Điều 13. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2015.
2. Bãi bỏ Thông tư số 10/2003/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 4 năm 2003 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn việc thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để có hướng dẫn bổ sung kịp thời./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng BCĐ TƯ về phòng, chống tham nhũng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương các đoàn thể và các Hội; - Kiểm toán nhà nước; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Tập đoàn kinh tế và các Tổng công ty hạng đặc biệt; - Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, Cục ATLĐ (15 b), PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Doãn Mậu Diệp
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC 30 BỆNH NGHỀ NGHIỆP ĐƯỢC BỒI THƯỜNG (Ban hành kèm các Thông tư Liên bộ số 08-TTLB ngày 19-5-1976, Thông tư Liên bộ số 29/TTLB ngày 25-12-1991, Quyết định số 167/BYT ngày 4-2-1997 của Bộ Y tế, Quyết định số 27/QĐ-BYT ngày 21/9/2006 và Thông tư số 42/2011/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2011 và được cập nhật theo công bố mới nhất của Bộ Y tế)
Nhóm I: Các bệnh bụi phổi và phế quản
1.1. Bệnh bụi phổi - Silic nghề nghiệp;
1.2. Bệnh bụi phổi Atbet (Amiăng);
1.3. Bệnh bụi phổi bông;
1.4. Bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp;
1.5. Bệnh hen phế quản nghề nghiệp;
1.6. Bệnh bụi phổi - Tacl nghề nghiệp;
1.7. Bệnh bụi phổi Than nghề nghiệp.
Nhóm II: Các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp
2.1. Bệnh nhiễm độc chì và các hợp chất chì;
2.2. Bệnh nhiễm độc Benzen và các hợp chất đồng đẳng của Benzen;
2.3. Bệnh nhiễm độc thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân;
2.4. Bệnh nhiễm độc mangan và các hợp chất của mangan;
2.5. Bệnh nhiễm độc TNT (trinitro toluen);
2.6. Bệnh nhiễm độc asen và các chất asen nghề nghiệp;
2.7. Nhiễm độc chất Nicotin nghề nghiệp;
2.8. Bệnh nhiễm độc hóa chất trừ sâu nghề nghiệp;
2.9. Bệnh nhiễm độc Cacbonmonoxit nghề nghiệp;
2.10. Bệnh nhiễm độc Cadimi nghề nghiệp.
Nhóm III: Các bệnh nghề nghiệp do yếu tố vật lý
3.1. Bệnh do quang tuyến X và các chất phóng xạ;
3.2. Bệnh điếc do tiếng ồn;
3.3. Bệnh rung chuyển nghề nghiệp;
3.4. Bệnh giảm áp mạn tính nghề nghiệp;
3.5. Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân.
Nhóm IV: Các bệnh da nghề nghiệp
4.1. Bệnh sạm da nghề nghiệp;
4.2. Bệnh loét da, loét vách ngăn mũi, viêm da, chàm tiếp xúc;
4.3. Bệnh nốt dầu nghề nghiệp;
4.4. Bệnh loét da, viêm móng và xung quanh móng nghề nghiệp.
Nhóm V: Các bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp
5.1. Bệnh lao nghề nghiệp;
5.2. Bệnh viêm gan vi rút nghề nghiệp;
5.3. Bệnh do xoắn khuẩn Leptospira nghề nghiệp;
5.4. Nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
PHỤ LỤC 2
BẢNG TÍNH MỨC BỒI THƯỜNG TỪ NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 02 năm 2015 về việc hướng dẫn việc thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp và chi phí y tế của người sử dụng lao động đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp)
| STT | Mức suy giảm khả năng lao động (%) | Mức bồi thường ít nhất Tbt(tháng tiền lương) | Mức trợ cấp ít nhất Ttc (tháng tiền lương) |
|||||
| 1 | Từ 5 đến 10 | 1,50 | 0,60 |
| 2 | 11 | 1,90 | 0,76 |
| 3 | 12 | 2,30 | 0,92 |
| 4 | 13 | 2,70 | 1,08 |
| 5 | 14 | 3,10 | 1,24 |
| 6 | 15 | 3,50 | 1,40 |
| 7 | 16 | 3,90 | 1,56 |
| 8 | 17 | 4,30 | 1,72 |
| 9 | 18 | 4,70 | 1,88 |
| 10 | 19 | 5,10 | 2,04 |
| 11 | 20 | 5,50 | 2,20 |
| 12 | 21 | 5,90 | 2,36 |
| 13 | 22 | 6,30 | 2,52 |
| 14 | 23 | 6,70 | 2,68 |
| 15 | 24 | 7,10 | 2,84 |
| 16 | 25 | 7,50 | 3,00 |
| 17 | 26 | 7,90 | 3,16 |
| 18 | 27 | 8,30 | 3,32 |
| 19 | 28 | 8,70 | 3,48 |
| 20 | 29 | 9,10 | 3,64 |
| 21 | 30 | 9,50 | 3,80 |
| 22 | 31 | 9,90 | 3,96 |
| 23 | 32 | 10,30 | 4,12 |
| 24 | 33 | 10,70 | 4,28 |
| 25 | 34 | 11,10 | 4,44 |
| 26 | 35 | 11,50 | 4,60 |
| 27 | 36 | 11,90 | 4,76 |
| 28 | 37 | 12,30 | 4,92 |
| 29 | 38 | 12,70 | 5,08 |
| 30 | 39 | 13,10 | 5,24 |
| 31 | 40 | 13,50 | 5,40 |
| 32 | 41 | 13,90 | 5,56 |
| 33 | 42 | 14,30 | 5,72 |
| 34 | 43 | 14,70 | 5,88 |
| 35 | 44 | 15,10 | 6,04 |
| 36 | 45 | 15,50 | 6,20 |
| 37 | 46 | 15,90 | 6,36 |
| 38 | 47 | 16,30 | 6,52 |
| 39 | 48 | 16,70 | 6,68 |
| 40 | 49 | 17,10 | 6,84 |
| 41 | 50 | 17,50 | 7,00 |
| 42 | 51 | 17,90 | 7,16 |
| 43 | 52 | 18,30 | 7,32 |
| 44 | 53 | 18,70 | 7,48 |
| 45 | 54 | 19,10 | 7,64 |
| 46 | 55 | 19,50 | 7,80 |
| 47 | 56 | 19,90 | 7,96 |
| 48 | 57 | 20,30 | 8,12 |
| 49 | 58 | 20,70 | 8,28 |
| 50 | 59 | 21,10 | 8,44 |
| 51 | 60 | 21,50 | 8,60 |
| 52 | 61 | 21,90 | 8,76 |
| 53 | 62 | 22,30 | 8,92 |
| 54 | 63 | 22,70 | 9,08 |
| 55 | 64 | 23,10 | 9,24 |
| 56 | 65 | 23,50 | 9,40 |
| 57 | 66 | 23,90 | 9,56 |
| 58 | 67 | 24,30 | 9,72 |
| 59 | 68 | 24,70 | 9,88 |
| 60 | 69 | 25,10 | 10,04 |
| 61 | 70 | 25,50 | 10,20 |
| 62 | 71 | 25,90 | 10,36 |
| 63 | 72 | 26,30 | 10,52 |
| 64 | 73 | 26,70 | 10,68 |
| 65 | 74 | 27,10 | 10,84 |
| 66 | 75 | 27,50 | 11,00 |
| 67 | 76 | 27,90 | 11,16 |
| 68 | 77 | 28,30 | 11,32 |
| 69 | 78 | 28,70 | 11,48 |
| 70 | 79 | 29,10 | 11,64 |
| 71 | 80 | 29,50 | 11,80 |
| 72 | 81 đến tử vong | 30,00 | 12,00 |
PHỤ LỤC 3
MẪU QUYẾT ĐỊNH BỒI THƯỜNG (TRỢ CẤP) TAI NẠN LAO ĐỘNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 02 năm 2015 về việc hướng dẫn việc thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp và chi phí y tế của người sử dụng lao động đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp)
Tên cơ sở | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../ | …….., ngày ….. tháng ….. năm ……….
QUYẾT ĐỊNH BỒI THƯỜNG (TRỢ CẤP) TAI NẠN LAO ĐỘNG
Căn cứ Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10/5/2013 của chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;
Căn cứ Thông tư số 04/2015/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 02 năm 2015 về việc hướng dẫn thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp và chi phí y tế đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;
Căn cứ biên bản điều tra tai nạn lao động số…. ngày…. tháng…. năm….;
Căn cứ biên bản giám định mức độ suy giảm khả năng lao động số ... ngày ... tháng ... năm ... của Hội đồng Giám định Y khoa hoặc Biên bản xác định người lao động bị chết do tai nạn lao động của cơ quan pháp y số ... ngày ... tháng ... năm….;
Theo đề nghị của ông, bà trưởng phòng (chức năng, nghiệp vụ)
QUYẾT ĐỊNH