 | | | Nâng cấp ĐĐT2 |
| | | | Từ Km4 đến Km20 | 16 | | IV | III | | | Nâng tối thiểu cấp III |
| | | | Từ Km20 đến Km36 (kéo dài) | | 4 | V | III | | XD mới tối thiểu cấp IV | Nâng tối thiểu cấp III |
| | | | Từ Km36 đến Km40 (kéo dài) | | 6 | V | ĐĐT2 | | XD mới tối thiểu cấp IV | Nâng cấp ĐĐT2 |
| 4 | ĐT 697 | TL 17 | Km0 ranh giới BMT-Buôn Đôn | 67 | 14 | | | | | |
| | | | Km81 tại Ea Rok | | | | | | | |
| | | | Từ Km0 đến Km8+300 | 8,3 | | IV | ĐĐT1 | Nâng cấp cải tạo | | Nâng cấp ĐĐT1 |
| | | | Từ Km8+300 đến Km18+600 | 8,3 | | IV | III | Nâng cấp cải tạo | | Nâng tối thiểu cấp III |
| | | | Từ Km18+600 đến Km24+600 | 6,0 | | IV | ĐĐT2 | Nâng cấp cải tạo | | Nâng cấp ĐĐT2 |
| | | | Từ Km24+600 đến Km63 | 38,4 | | IV | III | Nâng cấp cải tạo | | Nâng tối thiểu cấp III |
| | | | Từ Km63 đến Km67 | 6,0 | | IV | ĐĐT2 | Nâng cấp cải tạo | | Nâng cấp ĐĐT2 |
| | | | Từ Km67 đến Km71 (kéo dài) | | 4 | | ĐĐT2 | | XD mới tối thiểu cấp IV | Nâng cấp ĐĐT2 |
| | | | Từ Km71 đến Km81 (kéo dài) | | 10 | V | III | | XD mới tối thiểu cấp IV | Nâng tối thiểu cấp III |
| 5 | ĐT 698 | TL 18 | Km0 ranh giới Buôn Đôn-BMT | 27 | 27 | | | | | |
| | | | Km54 tại xã Ea R’bin | | | | | | | |
| | | | Từ Km0 đến Km10 (kéo dài) | | 10 | V | III | | XD mới tối thiểu cấp IV | Nâng tối thiểu cấp III |
| | | | Từ Km10 đến Km16+400 | 6,4 | | IV | ĐĐT1 | Nâng cấp cải tạo | | Nâng cấp ĐĐT1 |
| | | | Từ Km16+400 đến Km22 | 5,6 | | IV | III | Nâng cấp cải tạo | | Nâng tối thiểu cấp III |
| | | | Từ Km22 đến Km30 | 8 | | IV | ĐĐT2 | Nâng cấp cải tạo | | Nâng cấp ĐĐT2 |
| | | | Từ Km30 đến Km37 | 7 | | IV | III | Nâng cấp cải tạo | Hoàn thiện tối thiểu cấp III | Nâng tối thiểu cấp III |
| | | | Từ Km37 đến Km54 (kéo dài) | | 17 | VI | III | | XD mới cấp IV | Nâng tối thiểu cấp III |
| 6 | ĐT 699 | TL 19 | Km0 tại Km654+300 QL14 | 24 | 96 | | | | | |
| | | | Km120 tại Yang Mao (Krông Bông) | | | | | | | |
| | | | Từ Km0 đến Km4 (kéo dài) | | 4 | V, VI | ĐĐT2 | | XD mới tối thiểu cấp IV | Nâng cấp ĐĐT2 |
| | | | Từ Km4 đến Km27 (kéo dài) | | 23 | V, VI | III (IV) | | XD mới tối thiểu cấp IV | Nâng tối thiểu cấp III (IV) |
| | | | Từ Km27 đến Km31 (kéo dài) | | 4 | V, VI | ĐĐT2 | | XD mới tối thiểu cấp IV | Nâng cấp ĐĐT2 |
| | | | Từ Km31 đến Km35 | 4 | | IV | ĐĐT2 | | | Nâng cấp ĐĐT2 |
| | | | Từ Km35 đến Km51 | 16 | | IV | III (IV) | | | Nâng tối thiểu cấp III (IV) |
| | | | Từ Km51 đến Km55 | 4 | | IV | ĐĐT2 | | | Nâng cấp ĐĐT2 |
| | | | Từ Km55 đến Km59 (kéo dài) | | 4 | V, VI | ĐĐT2 | | XD mới tối thiểu cấp IV | Nâng cấp ĐĐT2 |
| | | | Từ Km59 đến Km90 (kéo dài) | | 31 | V | III (IV) | | XD mới tối thiểu cấp IV | Nâng tối thiểu cấp III (IV) |
| | | | Từ Km90 đến Km116 (kéo dài) | | 26 | VI | III (IV) | | XD mới tối thiểu cấp IV | Nâng tối thiểu cấp III (IV) |
| | | | Từ Km116 đến Km120 (kéo dài) | | 4 | V, VI | ĐĐT2 | | XD mới tối thiểu cấp IV | Nâng cấp ĐĐT2 |
| | | | Cộng | 188 | 171 | | | | | |
Trong đó:
Nâng lên đường đô thị ĐĐT1 (Chỉ giới đường đỏ 30 m): 24,7 km.
Nâng cấp lên đường đô thị ĐĐT2 (Chỉ giới đường đỏ 27 m): 68,0 km.
Nâng cấp từ đường cấp IV lên cấp III: 95,3 km.
Nâng cấp từ đường cấp V-VI lên cấp III (IV): 171,0 km.
Chú thích: Cấp thiết kế đến năm 2030 ghi trong ngoặc áp dụng cho các đoạn có địa hình phức tạp khó khăn
III. Tên, danh mục và tóm tắt về các đường tỉnh quy hoạch mới
| Số TT | Tên gọi | | Hướng tuyến | Chiều dài (km) | Cấp đường hiện tại | Cấp TK Đến 2030 | Dự kiến phân kỳ đầu tư | | |
|||||||||||
| | Theo tên và số hiệu đường của Trung ương | Tên quy hoạch của địa phương | | | | | Giai đoạn 2013 - 2015 | Giai đoạn 2016 - 2020 | Giai đoạn 2021 - 2030 |
| 1 | ĐT 687B | TL 19C | Km0 tại Km84+600 QL27 Km55 tại xã Yang Mao | 55 | VI | tối thiểu cấp IV | | Xây dựng nền, cầu | Hoàn thiện tối thiểu cấp IV |
| 2 | ĐT 693B | TL 13B | Km0 tại Km64+500 QL 26 Km35 xã Ea M'Doan M’Đrắk | 35 | Vl-V | tối thiểu cấp IV | Xây dựng nền, cầu | | Hoàn thiện tối thiểu cấp IV |
| 3 | ĐT 693C | TL 13A | Km0 tại Km44+500 QL 26 Km33 tại xã Cư Đrăm | 33 | VI-V | tối thiểu cấp IV | Xây dựng nền, cầu | | Hoàn thiện tối thiểu cấp IV |
| 4 | ĐT 694B | TL 14B | Km0 tại Phú Xuân Km71 tại Ea Sol vào ĐT 695 | 71 | VI-V | tối thiểu cấp IV | | Xây dựng nền, cầu | Hoàn thiện tối thiểu cấp IV |
| 5 | ĐT 696B | TL 16B | Km0 tại ĐT 697 xã Krông Na | 43 | VI | tối thiểu cấp IV | | Xây dựng nền, cầu | Hoàn thiện tối thiểu cấp IV |
| | | | Km43 tại Đồn BP 743. | | | | | | |
| 6 | ĐT 696C | TL 16C | Km0 tại ĐT 697 xã Krông Na | 31 | VI | tối thiểu cấp IV | | Xây dựng nền, cầu | Hoàn thiện tối thiểu cấp IV |
| | | | Km31 tại Đồn BP 749 | | | | | | |
| 7 | ĐT 696D | TL 16A | Km0 tại xã Ha Rốk (Ea Súp) Km30 tại xã Ea Lốp (Ea Súp) | 30 | VI-V | tối thiểu cấp IV | | Xây dựng nền, cầu | Hoàn thiện tối thiểu cấp IV |
| 8 | ĐT 697B | TL 17B | Km0 tại Km629+740 QL 14 Km40 tại xã Ea Rốk (Ea Súp) | 46 | VI-V | tối thiểu cấp IV | Hoàn thành DA XD | | Hoàn thiện tối thiểu cấp IV |
| 9 | ĐT 697C | TL 17C | Km0 tại Km654+300 QL 14 Km39 tại xã Ea Lê (Ea Súp) | 39 | VI | tối thiểu cấp IV | | Xây dựng nền, cầu | Hoàn thiện tối thiểu cấp IV |
| 10 | ĐT 697D | TL 17A | Km0 tại Km611 QL 14 Km47 tại xã Ea Rốk (Ea Súp) | 47 | VI-V | tối thiểu cấp IV | | Xây dựng nền, cầu | Hoàn thiện tối thiểu cấp IV |
| 11 | ĐT 699B | TL 19B | Km0 tại Km 678+000 QL14 Km35 tại Km 17 ĐT 699 | 35 | VI | tối thiểu cấp IV | | Xây dựng nền, cầu | Hoàn thiện tối thiểu cấp IV |
| | | | Cộng | 465 | | | | | |
PHỤ LỤC 02
CHI TIẾT QUY HOẠCH GIAO THÔNG TĨNH:
1. Tổng hợp quy hoạch số lượng bến xe, bãi đỗ xe và các trung tâm
| TT | Danh mục | Bến xe khách | Bến xe bus | Bãi đỗ xe tải | Bãi đỗ xe con | Cơ sở đào tạo lái xe, tàu | Trung tâm sát hạch lái xe, tàu | Ghi chú |
||||||||||
| | Toàn tỉnh | 28 | 16 | 17 | 6 | 11 | 5 | |
| 1 | Huyện Cư M’gar | 1 | 1 | 1 | | | | |
| 2 | Huyện Buôn Đôn | 1 | 1 | 1 | | | | |
| 3 | Huyện Ea Súp | 2 | 1 | 1 | | | | |
| 4 | Thị xã Buôn Hồ | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| 5 | Huyện Krông Búk | 1 | 1 | 1 | | 1 | | |
| 6 | Huyện Krông Năng | 2 | 1 | 1 | | | | |
| 7 | Huyện Krông Păk | 1 | 1 | 1 | | 1 | 1 | |
| 8 | Huyện Ea Kar | 2 | 1 | 1 | 1 | | | |
| 9 | Huyện Krông Bông | 2 | 1 | 1 | | | | |
| 10 | Huyện M Đrăk | 2 | 1 | 1 | | | | |
| 11 | Huyện Lăk | 2 | 1 | 1 | | | | |
| 12 | Huyện Krông Ana | 1 | 1 | 1 | | 1 | 1 | |
| 13 | Huyện Ea H’leo | 2 | 1 | 1 | | | | |
| 14 | TP Buôn Ma Thuột | 6 | 2 | 3 | 4 | 7 | 2 | |
| 15 | Huyện Cu Kuin | 1 | 1 | 1 | | | | |
2. Quy hoạch Cơ sở đào tạo lái xe ô tô, tàu thủy:
| TT | Danh mục | Loại, Quy mô | Giai đoạn | | |
|||||||
| | | | 2013-2015 | 2016-2020 | 2021-2030 |
| | Toàn tỉnh | | 8 | 2 | 1 |
| 1 | Thành phố BMT | Cơ sở đào tạo lái xe ô tô | 7 | | |
| 2 | Huyện Krông Búk | Cơ sở đào tạo lái xe ô tô | 1 | | |
| 3 | Thị xã Buôn Hồ | Cơ sở đào tạo lái xe ô tô | | | 1 |
| 4 | Huyện Ea Kar hoặc huyện Krông Pắk | Cơ sở đào tạo lái xe ô tô | | 1 | |
| 5 | Huyện Krông Ana | Cơ sở đào tạo lái tàu thủy | | 1 | |
3. Quy hoạch Trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ:
| TT | Danh mục | Loại, Quy mô | Giai đoạn |
|||||
PHỤ LỤC 03
DANH MỤC ƯU TIÊN ĐẦU TƯ THEO TỪNG GIAI ĐOẠN
| Số TT | Danhmục | Tổng (km) | Đơn giá (Tỷ VNĐ) | Từ 2013 - 2015 | | Từ 2016 - 2020 | | Từ 2021 - 2030 | | Kinh phí (Tỷ VNĐ) |
||||||||||||
| | | | | Chiều dài | Kinh phí | Chiều dài | Kinh phí | Chiều dài | Kinh phí | |
| | | | | (km) | (tỷ VNĐ) | (km) | (tỷ VNĐ) | (km) | (tỷ VNĐ) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| | TỔNG CỘNG | | | | 2 037.0 | | 7 227.8 | | 54 206.5 | 63 471.3 |
| I | Các tuyến tỉnh lộ | 1 043.0 | | 200.1 | 1 392.0 | 386.4 | 2 285.0 | 1 154.0 | 9 705.2 | 13 382.2 |
| A | Nâng cấp cải tạo 5 tuyến đường cấp tỉnh | 159.0 | | 48.1 | 345.0 | .0 | .0 | 175.0 | 1 909.0 | 2 254.0 |
| 1 | ĐT 688 (TL 8) | 35.0 | | 7.5 | 53.0 | 0.0 | 0.0 | 51.0 | 589.0 | 642.0 |
| 2 | ĐT 689 (TL 9) | 27.0 | | 27.0 | 224.0 | 0.0 | 0.0 | 27.0 | 189.0 | 413.0 |
| 3 | ĐT 692 (TL12) | 53.0 | | 13.6 | 68.0 | | | 53.0 | 635.0 | 703.0 |
| 4 | ĐT 695 (TL 15) | 29.0 | | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 29.0 | 247.0 | 247.0 |
| 5 | ĐT 697E (TL 5) | 15.0 | | 0.0 | 0.0 | 0.0 | .0 | 15.0 | 249.0 | 249.0 |
| B | Nâng cấp và kéo dài tuyến | 359.0 | | 33.0 | 322.0 | 106.4 | 885.0 | 454.0 | 4 001.2 | 5 208.2 |
| 6 | ĐT 687 (TL 7) | 24.0 | | 0.0 | 0.0 | 10.0 | 70.0 | 14.0 | 142.0 | 212.0 |
| 7 | ĐT 690 (TL 10) | 40 0 | | 0.0 | 0.0 | 20.0 | 228.0 | 32.0 | 268.0 | 496.0 |
| 8 | ĐT 693 (TL13) | 40.0 | | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 30.0 | 298.0 | 298.0 |
| 9 | ĐT 697 (TL 1) | 81.0 | | 0.0 | 42.0 | 52.4 | 448.0 | 81.0 | 567.0 | 1 057.0 |
| 10 | ĐT 698 (TL 2) | 54.0 | | 33.0 | 265.0 | 0.0 | 0.0 | 81.0 | 950.2 | 1 215.2 |
| 11 | ĐT 699 (TL 3) | 120.0 | | 0.0 | 15.0 | 24.0 | 139.0 | 216.0 | 1776.0 | 1 930.0 |
| C | Quy hoạch các tuyến đường tỉnh mới | 465.0 | | 119.0 | 725.0 | 280.0 | 1 400.0 | 465.0 | 3 255.0 | 5 380.0 |
| 12 | ĐT 687B (TL 19C) | 55.0 | | 0.0 | 0.0 | 55.0 | 275.0 | 55.0 | 385.0 | 660.0 |
| 13 | ĐT 693C (TL 13A) | 33.0 | | 33.0 | 165.0 | 0.0 | .0 | 33.0 | 231.0 | 396.0 |
| 14 | ĐT 693B (TL 13B) | 35.0 | | 35.0 | 175.0 | 0.0 | .0 | 35.0 | 245.0 | 420.0 |
| 15 | ĐT 694B (TL 14B) | 71.0 | | 51.0 | 250.0 | 0.0 | .0 | 71.0 | 497.0 | 747.0 |
| 16 | ĐT 696D (TL 16A) | 30.0 | | 0.0 | 0.0 | 30.0 | 150.0 | 30.0 | 210.0 | 360.0 |
| 17 | ĐT 696B (TL 16B) | 43.0 | | 0.0 | 0.0 | 43.0 | 215.0 | 43.0 | 301.0 | 516.0 |
| 18 | ĐT 696C (TL 16C) | 31.0 | | 0.0 | 0.0 | 31.0 | 155.0 | 31.0 | 217.0 | 372.0 |
| 19 | ĐT 697D (TL 17A) | 47.0 | | 0.0 | 0.0 | 47.0 | 235.0 | 47.0 | 329.0 | 564.0 |
| 20 | ĐT 697B (TL 17B) | 46.0 | | | 135.0 | 0.0 | .0 | 46.0 | 322.0 | 457.0 |
| 21 | ĐT 697C (TL 17C) | 39.0 | | 0.0 | 0.0 | 39.0 | 195.0 | 39.0 | 273.0 | 468.0 |
| 22 | ĐT 699B (TL 19B) | 35.0 | | 0.0 | 0.0 | 35.0 | 175.0 | 35.0 | 245.0 | 420.0 |
| D | Hệ thống đường gom QL, TL | 60.0 | 9.0 | | | .0 | .0 | 60.0 | 540.0 | 540.0 |
| II | Các đường huyện | 2 020.0 | | 94.0 | 385.0 | 287.0 | 1 179.0 | 1 639.0 | 6 719.9 | 8 283.9 |
| I | H. Cư M’Gar | 189.0 | 4.1 | 0.0 | 0.0 | 20.0 | 82.0 | 169.0 | 692.9 | 774.9 |
| 2 | H. Buôn Đôn | 197.0 | 4.1 | 10.0 | 41.0 | 20.0 | 82.0 | 167.0 | 684.7 | 807.7 |
| 3 | H. Ea Súp | 247.0 | 4.1 | 10.0 | 41.0 | 25.0 | 103.0 | 212.0 | 869.2 | 1 013.2 |
| 4 | H. Krông Buk | 50.0 | 4.1 | 0.0 | 0.0 | 10.0 | 41.0 | 40.0 | 164.0 | 205.0 |
| 5 | TX. Buôn Hồ | 35.0 | 4.1 | 0.0 | 0.0 | 5.0 | 21.0 | 30.0 | 123.0 | 144.0 |
| 6 | H. Krông Năng | 148.0 | 4.1 | 0.0 | 0.0 | 20.0 | 82.0 | 128.0 | 524.8 | 606.8 |
| 7 | H. Krông Păk | 118.0 | 4.1 | 12.0 | 49.0 | 20.0 | 82.0 | 86.0 | 352.6 | 483.6 |
| 8 | H. Ea Kar | 170.0 | 4.1 | 10.0 | 41.0 | 25.0 | 103.0 | 135.0 | 353.5 | 697.5 |
| 9 | H. Krông Bông | 176.0 | 4.1 | 10.0 | 41.0 | 20.0 | 82.0 | 146.0 | 598.6 | 721.6 |
| 10 | H. M'Đrắk | 187.0 | 4.1 | 10.0 | 41.0 | 30.0 | 123.0 | 147.0 | 602.7 | 766.7 |
| 11 | H. Lăk | 176.0 | 4.1 | 10.0 | 41.0 | 30.0 | 123.0 | 136.0 | 557.6 | 721.6 |
| 12 | H. Krông Ana | 89.0 | 4.1 | 10.0 | 41.0 | 15.0 | 62.0 | 64.0 | 262.4 | 365.4 |
| 13 | M. Cư Kuin | 46.0 | 4.1 | 0.0 | 0.0 | 7.0 | 29.0 | 39.0 | 159.9 | 188.9 |
| 14 | H. Ea H’leo | 192.0 | 4.1 | 12.0 | 49.0 | 40.0 | 164.0 | 140.0 | 574.0 | 787.0 |
| III | Đường đô thị | 1 597.0 | | 20.0 | 190.0 | 196.1 | 2 763.8 | 1 380.9 | 21 184.8 | 24 138.6 |
| 1 | TP Buôn Ma Thuột | 397.0 | | 20.0 | 190.0 | 45.0 | 912.0 | 332.0 | 7 290.2 | 7 075.0 |
| 2 | TX Buôn Hồ | 175.0 | | .0 | .0 | 23.3 | 327.4 | 151.7 | 2 178.6 | 2 506.0 |
| 3 | Phước An | 170.0 | | .0 | .0 | 28.8 | 348.4 | 141.2 | 2 125.6 | 2 474.0 |
| 4 | Ea Drăng | 170.0 | | .0 | .0 | 23.0 | 302.0 | 147.0 | 2 221.8 | 2 523.8 |
| 5 | Buôn Trấp | 170.0 | | .0 | .0 | 23.0 | 302.0 | 147.0 | 2 259.3 | 2 561.3 |
| 6 | Quảng Phú | 170.0 | | .0 | .0 | 23.0 | 302.0 | 147.0 | 2 259.3 | 2 561.3 |
| 7 | Các huyện còn lại | 345.0 | | .0 | .0 | 30.0 | 270.0 | 315.0 | 2 850.0 | 3 120.0 |
| IV | Đường xã, thôn, buôn | 11 343.0 | .0 | .0 | .0 | 400.0 | 500.0 | 10 943.0 | 11 243.9 | 11 743.9 |
| V | Đường CD Nông, Lâm nghiệp | 896.0 | | .0 | .0 | .0 | .0 | 896.0 | 3 543.8 | 3 543.8 |
| VI | Giao thông tĩnh | | | | 50.0 | | 400.0 | | 1 019.0 | |
| VII | Trung tâm đăng kiểm | | | | 10.0 | | 30.0 | | 80.0 | |
| VIII | Giao thông thủy nội địa | | | | 10.0 | | 70.0 | | 170.0 | |