Điều 11. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 11/ 5 /2015.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, khó khăn hoặc phát sinh vấn đề mới, các tổ chức cá nhân liên quan kịp thời phản ánh về Tổng cục Thuỷ sản để tổng hợp trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Lãnh đạo Bộ NN và PTNT; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ NN và PTNT; - Các đơn vị thuộc Bộ NN và PTNT; - Lưu: VT, TCTS. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Văn Tám
PHỤ LỤC I
CÁC TIÊU CHÍ ĐỂ ĐÁNH GIÁ RỦI RO (Ban hành kèm theo Thông tư số: 11/2015/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Khả năng tồn tại trong môi trường, vùng sinh thái Việt Nam
| Stt | Các yếu tố môi trường | Cao nhất | Khoảng thích hợp | Thấp nhất |
||||||
| 1 | Nhiệt độ | | | |
| 2 | pH | | | |
| 3 | Ôxy | | | |
| 4 | Độ mặn | | | |
| 5 | ….. | | | |
Kết luận:
2. Khả năng trở thành vật dữ, xâm hại hoặc có nguy cơ xâm hại và khả năng cạnh tranh thức ăn đối với các loài bản địa
| Stt | Các yếu tố đánh giá | Thông tin |
||||
| 1 | Phổ thức ăn/tính ăn | |
| 2 | Tương đồng về tính ăn với loài thủy sản nào ở VN. | |
| 3 | Sức cạnh tranh thức ăn với các loài thủy sản bản địa. | |
| 4 | Khả năng săn bắt các loài thủy sản (có giá trị kinh tế) bản địa làm thức ăn. | |
| 5 | Đặc điểm sinh sản. | |
| 6 | Điều kiện sinh sản. | |
| 7 | Khả năng tự thiết lập quần thể trong tự nhiên. | |
| 8 | Khả năng phát tán, xâm chiếm nơi sinh sống của các loài bản địa. | |
| 9 | Xu hướng gây mất cân bằng sinh thái nơi xuất hiện. | |
Kết luận:
3. Khả năng lai tạp của loài thủy sản nhập khẩu với loài thủy sản bản địa
| Stt | Các yếu tố đánh giá | Thông tin |
||||
| 1 | Cấu trúc di truyền (bộ nhiễm sắc thể) của loài thủy sản nhập khẩu. | |
| 2 | Tương đồng về cấu trúc di truyền với loài thủy sản bản địa nào. | |
| 3 | Khả năng bắt cặp sinh sản (cùng loài) ngoài tự nhiên và nhân tạo. | |
| 4 | Khả năng bắt cặp sinh sản (khác loài) ngoài tự nhiên và nhân tạo. | |
| 5 | Khả năng bắt cặp sinh sản của con lai F1 (giữa loài nhập khẩu và loài bản địa) ngoài tự nhiên và nhân tạo. | |
Kết luận:
4. Nguy cơ phát tán mầm bệnh cho thủy sản bản địa, con người
| Stt | Các yếu tố đánh giá | Thông tin |
||||
| 1 | Các bệnh thường gặp và tác nhân gây bệnh ở loài thủy sản nhập khẩu. | |
| 2 | Các tác nhân gây bệnh này đã xuất hiện ở VN. | |
| 3 | Điều kiện phát triển của các tác nhân gây bệnh này. | |
| 4 | Khả năng lan truyền và gây bệnh cho các loài thủy sản bản địa của các tác nhân gây bệnh này. | |
| 5 | Khả năng lan truyền và gây bệnh cho người của các tác nhân gây bệnh này. | |
Kết luận:
PHỤ LỤC II
MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ RỦI RO CỦA Loài (tên khoa học của đối tượng đánh giá rủi ro) (Ban hành kèm theo Thông tư số: 11/2015/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TỔNG CỤC THỦY SẢN HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ RỦI RO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ….. tháng …..năm …..
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ RỦI RO CỦA Loài (tên khoa học của đối tượng đánh giá rủi ro)
I. Thông tin chung
1. Tổ chức, cá nhân đăng ký:
- Tên tổ chức, cá nhân đăng ký:
- Người đại diện tổ chức, cá nhân:
- Đầu mối liên lạc của tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Fax: Email:
2. Loài thủy sản đánh giá rủi ro
- Tên thông thường:
- Tên Khoa học:
- Tên thương mại:
- Vị trí phân loại:
3. Hội đồng đánh giá rủi ro
Hội đồng đánh giá rủi ro gồm ..... thành viên, cụ thể như sau:
1. Ông/bà ........................................
2. Ông/bà..........................................
3. Ông/bà ........................................
..........................................................
Ngoài ra, có sự tham gia của đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký đánh giá rủi ro (ghi rõ tên đại diện).
II. Thông tin về loài thủy sản đánh giá rủi ro
(Tóm tắt các ý kiến phát biểu, trả lời về loài thủy sản đánh giá rủi ro)
III. Đánh giá những tác động bất lợi có thể xảy ra đối với đa dạng sinh học, môi trường và con người của loài thủy sản thực hiện đánh giá rủi ro
..........
IV. Đề xuất biện pháp quản lý rủi ro
...........
V. Kết luận và Kiến nghị
1. Kết luận
Căn cứ vào tài liệu và các thông tin khoa học, kết luận:
- Loài thủy sản .............. đủ điều kiện nhập khẩu dùng làm thực phẩm.
- Loài thủy sản .............. không đủ điều kiện nhập khẩu dùng làm thực phẩm.
2. Kiến nghị
Kiến nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ sung loài thủy sản .... vào Danh mục các loài thủy sản sống được phép nhập khẩu làm thực phẩm.
.........., Ngày .... tháng ....năm ..... THƯ KÝ HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên)