Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XV, kỳ họp thứ ba thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Diên
DANH MỤC
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2012 (NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG + XỔ SỐ KIẾN THIẾT) (Kèm theo Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Danh mục | Kế hoạch 2012 | | | Chủ đầu tư |
|||||||
| | | Tổng số | Vốn cân đối NS địa phương | Vốn Xổ số KT | |
| | TỔNG CỘNG | 481.700 | 460.700 | 21.000 | |
| | TRẢ VAY KIÊN CỐ KÊNH MƯƠNG | 29.950 | 29.950 | | |
| | HỖ TRỢ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH NÔNG THÔN MỚI (*) | 125.000 | 125.000 | 21.000 | |
| | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ (*) | 3.000 | 3.000 | | |
| | S ỬA CHỮA LỚN (*) | 7.000 | 7.000 | | |
| I | GIAO THÔNG | 38.400 | 38.400 | | |
| a | Thanh toán công trình hoàn thành tr ước 31/12/2011 | 9.200 | 9.200 | | |
| 1 | Đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải | 2.000 | 2.000 | | UBND huyện Tiền Hải |
| 2 | Đường từ thôn Lý Xá đến KCN Cầu Nghìn | 1.700 | 1.700 | | UBND huyện Quỳnh Phụ |
| 3 | Đường bào khu di tích lịch sử Phạm Quang Lịch Kiến Xương | 700 | 700 | | UBND huyện Kiến xương |
| 4 | XD tuyến đường Canh Tân, đoạn từ UBND xã Canh Tân đến cầu sông Đào Thành | 1.400 | 1.400 | | UBND huyện Hưng Hà |
| 5 | Đ ường 8B – Tiề n Hải | 2.000 | 2.000 | | UBND huyện Tiền Hải |
| 6 | Đ ường 453 – Hưng Hà | 1.400 | 1.400 | | UBND huyện Hưng Hà |
| b | Công trình hoàn thành năm 2012 | 17.200 | 17.200 | | |
| 1 | Đường 220C từ dốc Từ châu đến cầu Thẫm | 5.000 | 5.000 | | Sở Giao thụng VT |
| 2 | Cầu trung tâm xã Mỹ Lộc | 1.500 | 1.500 | | UBND huyện Thái thụy |
| 3 | Đường trục xã Xuân Hóa, Vũ Thư | 1.000 | 1.000 | | UBND huyện Vũ thư |
| 4 | Cầu qua sông Dừa xã Mỹ Lộc | 1.600 | 1.600 | | UBND huyện Thái thụy |
| 5 | Đường nối từ đường 219 đến trường THPT Thái Ninh | 2.500 | 2.500 | | UBND huyện Thái thụy |
| 6 | Nâng cấp đường số 7 từ Quang Trung đi Bắc Hải | 2.000 | 2.000 | | UBND huyện K.Xương |
| 7 | Đường vào chùa Ngải Dừa, xã Quang Bình, KX | 1.600 | 1.600 | | UBND huyện K.Xương |
| 8 | Đường từ ngã tư Diêm Điền đến lăng lãnh tụ Nguyễn Đức Cảnh | 2.000 | 2.000 | | UBND huyện Thái thụy |
| C | Công trình chuyển tiếp: | 12.000 | 12.000 | | |
| 1 | Đường từ cống Trà Linh đến xã Thái Hồng | 4.000 | 4.000 | | UBND huyện Thái thụy |
| 2 | Đường nối đường DDH76 đoạn từ ĐT 455 đến cầu Xuân Trạch, huyện Quỳnh phụ | 3.000 | 3.000 | | UBND huyện Q. Phụ |
| 3 | Đường ĐH 93D huyện Thái Thụy | 2.000 | 2.000 | | UBND huyện Thái thụy |
| 4 | Xây dựng đường trục xã, tường bao nghĩa trang xã Tân Lập (Hỗ trợ để GPMB đường bờ nam sông Kiên Giang) | 3.000 | 3.000 | | UBND huyện Vũ Thư |
| II | Nông nghiệp – Thủy lợi | 8.000 | 8.000 | | |
| 1 | Cứng hóa mặt đê hữu Luộc đoạn K12+500 – K16+500 Điệp Nông Hưng Hà | 3.000 | 3.000 | | Sở Nông nghiệp & PTNT |
| 2 | Củng cố đê trại Phong Văn Môn, Vũ Thư | 2.000 | 2.000 | | UBND huyện Vũ Thư |
| 3 | Nạo vét sông Hoàng Giang | 3.000 | 3.000 | | UBND huyện K.Xương |
| III | GIÁO DỤC ĐÀO TẠO – KHCN | 71.000 | 71.000 | | |
| | Công trình hoàn thành năm 2012 | 27.500 | 27.500 | | |
| 1 | Trường THPT Nam Đông Quan | 2.000 | 2.000 | | Trường THPT Nam Đ.Quan |
| 2 | Nhà học và VPHT trường THPT Bắc Duyên Hà | 2.000 | 2.000 | | Trường THPT Bắc Duyên Hà |
| 3 | Nhà học và VPHT trường THPT Đông Hưng Hà | 2.000 | 2.000 | | Trường THPT Đông Hưng hà |
| 4 | Nhà học và VPHT trường THPT Nguyễn Trãi | 2.000 | 2.000 | | Trường THPT Nguyễn Trói |
| 5 | Nhà học và VPHT trường THPT Thái Phúc | 1.500 | 1.500 | | Trường THPT Thái Phúc |
| 6 | Nhà học và VPHT trường THPT Lý Bôn | 2.500 | 2.500 | | Trường THPT Lý Bụn |
| 7 | Nhà học và VPHT trường THPT Bắc Đông quan | 3.000 | 3.000 | | Trường THPTBắc Đông quan |
| 8 | Nhà học và VPHT trường THPT Tây Tiền hải | 3.000 | 3.000 | | Trường THPT Tây Tiền Hải |
| 9 | Nhà học và VPHT trường THPT Phụ dực | 2.000 | 2.000 | | Trường THPT Phụ Dực |
| 10 | Nhà điều hành các phòng học chức năng, thư viện, trạm biến thế trường THPT Hưng Nhân | 2.000 | | | Trường THPT Hưng Nhân |
| 11 | Mở rộng Trung tâm hỗ trợ đào tạo, DN, cung ứng nhân lực GTVL, XKLĐ | 2.000 | 2.000 | | T.tâm hỗ trợ ĐT, DN, cung ứng nhân lực GTVL, XKLĐ |
| 12 | Trường Trung cấp nghề Thái Bình | 2.000 | 2.000 | | Trường Trung cấp nghề |
| 13 | Nhà học thực hành T.Tâm dạy nghề Tỉnh hội phụ nữ | 1.500 | 1.500 | | Hội Liên hiệp phụ nữ |
| | Dự án chuyển tiếp: | 43.500 | 43.500 | | |
| 1 | Nhà học trường THPT Đông Thụy Anh | 2.000 | 2.000 | | Trường THPT Đông Thụy anh |
| 2 | Nhà B2 và nhà cầu nối nhà B1 với B2 trường Cao đẳng KTKT | 2.000 | 2.000 | | Trường Cao đẳng KTKT |
| 3 | Nhà hiệu bộ Trường THPT Lê Quý Đôn | 2.500 | 2.500 | | Trường THPT Lê Quý Đôn |
| 4 | Nhà học và phục vụ học tập trường THPT Chu Văn An | 2.500 | 2.500 | | Trường THPT Chu Văn An |
| 5 | Nhà học 6 phòng nhà hiệu bộ và công trình phụ trợ trường THPT Tiên Hưng | 2.000 | 2.000 | | Trường THPT Tiên Hưng |
| 6 | Trường Trung cấp xây dựng (Nhà học lý thuyết, nhà ăn, sân, bồn hoa) | 3.000 | 3.000 | | Trường Trung cấp Xây dựng |
| 7 | Trung tâm hướng nghiệp dạy nghề Thành phố | 3.500 | 3.500 | | T.tâm H.N dạy nghề TP |
| 8 | Nhà học Trường Cao đẳng Y tế | 2.000 | 2.000 | | Trường Cao đẳng y tế |
| 9 | Nhà học chất lượng cao trường THCS Thái Hưng | 4.000 | 4.000 | | UBND huyện Thái Thụy |
| 10 | Nhà học và PVHT trường THPT Bắc Kiến Xương | 3.000 | 3.000 | | Trường THPT Bắc K.Xương |
| 11 | Nhà hiệu bộ trường THPT Đông Tiền Hải | 2.000 | 2.000 | | Trường THPT Đông T.Hải |
| 12 | Nâng cấp phòng chuẩn đoán xét nghiệp – Chi cục Thú y Thái Bình | 2.500 | 2.500 | | Chi cục Thỳ y Thái Bình |
| 13 | Dự án xây dựng T.tâm kiểm định thử nghiệm đo lường chất lượng hàng hóa | 2.500 | 2.500 | | Sở Khoa học và Công nghệ |
| 14 | Nâng cấp cơ sở vật chất phát thanh truyền hình | 10.000 | 10.000 | | Đài PT và Truyền hình tỉnh |
| IV | Y TẾ | 27.500 | 27.500 | | |
| a | Dự án hoàn thành năm 2012 | 7.000 | 7.000 | | |
| 1 | Nhà điều hành Bệnh viện Phụ sản | 4.000 | 4.000 | | Bệnh viện Phụ sản |
| 2 | Cầu vào, sân đường nội bộ, cổng hàng rào Bệnh viện Phong Văn Môn | 3.000 | 3.000 | | BV Phong Da liễu Văn Môn |
| b | Dự án chuyển tiếp | 10.500 | 10.500 | | |
| 1 | Bệnh viện Y học cổ truyền | 4.000 | 4.000 | | B.Viện Y học cổ truyền |
| 2 | Nhà Trung tâm kỹ thuật T.tâm y tế dự phòng | 4.000 | 4.000 | | Trung tâm Y tế dự phòng |
| 3 | Bệnh viện điều dưỡng và PHCN Thái Bình | 2.550 | 2.550 | | BV điều dưỡng và PHCN |
| c | Dự án KC mới | 10.000 | 10.500 | | |
| 1 | San lấp mặt bằng khu Trung tâm Y tế tỉnh | 5.000 | 5.000 | | UBND Thành phố |
| 2 | Đường gom khu Trung tâm y tế tỉnh | 5.000 | 5.000 | | |
| V | VĂN HÓA – THỂ THAO – DU LỊCH – XÃ HỘI | 45.700 | 45.700 | | |
| | Dự án hoàn thành năm 2012 | 15.700 | 15.700 | | |
| 1 | Cải tạo, nâng cấp đường Phú lập đoanạ từ chùa Lạng đến đường 220A, huyện Vũ Thư | 2.000 | 2.000 | | UBND huyện Vũ Thư |
| 2 | Hạ tầng khu di tích chùa Lạng, chùa Phúc Thắng, huyện Vũ Thư | 2.000 | 2.000 | | UBND huyện Vũ Thư |
| 3 | Cổng tường rào đền thờ Bác Hồ Nam Cường, Tiền Hải | 1.700 | 1.700 | | UBND huyện Tiền Hải |
| 4 | Hạ tầng khu di tích đền Trần (UBND huyện Hưng Hà – các dự án hoàn thành) | 5.000 | 5.000 | | UBND huyện Hưng Hà |
| 5 | Nhà ở vận động viên thành tích cao | 2.000 | 2.000 | | T.tâm huấn luyện TDTT |
| 6 | Trung tâm 05-06 Sở LĐTB và XH | 3.000 | 3.000 | | Trung tâm 05 – 06 |
| | Dự án chuyển tiếp | 30.000 | 30.000 | | |
| 1 | Đền Trần A Sào, Quỳnh phụ | 10.000 | 10.000 | | UBND huyện Quỳnh Phụ |
| 2 | Dự án xây đền Mẫu, đền Trần Hưng Hà | 4.000 | 4.000 | | Sở Văn hóa Thể thao và DL |
| 3 | Đường từ bên Tượng vào đến A Sào | 8.000 | 8.000 | | UBND huyện Quỳnh Phụ |
| 4 | Chùa Lăng Đông, huyện Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | UBND huyện Kiến Xương |
| 5 | Nhà nghỉ phục vụ người có công – T.tâm điều dưỡng người có công Thái Bình | 3.000 | 3.000 | | T.tâm Đ D người có công |
| VI | CÔNG CỘNG ĐÔ THỊ | 16.500 | 16.500 | | |
| a | Công trình hoàn thành năm 2012 | 7.000 | 7.000 | | |
| 1 | Đường Đốc Đen | 500 | 500 | | UBND Thành phố |
| 2 | Đường Ngô Quyền | 2.000 | 2.000 | | UBND Thành phố |
| 3 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 1.300 | 1.300 | | UBND Thành phố |
| 4 | Đường Bùi Sỹ Tiêm | 2.000 | 2.000 | | UBND Thành phố |
| 5 | Đường Lê Quý Đôn | | | | UBND Thành phố |
| 6 | Đường điện chiếu sáng từ Lý Thái Tổ đến Trần Lâm | 1.200 | 1.200 | | |
| | Dự án chuyển tiếp | 9.500 | 9.500 | | |
| 1 | Đường Nguyễn Tông Quai | 2.000 | 2.000 | | UBND Thành phố |
| 2 | Đường Trần Lâm (Giai đoạn 1) | 3.000 | 3.000 | | UBND Thành phố |
| 3 | Cầu Vũ Phúc | 4.500 | 4.500 | | UBND Thành phố |
| VII | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 79.100 | 79.100 | | |
| a | Thanh toán công trình hoàn thành trước 31/12/2011 | 6.300 | 6.300 | | |
| 1 | Trụ sở làm việc Trung tâm Quy hoạch đô thị và nông thôn TB | 1.800 | 1.800 | | T.tâm Quy hoạch đô thị và nông thôn |
| 2 | Nhà làm việc Trung tâm tư vấn và xúc tiến đầu tư | 2.500 | 2.500 | | Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| 3 | Trung tâm thụng tin công tác tuyên giáo – Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy | 2.000 | 2.000 | | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy |
| b | Công trình hoàn thành năm 2012 | 10.800 | 10.800 | | |
| 1 | Trụ sở làm việc – Đội quản lý thị trường huyện Quỳnh Phụ | 1.800 | 1.800 | | Chi cục Quản lý thị trường |
| 2 | Trụ sở Tiếp công dân | 1.500 | 1.500 | | Văn phòng UBND tỉnh |
| 3 | Trụ sở làm việc 5 tầng Hội nông dân tỉnh | 2.000 | 2.000 | | Hội Nông dân tỉnh |
| 4 | Xây dựng trụ sở Tỉnh đoàn thanh niên | 2.500 | 2.500 | | Tỉnh đoàn thanh niên |
| 5 | Trụ sở Sở Tư pháp | 3.000 | 3.000 | | Sở Tư pháp |
| c | Công trình chuyển tiếp | 30.000 | 30.000 | | |
| 1 | Trụ sở Tỉnh ủy | 20.000 | 20.000 | | Văn phòng Tỉnh ủy |
| 2 | Trụ sở Huyện ủy, UBND huyện Kiến Xương | 10.000 | 10.000 | | UBND huyện Kiến Xương |
| d | Công trình khởi công mới | 32.00 | 32.000 | | |
| 1 | Nhà làm việc 2 tầng – Câu lạc bộ Lờ Quý Đôn | 2.000 | 2.000 | | Câu lạc bộ Lê Quý Đôn |
| 2 | Trụ sở Sở Tài chính và Sở Công thương | 30.000 | 30.000 | | Sở Tài chính |
| VIII | AN NINH QUỐC PHÒNG | 30.500 | 30.500 | | |
| | Công trình hoàn thành năm 2012 | 7.500 | 7.500 | | |
| 1 | Ban quân sự huyện Quỳnh Phụ | 2.000 | 2.000 | | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh |
| 2 | Nhà làm việc, nhà ăn tập thể và các công trình phụ trợ Hải đội 2 | 3.000 | 3.000 | | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh |
| 3 | Đồn Công an nhà máy thiệt điện Thái Bình | 2.500 | 2.500 | | Công an tỉnh |
| | Công trình chuyển tiếp | 23.000 | 23.000 | | |
| 4 | Trung tâm giáo dục quốc phòng | 20.000 | 20.000 | | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh |
| 5 | Nhà công vụ doanh trại Công an tỉnh | 3.000 | 3.000 | | Công an tỉnh |
(*) Phân bổ cụ thể sau