Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 04 năm 2015 và thay thế Thông tư số 84/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số chính sách tài chính khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các doanh nghiệp phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - VP Tổng bí thư; - VP Chủ tịch nước; - VP Quốc hội; - VP TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chính phủ; - VP BCĐ TW về phòng chống tham nhũng; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - Bộ KH&ĐT; - Bộ Công Thương; - Bộ NN & PTNT; - Bộ LĐ-TB và XH; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Kiểm toán Nhà nước; - Website Chính phủ, Công báo; - Website Bộ Tài chính; - Vụ NSNN, Vụ TCNH,Cục QLCS, Vụ HCSN, Vụ Pháp chế, Vụ CST, TCT, KBNN TW; - Lưu: VT; Cục TCDN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
PHỤ LỤC SỐ 01
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2015/TT-BTC ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài chính)
TÊN DOANH NGHIỆP… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
V/v Tạm ứng (Thanh toán) kinh phí …….… | ….ngày ….tháng …. năm…..
Kính gửi: Sở Tài chính tỉnh, thành phố …..
Căn cứ Thông tư số 30/2015/TT-BTC ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, thanh và quyết toán các khoản kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ.
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ.
Căn cứ Quyết định số …. ngày ….của Ủy ban nhân dân tỉnh… về việc ưu đãi, hỗ trợ cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ.
Doanh nghiệp: (tên doanh nghiệp)…..
Trụ sở chính: ….
Điện thoại: …. ……………………………. Fax: ……..
Tài khoản số ….. tại …….
Lý do tạm ứng (thanh toán): …….
Nội dung ưu đãi, hỗ trợ:
+ Hạng mục (diện tích thuê đất, số tiền thuê đất …):
+ …..
Số tiền đề nghị tạm ứng (thanh toán):……(Viết bằng chữ): …………
Nơi nhận: -Như trên -Lưu. | CHỨC DANH NGƯỜI ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 02
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CÁC KHOẢN KINH PHÍ HỖ TRỢ (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2015//TT-BTC ngày 9 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài chính)
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…..
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CÁC KHOẢN KINH PHÍ HỖ TRỢ
NĂM ……
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Tên dự án | Tên doanh nghiệp thực hiện | Tổng mức đầu tư | Số tiền hỗ trợ | | | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | Tổng số | Ngân sách trung ương | Ngân sách địa phương | Nguồn vốn lồng ghép | |
| | | | | | | | | |
| 1 | Dự án A | | | | | | | |
| | - Hỗ trợ tiền thuê đất | | | | | | | |
| | - Hỗ trợ đào tạo… | | | | | | | |
| | - Hỗ trợ hạng mục XDCB…. | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| 2 | Dự án B | | | | | | | |
| | ….. | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
LẬP BIỂU | …ngày ….. tháng … năm ….. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ