Điều 1. Nhất trí thông qua Quy hoạch sử dụng sử đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi với những nội dung chủ yếu sau:
1. Hội đồng nhân dân tỉnh đồng ý những đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2001-2010; đồng thời đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh lưu ý đến những hạn chế trong quản lý và tiềm năng sử dụng đất để có biện pháp khắc phục.
2. Đồng ý phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 theo hướng phát triển bền vững, có cơ cấu hợp lý, phù hợp với tình hình thực tế, đáp ứng yêu cầu sử dụng đất của các ngành, địa phương, phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh, cụ thể:
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng sử dụng đất năm 2010 | | Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 | |
|||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN: =1+2+3 | 515.295,46 | 100,00 | 515.295,46 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 403.943,58 | 78,39 | 430.012,00 | 83,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 43.527,22 | 8,45 | 39.800,00 | 6,89 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 36.938,98 | 7,17 | 35.500,00 | 6,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 43.294,07 | 8,40 | 33.477,73 | 6,50 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 118.888,04 | 23,07 | 130.450,00 | 25,32 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 147.876,66 | 28,70 | 165.610,00 | 32,14 |
| 1.5 | Đất làm muối | 120,51 | 0,02 | 119,18 | 0,02 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.132,92 | 0,22 | 3.026,50 | 0,59 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 49.104,16 | 9,53 | 57.528,59 | 11,16 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 49.508,22 | 9,61 | 70.131,63 | 13,61 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 251,51 | 0,05 | 405,18 | 0,08 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 673,87 | 0,13 | 1.192,00 | 0,23 |
| 2.3 | Đất an ninh | 31,89 | 0,01 | 92,0 | 0,02 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 1.531,76 | 0,30 | 7.693,60 | 1,49 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 84,97 | 0,02 | 728,75 | 0,14 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 192,63 | 0,04 | 879,04 | 0,17 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) | 68,78 | 0,01 | 164,60 | 0,03 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 146,66 | 0,03 | 146,76 | 0,03 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 4.580,94 | 0,89 | 4.667,29 | 0,91 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 16.146,07 | 3,13 | 24.959,45 | 4,84 |
| | Trong đó: | | | | 0,00 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 89,16 | 0,02 | 741,40 | 0,14 |
| - | Đất cơ sở y tế | 73,31 | 0,01 | 123,68 | 0,02 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 612,09 | 0,12 | 800,47 | 0,16 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 226,93 | 0,04 | 776,91 | 0,15 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 1.503,00 | 0,29 | 3.422,17 | 0,66 |
| 2.12 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 24.296,14 | 4,71 | 25.780,79 | 5,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 61.843,66 | 12,00 | 15.151,83 | 2,94 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | - | - | 15.151,83 | |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | - | - | | |
| 4 | Đất đô thị | 15.124,01 | | 35.921,16 | 6,97 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 0,00 | | 6.892,15 | 1,34 |
| 6 | Đất khu du lịch | 609,00 | | 3.807,24 | 0,74 |
3. Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015)
ĐVT: ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích năm hiện trạng | Diện tích đến các năm | | | | |
|||||||||
| | | | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 403.943,58 | 411.227,04 | 417.192,29 | 421.402,85 | 420.310,37 | 420.636,00 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 43.527,22 | 43.477,17 | 43.274,87 | 42.360,03 | 41.914,05 | 41.478,00 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 36.938,98 | 36.889,93 | 36.960,65 | 36.742,85 | 36.475,74 | 36.187,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 43.294,07 | 43.246,91 | 41.631,90 | 35.551,26 | 34.010,61 | 33.443,10 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 118.888,04 | 118.348,47 | 120.136,73 | 125.794,26 | 126.184,96 | 126.525,00 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 147.876,66 | 155.820,41 | 160.508,66 | 160.357,24 | 160.078,72 | 160.163,00 |
| 1.5 | Đất làm muối | 120,51 | 120,51 | 120,51 | 120,51 | 119,18 | 119,18 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.132,92 | 1.132,92 | 1.201,53 | 1.369,44 | 1.631,58 | 2.261,00 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 49.104,16 | 49.080,65 | 50.318,09 | 55.850,11 | 56.371,27 | 56.646,72 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 49.508,22 | 49.758,05 | 51.704,75 | 55.167,16 | 58.455,52 | 62.629,39 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 251,51 | 252,19 | 283,95 | 326,43 | 337,27 | 343,37 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 673,87 | 674,95 | 770,86 | 973,11 | 1.071,76 | 1.108,00 |
| 2.3 | Đất an ninh | 31,89 | 33,17 | 81,57 | 82,83 | 87,68 | 92,00 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 1.531,76 | 1.527,05 | 1.718,30 | 1.900,79 | 3.243,38 | 4.409,91 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 84,97 | 84,97 | 96,72 | 205,72 | 277,20 | 527,70 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 192,63 | 254,78 | 832,03 | 836,29 | 846,37 | 856,17 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) | 68,78 | 68,78 | 94,69 | 120,80 | 123,10 | 127,50 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 146,66 | 146,66 | 146,79 | 146,79 | 146,79 | 146,79 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 4.580,94 | 4.579,92 | 4.621,43 | 4.628,47 | 4.648,56 | 4.652,63 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 16.146,07 | 16.245,59 | 17.023,76 | 19.574,13 | 20.991,71 | 22.427,77 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 89,16 | 89,31 | 105,00 | 118,99 | 127,62 | 141,32 |
| - | Đất cơ sở y tế | 73,31 | 73,34 | 81,49 | 84,84 | 90,68 | 94,22 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 612,09 | 617,54 | 642,34 | 673,81 | 684,63 | 690,47 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 226,93 | 226,54 | 285,07 | 370,73 | 501,95 | 532,13 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 1.503,00 | 1.546,51 | 2.104,74 | 2.248,58 | 2.573,13 | 2.664,70 |
| 2.12 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 24.296,14 | 24.343,48 | 23.929,91 | 24.123,22 | 24.108,57 | 25.272,85 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 61.843,66 | | | | | 32.030,07 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | 54.310,37 | 46.398,42 | 38.725,45 | 36.529,57 | 32.030,07 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | 7.533,29 | 7.911,95 | 7.672,97 | 2.195,88 | 4.499,50 |
| 4 | Đất đô thị | 15.124,01 | 16.395,75 | 30.076,62 | 30.790,46 | 33.074,96 | 33.074,96 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | | | 6.892,15 | 6.892,15 | 6.892,15 | 6.892,15 |
| 6 | Đất khu du lịch | 609,00 | 2.928,24 | 2.973,24 | 2.973,24 | 3.807,24 | 3.807,24 |
4. Ủy ban nhân dân tỉnh áp dụng đồng bộ, có hiệu quả các giải pháp trong quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh; định kỳ hằng năm có kiểm tra đánh giá việc quản lý sử dụng đất, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.