Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau mười ngày, kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TU, Đoàn ĐBQH, UBND, U BMTTQVN tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - LĐVP, Phòng CTHĐND; - Lưu: VT . | CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Hưng
KẾ HOẠCH
ĐIỀU CHỈNH TỔNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NSNN NĂM 2013 (Kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
| STT | NGUỒN VỐN | K Ế HOẠCH NĂM 2013 | | GHI CHÚ |
||||||
| | | Ngh ị quyết số 19/2012/NQ- HĐND ngày 17/12/2012 | KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH | |
| | | | | |
| | T Ổ NG C Ộ NG | 1.640.892 | 2.371.740 | |
| A | VỐN XDCB T Ậ P TRUNG | 1.462.000 | 2.007.777 | |
| I | Vốn trong nước | 1.428.000 | 1.979.777 | |
| 1 | Vốn đầu tư trong cân đối | 956 . 500 | 1.168.648 | |
| 1.1 | Vốn cân đối theo tiêu chí | 356.000 | 368.148 | |
| | Trong đó: K ế t dư 2012 chuy ể n sang | | 12 . 148 | |
| 1.2 | Hỗ tr ợ doanh nghiệp công ích | 2.500 | 2.500 | |
| 1.3 | Thu tiền sử dụng đất | 598.000 | 798.000 | |
| 2 | Thu từ x ổ số kiến thiết | 214.500 | 244.727 | |
| | Trong đó: Kết dư 2012 chuyển sang | | 30 . 227 | |
| 3 | Vốn bổ sung c ó mục tiêu từ NSTW | 257.000 | 285.421 | |
| 3.1 | Giao đầu năm | | 237.144 | |
| 3.2 | Giao bổ sung | | 33.700 | |
| 3.3 | Kết dư 2012 chuyển sang | | 14.577 | |
| 4 | Vay Chương trình KCH kênh m ư ơng , CSHT, GTNT | | 228 . 449 | |
| | Trong đó: K ế t dư 2012 chuy ể n sang | | 3.449 | |
| 5 | Vốn hỗ trợ của tỉnh Bình Dương | | 20.000 | |
| 6 | Vốn kết dư vay KBNN năm 2012 chuyển sang | | 32.532 | |
| II | Vốn nước ngoài (ODA) | 34.000 | 28.000 | |
| B | V Ố N TRÁI PHI ẾU CHÍNH PHỦ | 116.822 | 149.822 | |
| I | Y tế | 24.000 | 24.000 | |
| II | Giáo d ụ c | 7.939 | 7.939 | |
| III | Thủy lợi | 84.883 | 117.883 | |
| C | VỐN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MT Q G | 62.070 | 214.141 | |
| I | Vốn đầu tư phát triển | 62.070 | 64.239 | |
| | Trong đó: Vốn nước ngoài (ODA) | | 6.000 | |
| II | Vốn sự nghiệp | | 109.930 | |
| III | Kết dư kế hoạch năm 2012 chuyển sang | | 39.972 | |
KẾ HOẠCH
ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB TẬP TRUNG NĂM 2013 (Kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | DANH MỤC | K Ế HOẠCH 2013 (Theo Nghị quyết số 19/2012/NQ- HĐND ngày 17/12/2012 của HĐND tỉnh) | KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH | | | | | | | CHỦ ĐẦU TƯ |
||||||||||||
| | | | T Ổ NG CỘNG | Trong đó | | | | | | |
| | | | | Vốn đầu tư trong cân đối | Thu tiền SD đất | Thu XSKT | Hỗ trợ có mục tiêu từ NSTW | Vốn vay Chương trình KCH k ê nh mương, GTNT | Vốn nước ngoài (ODA) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | TỔNG CỘNG (A+B) | 1.462.000 | 2.007.777 | 423.180 | 798.000 | 244.727 | 285.421 | 228.449 | 28.000 | |
| A | V Ố N C Ấ P T Ỉ NH Q U Ả N L Ý | 1.143.600 | 1.665.277 | 273.680 | 605.000 | 244.727 | 285.421 | 228.449 | 28.000 | |
| A 1 | TRẢ N Ợ VAY | 99.600 | 99.600 | 99.600 | | | | | | |
| I | Vay Chương tr ì nh KCH kênh mương, GTNT | 49.600 | 49.600 | 49.600 | | | | | | |
| II | Vay Kho bạc Nhà nước | 50.000 | 50.000 | 50.000 | | | | | | |
| A 2 | V Ố N CHU Ẩ N B Ị ĐẦU TƯ | 15.000 | 15.000 | 15.000 | | | | | | |
| A 3 | HỖ TRỢ DOANH NGHI Ệ P CÔNG ÍCH | 2.500 | 2.5 00 | 2.500 | | | | | | |
| A 4 | VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN | 1.026.500 | 1.548.177 | 156.580 | 605.000 | 244.727 | 285.421 | 228.449 | 28.000 | |
| l | NÔNG NGHI Ệ P - NÔNG THÔN - THỦY L Ợ I | 66.500 | 107.923 | 9.623 | 50.000 | 10.000 | - | 38.300 | - | |
| | Công trình chuyển tiếp - hoàn thành | 66.500 | 78.473 | 9.623 | 50.000 | 10.000 | - | 8.850 | | |
| 1 | Hệ th ố ng thủy l ợi h ồ Ba Veng | 1.500 | | 0 | | | | | | Sở NN và PTNT |
| 2 | H ồ chứa nước Sơn Lợi | 5.000 | 5.000 | 5.000 | | | | | | S ở NN và PTNT |
| 3 | Đầu tư xây dựng Nông thôn mới | 60.000 | 60.000 | | 50.000 | 10.000 | | | | 20 x ã (có bi ể u chi tiết kèm theo) |
| 4 | Hệ thống thủy lợi Suối Cam 2 | | 530 | 530 | | | | | | S ở NN và PTNT |
| 5 | Trại giống thủy sản cấp I tỉnh Bình Phước | | 970 | 970 | | | | | | S ở NN và PTNT |
| 6 | H ồ chứa nước Sơn L ợ i | | 3.400 | | | | | 3400 | | Sở NN và PTNT |
| 7 | Đối ứng theo Quyết định 134 kéo dài | | 2.000 | 2.000 | | | | | | Các huyện |
| 8 | Dự án định canh định cư tập trung cho đ ồ ng bào DTTS nghèo tại thôn 12 xã Thống Nhất, huyện Bù Đă ng | | 1.123 | 1 .123 | | | | | | UBND huyện Bù Đăng |
| 9 | Kênh mương nội đ ồ ng xã Bình Th ắ ng, huyện Bù Gia Mập | | 5.450 | | | | | 5450 | | UBN D huyện Bù Gia Mập |
| | Công trình khởi công mới | | 29.450 | - | - | - | - | 29.450 | | |
| 1 | Kè kênh nội đồng C ầu Trắng, Bình Long | | 9.450 | | | | | 9450 | | UBND thị xã B ì nh Long |
| 2 | Hệ thống kênh nội đồng thuộc công trình hồ ch ứ a nước Đồng Xoài | | 20.000 | | | | | 20000 | | Sở NN và PTNT |
| II | GIAO THÔNG - V Ậ N TẢI | 60.747 | 269.996 | 49.000 | 25.847 | 5.000 | - | 190.149 | - | |
| | Công trình chuyển tiếp - hoàn thành | 60.747 | 200.996 | 49.000 | 25.847 | 5.000 | - | 121.149 | | |
| 1 | Xây dựng cầu qua Sông M ă ng tại cửa khẩu Hoàng Diệu nối tỉnh Bình Phước với tỉnh MuDulkiri (Cam Pu Chia) | 3.000 | 3.500 | 3.500 | | | | | | S ở GT-VT |
| 2 | Thảm BT nhựa ĐT 760 đoạn Minh Hưng - Bom Bo | 14.000 | 28.000 | 14.000 | | | | 14.000 | | S ở GT-VT |
| 3 | Xây dựng c ầ u Rạt | 6.000 | 12.850 | 6.000 | | | | 6.850 | | Sở GT-VT |
| 4 | Đường vào trung tâm xã Thanh An - huyện H ớn Quản (Đối ứng NSĐP) | 6.900 | 14.000 | 14.000 | | | | | | UBND huyện Hớn Quản |
| 5 | Đường ngã 3 Xa Trạch xã Thanh Bình đến trung tâm xã Phước An, huyện Hớn Quản (đối ứng NGĐP) | 5.000 | 5.000 | 5.000 | | | | | | UBND huyện Hớn Qu ả n |
| 6 | GTĐB đường Lộc T ấ n - Bù Đốp (đ oạn qua huyện Lộc Ninh) | 7.000 | 7.000 | | 7000 | | | | | UBND huyện Lộc Ninh |
| 7 | Đường vào trung tâm xã Tân Lợi - huyện Đồng Phú | 9.347 | 9.347 | | 9347 | | | | | UBND huyện Đồng Phú |
| 8 | Đường vào trung tâm xã Tân Hòa - huyện Đồng Phú | 9.500 | 9.500 | | 9500 | | | | | S ở GT-VT |
| 9 | Nâng c ấ p, mở rộng đường Lê Quý Đôn, thị xã Đồng Xoài | | 6 . 500 | 6.500 | | | | | | UBND thị xã Đồng Xoài |
| 10 | Đường vào trung tâm xã Phước Minh huyện Bù Gia Mập | | 3.100 | | | | | 3.100 | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 11 | Đường vào xã Lộc Thành huyện Lộc Ninh | | 400 | | | | | 400 | | U B ND huyện Lộc Ninh |
| 12 | Đường GT từ trung tâm xã Bom Bo đi ấp 7, 8, 9, 10 huyện Bù Đ ă ng | | 2.500 | | | | | 2.500 | | UBND huyện Bù Đăng |
| 13 | Đường nhựa Lộc Tấn Hoàng Diệu đi trung tâm xã Thanh Hòa huyện Bù Đốp | | 700 | | | | | 700 | | UBND huyện Bù Đốp |
| 14 | Đ ư ờng nhựa trung tâm xã Phước Thiện đ i ấp Phước Tiến huyện Bù Đốp | | 243 | | | | | 243 | | UBND huyện Bù Đốp |
| 15 | Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang huyện Lộc Ninh | | 12.495 | | | | | 12.495 | | UBND huyện Lộc Ninh |
| 16 | Xây dựng cầu An Phú, huyện Hớn Quản | | 861 | | | | | 861 | | UBND huyện Hớn Quản |
| 17 | Đường cứu hộ, c ứ u nạn Sao Bọng - Đ ă ng Hà | | 40.000 | | | | | 40.000 | | S ở NN và PTNT |
| 18 | GPMB QL13 đoạn từ thị xã Bình Long đến ngã ba Chiu Riu, huyện Lộc Ninh | | 5.000 | | | 5.000 | | | | Sở GT-VT |
| 19 | Đường liên xã từ Ngã ba cây điệp đến sông Mã Đà (ĐT 753) phục vụ cứu hộ, cứu nạn các xã phía đông huyện Đồng Phú, t ỉ nh Bình Phước (Đoạn từ Ngã ba Cây Điệp đến Cầ u Cứ) | | 40.000 | | | | | 40.000 | | S ở GT-VT |
| | Công trình khởi công mới | | 69.000 | - | - | - | - | 69.000 | | |
| 1 | Đường giao thông ấp 5 đi ấp 7 xã An Khương, huyện H ớ n Quản | | 5.000 | | | | | 5.000 | | UBND huyện Hớn Quản |
| 2 | Đường giao thông QL.14 đi xã Tân Quan, huyện Chơn Thành | | 14.000 | | | | | 14.000 | | UBND huyện Chơn Thành |
| 3 | Xây dựng c ầ u Đak Lung 2 | | 10.000 | | | | | 10.000 | | Sở GT-VT |
| 4 | Đường vào xã Long Hà, huyện Bù Gia Mập | | 20.000 | | | | | 20.000 | | Sở GT-VT |
| 5 | Đường vào xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp | | 15.000 | | | | | 15.000 | | Sở GT-VT |
| 6 | Đường vào xã Lộc Phú , huyện Lộc N i nh | | 5.000 | | | | | 5.000 | | Sở GT-VT |
| III | HẠ TẦNG ĐÔ THỊ | 16.000 | 12.930 | 12.930 | | | | | | |
| | Công trình chuyển tiếp - hoàn thành | 3.000 | 3.500 | 3.500 | | | | | | |
| 1 | Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở ngành NN&PTNT | 3000 | 3000 | 3000 | | | | | | S ở NN và PTNT |
| 2 | GTĐB khu Lâm viên, thị xã Đồng Xoài | | 500 | 500 | | | | | | UBND thị xã Đồng Xoài |
| | Công trình khởi công mới | 1 3.000 | 9.430 | 9.430 | | | | | | |
| 1 | Xây dựng hai tuy ế n đường phục vụ Công viên Văn hóa tỉnh (đường Nguyễn Chánh và đường quy hoạch s ố 30) | 9.000 | 9.000 | 9.000 | | | | | | Sở Xây dựng |
| 2 | Đường xung quang tượng đài Chiến thắng Đ ồ ng Xoài, thị xã Đồng Xoài | 4.000 | 430 | 430 | | | | | | UBND th ị xã Đồng Xoài |
| IV | THƯƠNG M Ạ I | 2.000 | 2.000 | 2.000 | | | | | | |
| | Công trình chuyển tiếp - hoàn thành | 2.000 | 2.000 | 2.000 | | | | | | |
| 1 | Xây dựng các tuyến đường bằng cấp phối sỏi đỏ (Giai đoạn I) Khu kinh tế cửa kh ẩ u Hoa Lư (đối ứng NSĐP) | 2000 | 2000 | 2000 | | | | | | Ban QL khu KT |
| V | Y T Ế | 30.700 | 26.076 | 0 | 0 | 26.076 | 0 | 0 | | |
| | Công trình chuyển tiếp - hoàn thành | 21.200 | 21.576 | 0 | 0 | 21.576 | 0 | 0 | 0 | |
| 1 | Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh (đối ứng NSĐP) | 8.000 | 8.000 | | | 8.000 | | | | Bệnh vi ệ n y h ọc cổ truyền |
| 2 | Trung tâm y tế dự phòng Bù Đ ă ng (đối ứ ng NSĐP) | 3.200 | 1.200 | | | 1 .200 | | | | UBND huyện Bù Đăng |
| 3 | Phòng khám đa khoa khu vực Đak Ơ - huyện Bù Gia Mập | | 2.376 | | | 2.376 | | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 4 | B ệ nh viện đa khoa huyện Bù Gia Mập | 10.000 | 10.000 | | | 10.000 | | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| | Công trình khởi công mới | 9.500 | 4.500 | 0 | 0 | 4.500 | 0 | 0 | | |
| 1 | Xây d ựng và l ắ p đặt hệ thống PCCC; c ả i tạo mái tôn khoa dược, khoa lão, khoa cán bộ cao cấp; Sơn tường, ch ố ng thấm sê nô hành lang cầu n ố i Bệnh viện đa khoa tỉnh | 5.000 | 0 | | | 0 | | | | Bệnh viện đa khoa t ỉ nh BP |
| 2 | Xây dựng trạm y tế, sân vườn, hàng rào thuộc xã Thành Tâm, huyện Chơn Th à nh | 4.500 | 4.500 | | | 4.500 | | | | UBND huyện Chơn Thành |
| VI | GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | 113.800 | 153.511 | 20.000 | 0 | 133.511 | 0 | 0 | | |
| | Công trình chuyển tiếp - hoàn thành | 44.900 | 72.546 | 20.000 | 0 | 52.546 | 0 | 0 | 0 | |
| 1 | Trường THPT chuyên thị xã Bình Long | 10.000 | 44.746 | 20.000 | | 24.746 | | | | UBND thị xã Bình Long |
| 2 | Trường THPT Đồng Tiến, huyện Đồng Phú | 10.000 | 10.000 | | | 10.000 | | | | S ở GD-ĐT |
| 3 | Khối hiệu bộ và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Chu Văn An , huyện Chơn Thành | 1.100 | 200 | | | 200 | | | | S ở GD-ĐT |
| 4 | Xây dựng Ký túc xá học sinh Trường THPT chuyên Quang Trung | 8.000 | 8.000 | | | 8.000 | | | | Trường THPT chuyên Quang Trung |
| 5 | Khối phòng học bộ môn Trường THPT Đồng Phú | 2.300 | 500 | | | 500 | | | | Sở GD-ĐT |
| 6 | Khối phòng học bộ môn và hạ tầng kỹ thuật Trường cấp 2, 3 Lương Thế Vinh, huyện Bù Đ ă ng | 3.400 | 1.500 | | | 1.500 | | | | S ở GD-ĐT |
| 7 | Kh ố i hiệu bộ, phòng bộ môn và hạ t ầ ng kỹ thuật Trường cấp 2, 3 Lộc Hiệp, huyện Lộc Ninh | 6.000 | 3.500 | | | 3.500 | | | | Sở GD-ĐT |
| 8 | 18 phòng học Trường THPT Bù Đăng | 4.100 | 4.100 | | | 4.100 | | | | Sở GD-ĐT |
| | Công trình khởi công mới | 68.900 | 80 . 965 | 0 | 0 | 80.965 | 0 | 0 | 0 | |
| 1 | Xây dựng hàng rào và san lấp mặt bằng (phần mở rộng) Trường THPT chuyên Quang Trung | 3500 | 3500 | | | 3500 | | | | Sở GD-ĐT |
| 2 | Xây dựng kh ố i hiệu b ộ , phòng bộ môn và hạ t ầ ng kỹ thuật Trường THPT Thanh Hòa, huyện Bù Đốp | 9000 | 9000 | | | 9.000 | | | | Sở GD-ĐT |
| 3 | Xây d ựng kh ố i phòng học bộ môn Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh, huyện Hớn Quản | 5000 | 5000 | | | 5.000 | | | | Sở GD-ĐT |
| 4 | Khối phòng học bộ môn Trường THPT Nguyễn Khuyến, huyện Bù Gia Mập | 5000 | 5000 | | | 5.000 | | | | S ở GD-ĐT |
| 5 | Xây dựng c ổ ng, tường rào, nhà bảo vệ, sân đường Trường cấp 2, 3 Đồng Tiến huyện Đồng Phú | 2000 | 2000 | | | 2.000 | | | | S ở GD-ĐT |
| 6 | Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị tỉnh | 7000 | 7000 | | | 7.000 | | | | Trường Cính trị |
| 7 | TTKL San ủ i mặt b ằ ng, xây dựng c ổ ng hàng rào và sân bê tông trường cấp 2, 3 Đa Kia, huyện Bù Gia Mập | 1.400 | 1 .400 | | | 1.400 | | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 8 | Trường QS địa phương | 8.000 | 0 | | | - | | | | Bộ CHQS t ỉ nh |
| 9 | Trường mầm non Tân Thiện - thị xã Đồng Xoài | 9000 | 9000 | | | 9.000 | | | | UBND thị xã Đồng Xoài |
| 10 | Trường m ầm non Tân Khai B, xã Tân Khai, huyện H ớ n Quản | 10000 | 10000 | | | 10.000 | | | | UBND huyện Hớn Quản |
| 11 | Trường mầm non Thanh Bình, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp | 9000 | 9000 | | | 9.000 | | | | UBND huyện Bù Đốp |
| 12 | Trường mầm non xã An Phú, huyện Hớn Quản | | 5465 | | | 5.465 | | | | UBND huyện Hớn Quản |
| 13 | Xây dựng trường THPT Phư ớ c Bình, thị xã Phước Long | | 12000 | | | 12.000 | | | | Sở GD-ĐT |
| 14 | Xây dựng nhà tập đa năng trường THPT Bình Long | | 2600 | | | 2.600 | | | | Sở GD-ĐT |
| VII | KHOA H Ọ C CÔNG NGH Ệ | 22.000 | 14500 | - | - | 14.500 | | | | |
| | Công trình khởi công mới | | 14 . 000 | - | - | 14.000 | | | | |
| 1 | Xây dựng nhà làm việc và mua sắm thiết bị đo lường Trung tâm kỹ thuật đo lường và thử nghiệm | | 7.200 | | | 7.200 | | | | S ở KH - CN |
| 2 | Xây dựng mô hình sản xuất và nhân giống cà phê năng suất cao | | 2.000 | | | 2.000 | | | | Sở KH - CN |
| 3 | Triển khai ứng dụng thiết bị laser bán dẫn công suất thấp tại các trạm y tế xã, phường đạt chu ẩ n QG trên địa bàn tỉnh | | 2.200 | | | 2.200 | | | | S ở KH - CN |
| 4 | Đầu tư thiết bị ứng dụng năng luợng tái tạo cho nông dân các xã vùng sâu, vùng xa | | 2.600 | | | 2.600 | | | | Sở KH - CN |
| | Chu ẩ n b ị đầu tư | | 500 | - | - | 500 | | | | |
| 1 | CBĐT vườn ươm khoa học và công nghệ trẻ | | 50 | | | 50 | | | | Sở KH - CN |
| 2 | CBĐT tưới nhỏ giọt bằng năng lượng mặt tr ời | | 50 | | | 50 | | | | Sở KH - CN |
| 3 | CBĐT bổ sung hệ thống giao ban trực tuyến tỉnh | | 100 | | | 100 | | | | Sở TT và TT |
| 4 | CBĐT xây dựng hệ thống QL văn bản và HS công việc tích hợp qua mạng cho các cơ quan NN | | 100 | | | 100 | | | | Sở TT và TT |
| 5 | CBĐT các d ự án KHCN khác | | 200 | | | 200 | | | | S ở KH - CN |
| VIII | V Ă N HÓA - XÃ H Ộ I | 42.000 | 44.640 | 0 | 0 | 44.640 | | | | |
| | Công trình chuyển tiếp - hoàn thành | 40.000 | 42.640 | 0 | 0 | 42.640 | | | | |
| 1 | Trung tâm văn h ó a - Thông tin tỉnh | 27.000 | 29.640 | | | 29.640 | | | | Sở VH-TT và DL |
| 2 | Hỗ trợ phủ sóng phát thanh truyền hình các huyện giáp Tây Nguyên (đối ứng NSĐP) | 5.000 | 5.000 | | | 5.000 | | | | Đài PTTH |
| 3 | Trung tâm phát sóng phát thanh - truyền hình Bà Rá | 3.000 | 3.000 | | | 3.000 | | | | Đài PTT H |
| 4 | Bồi thường giải phóng mặt b ằ ng, tái định cư phục vụ xây dựng Khu bảo tồn văn hóa dân tộc STiêng sok Bom Bo thuộc thôn 1, xã Bình Minh, huyện Bù Đăng (giai đoạn 1) | 5.000 | 5.000 | | | 5.000 | | | | Sở VH-TT và DL |
| | Công trình khởi công mới | 2.000 | 2.000 | - | - | 2.000 | | | | |
| 1 | Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh | 2.000 | 2.000 | | | 2.000 | | | | Sở LĐ-TBXH |
| IX | QU ẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 8.500 | 16.645 | 11.645 | - | 5.000 | - | - | | |
| | Công trình chuyển tiếp - hoàn thành | 8.500 | 16.645 | 11. 645 | - | 5.000 | - | - | | |
| 1 | Trụ sở làm việc Sở Tài Nguyên và Môi trường | 1500 | 1500 | 1500 | | | | | | S ở TN-MT |
| 2 | Trụ sở ngành NN&PTNT | 3000 | 3000 | 3000 | | | | | | Sở NN và PTNT |
| 3 | Trụ sở làm việc Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản và Trung tâm tr ợ giúp pháp lý nhà nước | 2.000 | 2000 | 2.000 | | | | | | Trung tâm DV bán ĐGTS |
| 4 | Nhà t ập luyện, khu nhà tập thể cán bộ, diễn viên đoàn ca múa nhạc tổng hợp | 2000 | 2000 | 2000 | | | | | | S ở VH-TT và DL |
| 5 | Trụ sở Quản lý TT huyện Bù Đăng | | 1265 | 1265 | | | | | | Chi cục QLTT |
| 6 | Trụ sở Quản lý TT huyện Bù Gia Mập | | 1680 | 1680 | | | | | | Chi cục QLTT |
| 7 | Trung tâm lưu trữ Tỉnh ủy | | 5200 | 200 | | 5000 | | | | VP Tỉnh ủy |
| X | QUỐC PHÒNG - AN NINH | 14.000 | 18.850 | 18.850 | - | - | - | - | | |
| | Công trình chuyển tiếp - hoàn thành | 14.000 | 1 4.000 | 14.000 | - | - | | | | |
| 1 | H ỗ trợ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an (NSĐP hỗ trợ 50%) | 5000 | 5000 | 5000 | | | | | | Công an t ỉ nh |
| 2 | XD doanh trại Đội K72, Đại đội trinh sát | 9000 | 9000 | 9000 | | | | | | Bộ C H QS tỉnh |
| | Công trình khởi công mới | | 4850 | 4850 | | | | | | |
| 1 | Đường vào Kh u c ă n cứ hậu cần kỹ thuật | | 2100 | 2100 | | | | | | Bộ CHQS t ỉ nh |
| 2 | Đường dây trung, hạ th ế vào Khu căn cứ hậu cần kỹ thuật | | 1000 | 1000 | | | | | | Bộ CHQS t ỉ nh |
| 3 | Nhà khách, nhà ở công vụ Bộ CHQS tỉnh | | 1750 | 1750 | | | | | | Bộ CHQS t ỉ nh |
| XI | THANH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ Q UY Ế T TOÁN | 6.000 | 6.000 | | | 6000 | | | | |
| XII | TIỀN SD ĐẤT (GHI THU GHI CHI ) | 353.253 | 529.153 | | 529.153 | | | | | |
| XIII | H Ỗ TR Ợ CÓ M Ụ C TIÊU TỪ NSTW | 257.000 | 285.421 | | | | 285.421 | | | Có biểu chi tiết kèm theo |
| XIV | VỐN K Ế T DƯ VAY K B NN NĂM 2012 | | 32.532 | 32.532 | | | | | | |
| 1 | Đường trục chính Đông - Tây, khu TT hành chính huyện Hớn Q uản | | 1.286 | 1.286 | | | | | | UBND huyện Hớn Quản |
| 2 | Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước, điện, hàng rào, công trình phụ 3 cơ quan huyện Bù Gia Mập | | 3.550 | 3.550 | | | | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 3 | Dự án đường giao thông khu trung tâm hành chính huyện Bù Gia Mập | | - | | | | | | | UBND huy ệ n Bù Gia Mập |
| 3.1 | Xây dựng các tuyến đường khu I (N8) | | 3.000 | 3.000 | | | | | | UBN D huyện Bù Gia Mập |
| 3.2 | Xây dựng các tuyến đường khu I (N9) | | 7.000 | 7.000 | | | | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 3.3 | Xây dựng các tuyến đường khu I (D 10 ) | | 2.560 | 2.560 | | | | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 3.4 | Xây dựng các tuyến đường khu I (D 11 ; D 12 ; D 1 4; D 1 5) | | 2.936 | 2.936 | | | | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 4 | Xây d ựng nhà công vụ UBND huyện Bù Gia Mập | | 200 | 200 | | | | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 5 | Xây d ựng sân bãi, đường nội bộ 3 khu trụ sở huyện Bù Gia Mập | | 6.000 | 6.000 | | | | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 6 | Xây dựng h à ng rào, cổng, công trình phụ 3 khu trụ sở huyện Bù Gia Mập | | 6 .000 | 6.000 | | | | | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| XV | VỐN NƯỚC NGOÀI | 34.000 | 28.000 | | | | | | 28.000 | |
| B | VỐN PHÂN C Ấ P HUY Ệ N - TH Ị | 318.400 | 342.500 | 149.500 | 193.000 | | | | | |
| I | TH Ị XÃ Đ Ồ NG XOÀI | 61.100 | 62.100 | 16.100 | 46.000 | | | | | |
| 1 | V ố n đầu tư phát triển | | | | | | | | | |
| a | V ố n cân đ ố i theo tiêu chí | 16.100 | 16.100 | 16.100 | | | | | | |
| b | Thu tiền s ử dụng đất | 45 . 000 | 46.000 | | 46.000 | | | | | |
| 2 | Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao | | | | | | | | | |
| a | Đ ầ u tư cho khoa học - công nghệ | 2.130 | 2.130 | | | | | | | |
| b | Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 15.000 | 15.000 | | | | | | | |
| II | TH Ị X Ã B Ì NH LONG | 30.840 | 30.840 | 15.640 | 15.200 | | | | | |
| 1 | Vốn đầu tư phát triển | | | | | | | | | |
| a | Vôn c â n đ ố i theo tiêu chí | 15.640 | 15.640 | 1 5.640 | | | | | | |
| b | Thu tiền sử dụng đất | 15.200 | 15.200 | | 15.200 | | | | | |
| 2 | Giao cơ cấu t ố i thiểu thực hiện theo TW giao | | | | | | | | | |
| a | Đ ầ u tư cho khoa học - công nghệ | 1 .080 | 1.080 | | | | | | | |
| b | Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 7.700 | 7.700 | | | | | | | |
| III | THỊ XÃ PHƯỚC LONG | 28.800 | 52.800 | 13.800 | 39.000 | | | | | |
| 1 | V ố n đầu tư phá t triển | | | | | | | | | |
| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | 13.800 | 13.800 | 1 3.800 | | | | | | |
| b | Thu ti ề n sử dụng đ ấ t | 15.000 | 39.000 | | 39.000 | | | | | |
| 2 | Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao | | | | | | | | | |
| a | Đ ầ u tư cho khoa học - công nghệ | 940 | 940 | | | | | | | |
| b | Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 6.700 | 6.700 | | | | | | | |
| I V | HUYỆN ĐỒNG PHÚ | 28.848 | 31.348 | 16.100 | 15.248 | | | | | |
| 1 | V ố n đầu tư phá t triển | | | | | | | | | |
| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | 16.100 | 16.100 | 16.100 | | | | | | |
| b | Thu ti ề n sử dụng đ ấ t | 12.748 | 15.248 | | 15.24 8 | | | | | |
| 2 | Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao | | | | | | | | | |
| a | Đ ầ u tư cho khoa học - công nghệ | 940 | 940 | | | | | | | |
| b | Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 6.700 | 6.700 | | | | | | | |
| V | HUYỆN BÙ ĐĂNG | 37.026 | 34.626 | 17.020 | 17.606 | | | | | |
| 1 | V ố n đầu tư phá t triển | | | | | | | | | |
| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | 17.020 | 17.020 | 17.020 | | | | | | |
| b | Thu ti ề n sử dụng đ ấ t | 20.006 | 17.606 | | 17.606 | | | | | |
| 2 | Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao | | | | | | | | | |
| a | Đ ầ u tư cho khoa học - công nghệ | 1.290 | 1.290 | | | | | | | |
| b | Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 8.500 | 8.500 | | | | | | | |
| VI | HUYỆN BÙ GIA MẬP | 31.825 | 31.825 | 17.825 | 14.000 | | | | | |
| 1 | V ố n đầu tư phá t triển | | | | | | | | | |
| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | 17.825 | 17.825 | 17.825 | | | | | | |
| b | Thu ti ề n sử dụng đ ấ t | 14.000 | 14.000 | | 14.000 | | | | | |
| 2 | Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao | | | | | | | | | |
| a | Đ ầ u tư cho khoa học - công nghệ | 1.110 | 1.110 | | | | | | | |
| b | Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 7.900 | 7.900 | | | | | | | |
| VII | HUY Ệ N CHƠN THÀNH | 24.990 | 24.990 | 12.650 | 12.340 | | | | | |
| 1 | V ố n đầu tư phá t triển | | | | | | | | | |
| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | 12.650 | 12.650 | 12.650 | | | | | | |
| b | Thu ti ề n sử dụng đ ấ t | 12.340 | 12.340 | | 12.340 | | | | | |
| 2 | Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao | | | | | | | | | |
| a | Đ ầ u tư cho khoa học - công nghệ | 880 | 880 | | | | | | | |
| b | Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 6.200 | 6.200 | | | | | | | |
| VIII | HUYỆN HỚN QUẢN | 27.105 | 27.105 | 12.305 | 14.800 | | | | | |
| 1 | V ố n đầu tư phá t triển | | | | | | | | | |
| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | 12.305 | 12.305 | 12.305 | | | | | | |
| b | Thu ti ề n sử dụng đ ấ t | 14.800 | 14.800 | | 14.800 | | | | | |
| 2 | Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao | | | | | | | | | |
| a | Đ ầ u tư cho khoa học - công nghệ | 950 | 950 | | | | | | | |
| b | Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 6.600 | 6.600 | | | | | | | |
| I X | HUYỆN LỘC NINH | 32.251 | 27.251 | 15.985 | 11.266 | | | | | |
| 1 | V ố n đầu tư phá t triển | | | | | | | | | |
| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | 15.985 | 15.985 | 15.985 | | | | | | |
| b | Thu ti ề n sử dụng đ ấ t | 16.266 | 11.266 | | 11.266 | | | | | |
| 2 | Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao | | | | | | | | | |
| a | Đ ầ u tư cho khoa học - công nghệ | 1.130 | 1.130 | | | | | | | |
| b | Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 8.000 | 8.000 | | | | | | | |
| X | HUYỆN BÙ ĐỐP | 15.615 | 19.615 | 12.075 | 7.540 | | | | | |
| 1 | V ố n đầu tư phá t triển | | | | | | | | | |
| a | Vốn cân đối theo tiêu chí | 12.075 | 12.075 | 12.075 | | | | | | |
| b | Thu ti ề n sử dụng đ ấ t | 3.540 | 7.540 | | 7.540 | | | | | |
| 2 | Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao | | | | | | | | | |
| a | Đ ầ u tư cho khoa học - công nghệ | 550 | 550 | | | | | | | |
| b | Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 3.900 | 3.900 | | | | | | | |
KẾ HOẠCH
ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB TẬP TRUNG VÀO NĂM 2013 (VỐN NƯỚC NGOÀI) (Kèm theo Nghị quyết 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | DANH MỤC | Kế hoạch năm 2013 | CHỦ ĐẦU TƯ |
|||||
| | | | |
| | TỔNG CỘNG | 28.000 | |
| 1 | Chương trình đảm bảo chất lượng GD trường học (SEQAP) | 5.690 | |
| 1,1 | Đ ồ ng Xoài | 500 | UBND thị xã Đ ồ ng Xoài |
| 1,2 | Đ ồ ng Phú | 500 | UBND huyện Đ ồ ng Phú |
| 1,3 | Bù Đăng | 600 | UBND huyện Bù Đăng |
| 1,4 | Bù Gia Mập | 600 | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 1,5 | Phước Long | 500 | UBND thị xã Phước Long |
| 1,6 | Chơn Thành | 600 | UBND huyện Chơn Thành |
| 1,7 | Hớn Quản | 600 | UBND huyện H ớn Quản |
| 1,8 | Bình Long | 600 | UBND thị xã Bình Long |
| 1,9 | Lộc Ninh | 600 | UBND huyện Lộc Ninh |
| 1,10 | Bù Đốp | 590 | UBND huyện Bù Đ ố p |
| 2 | Dự án mở rộng hệ thống cấp nước thị xã Đồng Xoài công suất 20,000 m 3 /ng.đêm | 15.000 | Cty TNHH MTV cấp thoát nước B ì nh Phước |
| 3 | Dự án hệ thống thoát nước và x ử lý nước thải thị xã Đồng Xoài công suất 10,000m 3 /ng.đêm | 7.310 | Cty TNHH MTV c ấ p thoát nước Bình Phước |
KẾ HOẠCH
ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB TẬP TRUNG NĂM 2013 (CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI) (Kèm theo Nghị quyết 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Quyết định phê duyệt | Tổng mức đầu tư | KH giao tại QĐ số 2604/QĐ-UBND ngày 25/12/2012; 949/QĐ-UBND ngày 6/6/2013 | K ế hoạch điều chỉnh 2013 | Chủ đầu tư |
||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | T ổ ng cộng | | | 60.000 | 60.000 | |
| I | Thị xã Đồng Xoài | | | 7.350 | 7.350 | |
| 1 | Xã Tân Thành (xã diểm) | | 13.487 | 4.425 | 4.425 | |
| | Công trình khởi công m ớ i | | 13.487 | 4.425 | 4.425 | |
| 1.1 | XD đường GTNT xóm 5 ấp 2 | QĐ số 122/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 2.559 | 375 | | UBND Xã Tân Thành |
| 1.2 | XD đường GTNT xóm Bưng Mây ấp 6 | QĐ số 122a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 2.700 | | 375 | UBND Xã Tân Thành |
| 1.3 | XD đường GTNT ấp 3 | QĐ số 121/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 2.720 | 1.150 | 1.150 | UBND Xã Tân Thành |
| 1.4 | XD đường x ó m Quang Trung ấp 4 | QĐ số 120/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 | 972 | 500 | 500 | UBND Xã Tân Thành |
| 1.5 | XD đường xóm 8 ấ p 2 | QĐ số 123/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 1.536 | 900 | 900 | UBND Xã Tân Thành |
| 1.6 | Nh à văn hóa xã Tân Thành | QĐ số 3520/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 3.000 | 1.500 | 1.500 | UBND thị xã Đồng Xoài |
| 2 | Xã T i ến Hưng (x ã đi ể m) | | 8.434 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình kh ở i công m ớ i | | 8.434 | 2.925 | 2.925 | |
| 2.1 | Đường hẻm 227 ấp 6 dài 0,4 km | Số 506/QĐ-UBND xã ngày 24/10/2012 | 997 | 40 | 40 | UBND Xã Tiến Hưng |
| 2.2 | Đường hẻm 187 ấp 6 dài 0,4 km | Số 507/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012 | 817 | 500 | 500 | UBND Xã Tiến Hưng |
| 2.3 | Đường Bàu khỉ ấp 3, d ài 1 km | Số 508/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012 | 1.415 | 850 | | UBND Xã Tiến Hưng |
| 2.4 | Đường nhà văn hóa ấp 7, dài 1 km | S ố 509/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012 | 1.371 | 825 | 825 | UBND Xã Tiến Hưng |
| 2.5 | Đường trung tâm xã đến trường THCS dài 1,1 km | Số 501/QĐ-UBND xã ngày 22/10/2012 | 1.875 | 710 | 710 | UBND Xã Tiến Hưng |
| 2.6 | Tuyến đường hẻm 445 ấp 1 | S ố 511/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012 | 832 | | 260 | UBND Xã Tiến Hưng |
| 2.7 | XD đường BTXM hẻm 393 và hẻm 401, ấp 1 | S ố 126/QĐ-UBND xã ngày 31/5 / 2012 | 1.127 | | 590 | UBND Xã Tiến Hưng |
| II | Huyện Đồng Phú | | | 5.850 | 5.850 | |
| 1 | Xã Tân Phước (xã điểm) | | 10.431 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình kh ở i công mới | | 10.431 | 2.925 | 2.925 | |
| 1.1 | Đường từ trung tâm xã đến ấp Cầu Rạt dài 3,6 km | | 5.480 | 2.260 | | UBND x ã T â n Phước |
| 1.2 | Dự án khác | | | 665 | | UBND Xã Tân Phước |
| 1.3 | Xây dựng nhà văn hóa ấp Cây Điệp | QĐ số 80/QĐ-UBND ngày 12/10/2012 | 963 | | 185 | UBND Xã Tân Phước |
| 1.4 | Xây dựng nhà văn hóa ấp S ắc Xi | QĐ số 82/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 | 1.042 | | 630 | UBND Xã Tân P hước |
| 1.5 | Xây d ựng khối hiệu bộ trường tiểu học Tân Phước B | QĐ số 84/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 | 2.946 | | 2.110 | UBND Xã Tân Phước |
| 2 | Xã Thuận Phú (xã điểm) | | 5.938 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình kh ở i công m ớ i | | 5.938 | 2.925 | 2.925 | |
| 2.1 | Đường tuyến 2 từ Nguyễn Hiệu qua Đinh Minh Trị đến văn phòng ấp (ấp Thuận Phú 2) | QĐ số 06/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 | 2.703 | 1.100 | 1.100 | UBND Xã Thuận Phú |
| 2.2 | Đường tuyến 4 từ ĐT 758 đến nông trường Thuận Phú (ấp Thuận Phú 3) | QĐ số 06/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 | 2.239 | 1.345 | 1.345 | UBND Xã Thuận Phú |
| 2.3 | Dự án kh á c | | | 480 | | UBND Xã Thuận Ph ú |
| 2.4 | XD đường BTXM Từ Trần Cư đến Lý Hồng Châu - Từ Ngô Thị Lợi đến Hà Xuân Bê - Từ Đỗ Xuân Thao đến Lý Hồng Châu ấp Thuận Phú 3 | QĐ số 12/QĐ-NTM ngày 27/9/2012 | 996 | | 480 | UBND Xã Thuận Phú |
| III | Thị xã B ì nh Long | - | | 5.850 | 5.850 | |
| 1 | Xã Thanh Lương (xã điểm) | | 7.071 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình kh ở i công mới | | 7.071 | 2.925 | 2.925 | |
| 1.1 | Nâng cấp, l á ng nhựa đường từ QL 13 đi đường 304 | QĐ số 2643/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 5.834 | 2.200 | 2.200 | UBND Xã Thanh Lương |
| 1.2 | Xây dựng 4 phòng học chức năng và hàng rào, nhà vệ sinh trường THCS Thanh Lương | QĐ số 404/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 | 1.237 | 725 | 725 | UBND Xã Thanh Lương |
| 2 | Xã Thanh Ph ú (xã điểm) | | 5.932 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình khởi công mới | | 5.932 | 2.925 | 2.925 | |
| 2.1 | Nâng cấp láng nhựa đường đầu QL 13 đi trạm xá - Trường mầm non xã | QĐ số 230/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 | 652 | 300 | | UBND Xã Thanh Phú |
| 22 | Xây dựng hàng rào, trường THCS Thanh Phú | QĐ số 228/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 | 830 | 500 | 500 | UBND Xã Thanh Phú |
| 2.3 | Xây dựng hàng rào, mương thoát nước, sân bê tông trường mầm non xã Thanh Phú | QĐ số 227/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 | 467 | 300 | 300 | UBND Xã Thanh Phú |
| 2.4 | Xây dựng sân bê tông, cổng hàng rào, nhà ăn trường tiểu học Thanh Phú A | QĐ số 229/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 | 1.246 | 750 | 750 | UBND Xã Thanh Phú |
| 2.5 | XD đường GTNT từ ngã ba cây xăng Sóx bế đến ranh ấp Vườn Rau | QĐ số 229/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 | 2.737 | 1.075 | 1.375 | UBND Xã Thanh Phú |
| IV | Thị xã Phước Long | - | | 5.850 | 5.850 | |
| 1 | Xã Phước Tín (xã đi ể m) | | 7.275 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình chuy ể n tiếp | | 2.975 | 800 | 800 | |
| 1.1 | XD đường nhựa thôn thôn Phước Yên | QĐ số 59/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 | 2.975 | 800 | 800 | UBND Xã Phước Tín |
| | Công trình khởi công mới | | 4.300 | 2.125 | 2.125 | |
| 1.2 | Trường THCS xã Phước Tín | QĐ số 1968/QĐ- U BND ngày 01/10/2012 | 4.300 | 2.125 | 2.125 | UBND Xã Phước Tín |
| 2 | Xã Long G i ang (xã điểm) | | 8.970 | 2.925 | 2,925 | |
| | Công trình khởi công mới | | 8.970 | 2 . 925 | 2.925 | |
| 1.1 | Đường GTNT nội ô thôn Nhơn Hòa 1 | Số 1 19a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 2.985 | 500 | 500 | UBND Xã Long Giang |
| 1.2 | Đường GTNT Nhơn Hòa sang phường Long Thủy | Số 11 9b/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 2.995 | 1.800 | | UBND Xã Long Giang |
| 1.3 | Đường GTNT nội ô thôn Nhơn H ò a 2 | S ố 119 c /QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 2.990 | | 1.800 | UBND Xã Long Giang |
| 1.4 | Dự án khác | | | 625 | 625 | |
| V | Huyện Bù Gia Mập | - | | 5.850 | 5.850 | |
| 1 | Xã Phú Nghĩa (xã đi ể m) | | 5.984 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình kh ở i công mới | | 5.984 | 2.925 | 2.925 | |
| 1.1 | Xây dựng đường bê tông tổ 3 thôn Tân Lập xã Phú Nghĩa dài 1 ,5km | S ố : 169/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 | 2.989 | 1.200 | 1.200 | UBND Xã Phú Nghĩa |
| 1.2 | Xây dựng đường bê tông tổ 3 thôn Đức Lập xã Phú Nghĩa dài 1 ,5km | S ố : 170/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 | 2.995 | 1.725 | 1.725 | UBND Xã Ph ú Nghĩa |
| 2 | Xã Bù Gia Mập (xã đi ể m) | | 9.352 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình khởi công mới | | 9.352 | 2.925 | 2.925 | |
| 2.1 | Xây dựng đường từ th ô n Bù Dốt đến ngã ba Đăk Á | QĐ số 4176/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 9.352 | 2.925 | 2.925 | UBND Xã Bù Gia Mập |
| VI | Huyện Chơn Thành | - | | 5.850 | 5.850 | |
| 1 | Xã Minh Thành (xã điểm) | | 6.650 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình kh ở i c ô ng mới | | 6.650 | 2.925 | 2.925 | |
| 1 , 1 | Đường GTNT tuyến N1+N2 vào khu trường học Minh Thành | Số 80/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 | 2.948 | 1.000 | 1.000 | UBND Xã Minh Thành |
| 1,2 | Đường GTNT tuyến dân cư tổ 6 ấp 3 | Số 81/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 | 1.817 | 1.000 | 1.000 | UBND Xã Minh Thành |
| 1,3 | Đường GTNT tuyến tổ 1 ấp 4 và Tổ 9 ấp 3 | Số 82/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 | 1.885 | 925 | 925 | UBND Xã Minh Thành |
| 2 | Xã Minh Hưng (xã điểm) | | 8.938 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình khởi công mới | | 8.938 | 2.925 | 2.925 | |
| 2.1 | Đường tổ 13 ấp 1 xã Minh Hưng | S ố 279/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 | 2.990 | 500 | 500 | UBND Xã Minh Hưng |
| 2.2 | Đường ấp 2 đến ấp 4 và đường tuyến 2.3b | S ố 280/QĐ-UBND ngày 9/10/2012 | 2.998 | 1.800 | 1.800 | UBND Xã Minh Hưng |
| 2.3 | Đường liên ấp 9 ấp 10 | Số 280/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 | 2.950 | 625 | 625 | UBND Xã Minh Hưng |
| VII | Huyện Bù Đăng | - | | 5.850 | 5.850 | |
| 1 | Xã M i nh Hưng (xã điểm) | | 10.419 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình chuyển tiếp | | 4.920 | 1.200 | 1.200 | |
| 1.1 | Trường Mầm Non xã Minh Hưng | QĐ số 3089/QĐ-UBND ngày 02/11/2011 | 4.920 | 1.200 | 1.200 | UBND Xã Minh Hưng |
| | Công trình kh ở i công mới | | 5.499 | 1.725 | 1.725 | |
| 1.2 | Đường Hầm Đá | Số 1999/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 5.499 | 1.725 | 1.725 | UBND Xã Minh Hưng |
| 2 | Xã Đức Liễu (xã điểm) | | 11.782 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình khởi c ô ng mới | | 11.782 | 2.925 | 2.925 | |
| 2.1 | Xây dựng đường giao thông 34 thôn 6 | QĐ số 177/QĐ - UBND ngày 22/10/2012 | 3.000 | 1.400 | | UBND Xã Đ ứ c Liễu |
| 2.2 | Xây dựng đường giao thông 33 thôn 2 và thôn 6 | QĐ số 1 78/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 | 2.982 | | 1.400 | UBND Xã Đức Li ễ u |
| 2.3 | Xây dựng đường giao thông 34 thôn 6 | QĐ số 179/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 | 2.900 | 1.525 | | UBND Xã Đức Liễu |
| 2.4 | Xây dựng đường 33 cũ thôn 1 và thôn 8 | QĐ số 179/QĐ- UBND ngày 22/10/2012 | 2.900 | | 1.525 | UBND X ã Đức Liễu |
| VIII | Huyện Bù Đốp | - | | 5.850 | 5.850 | |
| 1 | Xã Tân Thành (xã điểm) | | 7.362 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình kh ở i công mới | | 7.362 | 2.925 | 2.925 | |
| 1.1 | XD trường THCC xã Tân Thành | QĐ số 1818a/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 | 7 . 362 | 2.925 | | UBND Xã Tân Thành |
| 1.2 | XD trường THCS xã Tân Thành | QĐ số 1818a/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 | 7.362 | | 2.925 | UBND X ã Tân Thành |
| 2 | Xã Thiện Hưng (xã điểm) | | 5.142 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình kh ở i công m ớ i | | 5.142 | 2.925 | 2.925 | |
| 2. 2 | XD tr ường THCS xã Thiện Hưng | QĐ số 1804a/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 | 5.142 | 2.925 | | UBND Xã Thiện Hưng |
| 2.2 | XD trường THCS Bù Đốp | QĐ số 1804a/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 | 5.142 | | 2.925 | UBND Xã Thiện Hưng |
| IX | Huyện Hớn Quản | - | | 5.850 | 5.850 | |
| 1 | Xã An Khương (xã điểm) | | 4.200 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình kh ở i công m ớ i | | 4.200 | 2.925 | 2.925 | |
| 1.1 | Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi đường ĐT 757 | QĐ số 180/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 | 2 . 300 | 700 | | UBND Xã An Khương |
| 1.2 | Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi ấp 6 | QĐ s ố 181/QĐ-UBND ngày 23/12/2012 | 1. 900 | 1.200 | | UBND Xã An Khương |
| 1.3 | Dự án khác | | | 1.025 | | |
| 1.4 | Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi đường ĐT 757 | QĐ số 180/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 | 2.138 | | 600 | UBND Xã An Khương |
| 1.5 | Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 3 đi ấp 6 | QĐ số 181/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 | 2.045 | | 1.250 | UBND Xã An Khương |
| 1.6 | Xây dựng đường láng nhựa GTNT từ ấp 2 đi ấp 8 | QĐ số 182/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 | 2.019 | | 1.075 | UBND Xã An Khương |
| 2 | Xã Thanh Bình (xã điểm) | | 5.940 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình chuy ể n tiếp | | 4.440 | 750 | 1.750 | |
| 2.1 | Đường GT ngã 3 Xa Cát đi ấp Sở Nhì | QĐ số 892/QĐ-UBND ngày 14/5/2012; 1 020/QĐ-UBND ngày 25/4/2013 | 4.440 | 750 | 1.750 | UBND Xã Thanh Bình |
| | Công trình kh ở i công m ớ i | | 1.500 | 2.175 | 1.175 | |
| 2.2 | Nâng cấp đường GTNT Ch à Là - Sở Nhì 01 km | | 1.500 | 900 | 900 | UBND Xã Thanh Bình |
| 2.3 | Dự án khác | | | 1.275 | 275 | UBND Xã Thanh Bình |
| X | Huyện Lộc Ninh | - | | 5.850 | 5.850 | |
| 1 | Xã Lộc Hiệ p (xã điểm) | | 2.920 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình kh ở i công mới | | 2.920 | 2.925 | 2.925 | |
| 1.1 | Đường bê tông từ nhà ông Toàn đến nhà ông Ba Quang ấp Hiệp Thành | QĐ số 282/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 | 1.500 | 700 | | UBND Xã Lộc Hiệp |
| 1.2 | Kho lưu trữ xã | Số 50/QĐ-UBND ngày 05/3/2012 | 710 | 450 | | UBND Xã Lộc Hiệp |
| 1.3 | Nhà l à m việc khối đoàn thể | Số 49/QĐ-UBND ngày 05/3/2012 | 710 | 450 | | U BND X ã L ộc Hiệp |
| 1.4 | Dự án khác | | | 1.325 | 85 | UBND Xã Lộc Hiệ p |
| 1.5 | Đường BT ấp Hiệp Thành xã L ộc Hiệp, huyện Lộc Ninh ( Đoạn từ nhà ông T oàn đến nhà ông Ba Quang) | QĐ số 281/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 | 2.718 | | 1.650 | UBND Xã Lộc Hiệp |
| 1.6 | Xây dựng kho lưu trữ, văn p hòng l àm việc bộ phận một c ử a xã Lộc Hiệp | Số 50/QĐ- UBND ngày 28/3/2012 | 710 | | 450 | UBND Xã Lộc Hiệp |
| 1.7 | Trụ sở làm việc khối đoàn thể; xã Lộc H i ệp | S ố 49/QĐ-UBND ngày 28/3/2012 | 1.033 | | 620 | UBND Xã Lộc Hiệp |
| 1.8 | Đường bê tông ấp Hiệp Tâm A xã Lộc Hiệp | QĐ số 282/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 | 1.280 | | 120 | UBND Xã Lộc Hiệp |
| 2 | Xã Lộc Hưng (xã điểm) | | 5.045 | 2.925 | 2.925 | |
| | Công trình khởi công mới | | 5.045 | 2.925 | 2.925 | |
| 2.2 | XD đường bê tông liên ấp 15 ấp 4, ấp 5 | QĐ số 146a/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 | 2.228 | 100 | 100 | UBND Xã Lộc Hưng |
| 2.3 | XD đường bê tông liên ấp 1, ấp 5 | QĐ s ố 150a/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 | 1.417 | 850 | 850 | UBND Xã Lộc Hưng |
| 2.4 | XD nhà làm v i ệc khối đ oàn thể và kho lưu trữ xã | QĐ số 151a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 1.400 | 840 | 840 | UBND Xã Lộc Hưng |
| 2.5 | Dự án khác | | | 1.135 | 1.135 | UBND Xã Lộc Hưng |
KẾ HOẠCH
BỔ SUNG VỐN CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN II (KẾT DƯ) (Kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Danh mục công trình dự án | Quyết định đầu tư | | Đã b ố trí đ ế n năm 2012 | KH điều chỉnh, bổ sung năm 2013 | | | Chủ đầu t ư | Ghi chú |
|||||||||||
| | | Số quyết định, ngày, tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | | Tổng vốn | Vốn ĐTPT | Vốn SN | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| | T Ổ NG CỘNG | | | | 1.005 | 465 | 540 | | |
| I | Huyện L ộ c Ninh | | | | 552 | 332 | 220 | | |
| 1 | Thanh to á n khối lượng đường đ iện THT và TBA vào khu ĐCĐC cho đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg | 2424/QĐ-UBND ngày 30/03/20 1 2 | 2.184 | 2.000 | 90 | 90 | - | UBND huy ệ n Lộc Ninh | |
| 2 | Thanh to á n khối lượng hoàn thành công trình XD đường GTNT tổ 4, ấp Đồi Đá , xã Lộc Kh á nh | 725/QĐ - UBND ngày 28/02/2012 | 922 | 800 | 122 | 122 | - | UBND x ã Lộc Khánh | |
| 3 | Đường GTNT vào khu ĐCĐC ấp Cần Lê, xã Lộc Khánh | | 820 | 800 | 120 | 120 | - | UBND xã Lộc Khánh | |
| 4 | Hỗ trợ phát triển sản xuất cho đồng bào dân tộc xã Lộc Hòa | | | | 220 | - | 220 | U B ND xã Lộc Hòa | |
| II | Huyện Chơn Thành | | | | 150 | - | 150 | | |
| 1 | Hỗ trợ phát triển sản xuất ấp 5, ấp 6 xã Nha Bích | | | | 100 | - | 100 | UBND xã Nha Bích | |
| 2 | H ỗ trợ phát tri ể n sản xu ấ t ấ p 2 xã Minh Lập | | | | 50 | - | 50 | UBND x ã Minh Lập | |
| III | Thị xã Bình Long | | | | 100 | - | 100 | | |
| 1 | Hỗ trợ phát triển sản xuất sóc C ần Lê và Phố Lố xã Thanh Lương | | | | 100 | - | 100 | UBND xã Thanh Lương | |
| IV | Huyện Bù Đốp | | | | 133 | 133 | - | | |
| 1 | Thanh toán khối l ượng hoàn thành công trình XD đường GTNT ấp Phuớc Tiến, ấp Bù Tam, xã Hưng Phước huyện Bù Đ ố p | 802/QĐ-UBND ngày 28/05/2012 | 482 | 400 | | 82 | - | UBND xã Hưng Phước | |
| 2 | XD đường GTNT ấp Phước Tiến x ã Hưng Phước huyện Bù Đốp | 1723 ngày 26/9/2012 | 402 | 350 | | 51 | - | UBND xã Hưng Phư ớ c | |
| V | Sở Kế hoạch v à Đầu tư (TT. BCĐ các Chương trình MTQG) | | | | 70 | - | 70 | | |
| 1 | Hỗ tr ợ hoạt động Ban chỉ đạo các Chương trình MTQG của t ỉ nh | | | | 70 | - | 70 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | |
KẾ HOẠCH
ĐIỀU CHỈNH VỐN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW NĂM 2013 (Kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục công trình, dự án | Quyết định đầu tư | | | Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2012 | | KH giao tại QĐ số 2604/QĐ- U BND ngày 25/12/2012; 105/QĐ-UBND ngày 21/01/2013; 265; 266/QĐ-UBND ngày 21/02/2013; 949/QĐ - UBND ngày 6/6/2013 | K ế hoạch điều chỉnh 2013 | Chủ đầu t ư | |
||||||||||||
| | | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | | | | | | | |
| | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | | | | | | |
| | | | | | Tổng s ố (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| | TỔNG SỐ | | 2.423.645 | 1.520.086 | 479 . 619 | 479.019 | 237.144 | 285.421 | | |
| I | Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng | | 481.471 | 407.877 | 1 24.284 | 124.284 | 86.000 | 86.451 | | |
| | Dự án chuyển tiếp | | 481.471 | 407.877 | 124.284 | 124.284 | 86.000 | 86.451 | | |
| 1 | Đường ĐT 741 từ Phước Long đi Bù G ia Mập | 703/QĐ - UBND ngày 24/3/2009; 1 657/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 | 200.990 | 156.652 | 60.000 | 60.000 | 40.000 | 40.000 | S ở GT-VT | |
| 2 | Đường ngã 3 Xa trạch xã Thanh Bình đến trung tâm xã Phước An huyện Hớn Quản | 2400/QĐ-UBND ngày 5/8/2011 | 14.700 | 10.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | UBND huyện H ớ n Quản | |
| 3 | Đường liên xã Ngã 3 Cây Điệp đến sông Mã Đà phục vụ cứu hộ, cứu n ạ n các xã phía Đông huyện Đồng Phú (Đ oạn từ ngã 3 Cây Điệp đến C ầu Cứ) | 1460/QĐ-UBND, 25/06/2010 | 163.228 | 163.228 | 17.684 | 17.684 | 16.000 | 16.000 | S ở GT - VT | |
| 4 | Đường vào trung tâm xã Thanh An huyện Hớn Quản | 1000/Q Đ -UBND ngày 28/4/2010 | 58.000 | 40.000 | 18.000 | 18.000 | 20.000 | 20.000 | UBND huyện Hớn Quản | |
| 5 | Phát tri ể n truy ề n thanh cơ sở các huyện miền núi, biên giới tỉnh B ì nh Phước | 1984/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 | 22.997 | 17.997 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | Đài P T -TH t ỉ nh | |
| 6 | Nhà thi đấu đa năng (Trung tâm Thể dục thể thao) huyện Bù Đốp | 1487/QĐ-UBN D ngày 28/5/2009 ; 137 3 /QĐ-UBND ngày 09/7/2012 | 21.55 6 | 20.000 | 18.600 | 18.600 | | 451 | UBND huyện Bù Đốp | |
| II | Đầu tư phát triển k i nh tế xã hội tuy ế n biên gi ớ i Việt Nam - Campuch i a (theo QĐ 160/2007/ Q Đ-TTg, ngày 17/10/2007) | | 18.500 | 17.590 | 3.500 | 3.500 | 7.500 | 7.639 | | |
| | Dự án chuyển ti ế p | | 8.791 | 7.881 | 3.500 | 3.500 | 2.500 | 2.516 | | |
| 1 | Đường giao thông nông thôn ấp 4 xã Thiện Hưng, huyện Bù Đ ố p | 2202/QĐ-UBND 30/12/2011 | 965 | 965 | 500 | 500 | 500 | 500 | UBND xã Thiện H ư ng | |
| 2 | Đường giao thông nông thôn xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp | 2163A/QĐ-UBND 28/12/2011 | 676 | 676 | 500 | 500 | 180 | 180 | UBND x ã H ư ng Phước | |
| 3 | Nhà làm việc khối đoàn thể xã Tân Tiến, huyện Bù Đốp | 246/QĐ-UBND 19/3/2012 | 2.410 | 1.500 | 500 | 500 | 500 | 508 | UBND xã Tân Ti ế n | |
| 4 | Nhà làm việc khối đoàn thể xã Phước Thiện, huyện Bù Đốp | 151/QĐ-UBND 01/03/2012 | 821 | 821 | 500 | 500 | 320 | 320 | UBND xã Phước Thiện | |
| 5 | Xây d ựng láng nhựa đường Bù Dốt xã Bù Gia Mập | 86/QĐ-UBND 30/10/2011 | 1 .230 | 1.230 | 500 | 500 | 500 | 0 | UBND xã Bù Gia Mập | |
| 6 | Láng nhựa đường thôn Bù Dốt - Bù Rên xã Bù Gia Mập | 86/QĐ-UBND 30/10/2011 | 1.230 | 1.230 | 500 | 500 | | 500 | UBND xã Bù Gia Mập | |
| 7 | Xây d ựng cầu su ối 2 ấp C ần L ê xã Lộc Thịnh, huyện Lộc Ninh | 7 1 3/QĐ-UBND 28/02/2012 | 1.459 | 1.459 | 500 | 500 | 500 | 508 | UBND xã Lộc Thịnh | |
| | Dự án khởi công mới | | 9.709 | 9.709 | - | - | 5.000 | 5.123 | | |
| 1 | XD nhà làm việc hội trường kh ố i đoàn thể xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp | 1719/QĐ- UBND , 26/9/2012 | 2.992 | 2.992 | | | 320 | 320 | UBND xã Hưng Phước | |
| 2 | XD nhà làm việc bộ phận 1 cửa xã Phước Thiện huyện Bù Đốp | | 521 | 521 | | | 180 | 0 | UBND x ã Phước Thiện | |
| 3 | XD nhà làm việc bộ phận 1 cửa xã Phước Thiện huyện Bù Đốp | 1800a/QĐ-UBND ngày 22/10/20 1 2 | 530 | 530 | | | | 180 | UBND xã Phước Th iện | |
| 4 | XD đường GTNT xã Tân Thành, huyện Bù Đ ố p | 1153/QĐ-UBND 10/9/2012 | 651 | 651 | | | 500 | 564 | UBND xã Tân Thành | |
| 5 | XD đường GTNT ấp 3,5,8 xã Thanh Hòa, huyện Bù Đốp | 1049/QĐ-UBND 13/8/2012 | 1.114 | 1.114 | | | 500 | 538 | UBND xã Thanh Hòa | |
| 6 | XD đường GT thôn 2 đi thôn 3 xã Đăk Ơ , huyện Bù Gia Mập | 4174/QĐ-UBND 13/8/2012 | 571 | 571 | | | 500 | 500 | UBND xã Đ ă c Ơ | |
| 7 | XD đường GT ấp 6 xã Lộc An, huyện Lộc Ninh | 4702/QĐ-UBND 25/10/2012 | 604 | 604 | | | 500 | 500 | UBND xã Lộc An | |
| 8 | XD đường GT Ấp 7 (Suối Ni) xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh | 4700/QĐ-UBND 25/10/2012 | 559 | 559 | | | 500 | 500 | UBND xã Lộc Hòa | |
| 9 | XD nhà văn hóa c ộ ng đồng ấp 5c xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh | 4703/QĐ-UBND 25/10/2012 | 524 | 524 | | | 500 | 521 | UBND xã Lộc Tấn | |
| 10 | XD đường điện hạ thế ấp C ần Dực và khu dân cư 41 hộ xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh | 4699/QĐ - UBND 25/10/2012 | 532 | 532 | | | 500 | 500 | UBND xã Lộc Thành | |
| 11 | XD đường GTNT ấp Th ạn h Phú, xã Lộc Th ạ nh, huyện Lộc Ninh | 4698/QĐ-UBND 25/10/2012 | 564 | 564 | | | 500 | 500 | UBND xã Lộc Thạnh | |
| 12 | XD đường GT ấ p Vườn Bưởi xã Lộc Thiện, huyện Lộc Ninh | 4701/QĐ-UBND 25/10/2012 | 547 | 547 | | | 500 | 500 | UBND x ã Lộc Thiện | |
| III | Hỗ trợ đầu tư các huyện mới chia tách | | 365.500 | 365.500 | 136.000 | 136.000 | 49.682 | 49.682 | | |
| | Dự á n chuy ể n tiếp | | 365. 5 00 | 365 . 500 | 136.000 | 136.000 | 49.682 | 49.682 | | |
| 1 | Trụ s ở làm việc UBND huyện Bù Gia Mập | 2194/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 | 41.100 | 41.100 | 16.000 | 16.000 | 10.682 | 10.682 | UBND huyện Bù Gia Mập | |
| 2 | Giải ph ó ng mặt bằng trung tâm hành chính huyện Hớn Quản | 1499/QĐ-UBND ngày 16/6/2010 | 1 76.000 | 176.000 | 75.000 | 75.000 | 8.000 | 8.000 | UBND huyện Hớn Qu ả n | |
| 3 | Trụ s ở làm việc huyện ủy Hớn Quản | 503/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 | 47.000 | 47.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | UBND huyện Hớn Quản | |
| 4 | Trụ sở làm việc UBND huyện H ớn Quản | 502/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 | 47.500 | 47.500 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | UBND huyện Hớn Quản | |
| 1 | Trụ sở làm việc huyện ủy Bù Gia Mập | 2194/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 | 28.000 | 28.000 | 15.000 | 15.000 | 8.000 | 8.000 | UBND huyện Bù Gia Mập | |
| 2 | Hội trường UBND huyện Bù Gia mập | 2194/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 | 25.900 | 25.900 | 12.000 | 1 2.000 | 5.000 | 5.000 | UBND huyện Bù Gia Mập | |
| IV | H ỗ trợ đ ầ u tư trụ sở xã | | 11.400 | 8.000 | 0 | 0 | 3.227 | 3.677 | | |
| | Dự án khởi công mới | | 11.400 | 8 .000 | 0 | 0 | 3.227 | 3.677 | | |
| 1 | XD trụ s ở UBND thị tr ấn Tân Khai huyện Hớn Quản | 2554/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 | 4.700 | 3.300 | | | 1.727 | 1.927 | UBND huyện Hớn Qu ả n | |
| 2 | XD trụ sở UBND phường Long Phước thị xã Phước Long | 2553/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 | 6.700 | 4.700 | | | 1.500 | 1.750 | UBND TX. Phước Long | |
| V | Chương trình quản lý, bảo vệ biên gi ớ i đất liền | | 40.260 | 40.260 | 0 | 0 | 14.000 | 14.000 | | |
| | Dự án chuyển tiếp | | 40.260 | 40.260 | 0 | 0 | 14.000 | 14.000 | | |
| 1 | Đường nhựa giao thông biên giới (tuyến Hoa L ư - Chiu Riu và Lộc Thiện-Tà Nốt) Đoạn 1 tuyến Hoa Lư - Chiu Riu vào đồn biên phòng 803 | 267/QĐ-BCHBP ngày 27/2/2012 | 40.260 | 40.260 | | | 14.000 | 14.000 | B ộ CH bộ đội biên phòng | |
| VI | Chương trình phát triển giống cây trồng, vật nuôi, giống th ủy sản | | 79.316 | 70.961 | 42.526 | 42.526 | 4.604 | 4.652 | | |
| | Dự án chuyển tiếp | | 79.316 | 70.961 | 42.526 | 42.526 | 4.604 | 4.652 | | |
| 1 | Dự án nâng cấp trại giống cây tr ồng vật nuôi thành trung tâm giống lâm nghiệp tỉnh Bình Phước | 235 8 /QĐ-UBND ngày 12/10/2010 | 43.972 | 35.617 | 8.000 | 8.000 | 4.604 | 4.604 | S ở NN và PTNT | |
| 2 | Trại cá giống thủy sản nước ngọt cấp I tỉnh Bình Phước | 2285/QĐ-UBND ngày 09/12/2002 | 35.344 | 35.344 | 34.526 | 34.526 | | 48 | | |
| VII | Chương trình di dân ĐCĐC cho đồng bào dân tộc thi ể u số (theo Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg, ngày 05/3/2007) | | 70.459 | 70.459 | 12.645 | 12.045 | 6.440 | 6.440 | | |
| | Dự án chuyển tiếp | | 70.459 | 70.459 | 12.645 | 12.045 | 6.440 | 6.440 | | |
| 1 | Dự á n Hỗ trợ di d ân thực hiện ĐCĐC cho đ ồ ng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn ấp Thạch Màng, xã Tân Lợi, huyện Đồng Phú | 921/QĐ-UBND ngày 13/04/2011 | 11.783 | 11.783 | 3. 1 00 | 2.900 | 2.000 | 2.000 | UBND huyện Đồng Phú | |
| 2 | Dự án Hỗ tr ợ di dân thực hiện ĐCĐC cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã Lộc H òa , huyện Lộc Ninh | 2199/QĐ-UBND ng à y 05/10/2011 | 12.086 | 12.086 | 4.100 | 3.900 | 3.000 | 3.000 | UBND huyện Lộc Ninh | |
| 3 | Dự án hỗ trợ đi dân thực hiện ĐCĐC cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã ĐăK Ơ , huyện Bù Gia Mập | 638/QĐ-UBND ngày 25/03/2011 | 33.361 | 33.361 | 3.000 | 2.800 | 670 | 670 | UBND huyện Bù Gia Mập | |
| 4 | Dự án di d ân thực hiện ĐCĐC tập trung cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn 8 xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng | 14/QĐ-UBND ngày 05/0 1 /2010 | 13.229 | 13.229 | 2.445 | 2.445 | 770 | 770 | UBND huyện Bù Đăng | |
| VIII | Chương trình bố trí di dân ĐC Đ C (theo Quyết định s ố 193/2006/QĐ-TTg, ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ) | | 37.103 | 37.103 | 11.515 | 11.515 | 5.524 | 5.683 | | |
| | Dự á n chuyển tiếp | | 37.103 | 37.103 | 11.515 | 11.515 | 5.524 | 5.683 | | |
| 1 | Dự án di dời và ổn định dân di cư tự do tr ong lâm phần Ban QLR phòng hộ Đak Mai | 266/QĐ-UBND ngày 02/02/2010 | 23.103 | 23.103 | 9.691 | 9.691 | 4.024 | 4.183 | UBND huyện Bù Gia Mập | |
| 2 | Dự án d i dời và ổn định dân di cư tự do tr ong lâm phần Ban QLR phòng hộ Đồng Nai | 267/QĐ-UBND ngày 02/10/2010 | 14.000 | 14.000 | 1.824 | 1.824 | 1.500 | 1.500 | UBND huyện Bù Đăng | |
| IX | Hỗ trợ đầu tư hạ tầng Khu Công nghiệp | | 135.267 | 37.721 | 53.913 | 53.913 | 16.000 | 23.280 | | |
| | Dự án chuyển tiếp | | 135.267 | 37.721 | 53.913 | 53.913 | 16.000 | 23.280 | | |
| 1 | Xây dựng kênh thoát nước ngoài hàng rào KCN Minh H ưng III | 1018/QĐ-UBND 04/5/2010 | 14.436 | 14.436 | 2.913 | 2.913 | 11.000 | 11.000 | KCN Minh Hưn g III | |
| 2 | Dự án nhà máy xử lý nước thải khu công nghiệp Minh Hưng III | 2410/QĐ-UBND 18/10/2010 | 97.546 | | 39.000 | 39.000 | | 7.280 | KCN Minh Hưng III | |
| 3 | Đường trục chính từ QL 13 vào KCN Minh Hưng III | 1048/QĐ-UBND 23/6/2009; 1 78/QĐ-UBND 19/1/2011 | 23.285 | 23.285 | 12.000 | 12.000 | 5.000 | 5.000 | KCN Minh Hưng III | |
| X | Hỗ tr ợ đầu tư kết cấu hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu | | 100.000 | 35.000 | - | - | 9.200 | 9.200 | | |
| | Dự án kh ở i công m ớ i | | 100.000 | 35.000 | - | - | 9.200 | 9.200 | | |
| 1 | Xây dựng các tuyến đường giai đoạn II trong khu kinh t ế cửa khẩu Hoa Lư | | 100.000 | 35.000 | 0 | 0 | 9.200 | - | Ban QL khu kinh tế | |
| 2 | Xây d ựng đường và kênh th oát nước tại khu Kinh tế cửa khẩu Hoa Lư giai đ oạn 2013-2017 | 2158a/QĐ-UBND 24/10/2012; 2676/QĐ- U BND 31/12/2012 | 100.000 | 35.000 | 0 | 0 | | 9.200 | Ban QL khu kinh tế | |
| XI | Chương trình bảo vệ & phát triển rừng bền vững | | 53.766 | 53.766 | 6.500 | 6.500 | 9.203 | 9.228 | | |
| | Dự án chuy ể n ti ế p | | 53.766 | 53.766 | 6.500 | 6.500 | 9.203 | 9.228 | | |
| | | | | | | | | | | |
| 1 | H ỗ trợ vườn Quốc gia Bù Gia Mập | 2173/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 53.766 | 53.766 | 6.500 | 6.500 | 9.203 | 9.228 | | |
| | Ch i a ra các tiểu d ự án thành phần | | | | | | | | | |
| 1.1 | Xây dựng khu diễn tập PCCCR Vườn quốc gia Bù Gia Mập | 1565/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 | 5.839 | 5.839 | 4.000 | 4.000 | 1.500 | 1.313 | Vườn QG Bù Gia Mập | |
| 1.2 | Xây dựng đường vành đai vườn sưu tầm thực vật tạ i vườn QG Bù Gia Mập | 1590/QĐ-UBND ngày 08/8/2012 | 4.001 | 4.001 | | | 2.000 | 2.300 | Vườn QG B ù Gia Mập | |
| 1.3 | Tiểu dự án đầu tư xây dựng các tuyến đường tuần tra bảo vệ rừng tại vườn qu ố c gia Bù Gia Mập | 2173/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 44.651 | 44.651 | | | 5.703 | 5.590 | Vườn QG Bù Gia Mập | |
| 1.4 | Tiểu dự án trồng, chăm sóc rừng tại Vườn Quốc gia Bù Gia Mập | | | | | | | 25 | Vườn QG B ù Gia Mập | |
| XII | Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến huyện, tỉnh | | 49.561 | 19.451 | 12.000 | 12.000 | 6.440 | 6.440 | | |
| | Dự án chuyển tiếp | | 49.561 | 19.451 | 12.000 | 12.000 | 6.440 | 6.440 | | |
| 1 | Trung tâm y tế dự phòng Bù Đăng | 2867/QĐ-UBND ngày 28/12/2009 | 5.650 | 2.233 | 2.000 | 2.000 | 240 | 240 | UBND huyện Bù Đăng | |
| 2 | Bệnh viện y học c ổ truyền tỉnh | 2439/QĐ-UBND ngày 10/11/2008 | 43.911 | 17.218 | 10.000 | 10.000 | 6 . 200 | 6.200 | Bệnh viện y học cổ truyền | |
| XIII | Hỗ tr ợ đầu tư hạ tầng du lịch | | 68.853 | 68.800 | 8.000 | 8.000 | 5.524 | 5.524 | | |
| | Dự án chuyển tiếp | | 68.853 | 68.800 | 8.000 | 8.000 | 5.524 | 5.524 | | |
| 1 | Xây d ự ng hệ th ố ng hạ tầng giao thông, hồ ch ứ a và hệ thống cấp nước thuộc Khu du lịch và bảo tồn văn hóa dân tộc Stiêng -Sóc Bom Bo | 2003/QĐ-UBND ngày 5/9/2011 | 68.853 | 68.800 | 8.000 | 8.000 | 5.524 | 5.524 | Sở VHTT và Du lịch | |
| XIV | Hỗ trợ đ ối ứng ODA | | 675.553 | 50.962 | 15.000 | 15.000 | 13.800 | 14.178 | | |
| | Dự án chuyển tiếp | | 675.553 | 50.962 | 15.000 | 15.000 | 13.800 | 14.178 | | |
| 1 | Dự án mở rộng hệ thống cấp nước thị xã Đồng Xoài | 439QĐ-UBND ngày 2/3/2011 | 323.938 | 26.967 | 6.000 | 6.000 | 10.000 | 10.330 | Công ty TNHH MTV cấp thoát nước | |
| 2 | Xây dựng hệ th ố ng thoát nước và xử lý nước thải thị xã Đồng Xoài | 440QĐ-UBND ngày 2/3/2011 | 351.615 | 23.995 | 9.000 | 9.000 | 3.800 | 3.848 | Công ty TNHH MTV cấp thoát nước | |
| XV | Hỗ tr ợ Chương trình cứu nạn, cứu hộ và phòng chống lụt bão | | 236.636 | 236.636 | 53.736 | 53.736 | - | 12.000 | | |
| | Dự án chuyển tiếp | | 236.636 | 236.636 | 53.736 | 53.736 | - | 12.000 | | |
| 1 | Nâng c ấ p tuy ế n đường cứu hộ, cứu nạn Sao Bộng - Đ ă ng Hà | 482/QĐ-UBND ngày 05/3/2010 | 137.500 | 137.500 | 45.736 | 45.736 | | 6.000 | Sở NN&PTNT | |
| 2 | Kè chống sói lở và đê chống lũ Suối Rạt cho phường Tân Đồng, Tân Thiện thị xã Đồng X oài và xã Đồng Tiến, Tân Phước huyện Đồng Phú. | 1 462/QĐ-UBND ngày 25/6/2010 | 99.136 | 99.136 | 8.000 | 8.000 | | 6.000 | Sở NN&PTNT | |
| XV | Chương trình khắc phục hậu quả hạn hán, xâm nh ậ p mặn vụ Đông Xuân 2012-2013 | | | | | | | 21.701 | Có biểu chi tiết kèm theo | |
| XVI | Chương trình 135 (giai đoạn II) | | | | | | | 1.005 | Có biểu chi tiết kèm theo | |
| XVII | Đầ u tư theo Quyết định 134/QĐ-TTg (kéo dài) | | | | | | | 4.641 | Có biểu chi tiết kèm theo | |
KẾ HOẠCH
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỐN KHẮC PHỤC HẬU QUẢ HẠN HÁN VÀ XÂM NHẬP MẶN VỤ ĐÔNG XUÂN NĂM 2012-2013 (Kèm theo Nghị quyết 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Da n h mục dự án | Kế hoạch vố n đã giao theo Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 09/05/2013 của UBND tỉnh | Kế hoạch điều ch ỉ nh, nă m 2013 | Chủ đầu t ư | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | T ổ ng cộng | 21.700 | 21.701 | | |
| I | Các dự án chuy ể n ti ế p n ă m 2013 | 5.700 | 5.700 | | |
| 1 | C ấ p nước SHTT xã Tân Khai, huyện Hớn Quản | 500 | 500 | Sở Nông nghiệp & PTNT | |
| 2 | Đ ầ u tư b ổ sung mạng phân ph ố i nước sinh hoạt TT Đức Phong, xã Đoàn Kết, huyện Bù Đăng | 600 | 600 | Sở Nông nghiệp & PTNT | |
| 3 | C ấ p nước n ố i mạng Lộc Hưng-Lộc Thái, h u yện Lộc Ninh | 600 | 600 | Sở Nông nghiệp & PTNT | |
| 4 | C ấp nư ớ c SHTT xã Bù Gia Mập - Bù Gia Mập | 500 | 500 | Sở Nông nghiệp & PTNT | |
| 5 | Sửa chữa Trạm bơm Đ ă ng Hà, xã Đăng Hà, huyện Bù Đăng | 3.500 | 3.500 | Sở Nông nghiệp & PTNT | |
| II | Các d ự án khởi công mới năm 2013 | 15.500 | 15.501 | | |
| 1 | C ấ p nước SHTT xã Minh Hưng, hu y ện Bù Đăng | 3.500 | 3.500 | Sở Nông nghiệp & PTNT | |
| 2 | Cấ p nước S H TT thị trấn Thanh Bình - B ù Đ ố p | 4.500 | 4.501 | Sở Nông nghiệp & PTNT | |
| 3 | Cấp nước SHTT xã Lộc Hiệp, huyện Lộc Ninh | 3.100 | 3.100 | Sở Nông nghiệp & PTNT | |
| 4 | Nâng cấp, sửa chữa mái đập và hệ thống kênh thủy lợi Lộc Quang, h uy ện Lộc Ninh | 2.500 | 2.500 | Sở Nông nghiệp & PTNT | |
| 5 | Nâng cấp, sửa chữa hệ thống kênh công trình Trạm bơm Đăng Hà, hu y ện Bù Đăng | 1.900 | 1.900 | Sở Nông nghiệp & PTNT | |
| III | Công tr ì nh đang vận hành khai thác cần nâng cấp thêm để khắc phục hạn hán | 500 | 500 | | |
| 1 | Sửa chữa, nâng c ấp công trình Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Nha Bích, hu y ện Ch ơ n Thành | 260 | 260 | Sở Nông nghiệp & PTNT | |
| 2 | Sửa chữa, nâng cấp công trình Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Tân Phước, hu y ện Đồng Phú | 240 | 240 | S ở Nông nghiệp & PTNT | |
KẾ HOẠCH
GIAO BỔ SUNG VỐN CHƯƠNG TRÌNH 134 KÉO DÀI (KẾT DƯ) (Kèm theo Nghị quyết 03/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Danh mục công t rì nh dự án | Điều ch ỉ nh, b ổ sung n ă m 20 1 3 | Ch ủ đầu tư | Ghi chú |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | T Ổ NG C Ộ NG | 4.641 | | |
| I | Huyện Hớn Quản | 895 | | |
| 1 | H ỗ trợ nuôi bò sinh sản cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn | 195 | UBND huyện Hớn Quản | |
| 2 | Hỗ trợ đất sản xuất cho các đối tượng thụ hưởng tr ên địa bàn | 700 | UBND huyện Hớn Quản | |
| II | Huyện Chơn Thành | 303 | | |
| 1 | H ỗ trợ đời sống cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn | 303 | UBND huyện Chơn Thành | |
| III | Thị xã Bình Long | 318 | | |
| 1 | Hỗ trợ mua sắm nông cụ cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn | 318 | UBND TX B ì nh long | |
| IV | Huyện Bù Đăng | 1.978 | | |
| 1 | H ỗ trợ đất sản xuất cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn | 1.978 | UBND huyện Bù Đăng | |
| V | Huyện Bù Gia Mập | 1.000 | | |
| 1 | Hỗ trợ đ ấ t sản xuất cho các đối tượng thụ hưởng tr ên địa bàn | 1.000 | UBND huyện Bù Gia Mập | |
| VI | Huyện Đồng Phú | 147 | | |
| 1 | Hỗ tr ợ mua s ắ m nông cụ cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn | 147 | UBND huyện Đồng Phú | |
KẾ HOẠCH
ĐIỀU CHỈNH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2013 (Kèm theo Nghị quyết 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Danh mục công trình, dự án | Quyết định đầu t ư | | | Đã b ố trí v ố n đ ế n hết 2012 | KH giao tại QĐ s ố 2606/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 | Kế hoạch điều chỉnh 2013 | | Chủ đầu tư |
|||||||||||
| | | Số Quyết định | TMĐT | Trong đó: TPCP | | | Tổng số | Trong đó: Thu hồi ứng trước | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| | Tổng cộng: | | 781.441 | 742.080 | 458.548 | 149.822 | 149.822 | 18.000 | |
| I | Ngành Y t ế | | 158.957 | 128.720 | 79.286 | 24.000 | 24.000 | | |
| | Dự án chuyển tiếp | - | 158.957 | 128.720 | 79.286 | 24.000 | 24.000 | | |
| 1 | Bệnh viện Đa khoa huyện Bù Đăng | | 15.468 | 15.468 | 7.000 | 8.000 | 8.000 | | |
| | - Thiết bị y tế | 375/QĐ-UBND ngày 24/2/2009 | 15.468 | 15.468 | 7.000 | 8.000 | 8.000 | | Sở Y tế |
| 2 | Bệnh viện Đa khoa huyện Phước Long | | 15.292 | 15.292 | 13.290 | 740 | 740 | | |
| | - Thiết bị y tế | 2552/QĐ-UBND ngày 26/11/2008 | 15.292 | 15.292 | 13.290 | 740 | 740 | | Sở Y tế |
| 3 | Bệnh viện Đa khoa huyện Chơn Thành | | 30.354 | 12.117 | 10.798 | 1.150 | 1.150 | | |
| | - Xây dựng BVĐK huyện Chơn Thành. | 3680/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 | 25.354 | 7.117 | 6.000 | 1.125 | 1.125 | | UBND huyện Chơn Thành |
| | - Xây dựng, nâng cấp và mở rộng BVĐK huyện Chơn Thành lên 70 giường. | 2242/QĐ-UBND ngày 12/8/2009 | 5.000 | 5.000 | 4.798 | 25 | 25 | | UBND huyện Chơn Thành |
| 4 | Bệnh viện Đa khoa huyện Bù Đốp | | 38.642 | 26.642 | 13.785 | 1.000 | 1.000 | | |
| | - Xây dựng BVĐK huyện Bù Đốp. | 651/QĐ-UBND ngày 18/4/2007 | 30.751 | 18.751 | 6.719 | 950 | 950 | | UBND huyện Bù Đốp |
| | - Thiết bị y tế | 376/QĐ-UBND ngày 24/4/2009 | 7.891 | 7.891 | 7.066 | 50 | 50 | | Sở Y tế |
| 5 | Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Long | | 42.323 | 42.323 | 23.006 | 12.410 | 13.110 | | |
| | - Nâng cấp BVĐK huyện Bình Long t ừ 150 gi ư ờng lên 200 giường. | 3060/QĐ-UBND ngày 30/10/2009 | 11.442 | 11.442 | 9.714 | 1.150 | 1.150 | | UBND thị x ã Bình Long |
| | - Thiết bị y tế | 2551 ngày 26/11/2008 | 30.881 | 30.881 | 13.292 | 11.260 | 11.960 | | Sở Y tế |
| 6 | Bệnh viện Đa khoa huyện Lộc Ninh | | 16.878 | 16.878 | 11.407 | 700 | 0 | | |
| | - Thiết bị y tế | 2549/QĐ-UBND ngày 26/11/2008 | 16.878 | 16.878 | 11.407 | 700 | | | Sở Y tế |
| II | Chương trình kiên cố hóa trường l ớ p học và nhà ở công vụ cho giáo viên | | 45622 | 36498 | 23669 | 7939 | 7939 | | |
| | Phòng học | | 44.659 | 35.727 | 23.669 | 7.116 | 7.116 | | |
| 1 | Thị xã Đ ồ ng Xoài | | 18.814 | 15.051 | 10.556 | 2.885 | 2.525 | | |
| 1.1 | Tiểu học Tân Phú | 5593/QĐ-UBND ngày 29/9/2008 | 3.400 | 2720 | 1997 | 640 | 640 | | UBND TX. Đồng Xoài |
| 1.2 | Mầm non Hoa Sen | 6326/QĐ-UBND ngày 13/11/2008 | 4.330 | 3464 | 2652 | 85 | 85 | | UBND TX. Đồng Xoài |
| 1.3 | THCS Tiến Hưng | 6378/QĐ-UBND ngày 22/10/2009 | 3.100 | 2480 | 2400 | 600 | 440 | | UBND TX. Đồng Xoài |
| 1.4 | Tiểu học Tiến Hưng B | 7698/QĐ-UBND ngày 11/11/2010 | 3.689 | 2951 | 2207 | 810 | 610 | | UBND TX. Đồng Xoài |
| 1.5 | Tiểu học Tân Bình | 9297/QĐ- UBND ngày 30/12/2010 | 3.150 | 2520 | 1300 | 650 | 650 | | UBND TX. Đồng Xoài |
| 1.6 | MN Hoa Mai | 7699/QĐ- UBND ngày 11/11/2010 | 1.145 | 916 | | 100 | 100 | | UBND TX. Đồng Xoài |
| 2 | Huyện Đ ồ ng Phú | | 7.685 | 6.148 | 3.612 | 444 | 444 | | |
| 2.1 | Mầm non Đồng Tiến | 1918/QĐ-UBND ngày 16/6/2009 | 3.861 | 3089 | 1087 | 68 | 68 | | UBND huyện Đồng Phú |
| 22 | TH Thuận Lợi A | 84/QĐ-UBND ngày 15/1/2010 | 1.287 | 1030 | 225 | 125 | 125 | | UBND huyện Đồng Phú |
| 2 . 3 | THCS Tân Hưng | 85/QĐ-UBND ngày 15/1/2010 | 2.537 | 2030 | 2300 | 131 | 131 | | UBND huyện Đồng Phú |
| 2.4 | TTKL các công trình Quyết toán | | | | | 120 | 120 | | UBND huyện Đồng Phú |
| 3 | Hu yệ n Ch ơ n Thành | | 15.566 | 12.453 | 7.151 | 2.361 | 2.361 | | |
| 3.1 | Tiểu học Minh Hưng A | 3673/QĐ-UBND ngày 10/7/2009 | 1.384 | 1107 | 875 | 107 | 107 | | UBND huyện Chơn Thành |
| 3.2 | Mầm non Minh Hưng | 3933/QĐ-UBND ngày 24/10/2008 | 2.419 | 1935 | 476 | 671 | 671 | | UBND huyện Chơn Thành |
| 3.3 | Mầm non Nha Bích | 3931/QĐ-UBND ngày 24/10/2008 | 2.297 | 1838 | 1603 | 422 | 422 | | UBND huyện Chơn Thành |
| 3.4 | Mầm non Minh Lập | 4027/QĐ-UBND ngày 6/11/2008 | 808 | 646 | 690 | 29 | 29 | | UBND huyện Chơn Thành |
| 3.5 | Mầm non Minh Long | 4026/QĐ-UBND ngày 6/11/2008 | 380 | 304 | 195 | 43 | 43 | | UBND huyện Chơn Thành |
| 3.6 | Mầm non Tân Quan | 4028/QĐ-UBND ngày 6/11/2008 | 826 | 661 | 290 | 109 | 109 | | UBND huyện Chơn Th à nh |
| 3.7 | Mầm non Sao Mai | 1 295/QĐ-UBND ngày 6/4/2010 | 7.452 | 5962 | 3022 | 980 | 980 | | UBND huyện Chơn Thành |
| 4 | Thị xã Bình Long | | 2.594 | 2.075 | 2.350 | 26 | 26 | | |
| 4.1 | TH Thanh Lương B | 727/QĐ-UBND ngày 15/4/2010 | 2.594 | 2075 | 2350 | 26 | 26 | | UBND TX. Bình Long |
| 5 | Hu y ện Lộc Ninh | | | | | 1.400 | 1.760 | | |
| 5.1 | TTKL các công trình Quyết toán | | | | | 1.400 | 1.760 | | UBND huyện L ộ c Ninh |
| | Nhà công v ụ giáo viên | | 963 | 770 | - | 823 | 823 | | |
| 1 | Sở Giáo dục và Đào tạo | | - | - | - | 300 | 300 | | |
| 1.1 | TTKL các công trình Quy ế t toán | | | | | 300 | 300 | | S ở GD&ĐT |
| 2 | Huyện Đông Phú | | | | | 43 | 43 | | |
| 2.1 | TTKL các công trình Quyết toán | | | | | 43 | 43 | | UBND huyện Đồng Phú |
| 3 | Huyện Chơn Thành | | - | - | - | 317 | 317 | | |
| 3.1 | TTKL các công trình đã Quyết toán | | | | | 317 | 317 | | UBND huyện Chơn Thành |
| 4 | Huyện Bù Gia Mập | | 963 | 770,4 | 0 | 163 | 163 | | |
| 4.1 | THCS Lý Thường Kiệt | 909/QĐ-UBND ngày 11/6/2010 | 481 | 385 | | 81 | 81 | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| 4.2 | Trường TH Long Hà C | 908/QĐ-UBND ngày 11/6/2010 | 482 | 386 | | 82 | 82 | | UBND huyện Bù Gia Mập |
| III | NG À NH TH Ủ Y L Ợ I | | 576.862 | 576.862 | 355.593 | 117.883 | 117.883 | 18.000 | |
| | Dự án chuyển tiếp | | 576.862 | 576.862 | 355.593 | 117.883 | 117.883 | 18.000 | |
| 1 | Cụm hồ chứa huyện Đồng Phú | 1779/QĐ- UBND ngày 29/7/2010 | 146.382 | 146.382 | 133.444 | 12.938 | 12.938 | | S ở NN và PTNT |
| 2 | Công trình sử dụng nước sau hồ thủy điện Cần Đơn. | 2 1 10/QĐ-UBND ngày 30/7/2009; 274/QĐ-UBND ngày 02/02/2010 | 306.575 | 306.575 | 144.350 | 40.839 | 40.839 | | S ở NN và PTNT |
| 3 | Cụm công trình tưới, cấp nước khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư | 2445/QĐ-UBND ngày 22/10/20 1 0 | 123.905 | 123.905 | 77.799 | 64.106 | 64.106 | 18.000 | Sở NN và PTNT |
KẾ HOẠCH
ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2013 (Kèm theo Nghị quyết 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Tên Chương trình mục tiêu quốc gia | KH đã giao tại QĐ số 2605/QĐ-UBND ngày 25/12/2012; 878/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 | | | Kế hoạch điều ch ỉ nh 2013 | | | Chủ đầu tư |
||||||||||
| | | Tổng vốn | Vốn ĐTPT | Vốn SN | Tổng vốn | Vốn ĐTPT | V ố n SN | |
| | T Ổ NG CỘNG: | 174.169 | 64.239 | 109.930 | 214.141 | 77.209 | 136.932 | |
| I | Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và dạy nghề | 25.910 | - | 25.910 | 38.395 | 1.500 | 36.895 | |
| 1 | Đổi mới và phát triển dạy nghề | 10.000 | - | 10.000 | 7.302 | - | 7.302 | |
| 1.1 | Xây dựng và mua sắm trang thiết bị nghề điện dân d ụng, điện tử dân dụng, công nghệ s ả n xuất sản phẩm từ cao su cho trường Trung cấp nghề Tôn Đức Thắng | 10.000 | | 10.000 | 7.302 | | 7.302 | Trường TCN T ô n Đức Thắng |
| 2 | Đào tạo nghề cho lao đ ộng nông thôn | 14.550 | - | 14.550 | 28.750 | 1.500 | 27.250 | |
| 2.1 | H ỗ trợ lao động nông thôn học nghề | 7.500 | - | 7.500 | 7.500 | - | 7.500 | |
| | - Phi nông nghiệp | 1 .500 | | 1. 500 | 1 .500 | | 1.500 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
| | - Nông nghiệp | 6.000 | | 6.000 | 6.000 | | 6.000 | Sở Nông nghiệp và PTNT |
| 2.2 | Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức c ấ p xã | 550 | | 550 | 558 | | 558 | Sở Nội vụ |
| 2.3 | Đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị dạy nghề | 6.500 | - | 6.500 | 20.692 | 1.500 | 19.192 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
| | - Xây dựng Trung tâm dạy nghề huyện Bù Gia Mập | 2.000 | | 2.000 | 4.850 | 1. 500 | 3.350 | |
| | - Xây dựng Trung tâm dạy nghề huyện Đồng Ph ú | 1 .400 | | 1.400 | 2.76 7 | | 2.767 | |
| | - Xây dựng Trung tâm dạy nghề huyện Hớn Quản | 3. 1 00 | | 3.100 | 3. 1 00 | | 3. 1 00 | |
| | - Nâng c ấ p Trung tâm dạy nghề thị xã Phước Long (giai đoạn I ) | - | | | 1 .296 | | 1.296 | |
| | - Nâng cấp Trung tâm dạy nghề thị xã Bình Long (giai đoạn 1 ) | - | | | 1 .061 | | 1 .06 1 | |
| | - Cải tạo, sửa chữa và mở rộng Trung tâm dạy ngh ề huyện Bù Đăng | - | | | - | | | |
| | - Mua sắm thiết bị dạy nghề Trung tâm dạy nghề huyện Bù Đăng. | - | | | 3. 11 8 | | 3.118 | |
| | - Mua sắm t rang thiết bị dạy nghề Trung t â m dạy nghề huyện Đồng Phú | - | | | 3.000 | | 3.000 | |
| | - Mua sắm trang thiết bị dạy nghề Trung tâm dạy nghề hụyện Bù Gia Mập | - | | | 1 .500 | | 1. 500 | |
| 3 | Hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 670 | | 670 | 670 | | 670 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
| 4 | Hỗ trợ phát tr iển thị trường lao động | 410 | | 410 | 1 .286 | | 1.286 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
| 5 | Nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát đánh giá chương trình | 280 | | 280 | 387 | | 387 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
| II | Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững | 16.350 | 14.200 | 2.150 | 19.623 | 16.312 | 3.311 | |
| 1 | Đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn và các thôn đặc biệt kh ó khăn (chương tr ì nh 135) | 15.440 | 14.200 | 1.240 | 17.552 | 16.312 | 1.240 | Có biểu ch i tiết kèm theo |
| 2 | Nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương tr ình | 410 | | 410 | 693 | | 693 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
| 3 | Nhân rộng mô hình gi ả m nghèo | 500 | | 500 | 1.378 | | 1.378 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
| III | Chương trình mục t i êu quốc gia Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | 19.146 | 18.006 | 1.140 | 26.808 | 24.964 | 1.844 | Có biểu chi tiết kèm the o |
| IV | Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế | 7.762 | - | 7.762 | 8.142 | - | 8.142 | Sở Y tế |
| 1 | Phòng, chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với c ộ ng đồng (bệnh phong, bệnh lao, bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, bệnh ung thư , bệnh tăng huyết áp, bệnh đái tháo đường, bảo vệ sức khỏe tâm thần c ộ ng đồng và trẻ em, bệnh phổi tắc nghẽn và mạn tính) | 4.672 | | 4.672 | 4.954 | | 4.954 | |
| 2 | Tiêm chủng mở rộng | 500 | | 500 | 598 | | 598 | |
| 3 | Chăm sóc sức kh ỏe sinh sản và cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em | 1.900 | | 1.900 | 1.900 | | 1.900 | |
| 4 | Quân y kết hợp | 90 | | 90 | 90 | | 90 | |
| 5 | Nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình | 600 | | 600 | 600 | | 600 | |
| V | Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và kế hoạch h óa gia đình | 5.327 | - | 5.327 | 7.979 | - | 7.979 | Sở Y tế |
| 1 | Bảo đảm hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình | 3.347 | | 3.347 | 5.189 | | 5.189 | |
| 2 | Tầm soát các dị dạng, bệnh, tật bẩm sinh và kiểm soát mất cân bằng g iới tính khi sinh | 780 | | 780 | 899 | | 899 | |
| 3 | Nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện ch ư ơng trình | 1.200 | | 1.200 | 1.812 | | 1.812 | |
| 4 | Truyền thông giáo dục thay đổi hành vi | - | | | 47 | | 47 | |
| 5 | Nâng cao chất lượng nòi giống | - | | | 32 | | 32 | |
| VI | Chư ơ ng trình mục t i êu quốc gia Vệ sinh an toàn thực ph ẩ m | 1.663 | - | 1.663 | 1.811 | - | 1.811 | |
| 1 | Nâng cao năng lực quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm | 550 | | 550 | 550 | | 550 | Sở Y tế |
| 2 | Thông tin giáo dục tr uyền thông đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm | 320 | | 320 | 320 | | 320 | Sở Y tế |
| 3 | Tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. | 250 | | 250 | 319 | | 319 | Sở Y tế |
| 4 | Phòng, chống ngộ độc thực phẩm và các bệnh lây truyền qua thực phẩm | 400 | | 400 | 400 | | 400 | Sở Y tế |
| 5 | Dự án bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất nông, lâm, th ủy sản | 143 | | 143 | 222 | | 222 | Sở Nông nghiệp & PTNT |
| VIII | Chương trình mục tiêu quốc gia Văn h óa | 7.790 | 4.600 | 3.190 | 10.528 | 5.273 | 5.255 | |
| 1 | Dự án chống xuống cấp, tu bổ và tôn tạo d i tích | 4.600 | 4.600 | 0 | 5.655 | 5.273 | 382 | |
| | - Nâng cấp, mở rộng di tích mộ tập thể 3000 người, thị xã Bình Long | 4.600 | 4.600 | | - | | | |
| | - Tu bổ, tôn t ạ o di tích mộ tập th ể 3000 người tại thị xã Bình Long | - | | | 4.600 | 4.600 | | - Chuẩn bị ĐT: Sở VHTTvà DL. - Thực hiện ĐT: UBND thị xã Bình Long |
| | - Tu bổ, tôn tạo di tích căn c ứ Bộ ch ỉ huy miền Tà Thiết | - | | | 1.055 | 673 | 382 | |
| 2 | Sưu tầm, bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa phi vật thể của các dân tộc Việt Nam | 400 | - | 400 | 436 | - | 436 | Sở VH, TT và DL |
| | - Nghiên cứu, khảo sá t v à định dạng âm nhạc của người S'Tiêng Bình Phước | 200 | | 200 | 221 | | 221 | |
| | - Phục dựng lễ xu ố ng đồng của người KhơMe Bình Phư ớ c | 200 | | 200 | 215 | | 215 | |
| 3 | Tăng cường đầu t ư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao các huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo. | 2.740 | 0 | 2.740 | 4 . 297 | 0 | 4.297 | |
| | - H ỗ trợ xây dựng nhà văn hóa: | 1 .800 | 0 | 1. 800 | 1 .800 | 0 | 1.800 | |
| | + Nhà v ă n hóa thôn Bàu Nghé xã Phước T í n, thị x ã Phước Long | 400 | | 400 | 400 | | 400 | Xã Phước Tín |
| | + Nhà văn hóa ấp Thiện Cư xã Thiện Hưng , huyện Bù Đ ố p | 400 | | 400 | 400 | | 400 | Xã Thiện Hưng |
| | + Nhà văn h óa xã Tân Thành, thị xã Đồng Xoài | 1 .000 | | 1 .000 | 1.000 | | 1.000 | UBND thị xã Đồng Xoài |
| | - Cấp sách cho thư viện huyện | 300 | | 300 | 314 | | 314 | Sở VH, TT và DL |
| | - Hỗ trợ trang thiết bị cho các Trung tâm Văn hóa huyện, xã và thôn ấp, các đội thông tin lưu động, tuyên truyền ch í nh trị | 300 | | 300 | 300 | | 300 | Sở VH, TT và DL |
| | - Trang thiết bị cho đội thông tin l ưu động các huyện, xã khó khăn, nhà văn hóa vùng dân tộc trọng điểm và hoạt động văn hóa các Đồn Biên phòng. | 340 | | 340 | 383 | | 383 | Sở VH, TT và DL |
| | - Trang bị xe thông tin lưu động t ổ ng hợp cho các huyện | - | | | 1. 500 | | 1.500 | Sở VH, TT và DL |
| 4 | Hỗ trợ phát triển hệ thống cơ sở vui chơi, giải trí cho trẻ em khu vực miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo | - | | | 90 | | 90 | Sở VH, TT và DL |
| | - H ỗ trợ trang thiết bị phục vụ sinh hoạt vui chơi, giải trí cho trẻ em điểm Nhà văn h ó a thiếu nhi huyện Bù Đăng | - | | | 90 | | 90 | |
| 5 | Tăng cường năng lực cán bộ văn hóa cơ sở, truyền thống và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình | 50 | | 50 | 50 | | 50 | S ở VH , TT và DL |
| VIII | Chương trình mục tiêu quốc gia Gi á o d ụ c và Đào tạo | 46.544 | 1.674 | 44.870 | 48.280 | 1.674 | 46.606 | |
| 1 | Dự án hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tu ổ i, x óa mù chữ và chống tái m ù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tu ổ i và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học | 11.800 | - | 11.800 | 11.871 | - | 11.871 | Sở GD&ĐT |
| | - Hỗ trợ ph ổ cập gi á o dục mầm non 5 tuổi | 10.250 | | 10.250 | 10.321 | | 10.321 | |
| | - Hỗ trợ XMC; chống tái mù; phổ cập gi á o dục tiểu học, THCS | 1.550 | | 1.550 | 1.550 | | 1 .550 | |
| 2 | Dự án tăng cư ờ ng dạy và học ngoại ngữ trong h ệ thống giáo d ụ c quốc dân | 10.000 | - | 10.000 | 10.075 | - | 10.075 | Sở GD&ĐT |
| | - Gi á o viên dạy tiếng anh cốt c á n được bồi dưỡng nâng cao năng lực tiếng anh do TW tổ chức | 1.000 | | 1.000 | 1 .000 | | 1. 000 | |
| | - Gi á o viên dạy tiếng anh cốt cán được bồi dưỡng nâng cao năng l ực tiếng anh tại địa phương | 4.500 | | 4.500 | 4.500 | | 4 . 500 | |
| | - Giáo viên dạy tiếng anh cốt cán được bồi dưỡng ở nước ngoài để đạt chuẩn | 1.500 | | 1.500 | 1 . 500 | | 1. 500 | |
| | - Hỗ trợ trang bị CSVC và thiết bị thiết yếu cho dạy và học ngoại ngữ | 3.000 | | 3.000 | 3.075 | | 3.075 | |
| 3 | Dự án hỗ trợ giáo dục miền nú i , vùng dân tộc thiểu số và vùng kh ó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trư ờ ng sư phạm | 24.544 | 1.674 | 22.870 | 26.050 | 1.674 | 24.376 | |
| | - Cải tạo, sửa chữa 03 ký túc x á Trường Cao đẳng sư phạm | 6.500 | | 6.500 | 6.660 | | 6.660 | Trường CĐSP |
| | - Nhà tập đa năng khối phòng học bộ môn và phòng học; phòng hội đồng sư phạm Trường Phổ thông Dân tộc Nội tr ú tỉnh | 6.244 | 1 .674 | 4.570 | 6.244 | 1.674 | 4.570 | Trường PT DTNT |
| | - Trường dân tộc nội trú cấp 2,3 huyện Bù Gia Mập | 6.500 | | 6.500 | 6.596 | | 6.596 | S ở GD&ĐT |
| | - K ý t úc xá trường PTDTNT Điểu Ong, huyện Bù Đăng | 3.300 | | 3.300 | 4.550 | | 4.550 | S ở GD&ĐT |
| | - Kh ố i phòng học, phòng bộ môn Trường c ấ p 2, 3 Đăng Hà, huyện Bù Đăng | 2.000 | | 2.000 | 2.000 | | 2.000 | S ở GD&ĐT |
| 4 | Dự án Nâng cao năng lực cán bộ quản lý chương trình và giám sát đánh giá thực hi ệ n chương trình | 200 | | 200 | 284 | | 284 | Sở GD&ĐT |
| IX | Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống ma t úy | 4.066 | - | 4.066 | 4.560 | - | 4.560 | |
| 1 | Xây dựng xã, phường, thị trấn không tệ nạn ma t ú y | 2.666 | | 2.666 | 2.666 | | 2.666 | Công an t ỉ nh |
| 2 | Nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma t úy , quản lý sau cai nghiện và nghiên cứu, triển khai ứng dụng, đánh giá các loại thuốc, phương pháp y học trong điều trị, phục hồi chức năng cho người ca i nghiện ma t úy | 700 | | 700 | 1.194 | | 1.194 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
| 3 | Thông tin tuyên truyền phòng, chống ma t ú y và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình | 700 | | 700 | 700 | | 700 | Công an tỉnh |
| X | Chương trình mục t i êu quốc gia Phòng, chống t ộ i ph ạ m | 530 | | 530 | 530 | | 530 | Công an tỉnh |
| XI | Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới | 36.999 | 25.759 | 11.240 | 44.232 | 26.704 | 17.528 | Có biểu chi tiết kèm theo |
| XII | Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống H I V/AIDS | 1.782 | - | 1.782 | 2.620 | 611 | 2.009 | Sở Y tế |
| 1 | Thông tin giáo d ục và truyền thông thay đổi hành vi phòng HIV/AIDS | 850 | | 850 | 977 | | 977 | |
| 2 | Giám sát dịch H I V/AIDS và can thiệp giảm tác hại dự phòng lâ y nhiễm HIV | 682 | | 682 | 782 | | 782 | |
| 3 | Hỗ trợ điều trị HIV/A I DS và dự phòng lây tr uyền HIV từ mẹ sang con | 250 | | 250 | 250 | | 250 | |
| 4 | Tăng cường năng lực cho các tr ung tâm phòng, chống HIV/AIDS | - | | | 611 | 611 | | |
| | - Xây dựng Trung tâm phòng chống HIV/A I DS | - | | | 611 | 611 | | |
| XIII | Chương trình mục tiêu quốc gia Đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên gi ớ i và h ả i đảo | 300 | - | 300 | 462 | - | 462 | Sở Thông tin và Truyền th ô ng |
| 1 | Tăng cường cán bộ thông tin và truyền thông cơ s ở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên g iới, hải đảo | - | | | 60 | | 60 | |
| 2 | Tăng cường nội dung thông tin và truyền thông về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo | 300 | | 300 | 402 | | 402 | |
| XIV | Chương trình mục tiêu quốc gia 5 triệu ha rừng | | | | 171 | 171 | | |
| 1 | Tiểu dự án trồng, chăm sóc rừng Vườn Quốc gia Bù Gia mập | | | | 171 | 171 | | Vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
KẾ HOẠCH
ĐIỀU CHỈNH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NƯỚC SẠCH VÀ VSMT NÔNG THÔN NĂM 2013 TỈNH BÌNH PHƯỚC (Kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng.
| STT | Da n h mục dự án | Quyết định đầu tư | | | Đã b ố trí đến h ế t n ă m 2012 (lũy kế gi ả i ngân hết 2012) | K ế hoạch đ ã giao tại Quyết định số 2605/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 | | | Điều chỉnh, b ổ sung K H vố n 2013 | | | Chủ đầu tư |
||||||||||||||
| | | S ố QĐ, ngày tháng đầu tư | TMĐT | | | Tổng số | Vốn ĐTPT | V ố n SN | T ổ ng số | Vốn ĐTPT | Vốn SN | |
| | | | Tổng s ố | Trong đó: vốn NSNN | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9 | 13=14+15 | 14 | 15 | 16 |
| A | SỞ NÔNG NGHIỆP LÀM CHỦ ĐẦU TƯ | | | | | 16.546 | 15.406 | 1.140 | 24.856 | 23.464 | 1 . 392 | Sở NN&PTNT |
| 1 | Cấp nước SHTT xã Tân Khai, huyện Hớn Quản | 2544/ Q Đ-UBND ngày 15/11/2011 | 8.815 | 6.605 | 4.919 | - | | | 1 .000 | 1.000 | | Sở NN&PTNT |
| 2 | Cấp nước SHTT xã Ph ú Sơn, huyện Bù Đăng | 355/QĐ-UBND ngày 27/2/2012 | 5.793 | 4.278 | 3.457 | 670 | 670 | | 578 | 578 | | Sở NN&PTNT |
| 3 | Sửa chữa lớn CT cấp nuớc SHTT xã Bom Bo, huyện Bù Đăng | 133/QĐ-SKHĐT ngày 27/2/2012 | 2.789 | 2.088 | 1.638 | 1.100 | 1.100 | | 345 | 345 | | Sở NN&PTNT |
| 4 | Sửa chữa l ớ n CT C ấp n ư ớc SHTT x ã Tân Tiến, huyện Đồng Phú | 354/QĐ-UBND ngà y 27/2/2012 | 3.2 1 3 | 2.373 | 1.822 | 700 | 700 | | 205 | 205 | | Sở NN&PTNT |
| 5 | Cải tạo, nâng cấp giếng đào sóc 5, xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản | 262/QĐ-UBND ngày 14/2/2012 | 488 | 363 | 173 | 50 | 50 | | 50 | 50 | | Sở NN&PTNT |
| 6 | Đầu tư bổ sung mạng phân phối nước sinh hoạ t TT Đức Phong, xã Đoàn Kết, huyện Bù Đ ă ng | 2332a/QĐ- UBND ngày 23/11/2012 | 10.488 | 7.605 | 1.445 | | | | | | | Sở NN&PTNT |
| - | V ố n trong nước | | | | | 1.000 | 1.000 | | 4.600 | 4.600 | | Sở NN&PTNT |
| - | V ố n ngoài nước | | | | | 1 .400 | 1.400 | | 1 .400 | 1 .400 | | Sở NN&PTNT |
| 7 | Cấp nước n ố i mạng Lộc Hưng-Lộc Thái, huyện Lộc Ninh | 2 1 28/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 | 11.829 | 8.453 | 1.122 | - | | | - | | | Sở NN&PTNT |
| - | V ố n t rong nước | | | | | 1.000 | 1.000 | | 4. 1 00 | 4. 100 | | Sở NN&PTNT |
| - | Vốn ngoài nước | | | | | 2.400 | 2.400 | | 2.400 | 2.400 | | Sở NN&PTNT |
| 8 | C ấp nư ớ c SHTT x ã Bù Gia Mập- Bù Gia Mập | 2333a/QĐ-UBND ngày 23/11/2012 | 10.140 | 7.600 | 1.310 | | | | | | | Sở NN&PTNT |
| - | Vốn trong nuớc | | | | | 1.000 | 1 .000 | | 3.000 | 3.000 | | Sở NN&PTNT |
| - | Vốn ngoài n ước | | | | | 2.200 | 2.200 | | 2.200 | 2.200 | | Sở NN&PTNT |
| 9 | CBĐT Cấp n ư ớc SHTT x ã Minh Hưng, huyện Bù Đăng | 2421/QĐ-UBND ngày 04/11/2011 | 9.500 | 7.000 | 346 | 500 | 500 | | 500 | 500 | | Sở NN&PTNT |
| 10 | CBĐT Cấp nước SHTT thị trấn Thanh Bình - Bù Đốp | 2668/QĐ-UBND ngày 30/11/2011 | 14.000 | 11.000 | 373 | 500 | 500 | | 350 | 350 | | Sở NN&PTNT |
| 1 1 | CBĐT c ấ p nước SHTT xã Thanh Lương- TX. Bình Long | 744/QĐ-UBND ngày 18/4/2012 | 9.000 | 8.100 | 400 | 550 | 550 | | 350 | 350 | | Sở NN&PTNT |
| 12 | XD giếng đào mới khu TĐC, ĐC ấp Pa P ếch, xã Tân Hưng - Đồng Ph ú | 2413/QĐ-UBND ngày 04/12/2012 | 518 | 518 | 15 | 268 | 268 | | 20 | 20 | | Sở NN&PTNT |
| 13 | CBĐT Cấp nước SHTT xã Lộc Hiệp, huyện Lộc Ninh | 1992/QĐ-UBND ngày 02/10/2012 | 13.500 | 10.500 | 425 | 600 | 600 | | 600 | 600 | | Sở NN&PTNT |
| 14 | Chuẩn bị đầu tư c á c công trình cấp nước: Sửa chữa cấp nước SHTT xã Long Hà, cấp nước nối mạng liên xã Bù Nho- Long Tân, huyện Bù Gia Mập; Cấp nước SHTT xã Tân Thành, huyện Bù Đ ố p; Cấp nước SHTT xã Thanh Phú, thị xã Bình Long | | | | | 868 | 868 | | 1.166 | 1.166 | | Sở NN&PTNT |
| 15 | Quy hoạch cấp nước & VSMTNT giai đoạn 2011 - 2020 | 1231/QĐ-UBND ngày 23/5/2011 | 626 | 626 | 606 | - | | | 180 | | 180 | Sở NN&PTNT |
| 16 | H ỗ trợ thí đi ể m mô hình ứng dụng c ô ng nghệ xử lý nước SHNT hộ gia đ ì nh tại các xã nông thôn mới năm 2012 | 220/QĐ-U B ND, 221/QĐ-UBND, 222/QĐ-UBND ngày 05/2/2013 | 280 | 280 | 280 | - | - | - | 280 | | 280 | Sở NN&PTNT |
| 17 | Cập nhật thông tin bộ ch ỉ số năm 2013 | 661/QĐ-UBND ngày 25/4/2013 | 1.134 | 1.134 | | | | | | | | Sở NN&PTNT |
| - | Vốn trong nước | | | | | 100 | - | 100 | 100 | - | 100 | Sở NN&PTNT |
| - | V ố n ngoài nước | | | | | 850 | - | 850 | 642 | - | 642 | Sở NN&PTNT |
| 18 | Hỗ trợ thí điểm mô hình ứng dụng công nghệ xử lý nước S H NT hộ gia đình tại các xã nông thôn mới năm 2013 | 578, 579, 580, 581, 583 , 584/QĐ-UBND ngày 10/4/2013 | 600 | 600 | | 600 | 600 | | 600 | 600 | | Sở NN&PTNT |
| 19 | Hỗ tr ợ chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh năm 2013 | | | | | | | | | | | Sở NN&PTNT |
| - | Vốn trong nước | | | | | 190 | - | 190 | 1 90 | | 190 | Sở NN&PTNT |
| - | V ố n ngoài nước | | | | | - | - | - | | | | Sở NN&PTNT |
| B | BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH LÀM CHỦ ĐẦU TƯ | | 220 | 220 | 220 | - | - | - | 220 | - | 220 | Bộ ch ỉ huy biên ph ò ng t ỉ nh |
| 1 | Xây dựng bể chứa nước - gi ế ng khoan trạm x á dân quân y kết hợp ấp Bù Rên, xã Bù Gia Mập, huyện Bù Gia Mập | 1630/QĐ-BCHBP, ngày 19/11/2012 | 220 | 220 | 220 | - | | | 220 | | 220 | |
| C | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀM CHỦ ĐẦU TƯ | | 5.414 | 5.414 | 3.358 | 1.500 | 1.500 | - | 1.500 | 1 .500 | - | S ở GD & Đ T |
| 1 | Xây dựng công trình cấp nước và nhà tiêu HVS cho các trường học năm 2012 | 1297/QĐ-UBND ngày 27/6/2012 | 5.414 | 5.414 | 3.358 | 1.500 | 1.500 | | 1.500 | 1.500 | - | |
| D | SỞ Y T Ế LÀM CHỦ Đ Ầ U TƯ (Trung tâm y tế dự phòng) | | 2.286 | 2.286 | 2.800 | 1. 1 00 | 1.100 | - | 232 | - | 232 | Trung tâm Y tế dự phòng |
| 1 | H ỗ trợ xây dựng nhà tiêu hợp vệ sinh hộ gia đình | | - | | 500 | - | - | - | 232 | - | 232 | |
| 2 | Xây d ựng công tr ì nh nước sạch và nhà tiêu hợp vệ sinh các trạm y tế xã năm 2012 | 596/QĐ-SKHĐT ngày 12/6/2012 | 2.286 | 2.286 | 2.300 | 1.100 | 1.100 | - | - | - | - | |
| | T Ổ NG CỘNG (A+B+C+D) | | | | 6.378 | 19.146 | 1 8.006 | 1. 1 40 | 26.808 | 24 . 964 | 1.844 | |
KẾ HOẠCH
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỐN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG CÁC XÃ NGHÈO, ĐBKK; CÁC THÔN BẢN ĐBKK (CHƯƠNG TRÌNH 135) THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO NĂM 2013 (Kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Danh mục công t r ình dự án | Quyết định đầu tư | | Đã bố trí đến năm 2012 | Kế hoạch vốn đã giao tại Quyết định số 2605/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 | | | Điều chỉnh, bổ sung năm 2013 | | | Chủ đầu tư | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | Số quyế t định, ngày, tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | | Tổng vốn | Vốn ĐTPT | Vốn SN | Tổng vốn | V ốn ĐTPT | V ốn SN | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | TỔNG CỘNG: | | | | 15.440 | 14.200 | 1.240 | 17.552 | 16.312 | 1.240 | | |
| I | Huyện Bù Gia Mập | | - | - | 2.992 | 2.792 | 200 | 2.992 | 2.792 | 200 | | |
| 1 | Xã B ù Gia Mập (xã nghèo ĐBKK, biên g i ới) | | | | 1.092 | 992 | 100 | 1 .092 | 992 | 100 | | |
| | Thanh toán khối luợng hoàn thành công trình đường nhựa thôn Bù Rên, xã Bù Gia Mập (cuối tuyến) | 3162/QĐ-UBND ngày 06/7/2012 | 1.103 | 1.000 | 103 | 103 | - | 103 | 103 | - | UBND xã Bù Gia Mập | |
| | Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình láng nhựa thôn Bù Dốt, xã Bù Gia Mập | 1671/QĐ-UBND ngày 09/5/2012 | 1.249 | 1.000 | 249 | 249 | - | 249 | 249 | - | UBND xã Bù Gia Mập | |
| | XD 02 phòng học trường ti ể u học thôn Đak Á, xã Bù Gia Mập | 4180/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 644 | - | 640 | 640 | - | 640 | 640 | - | UBND xã Bù Gia Mập | |
| | Hỗ trợ phát triển sản xuất | | | - | 100 | - | 100 | 100 | - | 100 | UBND xã Bù Gia Mập | |
| 2 | Xã Đak Ơ (xã nghèo ĐBKK, biên giới) | | | | 1.100 | 1.000 | 100 | 1.100 | 1.000 | 100 | | |
| | Láng nhựa đường thôn 2, thôn 3 Bù Kh ơn xã Đak Ơ | 4177/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 1.000 | - | 1.000 | 1.000 | - | 1 . 000 | 1.000 | - | UBND xã Đak Ơ | |
| | Hỗ trợ phát triển sản xuất | | | | 100 | - | 100 | 100 | - | 100 | UBND x ã Đak Ơ | |
| 3 | Xã Ph ú Trung (thôn Phú Tiến ) | | | | 200 | 200 | - | 200 | 200 | - | | |
| | Thanh toán kh ố i lượng hoàn thành công trình XD 0 1 phòng học và nhà vệ sinh trường MG Thôn Phú Tiến, xã Phú Trun g | 3857/QĐ-UBND ngày 14/09/2012 | 406 | 200 | 200 | 200 | - | 200 | 200 | - | UBND xã Phú Trung | |
| 4 | Xã Long Bình (thôn 5, 8, 9) | | - | - | 600 | 600 | - | 600 | 600 | - | | |
| | Nâng cấp, sửa chữa đường GTNT thôn 5, 8, 9 xã Long Bình | 4188/QĐ-UBND ngày 25/102012 | 600 | - | 600 | 600 | - | 600 | 600 | - | UBND xã Long Bình | |
| II | Huyện Hớn Quản | | - | - | 1.540 | 1.400 | 140 | 2.670 | 2.530 | 140 | - | |
| 1 | Xã T â n Quan (xã nghèo ĐBKK) | | | - | 1.340 | 1.200 | 1 40 | 2.470 | 2 . 330 | 140 | - | |
| | XD đường dây THT và TBA cấp điện cho ấp xa Lách, xã Tân Quan | 2126/QĐ - UBND ngày 24/10/2012 | 1.267 | - | - | | - | 1.100 | 1.100 | - | UBND xã T â n Quan | |
| | XD đường dâ y trung hạ thế, trạm bi ế n áp cấp điện cho tổ 3, ấp 2 xã Tân Quan. | 2 1 23/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 1.451 | - | 1.200 | 1. 200 | - | 1.230 | 1.230 | - | UBND xã Tân Quan | |
| | Hỗ trợ phát triển sản xuất | | | | 140 | - | 140 | 140 | - | 140 | UBND xã Tân Quan | |
| 2 | Xã Minh Đức (Sóc Lộc Khê) | | | - | 200 | 200 | - | 200 | 200 | - | | |
| | Xây dựng đường bê tông Sóc Lộc Khê, xã Minh Đức dài 130m. | 2126/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 200 | - | 200 | 200 | - | 200 | 200 | 0 | UBND xã Minh Đức | |
| III | Huyện Lộc Ninh | | - | - | 4.098 | 3.598 | 500 | 4.381 | 3.881 | 500 | | |
| 1 | Xã Lộc Khánh (xã nghèo ĐBKK) | | | | 1.420 | 1.320 | 100 | 1.603 | 1. 503 | 100 | | |
| | Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình XD đường GTNT tổ 4, ấp Đồi Đá, xã Lộc Khánh | 725/QĐ-UBND ngày 28/02/2012 | 922 | 800 | 120 | 120 | - | - | - | - | UBND xã Lộc Khánh | |
| | XD đường GTNT ấp Sóc Lớn đi ấp Đồi Đá, xã Lộc Khánh | 4704/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 1.636 | - | 1 .200 | 1.200 | - | 1.503 | 1.503 | - | UBND xã Lộc Khánh | |
| | Hỗ trợ phát triển sản xuất | | | | 100 | - | 100 | 1 00 | - | 100 | UBND xã Lộc Khánh | |
| 2 | Xã Lộc Hòa (xã nghèo ĐBKK, biên giới) | | | - | 1.100 | 1.000 | 100 | 1.200 | 1 . 100 | 100 | - | |
| | XD đường GTNT ấp 8, xã Lộc Hòa | 4705/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 1.127 | - | 1.000 | 1.000 | - | 1. 1 00 | 1.100 | - | UBND xã Lộc Hòa | |
| | H ỗ trợ phát triển sản xuất | | | | 100 | - | 100 | 100 | - | 100 | UBND xã Lộc Hòa | |
| 3 | Xã Lộc Quang (xã nghèo ĐBKK) | | | - | 1. 578 | 1.278 | 300 | 1.578 | 1.278 | 300 | | |
| | XD 04 phòng học lầu trường tiểu học xã Lộc Quang | 4706/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 1.980 | - | 1.478 | 1.278 | 200 | 1.478 | 1.278 | 200 | UBND xã Lộc Quang | V ố n SN mang tính chất đầu tư đ ể mua sắm trang thiết bị trường học |
| | H ỗ trợ phát tri ể n sản xuất | | | | 100 | | 100 | 100 | - | 100 | UBND xã Lộc Quang | |
| III | Huyện Bù Đăng | | | - | 3.000 | 2.800 | 200 | 3.699 | 3.499 | 200 | | |
| 1 | Xã Đăng Hà | | | | 900 | 800 | 100 | 1.400 | 1.309 | 100 | | |
| | Thâm nhập nhựa đường thôn 4 đi thôn 2 xã Đăng Hà | 1424/QĐ-UBND ngày 31/07/2012 | 1.805 | 1.000 | 800 | 800 | - | 1.300 | 1.300 | - | | |
| | Hỗ tr ợ phát triển sản xuất | | - | - | 100 | - | 100 | 100 | - | 100 | | |
| 2 | Xã Đak Nhau | | | - | 1.100 | 1.000 | 100 | 1.100 | 1.000 | 100 | | |
| | Thâm nhập nhựa đường GTNT thôn Đak Liên đi thôn Đăng Lang (nối dài 332 m) | 1943/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 | 540 | - | 510 | 510 | - | 510 | 510 | - | | |
| | Thâm nhập nhựa đường GTNT thôn Thống Nhất đi trường Mầ m non Hoa Trạng Nguyên | 1944/QĐ- UBND ngày 23/10/2012 | 512 | - | 490 | 490 | | 490 | 490 | - | | |
| | Hỗ trợ phát triển s ả n xuất | | - | - | 100 | - | 100 | 100 | - | 100 | | |
| 3 | Xã Th ố ng Nhất (thôn 5 v à thôn 12) | | | | 400 | 400 | - | 599 | 599 | - | | |
| | Xây dựng đường d â y trung hạ áp TBA 1x37,5KVA thôn 5 xã Thống Nhất | 1 78a/QĐ - UBND ngày 25/9/2012 | 450 | 200 | 200 | 200 | - | 200 | 200 | - | | |
| | Nâng cấp, sửa chữa đường GTNT thôn 12 xã Thống Nh ấ t | 1785/QĐ-UBND ngày 25/9/2012 | 399 | - | 200 | 200 | - | 399 | 399 | - | | |
| 4 | Xã Phú Sơn (thôn Sơn Tân, Sơn Lang và Sơn Thanh) | | | | 600 | 600 | - | 600 | 600 | - | | |
| | Nâng cấp cải tạo công trình nước tập trung t h ôn Sơn Lang | 2543/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 | 220 | - | 200 | 200 | - | 200 | 200 | - | | |
| | Nâng c ấ p, sửa chữa nhà văn hóa sinh hoạt cộng đồng thôn S ơn Tân | 2544/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 | 208 | - | 200 | 200 | - | 200 | 200 | - | | |
| | Nâng cấp, cải tạo công trình cấp nước tập trung thôn Sơn Thành | 2545/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 | 214 | - | 200 | 200 | - | 200 | 200 | - | | |
| IV | Huyện Bù Đốp | | | | 2.010 | 1.910 | 100 | 2.010 | 1.910 | 100 | | |
| 1 | Xã Tân Thành (xã nghèo ĐBKK, biên giới) | | | | 1. 060 | 960 | 100 | 1.060 | 960 | 100 | | |
| | Thanh toán khối l ượng hoàn thành công trình xây dựng đường đ iện THT v à TBA ấp 7A, ấp Tân Đông, xã Tân Thành | 800a/QĐ-UBND ngày 28/5/2012 | 1.333 | 1.000 | 330 | 330 | - | 300 | 300 | - | | |
| | Xây d ựng đ ư ờng GTNT ấ p Tân Lợi, ấp Tân Phong, ấp Tân Phú xã Tân Thành | 1 721/QĐ-UBND ngày 26/9/2012 | 790 | 0 | 630 | 630 | - | 660 | 660 | - | | |
| | H ỗ trợ phát triển sản xuất | | | | 100 | - | 100 | 1 00 | - | 100 | | |
| 2 | Xã Hưng Phước (ấp Phước Tiến và ấp Bù Tam) | | | - | 350 | 350 | - | 350 | 350 | - | | |
| | XD đường GTNT ấp Phước Tiến, Bù Tam xã Hưng Phước | 8 02/QĐ-UBND ngày 28/05/2012 | 400 | 400 | - | - | - | - | - | - | | |
| | Nâng cấp, sửa chữa đường GTNT ấp Phước Tiến, ấ p Bù Tam, xã Hưng Phước | 1723/QĐ-UBND ngày 26/9/2012 | 385 | - | 350 | 350 | - | 350 | 350 | - | | |
| 3 | Xã Phước Thiện (ấp 7A, ấ p Vườn M ít, ấ p Cửa Rừng) | | | | 600 | 600 | - | 600 | 600 | - | | |
| | Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình xây dựng đường điện THT và TBA ấp 7A, ấp Vườn Mít, ấp Cửa Rừng xã Phước Thiện | 802a/QĐ- U BND ngày 28/05/2012 | 701 | 600 | 100 | 1 00 | - | 100 | 100 | - | | |
| | XD đường điện THT và TBA ấp 7A, ấp Vườn Mít, ấp Cửa Rừng xã Phước Thiện (đoạn 2) | 1 725/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 | 560 | - | 500 | 500 | - | 500 | 500 | - | | |
| V | Huyện Đồng Phú | | | | 800 | 700 | 100 | 800 | 700 | 100 | | |
| 1 | Xã Đồng Tâm | | | | 600 | 500 | 100 | 600 | 500 | 100 | | |
| | Đầu t ư đường d ây THT và TBA đi vào đường đội 5 ấp 3 (khu vực Suối Thác) xã Đồng Tâm | 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 | 1.000 | 600 | 500 | 500 | - | 500 | 500 | - | | |
| | H ỗ trợ phát triển sản xu ấ t | | | | 100 | | 100 | 100 | - | 100 | | |
| 2 | X ã Tân Lợi (ấp Đồng Bia) | | | | 200 | 200 | - | 200 | 200 | - | | |
| | Xây dựng cống thoát nước tổ 3, ấp Đồng Bia, xã Tân Lợi | | 200 | | 200 | 200 | | 200 | 200 | - | | |
| VII | Thị xã Bình Long | | - | - | 400 | 400 | - | 400 | 400 | - | | |
| 1 | Xã Thanh Lương (Sóc C ần Lê và Sóc Phố Lố) | | | | 400 | 400 | - | 400 | 400 | - | | |
| | Sửa chữa đường GTNT từ C ần Lê đ ế n chợ Thanh Lương | | 200 | - | 200 | 200 | - | 200 | 200 | - | | |
| | Sửa chữa đường GTNT từ ấp Phố Lố đến ấp Thanh Bình, xã Thanh Lương | | 200 | - | 200 | 200 | - | 200 | 200 | - | | |
| VIII | Huyện Chơn Thành | | - | - | 600 | 600 | - | 600 | 600 | - | | |
| 1 | Xã Nha B í ch (ấp 5 và ấp 6) | | | | 400 | 400 | - | 400 | 400 | - | | |
| | Bê tông hóa đường từ ngã ba Cây Me đến trung tâm ấp 6 tiếp tục chạy dài đến ngã ba Phi Long, xã Nha Bích | 2332/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 | 200 | - | 200 | 200 | - | 200 | 200 | - | | |
| | Bê tông hóa đường tổ 8 ấp 5 xã Nha Bích, huyện Chơn Thành | 2333/ Q Đ-UBND ngày 24/10/2012 | 200 | - | 200 | 200 | - | 200 | 200 | - | | |
| 2 | Xã Minh Lập ( ấ p 2) | | | | 200 | 200 | - | 200 | 200 | - | | |
| | Bê tông h ó a đường giao thông nông thôn tổ 5 ấp 2 xã Minh Lập | 2334/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 | 200 | - | 200 | 200 | - | 200 | 200 | - | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Kế hoạch điều chỉnh bổ sung năm 2013 của dự án hỗ trợ phát triển CSHT các xã nghèo, ĐBKK, xã biên giới các thôn ĐBKK, biên giới ATK thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo tăng 2.112 triệu đồng so với kế hoạch đầu năm giao từ nguồn kết dư năm 2012 chuyển sang năm 2013.
KẾ HOẠCH
ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI 2013 (Kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND, ngày 22/7/2013 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Quyết định phê duyệt | Tổng mức đầu tư | KH giao tại QĐ số 2605/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 | Trong đó | | Kế h oạc h điều chỉnh 2013 | Trong đó | | Ch ủ đầu tư |
||||||||||||
| | | | | | Đầu tư phát triển | Sự nghiệp | | Đầu tư phát triển | Sự nghiệp | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | Tổng cộng | | | 36.999 | 25.759 | 11.240 | 44.232 | 26.704 | 17.528 | |
| I | Thị xã Đồng Xoài | | | 2.756 | 2.600 | 156 | 3.104 | 2.922 | 182 | |
| 1 | Xã Tân Thành (xã điểm) | | 7.979 | 1.300 | 1.300 | - | 1.300 | 1.300 | - | |
| | Công trình kh ở i công mới | | 7.979 | 1.300 | 1.300 | - | 1.300 | 1.300 | - | |
| 1.1 | XD đường GTNT xóm 5 ấp 2 | QĐ số 122/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 2.559 | 800 | 800 | | - | | | UBND Xã Tân Thành |
| 1.2 | XD đường GTNT xóm Bưng Mây ấp 6 | QĐ s ố 122a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 2.700 | | | | 800 | 800 | | UBND Xã Tân Thành |
| 1.3 | XD đường GTNT ấp 3 | QĐ số 121/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 2.720 | 500 | 500 | | 500 | 500 | | UBND Xã Tân Thành |
| 2 | Xã Tiến Hưng (xã điểm) | | 2.228 | 1.300 | 1.300 | - | 1.622 | 1.622 | - | - |
| | Công trình kh ở i công mới | | 2.228 | 1.300 | 1.300 | - | 1.622 | 1.622 | - | - |
| 2.1 | Đường xóm 1, ấp 4 d ài 0,4 km | Số 502/QĐ-UBND xã ngày 22/10/2012 | 595 | 360 | 360 | | - | | | UBND xã Tiến Hưng |
| 2.2 | Đường hẻm 202 ấp 2 d ài 0,4 k m | Số 503/QĐ-UBND xã ngày 24/10/2012 | 425 | 250 | 250 | | - | | | UBND xã Tiến Hưng |
| 2.3 | Đường ấp 2 dài 0,15 km | Số 505/QĐ-UBND xã ngày 24/10/2012 | 211 | 130 | 130 | | - | | | UBND xã Tiến Hưng |
| 2.4 | Đường hẻm 227 ấp 6 d ài 0,4 km | Số 506/QĐ-UBND xã ngày 24/ 1 0/2012 | 997 | 560 | 560 | | 560 | 560 | | UBND xã Tiến Hưng |
| 2.5 | Tuyến đường hẻm 197 ấp 6 | Số 510/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012 | 838 | | | | 500 | 500 | | UBND xã Tiến Hưng |
| 2.6 | Tuyến đường hẻm 445 ấp 1 | Số 5 1 1/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012 | 832 | | | | 240 | 240 | | UBND xã Tiến Hưng |
| 2.7 | Đường trung tâm xã đến trường THCS dài 1,1 km | Số 501/QĐ-UBND xã ngày 22/10/2012 | 1.875 | | | | 322 | 322 | | UBND xã Tiến Hưng |
| 3 | Xã Tiến thành | | - | 136 | - | 136 | 161 | - | 161 | |
| 3.1 | Lập quy hoạch | | | 136 | | 136 | 161 | | 161 | UBND Xã T iế n Thành |
| 4 | Ch i phí quản lý ban chỉ đạo | | | 20 | | 20 | 21 | | 21 | Phòng Kinh tế |
| II | Huyện Đồn g Phú | | | 3.821 | 2.600 | 1.221 | 4.545 | 2.600 | 1.945 | |
| 1 | Xã Tân Phước (xã điểm) | | 10.109 | 1.605 | 1.300 | 305 | 1.655 | 1.300 | 355 | |
| | Công trình chuyển tiếp | | 2.637 | 270 | 270 | - | 270 | 270 | - | |
| 1.1 | XD 6 phòng học lầu trường THCS Tâ n Phước B | QĐ số 1 11 /QĐ-UBND ngày 11/11/2011 | 2.637 | 270 | 270 | | 270 | 270 | | UBND Xã Tân Phước |
| | Công trình khởi công m ớ i | | 7.472 | 1.335 | 1.030 | 305 | 1.385 | 1.030 | 355 | |
| 1.2 | Đường từ trung tâm xã đến ấp Cầu Rạt dài 3,6 k m | | 5.480 | 1.030 | 1.030 | | - | | | UBND Xã Tân Phước |
| 1.3 | Xây dựng nhà văn h ó a ấp Phước Tân | QĐ số 80/QĐ-UBND ngày 12/10/2012 | 1.029 | | | | 635 | 635 | | UBND Xã Tân Phước |
| 1.4 | Xây dựng nhà văn hóa ấp Cây Điệp | QĐ số 80/QĐ-UBND ngày 12/10/2012 | 963 | | | | 395 | 395 | | UBND Xã Tân Phước |
| 1.5 | Hỗ trợ phát triển sản xuất | | | 305 | | 305 | 355 | | 355 | UBND Xã Tân Phước |
| 2 | Xã Thu ậ n Phú (xã điểm) | | 3.960 | 1.605 | 1.300 | 305 | 1.605 | 1.300 | 305 | |
| | Công trình kh ở i công mới | | 3.960 | 1.605 | 1.300 | 305 | 1.605 | 1.300 | 305 | |
| 2.1 | Đường tuyến 2 từ Nguyễn Hiệu qua Đinh Minh Trị đến văn phòng ấp (ấp Thuận Phú 2) | QĐ số 06/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 | 2.703 | 450 | 450 | | 450 | 450 | | UBND Xã Thuận Ph ú |
| 2.2 | Nâng cấp láng nhựa tuyến đường t ừ nhà ông Trần Đăng Thương qua Mai Xuân Chánh đến nhà văn hóa ấp Tân Phú | QĐ số 04/QĐ-UBND ngày 05/9/2012 | 919 | 600 | 600 | | 600 | 600 | | UBND Xã Thuận Phú |
| 2 .3 | Nâng cấp bê tông xi m ă ng đá tuyến đường từ nhà ông Hà - ông Hưng - ông Cù ấp Tân Phú | QĐ số 06/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 | 338 | 250 | 250 | | 250 | 250 | | UBND Xã Thuận Phú |
| 2.4 | Hỗ trợ phát triển sản xuất | | | 305 | | 305 | 305 | | 305 | UBND Xã Thu ậ n Phú |
| 3 | Lập quy hoạch 7 xã còn lại | | - | 581 | - | 581 | 1.225 | - | 1.225 | |
| 3.1 | Xã Tân Tiến | | | 83 | | 83 | 175 | | 175 | UBND Xã Tân Tiến |
| 3.2 | Xã Tân Hưng | | | 83 | | 83 | 175 | | 175 | UBND Xã Tân Hưng |
| 3.3 | Xã Đồng Tiến | | | 83 | | 83 | 175 | | 175 | UBND Xã Đồng Tiến |
| 3.4 | Xã Thuận Lợi | | | 83 | | 83 | 175 | | 175 | UBND Xã Thu ậ n Lợi |
| 3.5 | Xã Đồng Tâm | | | 83 | | 83 | 175 | | 175 | UBND Xã Đồng Tâm |
| 3.6 | Xã T ân Lợi | | | 83 | | 83 | 175 | | 175 | UBND Xã Tân L ợ i |
| 3.7 | Xã Tân Hòa | | | 83 | | 83 | 175 | | 175 | UBND Xã Tân Hòa |
| 4 | Ch i phí quản lý ban chỉ đạo | | | 30 | | 30 | 60 | | 60 | Phòng NN&PTNT |
| III | Thị xã Bình Long | | - | 2.620 | 2.600 | 20 | 3.798 | 2.842 | 956 | |
| 1 | Xã Thanh L ư ơng (xã điểm ) | | 6 . 302 | 1.300 | 1.300 | - | 1.881 | 1.413 | 468 | |
| | Công trình kh ở i công m ớ i | | 6.302 | 1.300 | 1.300 | - | 1.881 | 1.413 | 468 | |
| 1.1 | Nâng cấp, láng nhựa đường t ừ QL 13 đi đường 304 | QĐ số 2643/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 5.834 | 1.300 | 1.300 | | 1.413 | 1.413 | | UBND Xã Thanh Lương |
| 1.2 | Hỗ trợ phát triển sản xuất | | 468 | | | | 4 6 8 | | 468 | UBND Xã Thanh Lương |
| 2 | Xã Thanh Phú (xã điểm ) | | 5 . 839 | 1.300 | 1 . 300 | - | 1.897 | 1.429 | 468 | |
| | Công trình kh ở i công mới | | 5.839 | 1.300 | 1.300 | - | 1.897 | 1.429 | 468 | |
| 2.1 | XD đường BTXM đầu QL 13 đi trường tiể u học Thanh Phú A | QĐ số 231/QĐ-UBND ngày 20/10/20 1 2 | 1.982 | 1.200 | 1.200 | | 1.200 | 1 . 200 | | UBND X ã Thanh Phú |
| 2.2 | Nâng cấp láng nhựa đường đầu QL 13 đi trạm xá - Trường mầm non xã | QĐ số 230/QĐ-UB N D ngày 20/10/2012 | 652 | 100 | 100 | | 100 | 100 | | UBND Xã Thanh Ph ú |
| 2.3 | XD đường GTNT từ ngã ba cây xăng Sóc bế đến ranh ấp Vườn Rau | QĐ số 229/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 | 2.737 | | | | 129 | 129 | | UBND Xã Thanh Phú |
| 2.4 | Hỗ trợ phát triển sản xuất | | 468 | | | | 468 | | 468 | UBND Xã Thanh Phú |
| 3 | Ch i phí quản lý ban chỉ đạo | | | 20 | | 20 | 20 | | 20 | P h òng Kinh tế |
| IV | Th ị xã Phước Long | - | | 2.620 | 2.600 | 20 | 3.253 | 2.734 | 519 | |
| 1 | Xã Phước Tín (xã điểm) | | 6.218 | 1.300 | 1.300 | - | 1.796 | 1.328 | 468 | |
| | Công trình khởi công mới | | 6.218 | 1.300 | 1.300 | - | 1.796 | 1.328 | 468 | |
| 1.2 | Các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị dạy học trường tiểu học Phước Tín B | QĐ số 108/QĐ- U BND ngày 16/10/2012 | 1.000 | 600 | 600 | | 600 | 600 | | UBND Xã Phước Tín |
| 1 . 3 | Các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Phước Tín A | QĐ số 106/QĐ- U BND ngày 16/10/2012 | 450 | 300 | 300 | | 300 | 300 | | UBND Xã Phước Tín |
| 1.4 | Trường THCS xã Phước Tín | QĐ số 1968/QĐ -U BND ngày 01/10/2012 | 4.300 | 400 | 400 | | 428 | 428 | | UBN D Xã Phước T ín |
| 1.5 | Hỗ trợ phát triển sản xuất | | 468 | | | | 468 | | 468 | UBND Xã Phước T ín |
| 2 | Xã Long Giang (xã điểm) | | 5. 1 10 | 1.300 | 1.300 | - | 1.436 | 1.406 | 30 | |
| | Công trình chuyển tiếp | | 2.095 | - | - | - | 106 | 106 | - | |
| 2.1 | Xây dựng hội trường UBND xã Long Giang | QĐ s ố 1 38/QĐ-UBND ngày 07/10/2012 | 2.095 | | | | 106 | 106 | | UBND Xã Long Giang |
| | Công trình khởi công m ớ i | | 3.015 | 1.300 | 1.300 | - | 1.330 | 1.300 | 30 | |
| 2.2 | Đường GTNT nội ô thôn Nhơn Hòa 1 | Số 119a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 2 . 985 | 1.300 | 1.300 | | 1.300 | 1.300 | | UBND Xã Long Giang |
| 2.3 | Hỗ trợ phát triển sản xuất | | 30 | | | | 30 | | 30 | UBND Xã Long Giang |
| 3 | Ch i phí quản lý ban chỉ đạo | | | 20 | | 20 | 21 | | 21 | Phòng Kinh tế |
| V | Huy ệ n Bù Gia Mập | - | | 4.774 | 2.550 | 2.224 | 5.409 | 2.755 | 2.654 | |
| 1 | Xã Phú Nghĩa (xã điểm ) | | 4.789 | 1.555 | 1.250 | 305 | 1.760 | 1.455 | 305 | |
| | Công trình chuyển tiếp | | 1.800 | 600 | 600 | - | 805 | 805 | - | |
| 1.1 | Xây dựng 4 phòng học lầu trường tiểu học Kim Đồng | Q Đ số 29/QĐ-UBND ngày 30/3/2012 | 1.800 | 600 | 600 | | 805 | 805 | | UBND Xã Phú Nghĩa |
| | Công trình khởi công m ớ i | | 2.989 | 955 | 650 | 305 | 955 | 650 | 305 | |
| 1.2 | Xây d ựng đường bê tông tổ 3 thôn Tân Lập xã Phú Nghĩa d ài 1 ,5km | Số: 169/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 | 2.989 | 650 | 650 | | 650 | 650 | | UBND Xã Phú Nghĩa |
| 1.3 | Hỗ trợ sản xuất | | | 305 | | 305 | 305 | | 305 | UBND Xã Phú Nghĩa |
| 2 | Xã Bù Gia Mập (xã điểm ) | | 9.352 | 1.605 | 1.300 | 305 | 1.605 | 1.300 | 305 | |
| | Công trình khởi công mới | | 9.352 | 1.605 | 1.300 | 305 | 1.605 | 1.300 | 305 | |
| 2.1 | Xây dựng đường từ thôn Bù Dốt đến ngã ba Đăk Á | Q Đ số 4176/QĐ - UBND ngày 25/10/2012 | 9.352 | 1.300 | 1.300 | | 1.300 | 1.300 | | UBND Xã Bù Gia Mập |
| 2.2 | Hỗ trợ phát triển sản xu ấ t | | | 305 | | 305 | 305 | | 305 | UBND Xã Bù Gia Mập |
| 3 | Lập quy hoạch 16 xã còn lại | - | - | 1.584 | - | 1.584 | 1.984 | - | 1.984 | |
| 3.1 | Xã B ì nh Sơn | | | 99 | | 99 | 124 | | 124 | UBND Xã Bình Sơn |
| 3.2 | Xã Bình Tân | | | 99 | | 99 | 124 | | 124 | UBND Xã Bình Tân |
| 3.3 | Xã Bình Thắng | | | 99 | | 99 | 124 | | 124 | UBND Xã Bình Thắng |
| 3.4 | Xã Bù Nho | | | 99 | | 99 | 124 | | 124 | UBND Xã Bù Nho |
| 3.5 | Xã Đa Kia | | | 99 | | 99 | 124 | | 124 | UBND Xã Đa Kia |
| 3.6 | Xã Đăk Ơ | | | 99 | | 99 | 124 | | 124 | UBND Xã Đăk Ơ |
| 3.7 | Xã Đức Hạnh | | | 99 | | 99 | 124 | | 124 | UBND Xã Đ ứ c H ạ nh |
| 3.8 | Xã Long Bình | | | 99 | | 99 | 124 | | 124 | UBND Xã Long B ì nh |
| 3.9 | Xã Long Hà | | | 99 | | 99 | 124 | | 124 | UBND Xã Long Hà |
| 3.10 | Xã Long Hưng | | | 99 | | 99 | 124 | | 124 | UBND Xã Long Hưng |
| 3.11 | Xã Long Tân | | | 99 | | 99 | 124 | | 124 | UBND Xã Long Tân |
| 3.12 | Xã Phú Trung | | | 99 | | 99 | 124 | | 124 | UBND Xã Phú Trung |
| 3.13 | Xã Phú Văn | | | 99 | | 99 | 124 | | 124 | UBND Xã Phú Văn |
| 3.14 | Xã Phước Minh | | | 99 | | 99 | 124 | | 124 | UBND Xã Phước Minh |
| 3.15 | Xã Phước Tân | | | 99 | | 99 | 124 | | 124 | UBND Xã Phước Tân |
| 3.16 | Xã Phú Riềng | | | 99 | | 99 | 124 | | 124 | UBND Xã Phú Riềng |
| 4 | Chi phí qu ản lý ban chỉ đạo | | | 30 | | 30 | 60 | | 60 | Phòng NN&PTNT |
| VI | Huyện Chơn Thành | - | | 3.298 | 2.550 | 748 | 4.384 | 2.550 | 1.834 | |
| 1 | Xã Minh Thành (xã điểm) | | 6.668 | 1.555 | 1.250 | 305 | 1.555 | 1 .250 | 305 | |
| | Công trình chuyển tiếp | | 1.903 | 350 | 350 | - | 350 | 350 | - | |
| 1.1 | XD cổng, hàng rào, sân bê tông trường tiểu học xã | QĐ số 126/QĐ-UBND ngày 17/4/2012 | 1.903 | 350 | 350 | | 350 | 350 | | UBND Xã Minh Thành |
| | Công trình khởi công mới | | 4.765 | 1.205 | 900 | 305 | 1.205 | 900 | 305 | |
| 1.2 | Đường GTNT tuyến N1+N2 vào khu tr ường học Minh Thành | S ố 80/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 | 2.948 | 800 | 800 | | 800 | 800 | | UBND Xã Minh Thành |
| 1.3 | Đường GTNT tuyến dân cư tổ 6 ấp 3 | Số 81/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 | 1.817 | 100 | 100 | | 100 | 100 | | UBND Xã Minh Thành |
| 1.4 | Hỗ trợ phát triển sản xuất | | | 305 | | 305 | 305 | | 305 | UBND Xã Minh Thành |
| 2 | Xã Minh H ưng (xã điểm) | | 2.990 | 1.605 | 1.300 | 305 | 1.605 | 1.300 | 305 | |
| | Công trình kh ở i công mới | | 2.990 | 1.605 | 1.300 | 305 | 1.605 | 1.300 | 305 | |
| 2.1 | Đường tổ 13 ấp 1 xã Minh H ư ng | S ố 279/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 | 2.990 | 1.300 | 1.300 | | 1.300 | 1 . 300 | | UBND Xã Minh Hưng |
| 2.2 | Hỗ trợ phát triển sản xuất | | | 305 | | 305 | 305 | | 305 | UBND Xã Minh Hưn g |
| 3 | L ậ p quy hoạch 6 xã còn lại | | - | 108 | - | 108 | 1.194 | - | 1.194 | |
| 3.1 | Xã Nha Bích | | | 18 | | 18 | 199 | | 199 | UBND Xã Nha B í ch |
| 3.2 | Xã Quang Minh | | | 18 | | 18 | 199 | | 199 | UBND Xã Quan Minh |
| 3.3 | Xã Minh Lập | | | 18 | | 18 | 199 | | 199 | UBND Xã Minh L ạn g |
| 3.4 | Xã Minh Thắng | | | 18 | | 18 | 199 | | 199 | UBND Xã Minh Thắn g |
| 3.5 | Xã Minh Long | | | 18 | | 18 | 199 | | 199 | UBND Xã Minh Long |
| 3.6 | Xã Thành Tâm | | | 18 | | 18 | 199 | | 199 | UBND Xã Thành Tâm |
| 4 | Ch i phí quản lý ban chỉ đạo | | | 30 | | 30 | 30 | | 30 | Phòng NN&PTNT |
| VII | Huyện Bù Đăng | - | | 4.620 | 2.550 | 2.070 | 5.911 | 2.550 | 3.361 | |
| 1 | Xã Minh Hưng (x ã điểm) | | 4.920 | 1.555 | 1.250 | 305 | 1.555 | 1.250 | 305 | |
| | Công trình chuyển tiếp | | 4.920 | 1.250 | 1.250 | - | 1.250 | 1.250 | - | |
| 1.1 | Trường Mầm Non xã Minh Hưng | QĐ số 3 0 89/QĐ-UBND ngày 02/11/2011 | 4.920 | 1.250 | 1.250 | | 1.250 | 1.250 | | UBND Xã Minh Hưng |
| | Công trình khởi công mới | | - | 305 | - | 305 | 305 | - | 305 | |
| 1.3 | Hỗ tr ợ phát triển sản xuất | | | 305 | | 305 | 305 | | 305 | UBND Xã Minh Hưng |
| 2 | Xã Đức Liễu (xã điểm) | | 9.145 | 1.605 | 1.300 | 305 | 1.605 | 1.300 | 305 | |
| | Công trình chuyển tiế p | | 3.163 | 1.000 | 1.000 | - | 1.000 | 1.000 | - | |
| 2.1 | Trường Mầm Non xã Đức Liễu | QĐ số 3245/QĐ-UBND ngày 25/11/2011 | 3.163 | 1.000 | 1.000 | | 1.000 | 1.000 | | UBND Xã Đức Liễu |
| | Công trình kh ở i công mới | | 5.982 | 605 | 300 | 305 | 605 | 300 | 305 | |
| 2.2 | Xây dựng đường giao thông 34 thôn 6 | QĐ số 177/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 | 3.000 | 300 | 300 | | | | | UBND Xã Đức Liễu |
| 2.2 | Xây dựng đường giao thông 33 thôn 2 và thôn 6 | QĐ số 178/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 | 2.982 | | | | 300 | 300 | | UBND Xã Đức Liễu |
| 2.3 | Hỗ trợ phát tr iển sản xuất | | | 305 | | 305 | 305 | | 305 | UBND Xã Đức Liễu |
| 3 | Lập quy hoạch 13 xã còn lại | | - | 1.430 | - | 1.430 | 2.691 | - | 2.691 | |
| 3.1 | Xã Phước Sơn | | | 110 | | 110 | 220 | | 220 | UBND Xã Phước Sơn |
| 3.2 | X ã Nghĩa Bình | | | 110 | | 110 | 220 | | 220 | UBND Xã Nghĩa Bình |
| 3:3 | Xã Đoàn Kết | | | 110 | | 110 | 220 | | 220 | UBND Xã Đoàn K ế t |
| 3.4 | Xã Phú Sơn | | | 110 | | 110 | 220 | | 220 | UBND Xã Phú Sơn |
| 3 . 5 | Xã Đường 10 | | | 110 | | 110 | 220 | | 220 | UBND Xã Đường 10 |
| 3.6 | Xã ĐakNhau | | | 110 | | 110 | 135 | | 135 | UBND Xã ĐakNhau |
| 3.7 | Xã Bom Bo | | | 110 | | 110 | 135 | | 135 | UBND Xã Bom Bo |
| 3.8 | Xã Thống Nhất | | | 110 | | 110 | 220 | | 220 | UBND Xã Thốn g Nhất |
| 3.9 | Xã Bình Minh | | | 110 | | 110 | 220 | | 220 | UBND Xã Bình Minh |
| 3.10 | Xã Thọ Sơn | | | 110 | | 110 | 220 | | 220 | UBND Xã Thọ Sơn |
| 3.11 | Xã Đồng Nai | | | 110 | | 110 | 220 | | 220 | U BND Xã Đồng Nai |
| 3.12 | Xã Đăng Hà | | | 110 | | 110 | 220 | | 220 | UBND Xã Đăng Hà |
| 3.13 | Xã Nghĩa Trung | | | 110 | | 110 | 221 | | 221 | UBND Xã Nghĩa Trung |
| 4 | Ch i phí quản lý ban chỉ đạo | | | 30 | | 30 | 60 | | 60 | Phòng NN&PTNT |
| VIII | Huyện Bù Đốp | - | | 3.788 | 2.600 | 1.188 | 3.788 | 2.600 | 1.188 | |
| 1 | Xã Tân Thành (xã điểm) | | 17.144 | 1.605 | 1.300 | 305 | 1.605 | 1.300 | 305 | |
| | Công trình chuyển tiếp | | 2.420 | 600 | 600 | - | 600 | 600 | - | |
| 1.1 | Nhà làm việc đoàn thể và hội trường xã | QĐ số 07/QĐ-UBND ngày 28/3/2012 | 2.420 | 600 | 600 | | 600 | 600 | | UBND Xã Tân Thành |
| | Công tr ì nh kh ở i công mới | | 14.724 | 1.005 | 700 | 305 | 1.005 | 700 | 305 | |
| 1.2 | XD trường THCC xã Tân Thành | QĐ số 1818a/QĐ- U BND ngày 26/10/2012 | 7.362 | 700 | 700 | | - | | | UBND Xã Tân Thành |
| 1.3 | XD trường THCS xã Tân Thành | QĐsố 1818a/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 | 7.362 | | | | 700 | 700 | | UBND Xã Tân Thành |
| 1.4 | Hỗ trợ phát triển sản xuất | | | 305 | | 305 | 305 | | 305 | UBND Xã Tân Thành |
| 2 | Xã Thiện Hưng (xã điểm) | | 12.743 | 1.605 | 1.300 | 305 | 1.605 | 1.300 | 305 | |
| | Công trình chuyển tiếp | | 2.459 | 900 | 900 | - | 900 | 900 | - | |
| 2.1 | Nhà làm việc đoàn thể và hội trường xã | QĐ số 02/QĐ-UBND ngày 27/3/2012 | 2.459 | 900 | 900 | | 900 | 900 | | UBND Xã Thiện Hưng |
| | Công trình khởi công mới | | 10.284 | 705 | 400 | 305 | 705 | 400 | 305 | |
| 2.2 | XD trường THCS xã Thiện Hưng | QĐ số 1804a/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 | 5.142 | 400 | 400 | | - | | | UBND Xã Thiện Hưng |
| 2.3 | XD trường THCS Bù Đốp | QĐ số 1804a/QĐ- U BND ngày 24/10/2012 | 5.142 | | | | 400 | 400 | | UBND Xã Thiện H ư ng |
| 2.4 | Hỗ trợ phát triển sản xuất | | | 305 | | 305 | 305 | | 305 | UBND Xã Thiện Hưng |
| 3 | Lập quy hoạch 4 xã còn l ại | | | 548 | - | 548 | 548 | | 548 | |
| 3.1 | Xã Phước Thiện | | | 137 | | 137 | 137 | | 137 | UBND Xã Phước Thi ệ n |
| 3.2 | Xã Hưng Phước | | | 137 | | 137 | 137 | | 137 | UBND Xã H ưng Phước |
| 3.3 | Xã Tân Tiến | | | 137 | | 137 | 137 | | 137 | UBND Xã Tân Tiến |
| 3.4 | Xã Thanh Hòa | | | 137 | | 137 | 137 | | 137 | UBND Xã Thanh Hòa |
| 4 | Ch i phí quản lý ban chỉ đạo | | | 30 | | 30 | 30 | | 30 | Phòng NN&PTNT |
| IX | Huy ệ n Hớn Quản | - | | 3.727 | 2.559 | 1.168 | 3.727 | 2. 559 | 1.168 | |
| 1 | Xã An Khương (xã điểm) | | 6.756 | 1.614 | 1.309 | 305 | 1.614 | 1.309 | 305 | |
| | Công trình chuyển tiếp | | 2.318 | 600 | 600 | - | 600 | 600 | - | |
| 1.1 | Đường nhựa từ ấp 2 đến ấp 3 xã An Khương | QĐ số 105/QĐ-UBND ngày 12/6/2012 | 2.318 | 600 | 600 | | 600 | 600 | | UBND Xã An Khương |
| | Công trình khởi công mới | | 4.438 | 1.014 | 709 | 305 | 1.014 | 709 | 305 | |
| 1 . 2 | Nâng cấp l á ng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi đường ĐT 757 | QĐ số 180/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 | 2.300 | 709 | 709 | | - | | | UBND Xã An Khương |
| 1.3 | Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi đường ĐT 757 | QĐ số 180/ Q Đ- U BND ngày 22/10/2012 | 2.138 | | | | 709 | 709 | | UBND Xã An Khương |
| 1.4 | Hỗ trợ phát tr iển sản xuất | | | 305 | | 305 | 305 | | 305 | UBND Xã An Khương |
| 2 | Xã Thanh Bình (xã điểm) | | 5.377 | 1.555 | 1.250 | 305 | 1.555 | 1.250 | 305 | |
| | Công trình chuyển tiếp | | 5.377 | 1.250 | 1.250 | - | 1.250 | 1.250 | - | |
| 2.1 | Đường GT ngã 3 Xa Cát đi ấp Sở Nhì | QĐ số 892/QĐ-UBND ngày 14/5/2012; 1020/QĐ-UBND ngày 25/4/2013 | 5.377 | 1.250 | 1.250 | | 1.250 | 1.250 | | UBND Xã Thanh Bình |
| | Công trình khởi công m ớ i | | - | 305 | - | 305 | 305 | - | 305 | |
| 2.2 | Hỗ trợ phát triển sản xuất | | | 305 | | 305 | 305 | | 305 | UBND Xã Thanh Bình |
| 3 | Lập quy hoạch 11 xã còn lại | | - | 528 | - | 528 | 528 | - | 528 | |
| 3.1 | Xã Minh Đức | | | 48 | | 48 | 48 | | 48 | UBND Xã Minh Đức |
| 3.2 | Xã An Phú | | | 48 | | 48 | 48 | | 48 | UBND Xã An Phú |
| 3.3 | Xã Minh Tâm | | | 48 | | 48 | 48 | | 48 | UBND Xã Minh Tâm |
| 3.4 | Xã Đồng Nơ | | | 48 | | 48 | 48 | | 48 | UBND Xã Đồng Nơ |
| 3.5 | Xã Tân Hưng | | | 48 | | 48 | 48 | | 48 | UBND Xã Tân Hưng |
| 3.6 | Xã Tân Quan | | | 48 | | 48 | 48 | | 48 | UBND Xã Tân Quan |
| 3.7 | Xã Thanh An | | | 48 | | 48 | 48 | | 48 | UBND Xã Thanh An |
| 3.8 | Xã Tân Khai | | | 48 | | 48 | 48 | | 48 | UBND Xã Tân Khai |
| 3.9 | Xã Tân Hiệp | | | 48 | | 48 | 48 | | 48 | UBND Xã Tân Hiệp |
| 3.10 | Xã Phước An | | | 48 | | 48 | 48 | | 48 | UBND Xã Phước An |
| 3.11 | Xã Tân Lợi | | | 48 | | 48 | 48 | | 48 | UBND Xã Tân Lợi |
| 4 | Ch i phí quản lý b a n chỉ đạo | | | 30 | | 30 | 30 | | 30 | Phòng NN&PTNT |
| X | Huyện Lộc Ninh | - | | 4.315 | 2.550 | 1.765 | 5.648 | 2.592 | 3.056 | |
| 1 | Xã Lộc Hiệp (xã điểm) | | 6.659 | 1.555 | 1.250 | 305 | 1.597 | 1.292 | 305 | |
| | Công trình chuyển tiếp | | 2.979 | 600 | 600 | - | 642 | 642 | - | |
| 1.1 | Đường GT láng nhựa ấp Hiệp Hoàn xã Lộc Hiệp | QĐ số 19/QĐ-UBND ngày 24/2/2012 | 2.979 | 600 | 600 | | 642 | 642 | | UBND Xã Lộc Hiệp |
| | Công trình khởi công mới | | 3.680 | 955 | 650 | 305 | 955 | 650 | 305 | |
| 1.2 | Đường bê tông từ nhà bà Phùng đến nhà ông Trực ấp Hiệp Tân A | QĐ số 281/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 | 900 | 550 | 550 | | - | | | UBND Xã Lộc Hiệp |
| 1.3 | Đường bê tông từ nhà ông Toàn đến nhà ông Ba Quang ấp Hiệp Thành | QĐ số 282/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 | 1.500 | 100 | 100 | | - | | | UBND Xã Lộc Hiệp |
| 1.4 | Đường bê tông ấp Hiệp Tâm A xã Lộc Hiệp | QĐ số 282/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 | 1.280 | | | | 650 | 650 | | UBND Xã Lộc Hiệp |
| 1.5 | Hỗ trợ phát triển sản xuất | | | 305 | | 305 | 305 | | 305 | UBND Xã Lộc Hiệp |
| 2 | Xã L ộ c Hưng (xã điểm) | | 2.228 | 1.605 | 1.300 | 305 | 1.605 | 1.300 | 305 | |
| | Công trình khởi công mới | | 2.228 | 1.605 | 1.300 | 305 | 1.605 | 1.300 | 305 | |
| 2.2 | XD đường bê tông liên ấp 1, ấp 4, ấp 5 | QĐ số 1 46a/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 | 2.228 | 1.300 | 1.300 | | 1.300 | 1.300 | | UBND Xã Lộc Hưng |
| 2.3 | Hỗ trợ phát triển sản xuất | | | 305 | | 305 | 305 | | 305 | UBND Xã L ộ c Hưng |
| 3 | Lập qu y hoạch 13 xã còn l ại | | - | 1.125 | - | 1.125 | 2.386 | - | 2.386 | |
| 3.1 | Xã Lộc Thành | | | 86 | | 86 | 183 | | 183 | UBND Xã L ộ c Thành |
| 3.2 | Xã Lộc Thiện | | | 86 | | 86 | 183 | | 183 | UBND Xã L ộ c Thi ệ n |
| 3.3 | Xã Lộc Quang | | | 86 | | 86 | 183 | | 183 | UBND Xã L ộ c Quang |
| 3.4 | Xã Lộc Thuận | | | 86 | | 86 | 183 | | 183 | UBND Xã L ộ c Thu ậ n |
| 3.5 | Xã Lộc Thịnh | | | 86 | | 86 | 183 | | 183 | UBND Xã L ộ c Th ị nh |
| 3.6 | X ã Lộc Điền | | | 86 | | 86 | 183 | | 183 | UBND Xã L ộ c Điền |
| 3.7 | Xã Lộc Ph ú | | | 87 | | 87 | 184 | | 184 | UBND Xã L ộ c Phú |
| 3.8 | Xã Lộc Tấn | | | 87 | | 87 | 184 | | 184 | UBND Xã L ộ c Tấn |
| 3.9 | Xã Lộc An | | | 87 | | 87 | 184 | | 184 | UBND Xã L ộ c An |
| 3.10 | Xã Lộc Thái | | | 87 | | 87 | 184 | | 184 | UBND Xã Lộc Thái |
| 3.11 | Xã Lộc Hòa | | | 87 | | 87 | 184 | | 184 | UBND Xã Lộc Hòa |
| 3.12 | Xã Lộc Khánh | | | 87 | | 87 | 184 | | 184 | UBND Xã Lộc Khánh |
| 3.13 | Xã Lộc Thạnh | | | 87 | | 87 | 184 | | 184 | UBND Xã Lộc Thạnh |
| 4 | Ch i phí quản lý ban chỉ đạo | | | 30 | | 30 | 60 | | 60 | Phòng NN&PTNT |
| XI | S ở Nông nghiệp và PTNT (Thường tr ự c ban chỉ đ ạ o tỉnh) | | - | 660 | - | 660 | 665 | - | 665 | |
| 1 | Đào tạo, tập huấn | | | 550 | | 550 | 555 | | 555 | V ă n phòng điều phối BCĐ NTM |
| 2 | Ch i phí quản lý ban ch ỉ đạo tỉnh | | | 110 | | 110 | 110 | | 110 | Văn phòng điều phối BCĐ NTM |