Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau mười ngày, kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - Ủ y ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài ch í nh, Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - T U , Đoàn ĐBQH, UBND, U BMTTQVN tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND t ỉ nh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã; - TT. HĐND, U BND các xã, phường, thị trấn trong tỉnh; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - LĐVP, Phòng CTHĐND; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Hưng
DỰ TOÁN
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013 TOÀN TỈNH (ĐIỀU CHỈNH) (Kèm theo Nghị quyết số: 02/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng.
| Nội dung | Dự toán năm | Trong đó | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | | K hối tỉnh | Khối huyện | Trong đó | | | | | | | | | |
| | | | | Đồng Xoài | Bình Long | Phước Long | Đồng Phú | Lộc Ninh | Bù Đốp | Bù Đăng | Chơn Thành | Hớn Quản | Bù Gia Mập |
| 1 | 2=3+4 | 3 | 4 = 5 -> 14 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Tổng thu NSNN trên địa bàn | 4.600.000 | 3.059.000 | 1.541.000 | 207.000 | 182.000 | 216.000 | 144.000 | 180.000 | 45.000 | 130.000 | 168.000 | 77.000 | 192.000 |
| A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 4.068.000 | 2.668.000 | 1.400.000 | 192.000 | 159.300 | 199.000 | 135.700 | 163.500 | 40.000 | 106.000 | 153.000 | 69.500 | 182.000 |
| I. Thu từ sản xuất kinh doanh | 3.918.000 | 2.518.000 | 1.400.000 | 192.000 | 159.300 | 199.000 | 135.700 | 163.500 | 40.000 | 106.000 | 153.000 | 69.500 | 182.000 |
| 1. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương | 850.000 | 850.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thu ế giá trị gia tăng | 165.000 | 165.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 670.000 | 670.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế tài nguyên | 14.500 | 14.500 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế môn bài | 150 | 150 | | | | | | | | | | | |
| - Thu hồi vốn và thu khác | 350 | 350 | | | | | | | | | | | |
| 2. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương | 336.000 | 336.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế giá trị gia tăng | 170.000 | 170.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 127.500 | 127.500 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế tài nguyên | 37.600 | 37.600 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế môn bài | 360 | 360 | | | | | | | | | | | |
| - Thu hồi vốn và thu khác | 540 | 540 | | | | | | | | | | | |
| 3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước n g oài | 98.000 | 98.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thu ế giá trị gia tăng | 56.000 | 56.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 40.000 | 40.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế tài nguyên | 550 | 550 | | | | | | | | | | | |
| - Tiền thuê mặt đất, mặt nước | 50 0 | 500 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế môn bài | 230 | 230 | | | | | | | | | | | |
| - Các khoản thu khác | 720 | 720 | | | | | | | | | | | |
| 4. Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh | 1.250.000 | 371.000 | 879.000 | 83.000 | 117.000 | 135.000 | 93.000 | 115.000 | 20.000 | 55.000 | 97.000 | 27.000 | 137 000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 1.145.580 | 334.000 | 811.580 | 71.000 | 102.800 | 128.720 | 85.000 | 111.500 | 17.110 | 50.650 | 87.000 | 24.300 | 133.500 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 60.320 | 29.750 | 30.570 | 7.400 | 4.000 | 3.000 | 2.650 | 1 .100 | 1.320 | 2.000 | 7.000 | 1.000 | 1.100 |
| - Thuế TTĐB hàng h óa , dịch vụ | 3.280 | 0 | 3.280 | 900 | 220 | 350 | 60 | 350 | 450 | 150 | 700 | 100 | 0 |
| - Thuế tài nguyên | 15.930 | 2.200 | 13.730 | 400 | 8.500 | 330 | 1.600 | 450 | 0 | 300 | 600 | 1.000 | 550 |
| - Thu ế môn bài | 12.810 | 850 | 11.960 | 2.300 | 930 | 1.500 | 890 | 1 .250 | 750 | 1.300 | 1.200 | 490 | 1.350 |
| - Thu khác ngoài quốc doanh | 12.080 | 4.200 | 7.880 | 1.000 | 550 | 1.100 | 2.800 | 350 | 370 | 600 | 500 | 110 | 500 |
| 5. L ệ p hí trước b ạ | 115.000 | 0 | 115 . 000 | 21 . 000 | 7.000 | 12.000 | 10.200 | 11.000 | 4.800 | 12.000 | 15.000 | 9.000 | 13.000 |
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1.600 | 0 | 1.600 | | | | 100 | 0 | | | 1.000 | 300 | 200 |
| 7. Thuế SD đất phi nông nghiệp | 4.400 | 0 | 4.400 | 1.400 | 500 | 600 | 200 | 500 | 100 | 100 | 300 | 300 | 400 |
| 8. Thuế thu nh ập cá nhân | 250.000 | 176.600 | 73.400 | 13.000 | 5.400 | 3.700 | 7.500 | 8.000 | 2.400 | 6.700 | 13.000 | 7.500 | 6.200 |
| 9 Thuế bảo vệ môi trường | 30.000 | 28.000 | 2.000 | 2.000 | | | | | | | | | |
| 10. Thu p hí và lệ phí | 51.500 | 24.000 | 27.500 | 3.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 3 . 000 | 1.000 | 3.000 | 3.000 | 1.000 | 3.000 |
| - Phí và lệ ph í Trung ương | 6.000 | 6.000 | 0 | | | | | | | | | | |
| - Phí và lệ phí địa phương | 45.500 | 18.000 | 27.500 | 3.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | 3.000 | 1.000 | 3.000 | 3.000 | 1.000 | 3.000 |
| 11. Thuế chuyển quyền sử dụng | 0 | | 0 | 0 | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 0 |
| 12. Tiền sử dụng đất | 850.000 | 605.000 | 245.000 | 58.000 | 20.000 | 41.000 | 18.500 | 20.000 | 9.900 | 23.600 | 18.000 | 18.000 | 18.000 |
| 13. Thu tiền cho thuê m ặ t đất , m ặ t nước | 21.500 | 0 | 21.500 | 3.500 | 1.900 | 500 | 3.050 | 3.000 | 450 | 1.500 | 1.000 | 5.000 | 1. 600 |
| 14. Thu khác | 56.000 | 29.400 | 26.600 | 6.500 | 1.200 | 2.900 | 1.500 | 2.500 | 1.000 | 3.600 | 4.500 | 900 | 2.000 |
| 15. Thu khác t ạ i xã | 4.000 | 0 | 4.000 | 600 | 300 | 300 | 150 | 500 | 350 | 500 | 200 | 500 | 600 |
| II . Thuế xuất, nhập khẩu do Hải quan thu | 150.000 | 150.000 | | | | | | | | | | | |
| Tr.đó: + Thuế XK , NK, TTĐB | 25.000 | 25.000 | | | | | | | | | | | |
| + Thuế VAT hàng nhập | 125.000 | 125.000 | | | | | | | | | | | |
| B . Các khoản thu được để lại | 532.000 | 391.000 | 141.000 | 15.000 | 22.700 | 17.000 | 8.300 | 16.500 | 5.000 | 24.000 | 15.000 | 7.500 | 10.000 |
| - Thu từ xổ s ố kiến thiết | 214.500 | 214.500 | 0 | | | | | | | | | | |
| - Học phí | 42.860 | 25.200 | 17.660 | 3.500 | 3.000 | 1.600 | 1.800 | 1.600 | 210 | 2.300 | 650 | 1.000 | 2.000 |
| - Viện phí | 174.950 | 108.200 | 66.750 | 5.000 | 12.000 | 10.200 | 1.500 | 10.150 | 2.500 | 16.000 | 8.500 | 900 | 0 |
| - Các khoản huy động đóng góp | 16.250 | 2.200 | 14.050 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 500 | 800 | 300 | 1.500 | 1.800 | 1.300 | 3.350 |
| - Thu phí lệ phí | 11.270 | 2.300 | 8.970 | 2.000 | 600 | 1.900 | 300 | 450 | 590 | 1.800 | 250 | 230 | 850 |
| - Thu khác | 72.170 | 38.600 | 33.570 | 2.500 | 5.600 | 2.300 | 4.200 | 3.500 | 1.400 | 2.400 | 3.800 | 4.070 | 3.800 |
| Tổng thu NSĐP | 6.740.632 | 3.632.355 | 3.108.277 | 382.670 | 250.406 | 259.036 | 316.314 | 347.585 | 184.277 | 392.100 | 232.006 | 286.278 | 457.605 |
| A . Tổng các khoản thu cân đố i NSNN | 6.208.632 | 3.241.355 | 2.967.277 | 367.670 | 227.706 | 242.036 | 308.014 | 331.085 | 179.277 | 368.100 | 217.006 | 278.778 | 447.605 |
| - Thu ngân sách địa phương đ ược hưởng | 3.911.650 | 2.674.299 | 1.237.351 | 160.625 | 139.595 | 191.360 | 119.306 | 143.891 | 34.128 | 91.431 | 132.190 | 54.840 | 169.985 |
| | | | | | | | | | | | | | |
| Tr.đó: + Các khoản thu phân chia theo t ỷ l ệ (%) | 3.793.340 | 2.626.049 | 1. 167 . 29 1 | 148.225 | 1 3 1.1 65 | 1 83.660 | 115.266 | 1 36.64 1 | 31.028 | 83.03 1 | 1 23.290 | 5 1 .950 | 1 63.035 |
| + Thu huyện hưởng 100% | 118.310 | 48.250 | 70.060 | 1 2.400 | 8.430 | 7.700 | 4.040 | 7.250 | 3. 1 00 | 8.400 | 8.900 | 2.890 | 6.950 |
| - Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 1.479.528 | -250.398 | 1.729.926 | 207.045 | 88.111 | 50.676 | 188.708 | 187.194 | 145.149 | 276.669 | 84.816 | 223.938 | 277.620 |
| + Bổ sung cân đ ố i | 864.922 | | 1 . 1 54.426 | 150.945 | 46.471 | 36.876 | 120.608 | 1 36.209 | 100.074 | 169.649 | 72.166 | 151.633 | 169.795 |
| + BS vốn XDCB theo phân cấp | 0 | 0 | 149.500 | 16.100 | 1 5.640 | 1 3.800 | 16. 1 00 | 1 5.985 | 12.075 | 17.020 | 12.650 | 12 . 305 | 17.825 |
| + Bổ sung c ó m ụ c tiêu XDCB | 298.844 | | | | | | | | | | | | |
| + Bổ sung vốn CTMT | 174 .1 69 | | | | | | | | | | | | |
| + Bổ sung có mục tiêu khác | 141.593 | | 0 | | | | | | | | | | |
| + Bổ s un g nguồn làm lương | | | 426.000 | 40.000 | 26.000 | 0 | 52.000 | 35.000 | 33.000 | 90.000 | 0 | 60.000 | 90.000 |
| - Thu vay KCH kênh mương | 225.000 | 225.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thu từ n g uồn TPCP | 149.822 | 149.822 | | | | | | | | | | | |
| - Thu kết dư 2012 | 132.905 | 132.905 | | | | | | | | | | | |
| - T ạ m ứn g quỹ DTTC | 0 | 0 | | | | | | | | | | | |
| - Nguồn tăng lương các năm trước chuyển sang | 289.727 | 289.727 | | | | | | | | | | | |
| - Vốn hỗ trợ tỉnh Bình Dương | 20.000 | 20.000 | | | | | | | | | | | |
| B. Các khoản thu quản lý qua | 532.000 | 391.000 | 141.000 | 15.000 | 22.700 | 17.000 | 8.300 | 16.500 | 5.000 | 24.000 | 15.000 | 7.500 | 10.000 |
| - Thu từ xổ số kiến thiết | 214.500 | 214.500 | 0 | | | | | | | | | | |
| - Học phí | 42.860 | 25.200 | 17.660 | 3.500 | 3.000 | 1.600 | 1.800 | 1.600 | 210 | 2.300 | 650 | 1.000 | 2.000 |
| - Viện phí | 174.950 | 108.200 | 66.750 | 5.000 | 12.000 | 10.200 | 1.500 | 10.150 | 2.500 | 16.000 | 8.500 | 900 | 0 |
| - Các khoản huy động đóng góp | 1 6.250 | 2.200 | 14.050 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 500 | 800 | 300 | 1 . 500 | 1.800 | 1.300 | 3.350 |
| - Thu phí lệ phí | 11.270 | 2.300 | 8.970 | 2.000 | 600 | 1.900 | 300 | 450 | 590 | 1.800 | 250 | 230 | 850 |
| - Thu khác | 72.170 | 38.600 | 33.570 | 2.500 | 5.600 | 2.300 | 4.200 | 3.500 | 1.400 | 2.400 | 3.800 | 4.070 | 3.800 |
DỰ TOÁN
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 TOÀN TỈNH (ĐIỀU CHỈNH) (Kèm theo Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng.
| Nội dung | Dự toán năm | Trong đó | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | | K hối tỉnh | Khối huyện | Trong đó | | | | | | | | | |
| | | | | Đồng Xoài | Bình Long | Phước Long | Đồng Phú | Lộc Ninh | Bù Đốp | Bù Đăng | Chơn Thành | Hớn Quản | Bù Gia Mập |
| 1 | 2=3+4 | 3 | 4=5->14 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Tổng chi NSĐP | 6.740.632 | 3.632.355 | 3.108.277 | 382.670 | 250.406 | 259.036 | 316.314 | 347.585 | 184.277 | 392.100 | 232.006 | 286.278 | 457.605 |
| A. Chi cân đ ố i NSĐP | 6.423.132 | 3.455.855 | 2.967.277 | 367.670 | 227.706 | 242.036 | 308.014 | 331.085 | 179.277 | 368.100 | 217.006 | 278.778 | 447.605 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 2 . 157.599 | 1.815.099 | 342.500 | 62.100 | 30.840 | 52.800 | 31.348 | 27.251 | 19.615 | 34.626 | 24.990 | 27.105 | 31.825 |
| 1. Chi xây d ựng cơ b ả n tập trung | 2.155.099 | 1.812.599 | 342.500 | 62.100 | 30.840 | 52.800 | 31.348 | 27.251 | 19.615 | 34.626 | 24.990 | 27.105 | 31.825 |
| a. Vốn trong nước | 2.127.099 | 1 .784.599 | 342.500 | 62.100 | 30.840 | 52.800 | 31.348 | 27.251 | 19.615 | 34.626 | 24.990 | 27.105 | 31.825 |
| - Vốn phân cấp đầu năm | 356.000 | 206.500 | 149.500 | 1 6 .1 00 | 1 5.640 | 13.800 | 1 6. 1 00 | 1 5.985 | 12.075 | 17.020 | 12.650 | 12.305 | 17.825 |
| - V ố n cân đ ố i từ ngu ồ n thu XSKT | 2 1 4.500 | 2 1 4.500 | | | | | | | | | | | |
| - Từ hỗ trợ có mục t iêu của NS c ấ p trên | 270.844 | 270 . 844 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Từ nguồn thu tiền s ử dụng đất | 798.000 | 605.000 | 193.000 | 46.000 | 1 5.200 | 39.000 | 15.248 | 11.266 | 7.540 | 17.606 | 12.340 | 14.800 | 14.000 |
| - V ố n TPCP | 1 49.822 | 149.822 | | | | | | | | | | | |
| - V ố n vay KCH kênh mương | 225.000 | 225.000 | | | | | | | | | | | |
| - Vốn hỗ t rợ từ tỉnh Bình Dương | 20.000 | 20.000 | | | | | | | | | | | |
| - Vốn k ế t dư năm 2012 | 92.933 | 92.933 | | | | | | | | | | | |
| b. V ố n ngoài nước | 28.000 | 28.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ỏ' | 0 |
| 2. Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo ch ế độ | 2.500 | 2.500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ỏ | 0 | 0 | 0 |
| II. Ch i thường xuyên | 3.788.171 | 1.179.201 | 2.608.970 | 285.596 | 191.189 | 195.352 | 272.550 | 317.070 | 154.077 | 336.112 | 186.880 | 248.928 | 421.216 |
| 1. Chi trợ gi á các mặt hàng chính sách | 18.790 | 8.050 | 1 0.740 | 867 | 820 | 487 | 893 | 1.551 | 717 | 1 .828 | 962 | 979 | 1.636 |
| 2. Chi sự nghiệp kinh tế | 493.589 | 173.004 | 320.585 | 66.141 | 28.055 | 28.975 | 24.411 | 25.327 | 24.304 | 24.091 | 26.731 | 27.879 | 44.671 |
| - Chi sự nghiệp nông-lâm- thủy lợi | 60.796 | 44.488 | 1 6.308 | 200 | 300 | 300 | 2.625 | 2.993 | 1.560 | 3.130 | 500 | 1.200 | 3.500 |
| - Chi sự nghiệp giao t h ô ng | 80.842 | 15.142 | 65.700 | 10.000 | 7.500 | 7.500 | 6.000 | 7.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 7.700 |
| - Chi SN môi tr ườ ng | 30.206 | 2 1 .006 | 9.200 | 3.200 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 1 .200 | 600 | 600 |
| - Chi đo đạc l ậ p cơ sở d ữ l iệu t ừ nguồn TSD đ ấ t | 22.000 | 22.000 | 0 | | | | | | | | | | |
| - Chi sự nghiệp kinh tế khác | 299.745 | 70.368 | 229.377 | 52.74 1 | 1 9.655 | 20.575 | 15.186 | 14.734 | 17. 1 44 | 1 5.36 1 | 20.03 1 | 21.079 | 32.87 1 |
| 3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 1 .854.739 | 545.373 | 1.309.366 | 123.169 | 91.952 | 91.235 | 136.178 | 1 67.989 | 66.377 | 194.413 | 79.523 | 127.623 | 230.907 |
| - Ch i sự nghiệp giáo dục | 1 .460.464 | 2 . 0 11 .166 | 1 .259.298 | 11 8.932 | 88.5 1 9 | 88.072 | 13 1 .983 | 1 60.956 | 63.465 | 186.967 | 75.231 | 1 2 1 .524 | 223.649 |
| - Chi sự n g hiệp đào tạo và dạy n g h ề | 1 00.457 | 50.389 | 50.068 | 4.237 | 3.433 | 3.163 | 4. 1 95 | 7.033 | 2.912 | 7.446 | 4.292 | 6.099 | 7.258 |
| - Dự phòng chi tăng lương theo ch ế độ m ớ i SNGD | 293.8 1 8 | 293.8 1 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4. Chi sự nghiệp y t ế | 295.785 | 89.594 | 206.191 | 17.985 | 16.518 | 18.446 | 20.946 | 23.165 | 14.825 | 28.138 | 17.575 | 19.175 | 29.418 |
| + Tr.đ ó : Chi KCB trẻ em dưới 6 tu ổ i | 52.087 | 0 | 52.0 8 7 | 5.328 | 4.0 1 5 | 3.83 6 | 4.745 | 5.852 | 2.686 | 8.071 | 3.728 | 3.938 | 9.888 |
| 5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 21.147 | 18.147 | 3.000 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| 6. Chi sự nghiệp văn h óa - th ể thao và du lịch | 75.152 | 47.927 | 27.225 | 3.521 | 1.691 | 2.647 | 2.936 | 3.182 | 1.296 | 3.187 | 2.167 | 2.813 | 3.785 |
| 7. Chi sự nghiệp phát thanh t ru y ề n hình | 26.309 | 20.142 | 6.167 | 466 | 847 | 1.000 | 511 | 655 | 290 | 534 | 378 | 552 | 934 |
| 8. Chi đ ả m bảo xã hội | 51.345 | 17.011 | 34.334 | 2.697 | 2.538 | 2.765 | 2.922 | 3.675 | 1.766 | 4.423 | 4.234 | 2.907 | 6.407 |
| 9. Chi quản lý hành chính | 805.957 | 217.453 | 588.504 | 62.026 | 40.213 | 41.044 | 74.655 | 76.982 | 32.368 | 67.882 | 45.776 | 59.130 | 88 . 428 |
| 1 0 . Chi an ninh quốc phòng địa phương | 120.451 | 30.500 | 89.951 | 7.529 | 7.749 | 7.575 | 7.938 | 11.109 | 9.421 | 10.273 | 8.686 | 6.787 | 12.884 |
| - Chi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn XH | 26.225 | 4.000 | 22.225 | 1. 560 | 1 .837 | 1 .722 | 1.722 | 3.312 | 2.945 | 2.726 | 2.362 | 1 .310 | 2. 729 |
| - Chi quốc phòng địa phương | 94.226 | 26.500 | 67.726 | 5.969 | 5.912 | 5.853 | 6.2 1 6 | 7.79 7 | 6.476 | 7.547 | 6.324 | 5.477 | 1 0.155 |
| 11 . Chi khác ngân sách | 24.907 | 12.000 | 12.907 | 895 | 506 | 878 | 860 | 3.135 | 2.4 1 3 | 1 . 043 | 548 | 783 | 1.846 |
| III. Ch i Chương trình m ụ c tiêu vốn sự n g h i ệp | 141.593 | 141.593 | | | | | | | | | | | |
| IV. Chi trả n ợ lãi vay đầu tư XD CSHT theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN | 2.000 | 2. 000 | | | | | | | | | | | |
| V. C h i trích lập quỹ phát triển đất | 36.450 | 36.450 | 0 | | | | | | | | | | |
| VI. Chi l ập hoặc b ổ sung quỹ dự trữ tài ch í nh | 1.000 | 1.000 | 0 | | | | | | | | | | |
| V I I. Chi Ch ươ ng trình mục tiêu | 214 . 141 | 214.141 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VII I. Ch i hoàn trả t ạ m ứng ngân sách | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | | |
| X. Chi nguồn l àm lương mới | 11 . 378 | 0 | 11.378 | | | 8 .1 2 1 | | | | | 3. 257 | | |
| XI. Dự phòng | 133.343 | 66.371 | 66.972 | 6.974 | 4.237 | 3.763 | 6 . 099 | 11.764 | 3.585 | 7 . 362 | 4.879 | 5 . 745 | 12.564 |
| XII . Số tăng, giảm chi theo s ố thu các huyện, thị | - 62.543 | 0 | -62.543 | 13.000 | 1.440 | -18.000 | -1.983 | -25.000 | 2.000 | -10.000 | -3.000 | -3.000 | -18.000 |
| B. Các khoản c h i được quản lý qua NSNN | 317.500 | 176.500 | 141.000 | 15.000 | 22.700 | 17.000 | 8.300 | 16.500 | 5.000 | 24.000 | 15.000 | 7.500 | 10.000 |
| - Thu t ừ x ổ s ố kiến thiết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Học phí | 42.860 | 25.200 | 17.660 | 3.500 | 3.000 | 1.600 | 1.800 | 1.600 | 210 | 2.300 | 650 | 1.000 | 2.000 |
| - Viện ph í | 174.950 | 108.200 | 66.750 | 5.000 | 12.000 | 10.200 | 1.500 | 10.150 | 2.500 | 16.000 | 8.500 | 900 | 0 |
| - Các khoản huy động đ ó ng góp | 16.250 | 2.200 | 14.050 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 500 | 800 | 300 | 1.500 | 1.800 | 1.300 | 3.350 |
| - Thu phí lệ ph í | 11.270 | 2.300 | 8.970 | 2.000 | 600 | 1.900 | 300 | 450 | 590 | 1 .800 | 250 | 230 | 850 |
| - Thu khác | 72.170 | 38 . 600 | 33.570 | 2.500 | 5 . 600 | 2 . 300 | 4 . 200 | 3.500 | 1.400 | 2.400 | 3.800 | 4.070 | 3.800 |
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013 KHỐI TỈNH (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đ.V.T: triệu đồng
| STT | Tên đơn vị | Biên chế | Bao gồm | | | Mức độ tự chủ % | D ự toán c ấ p n ă m 2013 | Phụ cấp ưu đãi, tăng lương | 10% tiết kiệm tăng lương |
|||||||||||
| | | | Trong khoán | Ngoài khoán | Tổng cộng | | | | |
| I | Chi tr ợ g iá, tr ợ cước | 0 | 0 | 8.050 | 8.050 | | 8.050 | | |
| 1 | Trung t â m Phát hành phim&Chiếu bóng | | | 1.050 | 1.050 | | 1.050 | | |
| 2 | Báo Bình Phước | | | 7.000 | 7.000 | | 7.000 | | |
| II | Chi sự nghiệp kinh tế | 649 | 41.415 | 91.741 | 133.156 | 0 | 129.998 | 18.425 | 8.702 |
| II. 1 | Sự nghiệp lâm nghiệp | 59 | 3.540 | 2.938 | 6.478 | 0 | 6.478 | 2.657 | 622 |
| 2 | Chi cục Kiểm Lâm | 43 | 2.580 | 2.638 | 5.218 | | 5.218 | 2.122 | 503 |
| 3 | Chi cục Lâm nghiệp | 16 | 960 | 300 | 1.260 | | 1.260 | 535 | 11 9 |
| II.2 | Sự nghiệp nông nghiệp-thủy lợi | 270 | 16.550 | 22.920 | 39.470 | | 38.010 | 7.441 | 3.965 |
| 1 | S ở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | 4.950 | 4.950 | | 4.950 | | 495 |
| 2 | Chi cục Thú y | 68 | 4.080 | 4.070 | 8.150 | 10 | 6.972 | 2.915 | 671 |
| 3 | Chi cục B ả o vệ thực vật | 58 | 3.480 | 2.540 | 6.020 | | 6.020 | 2.459 | 636 |
| 4 | Trung tâm Khuyến nông, khuyến ngư | 36 | 2.160 | 3 . 560 | 5 . 720 | | 5.720 | 427 | 636 |
| 5 | Chi cục Phát triển nông thôn | 19 | 1.140 | 650 | 1.790 | | 1.790 | 225 | 188 |
| 6 | Trung tâm giống nông lâm nghiệp | 20 | 1.200 | 2.500 | 3.700 | | 3.700 | 253 | 397 |
| 7 | Trung tâm điều tra quy hoạch PTNNNT | 17 | 1.020 | | 1.020 | 10 | 918 | 204 | 131 |
| 8 | Chi cục thủy lợi phòng chống lụt bão | 17 | 1.370 | 1.570 | 2.940 | | 2.940 | 327 | 292 |
| 9 | Trung tâm thủy sản | 15 | 900 | 2.100 | 3.000 | 20 | 2.820 | 181 | 281 |
| 10 | Chi cục quản lý chất lượng nông lâm thủy sản | 14 | 840 | 730 | 1.570 | | 1.570 | 314 | 170 |
| 11 | Văn phòng điều phối CTMT QG xây dựng nông thôn mới | 6 | 360 | 250 | 610 | | 610 | 136 | 68 |
| II .3 | Sự nghiệp giao thông | 51 | 3.060 | 12.184 | 15.244 | | 15.142 | 977 | 332 |
| 1 | Ban Thanh tra giao thông | 34 | 2.040 | 40 | 2.080 | | 2.080 | 761 | 206 |
| 2 | Khu quản lý bảo trì đường bộ | 17 | 1.020 | 144 | 1.164 | 10 | 1.062 | 216 | 126 |
| 3 | Sự nghiệp giao thông | | | 12.000 | 12.000 | | 12.000 | | |
| II .4 | Ch i sự nghiệp tài nguyên | 33 | 1.980 | 13.431 | 15.411 | | 15.159 | 412 | 592 |
| 1 | V ă n phòng đ ă ng ký quyền sử d ụng đất | 21 | 1.260 | 400 | 1.660 | 20 | 1.408 | 261 | 137 |
| 2 | Trung tâm công nghệ thông tin môi tr ường | 12 | 720 | 100 | 820 | | 820 | 151 | 98 |
| 3 | S ở Tài nguyên môi trường | | | 12.931 | 12.931 | | 12.931 | | 357 |
| II.4 | Sự nghiệp kinh tế khác | 269 | 16.285 | 40.268 | 56.553 | | 55.209 | 6.938 | 3.191 |
| 1 | Trung tâm CNTT và truyền thông | 12 | 720 | 0 | 720 | 15 | 612 | 178 | 76 |
| 2 | Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng | 17 | 1.020 | | 1.020 | 50 | 510 | 203 | 11 |
| 3 | Thanh Tra xây dựng | 24 | 1.440 | 220 | 1.660 | | 1 .660 | 473 | 112 |
| 4 | Trung tâm xúc tiến đầu tư, thương mại du lịch | 24 | 1.440 | 3.144 | 4.584 | | 4.584 | 293 | 467 |
| 5 | Trung tâm Khuyến công, TVPTCN | 21 | 1.260 | 2.868 | 4.128 | 10 | 4.002 | 254 | 400 |
| 6 | Trung tâm bán đấu giá | 6 | 360 | | 360 | 50 | 180 | 76 | |
| 7 | Phòng công chứng số 1 | 7 | 420 | | 420 | 100 | | | |
| 8 | Trung tâm trợ giúp pháp lý | 21 | 1.260 | 38 5 | 1.645 | | 1.645 | 233 | 214 |
| 9 | Quỹ phát triển đất | 25 | 1.500 | 1 20 | 1.620 | | 1.620 | 305 | 202 |
| 10 | Trung tâm khai thác hạ tầng khu công nghiệp | 9 | 540 | 3.170 | 3.710 | | 3.7 1 0 | 100 | 546 |
| 11 | Vườn Quốc Gia Bù Gia Mập | 93 | 5.580 | 3.691 | 9.271 | | 9.271 | 4.715 | 1.025 |
| 12 | Trung tâm PT DN nhỏ và vừa | 10 | 745 | 670 | 1.415 | | 1.415 | 108 | 138 |
| 11 | Công nghệ thông tin khác | | | 7.000 | 7.000 | | 7.000 | | |
| 13 | Các hoạt động thanh tra, tuyên truyền phổ biến pháp luật, các ngày lễ lớn và SN khác | | | 5.000 | 5.000 | | 5.000 | | |
| 14 | Kinh phí sửa xe các xe ban, ngành | | | 1.000 | 1.000 | | 1.000 | | |
| 15 | Kinh phí quy hoạch các ngành | | | 8 . 000 | 8.000 | | 8.000 | | |
| 16 | Kinh phí sửa chữa trụ sở các s ở ngành, trồng cây xanh | | | 5.000 | 5.000 | | 5.000 | | |
| III | Sự nghiệp môi trường | 19 | 1.140 | 19.866 | 21.006 | | 21.006 | 432 | 2.574 |
| 1 | Chi cục bảo vệ môi trường | 16 | 960 | 300 | 1.260 | | 1.260 | 399 | 132 |
| 2 | Trung tâm quan trắc môi trường | 3 | 180 | 100 | 280 | | 280 | 33 | 36 |
| 3 | Chi sự nghiệp môi trường | | | 19.466 | 19.466 | | 19.466 | | 2.406 |
| IV | Ch i sự nghiệp Giáo dục - Đào t ạ o | 3.570 | 214.581 | 36.974 | 251.555 | | 251.555 | 88.595 | 11.093 |
| IV. 1 | Sự nghiệp Giáo dục | 3.249 | 181.866 | 19.300 | 201.166 | | 201.166 | 83.635 | 7.999 |
| 1 | Sở Giáo dục đào tạo | 3.060 | 162.646 | 17.800 | 180.446 | | 180.446 | 73.600 | 7.434 |
| 2 | Trư ờ ng dân tộc nội trú tỉnh | 71 | 7.455 | 500 | 7.955 | | 7.955 | 5.839 | 209 |
| 3 | Trư ờ ng chuyên Quang Trung | 118 | 11.765 | 1.000 | 12.765 | | 12.765 | 4.196 | 356 |
| IV.2 | Sự nghiệp Đào tạ o | 321 | 32.715 | 17.674 | 50.389 | | 50.389 | 4.960 | 3.094 |
| 1 | Trường Cao đẳng sư phạm | 106 | 7.070 | 2.674 | 9.744 | | 9.744 | 1.888 | 938 |
| 2 | Trường Trung học y tế | 75 | 11.364 | 1.000 | 12.364 | | 12.364 | 694 | 875 |
| 3 | Trường Chính trị | 60 | 5.243 | 1.000 | 6.243 | | 6.243 | 863 | 588 |
| 4 | Trường Trung cấp nghề Tôn Đức Thắng | 80 | 9.038 | 1.000 | 10.038 | | 10.038 | 1.515 | 693 |
| 5 | Đào t ạ o khác | | | 12.000 | 12.000 | | 12 . 000 | | |
| V | Sự nghiệp Y tế | 1.258 | 55.880 | 34.158 | 90.038 | | 89.594 | 12.8 1 2 | 5.090 |
| 1 | Sở Y t ế và các đơn vị trực thuộc | 318 | 19.080 | 3.388 | 22.468 | 20 | 22.024 | 7.812 | 2.764 |
| 2 | Bệnh viện Y học cổ truyền | 100 | 5.000 | 1.450 | 6.450 | | 6.450 | | 766 |
| 3 | Bệnh viện tỉnh | 840 | 31.800 | 5.500 | 37.300 | | 37.300 | 5.000 | 1.340 |
| 4 | Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo | | | 21.620 | 21.620 | | 21.620 | | |
| 5 | Sự nghiệp DS kế hoạch hóa GĐ, trẻ em | | | 2.200 | 2.200 | | 2.200 | | 220 |
| VI | Sự nghiệp Khoa học và công nghệ | 42 | 2.520 | 15.939 | 18.459 | | 18.147 | 330 | 1.955 |
| 1 | Sở Khoa học và Công nghệ | | | 15.739 | 15.739 | | 15.739 | | 1.613 |
| 2 | Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và CN | 13 | 780 | 100 | 880 | 10 | 802 | 42 | 79 |
| 3 | Chi cục tiêu chuẩn ĐL-CL | 16 | 960 | 100 | 1.060 | | 1.060 | 198 | 183 |
| 4 | Trung tâm kỹ thuật TCĐLCL | 13 | 780 | 0 | 780 | 30 | 546 | 90 | 80 |
| VII | Sự nghiệp Văn h óa Du lịch Thể Thao | 152 | 9.973 | 37.954 | 47.927 | | 47.927 | 1.643 | 3.525 |
| 1 | Sự nghiệp văn h óa - TT - DL | | | 6.090 | 6.090 | | 6.090 | | 609 |
| 2 | Thư viện | 17 | 1.020 | 900 | 1.920 | | 1.920 | 262 | 190 |
| 3 | Trung tâm V ă n h óa thông tin | 25 | 1.500 | 5.886 | 7.386 | | 7.386 | 329 | 765 |
| 4 | Bảo tàng | 24 | 1.440 | 770 | 2.210 | | 2.210 | 220 | 290 |
| 5 | Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng | 16 | 960 | 240 | 1.200 | | 1.200 | 176 | 155 |
| 6 | Đoàn ca múa nhạc tổng hợp | 10 | 1.453 | 1.695 | 3.148 | | 3.148 | 82 | 267 |
| 7 | Trung tâm Thể d ục thể thao | 39 | 2.340 | 21.873 | 24.213 | | 24.213 | 436 | 1.085 |
| 8 | Ban quản lý di tích | 21 | 1.260 | 500 | 1.760 | | 1.760 | 138 | 164 |
| VIII | Sự nghiệp Phát thanh tr uy ền hình | 123 | 7.380 | 13.500 | 20.880 | | 20.142 | 1.755 | 1.666 |
| 1 | Đài Phát thanh Truyền hình | 123 | 7.380 | 13.500 | 20.880 | 10 | 20.142 | 1.755 | 1.666 |
| IX | Đảm bảo xã hội | 92 | 5.750 | 12.395 | 18.145 | | 17.011 | 1.37 0 | 537 |
| 1 | Trung t â m chữa bệnh GD - LĐ - XH | 42 | 2.520 | 1.500 | 4.020 | 20 | 3.516 | 737 | 197 |
| 2 | Trung tâm giới thiệu việc làm | 21 | 1.260 | | 1.260 | 50 | 630 | 228 | 26 |
| 3 | Trung tâm Nuôi dưỡng người già-trẻ mồ côi | 18 | 1.310 | 300 | 1.610 | | 1.610 | 275 | 107 |
| | Trung tâm công tác xã hội | 11 | 660 | 630 | 1.290 | | 1.290 | 130 | 177 |
| 4 | Chi tiền Tết và ngày 27/7 cho đối tượng CS | | | 8.000 | 8.000 | | 8.000 | | |
| 5 | Mai táng phí cho đối tượng c ự u chiến b i nh | | | 315 | 315 | | 315 | | |
| 6 | Đón hài cốt liệt sỹ, đám tang | | | 300 | 300 | | 300 | | |
| 7 | Chi sự nghiệp chăm sóc trẻ em | | | 300 | 300 | | 300 | | 30 |
| 8 | Đón cán bộ người c ó công thăm l ă ng Bác | | | 500 | 500 | | 500 | | |
| 9 | Ban quản lý nghĩa trang | | | 300 | 300 | | 300 | | |
| 10 | Kinh phí phòng chống mại dâm, ma t úy | | | 250 | 250 | | 250 | | |
| X | Quản lý hành chính | 1.367 | 108.627 | 108.826 | 217.453 | 0 | 217.453 | 39.385 | 19.595 |
| X . 1 | Quản lý Nhà nước | 1.118 | 67.378 | 39.786 | 107.164 | | 107.164 | 27.394 | 11.199 |
| 1 | Ban Dân tộc | 22 | 1.320 | 1.600 | 2.920 | | 2.920 | 548 | 297 |
| 2 | Chi cục Quản lý thị tr ường | 92 | 5.520 | 1.845 | 7.365 | | 7.365 | 2 . 353 | 849 |
| 3 | Hội đồng Liên minh các HTX | 16 | 960 | 100 | 1.060 | | 1.060 | 216 | 119 |
| 4 | Sở Thông tin Truyền thông | 41 | 2.460 | 300 | 2.760 | | 2.760 | 722 | 381 |
| 5 | Sở Công Th ươn g | 43 | 2.580 | 1.280 | 3.860 | | 3.860 | 912 | 344 |
| 6 | Sở Giáo dục đào tạo | 61 | 3.660 | 500 | 4.160 | | 4.160 | 1.744 | 380 |
| 7 | Sở Giao thông vận tải | 32 | 1.920 | 100 | 2.020 | | 2.020 | 643 | 186 |
| 8 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 52 | 3.120 | 700 | 3.820 | | 3.820 | 1.324 | 364 |
| 9 | S ở Khoa học và Công nghệ | 29 | 1.740 | 200 | 1.940 | | 1.940 | 747 | 191 |
| 10 | Sở Lao đ ộng-TBXH | 67 | 4.020 | | 4.020 | | 4.020 | 1.652 | 382 |
| 11 | Sở Nội vụ | 115 | 6.900 | 5.928 | 12.828 | | 12.828 | 1.936 | 1.566 |
| 12 | Sở Nông nghiệp-Phát triển nông thôn | 47 | 2.820 | 450 | 3.270 | | 3.270 | 1.057 | 387 |
| 13 | Sở Tài chính | 57 | 3.420 | 1.500 | 4.920 | | 4.920 | 1.560 | 458 |
| 14 | Sở Tài nguyên và Môi tr ường | 48 | 2.880 | 400 | 3.280 | | 3.280 | 1.129 | 360 |
| 15 | S ở Tư pháp | 34 | 2.040 | 2.423 | 4.463 | | 4.463 | 790 | 470 |
| 16 | Sở Xây dựng | 35 | 2.100 | 1.000 | 3.100 | | 3.100 | 1.032 | 266 |
| 17 | Sở Y t ế | 35 | 2.100 | 900 | 3.000 | | 3.000 | 812 | 290 |
| 18 | Thanh tr a Nhà nước | 39 | 2.398 | 910 | 3.308 | | 3.308 | 1.234 | 350 |
| 19 | Sở V ă n h óa thể thao - Du l ịch | 51 | 3.060 | 550 | 3.610 | | 3.610 | 1.230 | 366 |
| 20 | V ă n phòng Hội đồng nhân dân | 42 | 2.520 | 5.500 | 8.020 | | 8.020 | 1.639 | 800 |
| 21 | V ă n phòng Ủy ban nhân dân | 85 | 5.100 | 10.300 | 15.400 | | 15.400 | 2.195 | 1.533 |
| 22 | BCĐ phòng chống tham nh ũ ng | 8 | 720 | 1.000 | 1.720 | | 1.720 | 474 | 176 |
| 23 | Ban Quản lý Khu kinh tế CKHL | 45 | 2.700 | 900 | 3.600 | | 3.600 | 986 | 438 |
| 24 | Sở Ngoại vụ | 22 | 1.320 | 800 | 2.120 | | 2.120 | 459 | 216 |
| 25 | Chi quản lý chương trì nh mục tiêu | | | 600 | 600 | | 600 | | |
| X.2 | Hỗ trợ ngân sách Đảng | | 26.309 | 50.307 | 76.616 | | 76.616 | 6.148 | 5.219 |
| X.3 | K i nh phí các hội, đoàn th ể | 163 | 9.780 | 13.843 | 23.623 | | 23.623 | 4.863 | 2.489 |
| 1 | Hội Cựu chiến binh | 1 6 | 960 | 660 | 1.620 | | 1.620 | 670 | 137 |
| 2 | Hội Liên hiệp phụ nữ | 24 | 1.440 | 1.000 | 2.440 | | 2.440 | 852 | 252 |
| 3 | Hội Nông dân | 22 | 1.320 | 1.600 | 2.920 | | 2.920 | 892 | 292 |
| 4 | Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân | 10 | 600 | 390 | 990 | | 990 | 115 | 120 |
| 5 | Ủy ban M ặ t trận Tổ qu ố c tỉnh | 22 | 1.320 | 1.053 | 2.373 | | 2.373 | 998 | 216 |
| 6 | Tỉnh đoàn | 31 | 1.860 | 3.920 | 5.780 | | 5.780 | 923 | 632 |
| 7 | Trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân | 20 | 1.200 | 1.720 | 2.920 | | 2.920 | 232 | 33 1 |
| 8 | Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên | 18 | 1.080 | 3.500 | 4.580 | | 4.580 | 181 | 509 |
| X.4 | Hỗ trợ các tổ chức xã hội | 86 | 5.160 | 4.890 | 10.050 | | 10.050 | 980 | 688 |
| 1 | Hội Chữ thập đỏ | 17 | 1.020 | 1.000 | 2.020 | | 2.020 | 214 | 226 |
| 2 | Hội Người mù | 4 | 240 | 150 | 390 | | 390 | 75 | 7 |
| 3 | Hội Đông Y | 4 | 240 | 100 | 340 | | 340 | 79 | 6 |
| 4 | Hội Khuyến học | 5 | 300 | 100 | 400 | | 400 | 84 | 11 |
| 6 | Liên hiệp các Hội KH & KT | 16 | 960 | 350 | 1.310 | | 1.310 | 146 | 142 |
| 7 | Hội Kế hoạch h óa gia đình | | | 200 | 200 | | 200 | | |
| 8 | Hội Luật gia | 5 | 300 | 50 | 350 | | 350 | 54 | 18 |
| 9 | Hội Nhà báo | 4 | 240 | 575 | 815 | | 815 | 43 | 72 |
| 10 | Hội nạn nhân chất độc màu da cam | 5 | 300 | 50 | 350 | | 350 | 65 | 16 |
| 11 | Hội Cựu thanh niên xung phong | 5 | 3.00 | 50 | 350 | | 350 | | |
| 12 | Ban vì sự tiến bộ phụ nữ | | | 300 | 300 | | 300 | | 30 |
| 13 | Hội Văn học nghệ thuật | 9 | 540 | 935 | 1.475 | | 1.475 | 101 | ]15 |
| 14 | Hội Người cao tuổi | 7 | 420 | 30 | 450 | | 450 | 65 | 27 |
| 15 | Hội Bảo tr ợ NTT-TWC-BNN | 5 | 300 | 200 | 500 | | 500 | 54 | 18 |
| 16 | Hội Doanh nghiệp trẻ | | | 200 | 200 | | 200 | | |
| 17 | Hội điều | | | 200 | 200 | | 200 | | |
| 18 | Hội Thầy thuốc trẻ | | | 200 | 200 | | 200 | | |
| 19 | Hội doanh nghiệp vừa và nhỏ | | | 200 | 200 | | 200 | | |
| XI | Chi an n i nh- q uốc p hòng địa phương | 0 | | 21.000 | 30.500 | | 30.500 | 3.500 | 1.463 |
| 1 | Tỉnh đội | | | 21.000 | 21.000 | | 21.000 | 3.500 | 963 |
| 2 | Bộ đội biên phòng | | | | 5.500 | | 5.500 | | 265 |
| 3 | Công an t ỉ nh | | | | 4.000 | | 4.000 | | 235 |
| XII | Chi khác ngân sách | | | | 12.000 | | 12.000 | | |
| | Tổng cộng | 7.272 | 447.266 | 400.403 | 869.169 | | 863.383 | 168.247 | 56.200 |
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ THUỘC TỈNH NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng.
| STT | Huyện thị thuộc tỉnh | T ổng số | Tron g đó | | |
|||||||
| | | | Bổ sung cân đối (bao gồm cả nhiệm vụ phát sinh 2013) | B ổ sung có mục tiêu | |
| | | | | Bổ sung chi tăng lương | XDCB |
| 1 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 |
| | Tổn g số | 1.729.926 | 1.154.426 | 426.000 | 149.500 |
| 1 | Thị xã Đồng Xoài | 207.045 | 150.945 | 40.000 | 16.100 |
| 2 | Huyện Bình Long | 88.111 | 46.471 | 26.000 | 15.640 |
| 3 | Huyện Phước Long | 50.676 | 36.876 | 0 | 13.800 |
| 4 | Huyện Đồng Phú | 1 88.708 | 120.608 | 52.000 | 16.100 |
| 5 | Huyện Lộc Ninh | 187.194 | 136.209 | 35.000 | 15.985 |
| 6 | Huyện Bù Đốp | 145.149 | 100.074 | 33.000 | 12.075 |
| 7 | Huyện Bù Đăng | 276.669 | 1 69.649 | 90.000 | 17.020 |
| 8 | Huyện Chơn Thành | 84.816 | 72.166 | 0 | 12.650 |
| 9 | Huyện Hớn Quản | 223.938 | 151.633 | 60.000 | 12.305 |
| 10 | Huyện Bù Gia Mập | 277.620 | 169.795 | 90.000 | 17.825 |