Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013, tại kỳ họp thứ 10./.
CHỦ TỊCH Phạm Minh Toản
PHỤ LỤC
MỨC CHI BẢO ĐẢM CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (Kèm theo Nghị quyết số 28/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
||||||
| I | Chi xây dựng đề cương chương trình, các cuộc họp ý, tổ chức thẩm định kế hoạch, báo cáo, đề cương, chuyên đề: | | | |
| 1 | Xây dựng đề cương chương trình | | | |
| a | Xây dựng đề cương chi tiết Chương trình | Đề cương | | |
| | - Cấp tỉnh | | 900 | |
| | - Cấp huyện | | 750 | |
| | - Cấp xã | | 600 | |
| b | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương của Chương trình | Chương trình, đề án | | |
| | - Cấp tỉnh | | 1.500 | |
| | - Cấp huyện | | 1.250 | |
| | - Cấp xã | | 1.000 | |
| 2 | Chi các cuộc họp góp ý tổ chức thẩm định kế hoạch, báo cáo, đề cương, chuyên đề: | | | |
| a | Chủ trì cuộc họp | Người/buổi | | |
| | - Cấp tỉnh | | 150 | |
| | - Cấp huyện | | 120 | |
| | - Cấp xã | | 90 | |
| b | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | | |
| | - Cấp tỉnh | | 100 | |
| | - Cấp huyện | | 80 | |
| | - Cấp xã | | 60 | |
| c | Bài tham luận | Bài viết | | |
| | - Cấp tỉnh | | 300 | |
| | - Cấp huyện | | 240 | |
| | - Cấp xã | | 180 | |
| d | Bài nhận xét góp ý chỉnh sửa | Bài viết | | |
| | - Cấp tỉnh | | 200 | |
| | - Cấp huyện | | 160 | |
| | - Cấp xã | | 120 | |
| II | Chi tổ chức các cuộc thi tìm hiểu về cải cách hành chính | | | |
| 1 | Chi biên soạn đề thi (bao gồm cả hướng dẫn và biểu điểm) | | Thực hiện theo quy định của Liên tịch Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi cấp địa phương và cấp quốc gia, cụ thể: + Thi ở cấp tỉnh: áp dụng bằng 100% mức chi của quy định. + Thi ở cấp huyện: áp dụng bằng 80% mức chi của quy định. + Thi ở cấp xã: áp dụng bằng 60% mức chi của quy định. | |
| 2 | Chi bồi dưỡng chấm thi (ban giám khảo) , xét công bố kết quả cuộc thi (tối đa không quá 7 người) | Người/ngày | 150 | Tối đa không quá 5 ngày |
| 3 | Chi bồi dưỡng cho thành viên ban tổ chức cuộc thi | | | |
| | Chủ tịch, phó Chủ tịch, Thư ký, thành viên hội đồng thi | Người/ngày | 150 | |
| 4 | Chi giải thưởng | | | |
| a | Cuộc thi tổ chức quy mô cấp Tỉnh | | | |
| | - Giải nhất | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 1.500 | |
| | + Cá nhân | | 750 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 1.000 | |
| | + Cá nhân | | 500 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 800 | |
| | + Cá nhân | | 400 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 500 | |
| | + Cá nhân | | 250 | |
| b | Cuộc thi tổ chức quy mô cấp huyện | | | |
| | - Giải nhất | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 1.000 | |
| | + Cá nhân | | 600 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 800 | |
| | + Cá nhân | | 500 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 600 | |
| | + Cá nhân | | 400 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 400 | |
| | + Cá nhân | | 200 | |
| c | Cuộc thi tổ chức quy mô cấp xã | | | |
| | - Giải nhất | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 800 | |
| | + Cá nhân | | 500 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 600 | |
| | + Cá nhân | | 400 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 400 | |
| | + Cá nhân | | 250 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 300 | |
| | + Cá nhân | | 150 | |
| III | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở địa phương (một cửa, một cửa liên thông, một cửa hiện đại) | Người/ tháng | 200 | Mức chi này đã được HĐND tỉnh quyết định tại Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND ngày 13/12/2010 |