Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khóa X, kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2009./.
CHỦ TỊCH Phạm Minh Toản
PHỤ LỤC 1
CÁC KHU VỰC ĐƯỢC PHÉP HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ, KHAI THÁC KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DƯNG THÔNG THƯỜNG VÀ SẢN XUẤT XI MĂNG THEO QUY MÔ CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Tên mỏ | Giai đoạn đến 2015 | | Giai đoạn 2016 - 2020 | |
|||||||
| | | Thăm dò (m 3 ) | Khai thác (m 3 /năm) | Thăm dò (m 3 ) | Khai thác (m 3 /năm) |
| I | ĐÁ XÂY DỰNG | | | | |
| | HUYỆN BÌNH SƠN | 28.139.608 | 450.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| 1 | Trì Bình, xã Bình Nguyên | Đã thăm dò: 5.075.878 | Công suất Khai thác 100.000 | Không thăm dò bổ sung | Nâng công suất lên 150.000 |
| 2 | Trì Bình, xã Bình Nguyên | Đã thăm dò 886.872 | 50.000 | TD bổ sung: 1.200.000 | 100.000 |
| 3 | Chập Tối, xã Bình Mỹ | Đã thăm dò 14.000.000 | 100.000 | Không thăm dò bổ sung | 150.000 |
| 4 | Xóm An Hội, xã Bình Thanh | Đã thăm dò 1.041.000 | 50.000 | Không thăm dò bổ sung | 50.000 |
| 5 | Bình Nguyên | Đã thăm dò 2.436.278 | 50.000 | Không thăm dò bổ sung | 150.000 |
| 6 | Núi Dâu, xã Bình Hoà | Đã thăm dò 3.199.040 | 50.000 | Không thăm dò bổ sung | 150.000 |
| 7 | Núi Đá Bạch, xã Bình Tân | Dự kiến quy mô thăm dò 1.500.000 | 50.000 | Không thăm dò bổ sung | 100.000 |
| | HUYỆN SƠN TỊNH | 10.193.250 | 327.000 | - | 530.000 |
| 8 | Chóp Chài, xã Tịnh Bắc | Đã thăm dò 2.590.000 | 49.000 | Không thăm dò bổ sung | 100.000 |
| 9 | Thọ Bắc, xã Tịnh Thọ | Đã thăm dò 4.692.750 | 100.000 | Không thăm dò bổ sung | 200.000 |
| 10 | Thế Lợi, xã Tịnh Phong | Đã thăm dò 518.500 | 49.000 | Không thăm dò bổ sung | 50.000 |
| 11 | Gò Bè, xã Tịnh Phong | Đã thăm dò 332.000 | 30.000 | Không thăm dò bổ sung | 30.000 |
| 12 | Núi Đá Lửa, xã Tịnh Hiệp | Dự kiến quy mô thăm dò 1.000.000 | 50.000 | Không thăm dò bổ sung | 100.000 |
| 13 | Núi Giữa, xã Tịnh Bắc | Đã thăm dò 1.060.000 | 49.000 | Không thăm dò bổ sung | 50.000 |
| | HUYỆN ĐỨC PHỔ | 6.211.656 | 259,9 | 700.000 | 450.000 |
| 14 | Nho Lâm, xã Phổ Hoà | Đã thăm dò 2.800.000 | 98.000 | Không thăm dò bổ sung | 250.000 |
| 15 | Phổ Phong, xã Phổ Phong | Đã thăm dò 1.300.000 | 50.000 | TD bổ sung 700.000 | 150.000 |
| 16 | Phổ Phong, xã Phổ Phong | Dự kiến quy mô thăm dò 1.000.000 | 30.000 | Không thăm dò bổ sung | 50.000 |
| 17 | Đèo Bình Đê, xã Phổ Châu | Đã thăm dò 175.000 | 26.500 | Không thăm dò bổ sung | - |
| 18 | Đèo Bình Đê, xã Phổ Châu | Đã thăm dò 336.656 | 25.000 | Không thăm dò bổ sung | - |
| 19 | Núi Dâu, xã Phổ Khánh | Đã thăm dò 600.000 | 30.000 | Không thăm dò bổ sung | - |
| | HUYỆN TRÀ BỒNG | 5.270.200 | 155.000 | - | 250.000 |
| 20 | Núi Vàng Nhỡ, xã Trà Sơn | Đã thăm dò 4.145.200 | 100.000 | Không thăm dò bổ sung | 200.000 |
| 21 | Núi Tre, xã Trà Sơn | Dự kiến quy mô thăm dò 1.000.000 | 30.000 | Không thăm dò bổ sung | 50.000 |
| 22 | Thôn 3, xã Trà Thủy | Đã thăm dò 125.000 | 25.000 | Không thăm dò bổ sung | - |
| | HUYỆN SƠN HÀ | 11.390.741 | 130.000 | - | 250.000 |
| 23 | Sơn Trung, xã Sơn Trung | Đã thăm dò 10.049.741 | 100.000 | Không thăm dò bổ sung | 200.000 |
| 24 | Sơn Hải, xã Sơn Hải | Đã thăm dò 1.341.000 | 30.000 | Không thăm dò bổ sung | 50.000 |
| | HUYỆN TÂY TRÀ | 600.000 | 20.000 | - | 50.000 |
| 25 | Trà Dinh, xã Trà Dinh | Đã thăm dò 600.000 | 20.000 | Không thăm dò bổ sung | 50.000 |
| | HUYỆN BA TƠ | 224.867 | 30.000 | - | 50.000 |
| 26 | Hóc Kè, xã Ba Động | Đã thăm dò 224.867 | 30.000 | Không thăm dò bổ sung | 50.000 |
| | HUYỆN TƯ NGHĨA | 10.974.490 | 100.000 | - | 200.000 |
| 27 | Thôn An Hội Nam 2, xã Nghĩa Kỳ | Đã thăm dò 9.474.490 | 50.000 | Không thăm dò bổ sung | 100.000 |
| 28 | Thôn Phú Thuận, xã Nghĩa Thuận | Dự kiến quy mô thăm dò 1.500.000 | 50.000 | Không thăm dò bổ sung | 100.000 |
| | H.NGHĨA HÀNH | 7.657.295 | 50.000 | - | 100.000 |
| 29 | Thuận Hoà, xã Hành Thịnh | Đã thăm dò 7.657.295 | 50.000 | Không thăm dò bổ sung | 100.000 |
| | HUYỆN SƠN TÂY | 1.000.000 | 30.000 | - | 50.000 |
| 30 | Ka Lin, xã Sơn Dung | Dự kiến quy mô thăm dò 1.000.000 | 30.000 | Không thăm dò bổ sung | 50.000 |
| | HUYỆN MỘ ĐỨC | 1.000.000 | 30.000 | - | 50.000 |
| 31 | Đồng Ngỗ - Núi Ngang, xã Đức Phú | Dự kiến quy mô thăm dò 1.000.000 | 30.000 | Không thăm dò bổ sung | 50.000 |
| II | CÁT XÂY DỰNG | | | | |
| | HUYỆN SƠN TỊNH | 2.052.894 | 600.000 | 5.600.000 | 900.000 |
| 1 | Tịnh Minh, xã Tịnh Minh | Đã thăm dò: 558.000 | Công suất khai thác: 50.000 | TD bổ sung 200.000 | Nâng công suất lên 100.000 |
| 2 | Trường Xuân và Thọ Lộc, xã Tịnh Hà | Đã thăm dò: 325.000 | 100.000 | TD bổ sung 900.000 | 150.000 |
| 3 | Thôn Diên Niên, xã Tịnh Sơn | Đã thăm dò: 323.129 | 100.000 | TD bổ sung 1.000.000 | 150.000 |
| 4 | Thôn Phước Lộc, xã Tịnh Sơn | Đã thăm dò: 171.655 | 100.000 | TD bổ sung 1.100.000 | 150.000 |
| 5 | Cầu Trà Khúc 2, thị trấn Sơn Tịnh | Đã thăm dò: 199.940 | 100.000 | TD bổ sung 1.100.000 | 150.000 |
| 6 | Tịnh An, xã Tịnh An | Đã thăm dò: 475.170 | 150.000 | TD bổ sung 1.300.000 | 200.000 |
| | TP.QUẢNG NGÃI | 1.461.048 | 700.000 | 7.300.000 | 1.050.000 |
| 7 | Đội 10, phường Trần Phú và Lê Hồng Phong | Đã thăm dò: 889.750 | 250.000 | TD bổ sung 2.200.000 | 350.000 |
| 8 | Thôn 2, xã Nghĩa Dõng | Đã thăm dò: 150.800 | 100.000 | TD bổ sung 1.000.000 | 150.000 |
| 9 | Lô 1, xã Nghĩa Dũng | Đã thăm dò: 98.128 | 100.000 | TD bổ sung 1.200.000 | 150.000 |
| 10 | Lô 2, xã Nghĩa Dũng | Đã thăm dò: 100.730 | 100.000 | TD bổ sung 1.100.000 | 150.000 |
| 11 | Lô 3, xã Nghĩa Dũng | Đã thăm dò: 71.460 | 100.000 | TD bổ sung 1.200.000 | 150.000 |
| 12 | Nghĩa Chánh, phường Nghĩa Chánh | Đã thăm dò: 150.000 | 50.000 | TD bổ sung 600.000 | 100.000 |
| | HUYỆN TƯ NGHĨA | 2.142.000 | 150.000 | 800.000 | 300.000 |
| 13 | Nghĩa Lâm, xã Nghĩa Lâm | Đã thăm dò: 1.360.000 | 50.000 | Không thăm dò bổ sung | 100.000 |
| 14 | Nghĩa Thắng, xã Nghĩa Thắng | Đã thăm dò: 408.000 | 50.000 | TD bổ sung 400.000 | 100.000 |
| 15 | Nghĩa Thuận, xã Nghĩa Thuận | Đã thăm dò: 374.000 | 50.000 | TD bổ sung 400.000 | 100.000 |
| III | ĐẤT SÉT LÀM GẠCH, NGÓI | Triệu m 3 | | | |
| | HUYỆN NGHĨA HÀNH | | | | |
| 1 | Hành Thiện, xã Hành Thiện | P 2 : 8,6 | Quy mô SX 20 tr.v/n | | Nâng c/s lên 1,5 - 2 lần |
| | HUYỆN TƯ NGHĨA | | | | |
| 2 | Văn Mỹ, xã Nghĩa Hiệp | P 2 : 3,0 | Quy mô SX 20 tr.v/n | | Nâng c/s lên 1,5 - 2 lần |
| | HUYỆN MỘ ĐỨC | | | | |
| 3 | Văn Bân 3, xã Đức Chánh | P 2 : 17,5 | Quy mô SX 20 tr.v/n | | Nâng c/s lên 1,5 - 2 lần |
| IV | PHỤ GIA XI MĂNG | m 3 /tấn | Tấn/năm | | Tấn/năm |
| | HUYỆN SƠN TỊNH | 2.140.000 | 200.000 | - | 310.000 |
| 1 | Đồi Đất Đỏ, xã Tịnh Khê | Đã thăm dò: 245.000 m 3 ~405.000 tấn | Công suất khai thác: 50.000 | Không thăm dò bổ sung | Nâng c/s lên 80.000 |
| 2 | Núi Đầu Voi, xã Tịnh Khê | Đã thăm dò: 729.000 m 3 ~ 1.200.000 tấn | DK khai thác: 80.000 | Không thăm dò bổ sung | Nâng c/s lên 100.000 |
| 3 | Đèo Bà Tể, xã Tịnh Hoà | Đã thăm dò: 148.500 m 3 245.000 tấn | Công suất khai thác: 50.000 | Không thăm dò bổ sung | Nâng c/s lên 80.000 |
| 4 | Tịnh Hoà, xã Tịnh Hoà | Đã thăm dò: 178.771 m 3 295.000 tấn | Công suất khai thác: 20.000 | Không thăm dò bổ sung | Nâng c/s lên 50.000 |
| | HUYỆN BÌNH SƠN | | | | 50.000 |
| 5 | Phú Mỹ, xã Bình Châu | - | - | Không thăm dò bổ sung | DK công suất 50.000 |
| | HUYỆN BA TƠ | | | | 20.000 |
| 6 | Ba Trang, xã Ba Trang | - | - | Không thăm dò bổ sung | DK công suất 20.000 |
PHỤ LỤC 2
CÁC KHU VỰC KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG ĐƯỢC PHÉP KHAI THÁC TẬN THU (Kèm theo Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
I. Cát xây dựng:
| TT | Tên mỏ | Trữ lượng ước tính (m 3 ) | Ghi chú |
|||||
| | HUYỆN BÌNH SƠN | 519.500 | |
| 1 | Thôn Nhì Tây, xã Bình Minh | 40.000 | Cát sông Trà Bồng |
| 2 | Thôn Tân Phước, xã Bình Minh | | Công ty TNHH Khang Huy |
| 3 | Thôn Thạch An, xã Bình Mỹ | 30.000 | |
| 4 | Thác Quýu, thôn An Phong, xã Bình Mỹ | 26.000 | Diện tích: 2 ha; có khai thác: 1-1,5m |
| 5 | Bãi Cây Trôi, thôn Phước Tích, xã Bình Mỹ | 25.000 | Diện tích: 1,8 ha; có khai thác: 1-1,5m |
| 6 | Thôn Thạch An, xã Bình Mỹ | 40.000 | Diện tích: 3,2 ha; có khai thác: 1-1,5m |
| 7 | Thôn Nam Thuận, xã Bình Chương | 33.000 | Diện tích: 2,4 ha; có khai thác: 1-1,5m |
| 8 | Thôn Ngọc Trì, xã Bình Chương | 28.000 | Diện tích: 2,2 ha; có khai thác: 1-1,5m |
| 9 | Thôn Lộc Thịnh, xã Bình Minh (vị trí 1) | 99.400 | Diện tích: 7,1 ha; có khai thác: 1-1,5m |
| 10 | Thôn Lộc Thịnh, xã Bình Minh (vị trí 2) | 40.600 | Diện tích: 2,9 ha; có khai thác: 1-1,5m |
| 11 | Bãi cát Nhì Tây, thôn Tân Phước, xã Bình Minh | 39.000 | Diện tích: 2,8 ha; có khai thác: 1-1,5m |
| 12 | Bãi cát Nhất Đông, thôn Tân Phước, xã Bình Minh | 14.000 | Diện tích: 1,0 ha; có khai thác: 1-1,5m |
| 13 | Thôn An Điềm, xã Bình Chương | 20.000 | Giao cho UBND huyện |
| 14 | Thôn Ngọc Trì, xã Bình Chương | 40.000 | -nt- |
| 15 | Bãi cát Bến Trâu, thôn Tây Thuận, xã Bình Trung | 11.500 | Diện tích: 0,77 ha; có khai thác: 1-1,5m |
| 16 | Bãi cát Tân An, thôn Phú Lộc, xã Bình Trung | 18.000 | Diện tích: 1,2 ha; có khai thác: 1-1,5m |
| 17 | Thôn An Châu, xã Bình Thới | 15.000 | Đã cấp cho Ông Trương Đở |
| | HUYỆN TÂY TRÀ | 110.000 | |
| 18 | Thôn Hà Riềng, xã Trà Phong | 35.000 | |
| 19 | Thôn Gò Rô, xã Trà Phong | 35.000 | |
| 20 | Thôn Trà Bao, xã Trà Quân | 40.000 | |
| | HUYỆN SƠN TÂY | 160.000 | |
| 21 | Suối Bua, xã Sơn Mùa | 15.000 | Đã cấp cho DNTN Ánh Sự |
| 22 | Bãi Màu, xã Sơn Tân (vị trí 1) | 10.000 | Đã cấp cho Công ty TNHH Thành Hòa |
| 23 | Bãi Màu, xã Sơn Tân (vị trí 2) | 50.000 | Đã cấp cho DNTN Hữu Phước |
| 24 | Sông Rin, xã Sơn Dung | 20.000 | Đã cấp cho DNTN Xuân Thủy |
| 25 | Xóm Anh Miên, thôn Mang Tà Bể, xã Sơn Bua | 15.000 | |
| 26 | Bãi 2 cầu Xà Ruông, thôn Xà Ruông, xã Sơn Tinh | 10.000 | |
| 27 | Khu Mô Nít, thôn Mang Chảy, xã Sơn Lập | 10.000 | |
| 28 | Suối Xà Rùng, thôn Mang Chảy, xã Sơn Lập | 20.000 | |
| 29 | Gần rẫy keo Ô Thủy, thôn Mang Chảy, xã Sơn Lập | 10.000 | |
| | HUYỆN SƠN HÀ | 375.400 | |
| 30 | Cát Gò Rin, thôn Gò Răng, xã Sơn Thượng | 66.377 | Đã cấp cho Công ty cổ phần LICOGI Quảng Ngãi |
| 31 | Cát CS4A, CS6, xã Sơn Bao | 103.644 | Đã cấp cho Công ty cổ phần Xây dựng 47 |
| 32 | Cát Sơn Giang và Sơn Cao | 24.000 | Đã cấp cho Công ty CP Cựu chiến binh |
| 33 | Bãi Nước Tua, xã Sơn Bao | 2.500 | |
| 34 | Bãi Tà Lương, xã Sơn Bao | 24.000 | |
| 35 | Bãi Nước Tang, xã Sơn Bao | 2.500 | |
| 36 | Xóm Gò Sim, TT. Di Lăng | 2.500 | |
| 37 | Cầu sông Rin, TT. Di Lăng | 45.000 | |
| 38 | Xóm Vọt Lít, xã Sơn Trung | 2.000 | |
| 39 | Xóm Suối, xã Sơn Trung | 2.500 | |
| 40 | Suối Toong, xã Sơn Hạ | 2.500 | |
| 41 | Thôn Đèo Rơn, xã Sơn Hạ | 1.500 | |
| 42 | Thôn Hà Bắc, xã Sơn Hạ | 2.500 | |
| 43 | Xóm Vậy, xã Sơn Thành | 2.500 | |
| 44 | Bãi Ruộng Viền, xã Sơn Thành | 1.500 | |
| 45 | Xóm Cận Sơn, xã Sơn Nham | 3.500 | |
| 46 | Bãi Môn, xã Sơn Cao | 1.000 | |
| 47 | Bãi suối Ây, xã Sơn Cao | 1.500 | |
| 48 | Bãi Làng Trá, xã Sơn Cao | 25.000 | |
| 49 | Xóm Làng Vang, xã Sơn Linh | 1.000 | |
| 50 | Xóm Ruộng Lờ, xã Sơn Giang | 2.800 | |
| 51 | Xóm Cầu, xã Sơn Giang | 1.500 | |
| 52 | Xóm Cà Rành, xã Sơn Hải | 2.800 | |
| 53 | Xóm Làng Rào, xã Sơn Thủy | 1.500 | |
| 54 | Xóm Tà Bần, xã Sơn Thủy | 2.800 | |
| 55 | Cầu Hải Giá, xã Sơn Thủy | 40.000 | |
| 56 | Xóm Làng Rút, xã Sơn Kỳ | 1.500 | |
| 57 | Xóm Nước Lác, xã Sơn Kỳ | 1.500 | |
| 58 | Xóm Di Hoăng, xã Sơn Ba | 1.500 | |
| 59 | Bãi Làng Ranh, xã Sơn Ba | 2.000 | |
| | HUYỆN TƯ NGHĨA | 276.000 | |
| 60 | Xóm 2 và 3, thôn Xuân Phổ, xã Nghĩa Kỳ | 150.000 | Cát Sông Trà Khúc |
| 61 | Thôn Mỹ Hoà, xã Nghĩa Mỹ | 36.000 | Cát Sông Vệ |
| 62 | Thôn Hổ Tiếu, xã Nghĩa Hà | 60.000 | Cát Sông Trà Khúc |
| 63 | Thôn Xuân Phổ Tây, xã Nghĩa Kỳ | 30.000 | Đã cấp cho C/ty TNHH QuangThắng |
| | HUYỆN MỘ ĐỨC | 52.272 | |
| 64 | Thôn Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp | 19.072 | Cát sông Vệ, đã cấp cho X/n Xây dựng Vương Sáu. Diện tích: 7,84 ha; có khai thác: 1m |
| 65 | Đông cầu sông Vệ, xã Đức Nhuận | 18.000 | Diện tích: 1,8 ha; có khai thác: 1 m |
| 66 | Thôn Mỹ Khánh, xã Đức Thắng | 15.200 | Diện tích: 3,04 ha; có khai thác: 0,5m |
| | H.NGHĨA HÀNH | 23.293 | |
| 67 | Thôn Đề An, xã Hành Phước | | Cát sông Vệ |
| 68 | Thôn Xuân Đình, xã Hành Thịnh | 23.293 | Đã cấp cho C/ty cổ phần Giao Thủy |
| 69 | Thôn Vạn Xuân 2, xã Hành Thiện | | Cát sông Vệ |
| 70 | Thôn Tân Phú, xã Hành Tín Tây | | - nt - |
| 71 | Thôn Phú Khương, xã Hành Tín Tây | | - nt - |
| 72 | Thôn Nhơn Lộc 1, xã Hành Tín Đông | | - nt - |
| 73 | Thôn An Chỉ Đông, xã Hành Phước | | |
| 74 | Thôn Phước Lâm, xã Hành Nhân | | Cát sông Phước Giang |
| 75 | Thôn Đồng Vinh, xã Hành Nhân | | - nt - |
| | HUYỆN BA TƠ | 88.000 | |
| 76 | Thôn Bắc Lân, xã Ba Động | 23.000 | Đã cấp cho Công ty TNHH một thành viên Trung Liêm |
| 77 | Thôn Hóc kè, xã Ba Động | 30.000 | Đã cấp cho Công ty TNHH một thành viên Minh Bảy |
| 78 | Thôn Tân Long Trung, xã Ba Động | | |
| 79 | Suối Loa, xã Ba Vinh | 15.000 | |
| 80 | Xã Ba Thành (vị trí 1) | | |
| 81 | Xã Ba Thành (vị trí 2) | | |
| 82 | Xã Ba Bích (vị trí 1) | | |
| 83 | Xã Ba Bích (vị trí 2) | | |
| 84 | Xã Ba Cung (vị trí 1) | | |
| 85 | Xã Ba Cung (vị trí 2) | | |
| 86 | Cầu s. Liên, TT. Ba Tơ | 20.000 | |
| 87 | Cầu Nước Reng, TT. Ba Tơ | | |
| 88 | Xã Ba Chùa | | |
| 89 | Xã Ba Dinh (Km25, QL24) | | |
| 90 | Xã Ba Dinh (Km26, QL24) | | |
| 91 | Xã Ba Tiêu (vị trí 1) | | |
| 92 | Xã Ba Tiêu (vị trí 2) | | |
| 93 | Xã Ba Tiêu (vị trí 3) | | |
| 94 | Xã Ba Xa | | |
| | HUYỆN ĐỨC PHỔ | 591.000 | |
| 95 | Thôn Trung Liêm, xã Phổ Phong | 45.000 | Đã cấp cho DNTN Việt Nhật |
| 96 | Thôn Tân Phong, xã Phổ Phong | 180.000 | Đã cấp cho DNTN Thạch An |
| 97 | Thôn An Ninh, xã Phổ Ninh | 30.000 | Đã cấp cho C/ty TNHH MTV Thành Công |
| 98 | Thôn Lộc An, xã Phổ Vinh | 100.000 | |
| 99 | Thôn Khánh Bắc, xã Phổ Vinh | 100.000 | |
| 100 | Thôn Thanh Bình, xã Phổ Thuận | 36.000 | Đã cấp cho DNTN Vinh Ánh |
| 101 | Thôn Du Quang, xã Phổ Quang | 100.000 | |
| | H.TRÀ BỒNG | 811.500 | |
| 102 | Thôn Trung, xã Trà Sơn (vị trí 1) | 15.000 | Cát sông Trà Bồng |
| 103 | Thôn Trung, xã Trà Sơn (vị trí 2) | 25.000 | - nt - |
| 104 | Thôn Phú Hoà, xã Trà Phú (vị trí 1) | 89.000 | - nt - |
| 105 | Thôn Phú Hoà, xã Trà Phú (vị trí 2) | 23.000 | - nt - |
| 106 | Thôn Phú Hoà, xã Trà Phú (vị trí 3) | 52.000 | - nt - |
| 107 | Thôn Phú Tài, xã Trà Phú | 8.500 | Đã cấp cho Ông Trần Thanh Tùng |
| 108 | TT. Trà Xuân (vị trí 1) | 30.000 | |
| 109 | TT. Trà Xuân (vị trí 2) | 23.000 | |
| 110 | TT. Trà Xuân (vị trí 3) | 27.000 | |
| 111 | TT. Trà Xuân (vị trí 4) | 36.000 | |
| 112 | TT. Trà Xuân (vị trí 5) | 70.000 | |
| 113 | TT. Trà Xuân (vị trí 6) | 35.000 | |
| 114 | Thôn Bình Đông, xã Trà Bình (vị trí 1) | 36.000 | |
| 115 | Thôn Bình Đông, xã Trà Bình (vị trí 2) | 67.000 | |
| 116 | Thôn Bình Đông, xã Trà Bình (vị trí 3) | 27.000 | |
| 117 | Thôn Bình Trung, xã Trà Bình (vị trí 1) | 77.000 | |
| 118 | Thôn Bình Trung, xã Trà Bình (vị trí 2) | 38.000 | |
| 119 | Thôn Bình Thanh, xã Trà Bình (vị trí 1) | 28.000 | |
| 120 | Thôn Bình Thanh, xã Trà Bình (vị trí 2) | 105.000 | |
| | H.MINH LONG | 23.000 | |
| 121 | Xã Thanh An (vị trí 1) | 8.000 | Cát sông Phước Giang |
| 122 | Xã Thanh An (vị trí 2) | 7.000 | - nt - |
| 123 | Xã Long Hiệp | 8.000 | - nt - |
| | HUYỆN SƠN TỊNH | | |
| 124 | Thôn Ngân Giang, xã Tịnh Hà | 272.160 | Cát Sông Trà Khúc |
II. ĐẤT SÉT LÀM GẠCH, NGÓI:
| TT | Khu vực | Diện tích thiết kế (m 2 ) | Khối lượng đất khai thác (m 3 ) |
|||||
| | HUYỆN NGHĨA HÀNH | | 258,50 |
| 1 | Đồng Thổ Thoàng, thôn Mỹ Hưng, xã Hành Thịnh | 67.228 | 21.942,50 |
| 2 | Đồng Lát, đồng Mã Ngựa, thôn Hiệp Phổ Bắc, xã Hành Trung | 80.188 | 35.497,85 |
| 3 | Đồng Đám Lớn và đồng Kho, xã Hành Tín Đông | 48.090 | 40.633,00 |
| 4 | Đồng Cây Da, Cây Sanh, Bàu Dặm Cao, thôn Thuận Hoà, xã Hành Phước | 79.583 | 28.129,36 |
| 5 | Đồng Đông Đường, thôn Phú Lâm Đồng, xã Hành Thiện | 47.239 | 36.394,3 |
| 6 | Đồng Gò Mã, xã Hành Nhân | 80.686 | 39.142,60 |
| 7 | Đồng Đồng Kỳ, thôn Thuận Hoà, xã Hành Phước | 70.000 | 20.112,70 |
| 8 | Đồng Mương Ôi, Thổ Cây Rãi, thôn Hiệp Phổ Trung, xã Hành Trung | 21.370 | 7.560,10 |
| 9 | Đồng Kỳ, thôn Thuận Hoà, xã Hành Phước | 61.848,23 | 29.162,96 |
| | TP. QUẢNG NGÃI | | 46,60 |
| 10 | Đồng La Tá Hạ, thôn 1, xã Nghĩa Dõng | 10.279 | 4.376,20 |
| 11 | Đồng Nam Gò Láng, thôn 1, xã Nghĩa Dũng | 42.123 | 25.263,50 |
| 12 | Đồng Thạch Khối, thôn 3, xã Nghĩa Dõng | 33.162,4 | 17.026,50 |
| | HUYỆN SƠN TỊNH | | 232,60 |
| 13 | Đồng Ly Ngao, thôn Hoà Bân, xã Tịnh Thiện | 24.030 | 10.583,70 |
| 14 | Đồng Gò Hội, thôn Tập Mỹ, xã Tịnh Thiện | 60.000 | 24.000,00 |
| 15 | Đồng Ông Lớn, thôn Tập Long, xã Tịnh Thiện | 20.000 | 7.000,00 |
| 16 | Đồng Soi, thôn Phú Vinh, xã Tịnh Thiện | 50.000 | 20.000,00 |
| 17 | Đồng Ly Ngao, thôn Giao Hoà, xã Tịnh Long | 100.000 | 9.000,00 |
| 18 | Đồng Tân Khang, thôn Khánh Mỹ, xã Tịnh Trà | 32.573 | 21.477,00 |
| 19 | Đồng Ly Ngao, thôn Hoà Bân, xã Tịnh Thiện | 22.147 | 8.534,70 |
| 20 | Đồng Tròn, thôn Thọ Tây, xã Tịnh Thọ | 13.258 | 6.312,20 |
| 21 | Đồng Chồi Sửu, thôn Trà Bình, xã Tịnh Trà | 38.907 | 21.874,70 năm 2009 |
| 22 | Đồng Cây Si và Rẫy Bà Lâm, thôn Thọ Tây, xã Tịnh Thọ | 17.748,5 | 9.855,90 |
| 23 | Đồng Thổ Mân, thôn An Thọ, xã Tịnh Sơn | 16.743,4 | 8.542,00 |
| 24 | Đồng Đôn, thôn Phước Lộc Đông, xã Tịnh Sơn | 52.332,54 | 24.924,29 |
| 25 | Đồng Đôn, thôn Hà Tây, xã Tịnh Hà | 4.684 | 1.719 |
| 26 | Đồng Cái Mót,Phong Niên Hạ, xã Tịnh Phong | 41.111 | 25.490 |
| 27 | Đồng Cạnh Bườm, Thổ Cải Tiến, Bà Bóng, Ngõ Ông Mậu, thôn Phước Lộc Đông, xã Tịnh Sơn | 49.607 | 26.560,10 |
| 28 | Đồng Cây Si, thôn Thọ Tây, xã Tịnh Thọ | 12.601,8 | 6.789,11 |
| | HUYỆN TƯ NGHĨA | | 147,50 |
| 29 | Đồng Nhà Hựu, thôn La Hà 3, xã Nghĩa Thương | 37.274 | 13.515,22 |
| 30 | Đồng Máng, thôn Điện An 3, xã Nghĩa Thương | 82.268 | 29.423,72 |
| 31 | Đồng Thổ Làng, Thổ Liễu, Thổ Cây Vông, thôn An Nhơn, xã Nghĩa Thắng | 65.320 | 29.520,00 |
| 32 | Đồng Thổ Rau Má, thôn 4, xã Nghĩa Lâm | 20.284 | 28.220,20 |
| 33 | Đồng Gò Gạch, thôn Hải Môn, xã Nghĩa Hiệp | 16.765 | 7.281,00 |
| 34 | Đồng Lân, thôn 8, xã Nghĩa Lâm | 23.128 | 31.511,30 |
| 35 | Đồng Cù An Bàn, thôn An Tây, xã Nghĩa Thắng | 20.663 | 8.032,70 |
| | HUYỆN ĐỨC PHỔ | | 1.750,00 |
| 36 | Đồng Tộ, thôn Tân Phong, xã Phổ Phong | 31.720 | 15.143 |
| 37 | Đồng Tộ, xã Phổ Phong | 53.714,8 | 39.826,38 |
| 38 | Đồng Núi Dâu, xã Phổ Khánh | 160.000 | 176.240 |
| 39 | Đồng Gò Cù, xã Phổ Khánh | 71.700 | 51.250 |
| 40 | Đồng Rộc Phiêu, xã Phổ Khánh | 59.400 | 31.410 |
| 41 | Đồng Cửa Trảy, xã Phổ Cường | 229.200 | 161.005 |
| 42 | Đồng Giang, xã Phổ Cường | 356.100 | 320.050 |
| 43 | Đồng Miếu, xã Phổ Hoà | 370.100 | 412.595 |
| 44 | Đồng Hóc Lục, xã Phổ Nhơn | 231.900 | 128.680 |
| 45 | Đồng Gò Mít, xã Phổ Nhơn | 159.700 | 173.750 |
| 46 | Đồng An Lợi, xã Phổ Nhơn | 37.300 | 42.000 |
| 47 | Xã Phổ Phong | 465.000 | 200.000 |
| 48 | Xã Phổ Nhơn | 250.000 | |
| 49 | Xã Phổ Thuận | 150.000 | |
| | HUYỆN BÌNH SƠN | | 178,00 |
| 50 | Đồng Gò Liều, thôn Thạnh Thiện, xã Bình Thanh Tây | 37.768 | 16.122 |
| 51 | Đồng Cây Da, thôn An Quang, xã Bình Thanh Tây | 27.262 | 12.014 |
| 52 | Đồng Hóc Kè và Gò Mạ Gieo, xã Bình Nguyên | 181.800 | 150.000 |
| | HUYỆN MỘ ĐỨC | | 175,00 |
| 53 | Đồng Miếu Mục Đồng, thôn An Long và Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp | 130.858 | 49.800,91 |
| 54 | Đồng Cây Nính, thôn 1, xã Đức Tân | 184.745 | 49.981,50 |
| 55 | Đồng Gò Quýt, thôn Vĩnh Phú, xã Đức Lợi | 84.300 | 27.398,04 |
| 56 | Đồng Bàu Đá, thôn Phước Thịnh, xã Đức Thạnh | 15.657 | 7.383,92 |
| 57 | Đồng Mã Bà Chủ, thôn 4, xã Đức Chánh | 116.765 | 40.410,46 |
PHỤ LỤC 3
CÁC KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ, KHAI THÁC KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG VÀ SẢN XUẤT XI MĂNG (Kèm theo Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Tên mỏ | Vị trí địa lý |
||||
| I | Đá xây dựng | |
| 1 | Ánh Linh | Xã Bình Tân, huyện Bình Sơn |
| 2 | Phô Tinh | Xã Bình Phước, huyện Bình Sơn |
| 3 | Thượng Hoà | Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn |
| 4 | Bình Đông 1 | Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn |
| 5 | Phước Hoà 2 | Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn |
| 6 | Thượng Hoà 4 | Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn (thuộc xí nghiệp lắp máy Scitechmex) |
| 7 | Thượng Hoà 4 | Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn (thuộc Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phương Nam) |
| 8 | Phước Hoà | Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn |
| 9 | Rừng Giang | Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn |
| 10 | Hồ Đình | Xã Nghĩa Thọ, huyện Tư Nghĩa |
| 11 | Núi Cay | Xã Nghĩa Phú, huyện Tư Nghĩa |
| 12 | Đèo Bình Đê | Xã Phổ Châu, huyện Đức Phổ |
| 13 | Núi Dâu | Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ |
| 14 | Hóc Kè | Xã Ba Động, huyện Ba Tơ |
| 15 | Đá Chát | Xã Ba Động, huyện Ba Tơ |
| II | Đất sét làm gạch, ngói | |
| 1 | Tịnh Phong | Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh |
| 2 | Tịnh Hà | Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh |
| 3 | Nghĩa Dõng | Xã Nghĩa Dõng, thành phố Quảng Ngãi |
| 4 | Nghĩa Chánh | Phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi |
| 5 | Quảng Phú | Xã Quảng Phú, thành phố Quảng Ngãi |
| 6 | Nghĩa Kỳ | Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa |
| 7 | Phú Văn | Xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa |
| 8 | Phú Châu | Xã Hành Trung, huyện Nghĩa Hành |
| 9 | Hành Dũng | Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành |
| 10 | Phước Lộc | Xã Đức Phú, huyện Mộ Đức |
| 11 | Phổ Phong | Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ |
| 12 | An Thượng | Xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ |
| 13 | Lô Điền | Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ |
| III | Phụ gia xi măng | |
| 1 | Thình Thình | Xã Bình Tân, huyện Bình Sơn |
| 2 | Núi Đầu Voi | Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh |