Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 06 tháng tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ TC, Bộ KH&ĐT, Bộ TP (Cục KTVB); - TU, Đoàn ĐBQH, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - LĐVP, Phòng CTHĐND; - Lưu: VT | CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Hưng
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014 TOÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 11/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Nội dung | Dự toán năm | Trong đó | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Khối tỉnh | Khối huyện | Trong đó | | | | | | | | | |
| | | | | Đồng Xoài | Bình Long | Phước Long | Đồng Phú | Lộc Ninh | Bù Đốp | Bù Đăng | Chơn Thành | Hớn Quản | Bù Gia Mập |
| 1 | 2=3+4 | 3 | 4=5 ® 12 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Tổng thu NSNN trên địa bàn | 4.000.000 | 2.439.500 | 1.560.500 | 200.000 | 187.000 | 216.500 | 142.500 | 163.000 | 53.000 | 130.000 | 173.000 | 79.000 | 216.500 |
| A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 3.450.000 | 2.068.200 | 1.381.800 | 181.500 | 157.000 | 195.500 | 127.500 | 147.000 | 44.800 | 102.000 | 153.000 | 68.000 | 205.500 |
| I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước | 3.290.000 | 1.908.200 | 1.381.800 | 181.500 | 157.000 | 195.500 | 127.500 | 147.000 | 44.800 | 102.000 | 153.000 | 68.000 | 205.500 |
| 1. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương | 632.000 | 632.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế giá trị gia tăng | 182.500 | 182.500 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 438.000 | 438.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế tài nguyên | 11.000 | 11.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế môn bài | 150 | 150 | | | | | | | | | | | |
| - Thu hồi vốn và thu khác | 350 | 350 | | | | | | | | | | | |
| 2. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương | 300.000 | 300.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế giá trị gia tăng | 156.000 | 156.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 106.000 | 106.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế tài nguyên | 37.000 | 37.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế môn bài | 370 | 370 | | | | | | | | | | | |
| - Thu hồi vốn và thu khác | 630 | 630 | | | | | | | | | | | |
| 3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 98.000 | 98.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế giá trị gia tăng | 58.950 | 58.950 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 37.000 | 37.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế tài nguyên | 600 | 600 | | | | | | | | | | | |
| - Tiền thuê mặt đất, mặt nước | 500 | 500 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế môn bài | 230 | 230 | | | | | | | | | | | |
| - Các khoản thu khác | 720 | 720 | | | | | | | | | | | |
| 4. Thu từ khu vực công thương nghiệp - ngoài quốc doanh | 1.180.000 | 331.200 | 848.800 | 90.000 | 112.000 | 140.800 | 82.000 | 75.000 | 20.000 | 50.000 | 100.000 | 26.000 | 153.000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 1.084.690 | 296.200 | 788.490 | 78.340 | 96.300 | 136.700 | 75.800 | 71.200 | 17.400 | 45.500 | 93.800 | 23.000 | 150.450 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 47.200 | 23.000 | 24.200 | 7.100 | 4.000 | 1.900 | 3.000 | 1.200 | 1.100 | 1.700 | 3.000 | 800 | 400 |
| - Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ | 2.630 | 0 | 2.630 | 560 | 300 | 250 | 50 | 350 | 300 | 200 | 500 | 120 | 0 |
| - Thuế tài nguyên | 20.440 | 5.000 | 15.440 | 300 | 10.000 | 100 | 1.500 | 600 | 0 | 250 | 800 | 1.390 | 500 |
| - Thuế môn bài | 13.560 | 950 | 12.610 | 2.500 | 1.000 | 1.500 | 950 | 1.300 | 700 | 1.450 | 1.300 | 560 | 1.350 |
| - Thu khác ngoài quốc doanh | 11.480 | 6.050 | 5.430 | 1.200 | 400 | 350 | 700 | 350 | 500 | 900 | 600 | 130 | 300 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 116.700 | 0 | 116.700 | 23.000 | 8.000 | 12.500 | 7.000 | 12.100 | 6.600 | 11.500 | 13.000 | 9.000 | 14.000 |
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 4.150 | 0 | 4.150 | | | | 0 | 200 | 2.000 | | 1.500 | 100 | 350 |
| 7. Thuế SD đất phi nông nghiệp | 3.450 | 0 | 3.450 | 1.500 | 500 | 500 | 100 | 0 | 0 | 0 | 400 | 300 | 150 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 160.000 | 93.800 | 66.200 | 12.000 | 4.000 | 4.000 | 6.500 | 8.500 | 1.900 | 6.300 | 9.500 | 7.500 | 6.000 |
| 9. Thuế bảo vệ môi trường | 29.500 | 27.500 | 2.000 | 2.000 | | | | | | | | | |
| 10. Thu phí và lệ phí | 43.650 | 14.350 | 29.300 | 2.000 | 6.000 | 2.500 | 1.500 | 4.000 | 1.100 | 2.400 | 2.500 | 2.300 | 5.000 |
| - Phí và lệ phí Trung ương | 5.500 | 5.500 | 0 | | | | | | | | | | |
| - Phí và lệ phí địa phương | 38.150 | 8.850 | 29.300 | 2.000 | 6.000 | 2.500 | 1.500 | 4.000 | 1.100 | 2.400 | 2.500 | 2.300 | 5.000 |
| 11. Thuế chuyển quyền sử dụng | 0 | | 0 | 0 | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 0 |
| 12. Tiền sử dụng đất | 562.350 | 335.450 | 226.900 | 42.000 | 17.600 | 30.000 | 20.000 | 34.800 | 10.500 | 24.000 | 18.000 | 12.000 | 18.000 |
| 13. Thu tiền cho thuê đất | 34.950 | 0 | 34.950 | 2.000 | 4.600 | 500 | 4.500 | 5.950 | 500 | 1.600 | 2.500 | 7.500 | 5.300 |
| 14. Thu khác | 120.000 | 75.900 | 44.100 | 6.300 | 4.000 | 4.000 | 5.000 | 5.800 | 1.800 | 5.600 | 5.400 | 3.000 | 3.200 |
| 15. Thu khác tại xã | 5.250 | 0 | 5.250 | 700 | 300 | 700 | 900 | 650 | 400 | 600 | 200 | 300 | 500 |
| II. Thuế xuất, nhập khẩu do Hải quan thu | 160.000 | 160.000 | | | | | | | | | | | |
| Tr.đó: + Thuế XK, NK, TTĐB | 25.000 | 25.000 | | | | | | | | | | | |
| + Thuế VAT hàng nhập | 135.000 | 135.000 | | | | | | | | | | | |
| B. Các khoản thu được để lại | 550.000 | 371.300 | 178.700 | 18.500 | 30.000 | 21.000 | 15.000 | 16.000 | 8.200 | 28.000 | 20.000 | 11.000 | 11.000 |
| - Thu từ sổ số kiến thiết | 215.000 | 215.000 | 0 | | | | | | | | | | |
| - Học phí | 47.830 | 27.000 | 20.830 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.000 | 2.100 | 130 | 2.700 | 700 | 2.000 | 2.500 |
| - Viện phí | 224.300 | 115.000 | 109.300 | 12.000 | 21.500 | 17.500 | 7.200 | 10.000 | 4.900 | 20.000 | 12.000 | 3.200 | 1.000 |
| - Các khoản huy động đóng góp | 15.600 | 0 | 15.600 | 500 | 2.500 | 750 | 600 | 800 | 350 | 1.500 | 2.000 | 2.600 | 4.000 |
| - Thu phí lệ phí | 12.100 | 2.280 | 9.820 | 1.500 | 1.000 | 0 | 1.100 | 600 | 620 | 2.200 | 1.300 | 500 | 1.000 |
| - Thu khác | 35.170 | 12.020 | 23.150 | 1.500 | 2.000 | 50 | 4.100 | 2.500 | 2.200 | 1.600 | 4.000 | 2.700 | 2.500 |
| Tổng thu NSĐP | 6.055.690 | 2.785.098 | 3.270.592 | 391.135 | 254.397 | 266.261 | 326.749 | 394.326 | 194.086 | 396.104 | 251.391 | 305.018 | 491.125 |
| A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 5.505.690 | 2.413.798 | 3.091.892 | 372.635 | 224.397 | 245.261 | 311.749 | 378.326 | 185.886 | 368.104 | 231.391 | 294.018 | 480.125 |
| - Thu ngân sách địa phương được hưởng | 3.283.430 | 2.047.568 | 1.235.862 | 156.290 | 140.070 | 186.525 | 112.575 | 131.632 | 39.975 | 89.435 | 137.975 | 49.880 | 191.505 |
| Tr.đó: + Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ (%) | 3.106.470 | 1.961.868 | 1.144.602 | 144.790 | 128.770 | 177.825 | 104.225 | 119.882 | 35.975 | 79.385 | 128.575 | 43.720 | 181.455 |
| + Thu huyện hưởng 100% | 176.960 | 85.700 | 91.260 | 11.500 | 11.300 | 8.700 | 8.350 | 11.750 | 4.000 | 10.050 | 9.400 | 6.160 | 10.050 |
| - Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 2.197.260 | 341.230 | 1.856.030 | 216.345 | 84.327 | 58.736 | 199.174 | 246.694 | 145.911 | 278.669 | 93.416 | 244.138 | 288.620 |
| + Bổ sung cân đối | 864.922 | 0 | 1.172.452 | 160.245 | 40.687 | 28.936 | 121.308 | 141.709 | 107.524 | 165.649 | 68.766 | 162.833 | 174.795 |
| + BS vốn XDCB theo phân | 0 | 0 | 149.500 | 16.100 | 15.640 | 13.800 | 16.100 | 15.985 | 12.075 | 17.020 | 12.650 | 12.305 | 17.825 |
| + Bổ sung có mục tiêu XDCB | 272.500 | | | | | | | | | | | | |
| + Bổ sung vốn CTMT | 94.130 | | | | | | | | | | | | |
| + Bổ sung CTMT khác | 411.694 | | | | | | | | | | | | |
| + Bổ sung nguồn làm lương | 554.014 | | 534.078 | 40.000 | 28.000 | 16.000 | 61.766 | 89.000 | 26.312 | 96.000 | 12.000 | 69.000 | 96.000 |
| - Vốn hỗ trợ Bình Dương | 25.000 | 25.000 | | | | | | | | | | | |
| B. Các khoản thu quản lý | 550.000 | 371.300 | 178.700 | 18.500 | 30.000 | 21.000 | 15.000 | 16.000 | 8.200 | 28.000 | 20.000 | 11.000 | 11.000 |
| - Thu từ sổ số kiến thiết | 215.000 | 215.000 | 0 | | | | | | | | | | |
| - Học phí | 47.830 | 27.000 | 20.830 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.000 | 2.100 | 130 | 2.700 | 700 | 2.000 | 2.500 |
| - Viện phí | 224.300 | 115.000 | 109.300 | 12.000 | 21.500 | 17.500 | 7.200 | 10.000 | 4.900 | 20.000 | 12.000 | 3.200 | 1.000 |
| - Các khoản huy động đóng góp | 15.600 | 0 | 15.600 | 500 | 2.500 | 750 | 600 | 800 | 350 | 1.500 | 2.000 | 2.600 | 4.000 |
| - Thu phí lệ phí | 12.100 | 2.280 | 9.820 | 1.500 | 1.000 | 0 | 1.100 | 600 | 620 | 2.200 | 1.300 | 500 | 1.000 |
| - Thu khác | 35.170 | 12.020 | 23.150 | 1.500 | 2.000 | 50 | 4.100 | 2.500 | 2.200 | 1.600 | 4.000 | 2.700 | 2.500 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014 TOÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 11/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Nội dung | Dự toán năm | Trong đó | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Khối tỉnh | Khối huyện | Trong đó | | | | | | | | | |
| | | | | Đồng Xoài | Bình Long | Phước Long | Đồng Phú | Lộc Ninh | Bù Đốp | Bù Đăng | Chơn Thành | Hớn Quản | Bù Gia Mập |
| 1 | 2=3+4 | 3 | 4=5 ® 12 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Tổng chi NSĐP | 6.055.690 | 2.785.098 | 3.270.592 | 391.135 | 254.397 | 266.261 | 326.749 | 394.326 | 194.086 | 396.104 | 251.391 | 305.018 | 491.125 |
| A. Chi cân đối NSĐP | 5.720.690 | 2.628.798 | 3.091.892 | 372.635 | 224.397 | 245.261 | 311.749 | 378.326 | 185.886 | 368.104 | 231.391 | 294.018 | 480.125 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 1.308.110 | 970.950 | 337.160 | 50.100 | 29.000 | 39.800 | 32.100 | 48.785 | 20.775 | 37.020 | 28.250 | 19.505 | 31.825 |
| 1. Chi xây dựng cơ bản tập trung | 1.307.110 | 969.950 | 337.160 | 50.100 | 29.000 | 39.800 | 32.100 | 48.785 | 20.775 | 37.020 | 28.250 | 19.505 | 31.825 |
| a. Vốn trong nước | 1.281.110 | 943.950 | 337.160 | 50.100 | 29.000 | 39.800 | 32.100 | 48.785 | 20.775 | 37.020 | 28.250 | 19.505 | 31.825 |
| - Vốn cân đối theo phân cấp | 270.500 | 121.000 | 149.500 | 16.100 | 15.640 | 13.800 | 16.100 | 15.985 | 12.075 | 17.020 | 12.650 | 12.305 | 17.825 |
| - Vốn cân đối từ nguồn thu SXKT | 215.000 | 215.000 | 0 | | | | | | | | | | |
| - Từ hỗ trợ có mục tiêu của NS cấp trên | 247.500 | 247.500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 523.110 | 335.450 | 187.660 | 34.000 | 13.360 | 26.000 | 16.000 | 32.800 | 8.700 | 20.000 | 15.600 | 7.200 | 14.000 |
| - Từ nguồn hỗ trợ của tỉnh Bình Dương | 25.000 | 25.000 | | | | | | | | | | | |
| b. Vốn ngoài nước | 26.000 | 26.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3. Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| II. Chi thường xuyên | 3.611.007 | 926.479 | 2.684.528 | 314.061 | 190.420 | 201.198 | 273.050 | 318.277 | 161.026 | 325.222 | 197.770 | 268.268 | 435.236 |
| 1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách | 26.427 | 15.687 | 10.740 | 867 | 820 | 487 | 893 | 1.551 | 717 | 1.828 | 962 | 979 | 1.636 |
| 2. Chi sự nghiệp kinh tế | 490.345 | 138.643 | 351.702 | 75.441 | 29.055 | 30.035 | 25.411 | 26.834 | 24.754 | 25.091 | 27.331 | 40.079 | 47.671 |
| - Chi sự nghiệp nông-lâm-thủy lợi | 60.567 | 44.259 | 16.308 | 200 | 300 | 300 | 2.625 | 2.993 | 1.560 | 3.130 | 500 | 1.200 | 3.500 |
| - Chi sự nghiệp giao thông | 70.562 | 13.862 | 56.700 | 10.000 | 7.500 | 7.500 | 6.000 | 3.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 2.700 |
| - Chi SN môi trường | 27.540 | 15.540 | 12.000 | 6.000 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 1.200 | 600 | 600 |
| - Chi đo đạc lập cơ sở dữ liệu từ nguồn TSD đất | 9.810 | 0 | 9.810 | 2.000 | 1.000 | 1.060 | 1.000 | 500 | 450 | 1.000 | 600 | 1.200 | 1.000 |
| - Chi sự nghiệp kinh tế khác | 321.866 | 64.982 | 256.884 | 57.241 | 19.655 | 20.575 | 15.186 | 19.741 | 17.144 | 15.361 | 20.031 | 32.079 | 39.871 |
| 3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 1.621.848 | 277.581 | 1.344.267 | 134.634 | 90.212 | 96.021 | 135.678 | 182.489 | 65.877 | 187.803 | 87.023 | 132.123 | 232.407 |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 1.498.624 | 201.315 | 1.297.309 | 130.397 | 86.779 | 92.858 | 131.483 | 175.456 | 62.965 | 183.467 | 82.731 | 126.024 | 225.149 |
| - Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 123.224 | 76.266 | 46.958 | 4.237 | 3.433 | 3.163 | 4.195 | 7.033 | 2.912 | 4.336 | 4.292 | 6.099 | 7.258 |
| 4. Chi sự nghiệp y tế | 283.691 | 71.500 | 212.191 | 18.985 | 16.518 | 18.446 | 20.946 | 23.165 | 14.825 | 28.138 | 17.575 | 19.175 | 34.418 |
| + Tr.đó: Chi KCB trẻ em dưới 6 tuổi | 54.087 | 0 | 54.087 | 5.328 | 4.015 | 3.836 | 4.745 | 5.852 | 2.686 | 8.071 | 3.728 | 5.938 | 9.888 |
| 5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 19.200 | 16.200 | 3.000 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| 6. Chi sự nghiệp văn hóa du lịch và thể thao | 70.971 | 43.246 | 27.725 | 4.021 | 1.691 | 2.647 | 2.936 | 3.182 | 1.296 | 3.187 | 2.167 | 2.813 | 3.785 |
| 7. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 26.509 | 20.142 | 6.367 | 666 | 847 | 1.000 | 511 | 655 | 290 | 534 | 378 | 552 | 934 |
| 8. Chi đảm bảo xã hội | 96.500 | 61.446 | 35.054 | 3.697 | 2.538 | 2.765 | 2.922 | 3.675 | 1.766 | 4.143 | 4.234 | 2.907 | 6.407 |
| 9. Chi quản lý hành chính | 822.398 | 236.534 | 585.864 | 65.026 | 40.213 | 41.044 | 74.655 | 64.182 | 36.368 | 62.882 | 47.776 | 60.770 | 92.948 |
| 10. Chi an ninh quốc phòng địa phương | 130.241 | 33.500 | 96.741 | 9.529 | 7.749 | 7.575 | 7.938 | 11.109 | 12.421 | 10.273 | 9.476 | 7.787 | 12.884 |
| - Chi giữ gìn an ninh và trát tự an toàn XH | 28.225 | 5.000 | 23.225 | 2.560 | 1.837 | 1.722 | 1.722 | 3.312 | 2.945 | 2.726 | 2.362 | 1.310 | 2.729 |
| - Chi quốc phòng địa phương | 102.016 | 28.500 | 73.516 | 6.969 | 5.912 | 5.853 | 6.216 | 7.797 | 9.476 | 7.547 | 7.114 | 6.477 | 10.155 |
| 11. Chi khác ngân sách | 22.877 | 12.000 | 10.877 | 895 | 477 | 878 | 860 | 1.135 | 2.412 | 1.043 | 548 | 783 | 1.846 |
| III. Chi Chương trình mục tiêu vốn sự nghiệp | 137.694 | 137.694 | | | | | | | | | | | |
| IV. Chi trả nợ lãi vay đầu tư XD CSHT theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN | 2.000 | 2.000 | | | | | | | | | | | |
| V. Chi trích lập quỹ phát triển đất | 29.430 | 29.430 | 0 | | | | | | | | | | |
| VI. Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | 0 | | | | | | | | | | |
| VII. Chi Chương trình mục tiêu | 94.103 | 94.103 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VIII. Chi nguồn làm lương mới | 350.517 | 350.517 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| IX. Chi hoàn trả tạm ứng ngân sách Trung ương | 70.000 | 70.000 | | | | | | | | | | | |
| X. Dự phòng | 116.829 | 46.625 | 70.204 | 8.474 | 4.977 | 4.263 | 6.599 | 11.264 | 4.085 | 5.862 | 5.371 | 6.245 | 13.064 |
| B. Các khoản chi được quản lý qua NSNN | 335.000 | 156.300 | 178.700 | 18.500 | 30.000 | 21.000 | 15.000 | 16.000 | 8.200 | 28.000 | 20.000 | 11.000 | 11.000 |
| - Thu từ sổ số kiến thiết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Học phí | 47.830 | 27.000 | 20.830 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.000 | 2.100 | 130 | 2.700 | 700 | 2.000 | 2.500 |
| - Viện phí | 224.300 | 115.000 | 109.300 | 12.000 | 21.500 | 17.500 | 7.200 | 10.000 | 4.900 | 20.000 | 12.000 | 3.200 | 1.000 |
| - Các khoản huy động đóng góp | 15.600 | 0 | 15.600 | 500 | 2.500 | 750 | 600 | 800 | 350 | 1.500 | 2.000 | 2.600 | 4.000 |
| - Thu phí lệ phí | 12.100 | 2.280 | 9.820 | 1.500 | 1.000 | 0 | 1.100 | 600 | 620 | 2.200 | 1.300 | 500 | 1.000 |
| - Thu khác | 37.170 | 12.020 | 23.150 | 1.500 | 2.000 | 50 | 4.100 | 2.500 | 2.200 | 1.600 | 4.000 | 2.700 | 2.500 |
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014 KHỐI TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 11/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh)
Đ.V.T: triệu đồng
| STT | Tên đơn vị | Biên chế | Bao gồm | | | Mức độ tự chủ % | Dự toán cấp năm 2014 | Phụ cấp ưu đãi, tăng lương | 10% tiết kiệm tăng lương |
|||||||||||
| | | | Định mức biên chế | Ngoài khoán | Tổng cộng | | | | |
| I | Chi trợ giá, trợ cước | 0 | 0 | 15,687 | 15,687 | | 15,687 | | |
| 1 | Trung tâm Phát hành phim & Chiếu bóng | | | 1,150 | 1,150 | | 1,150 | | |
| 2 | Báo Bình Phước | | | 14,537 | 14,537 | | 14,537 | | |
| II | Chi sự nghiệp Kinh tế | 689 | 42,506 | 82,835 | 125,341 | 0 | 123,103 | 23,048 | 1,910 |
| II.1 | Sự nghiệp lâm nghiệp | 59 | 3,540 | 4,780 | 8,320 | 0 | 8,320 | 2,849 | 125 |
| 2 | Chi cục Kiểm Lâm | 43 | 2,580 | 4,380 | 6,960 | | 6,960 | 2,334 | 86 |
| 3 | Chi cục Lâm nghiệp | 16 | 960 | 400 | 1,360 | | 1,360 | 515 | 39 |
| II.2 | Sự nghiệp Nông nghiệp - Thủy lợi | 270 | 17,366 | 19,263 | 36,629 | | 35,939 | 9,103 | 728 |
| 1 | Sở Nông nghiệp-Phát triển nông thôn | | | 4,000 | 4,000 | | 4,000 | | |
| 2 | Chi cục Thú y | 68 | 4,080 | 3,765 | 7,845 | 10 | 7,437 | 3,045 | 147 |
| 3 | Chi cục Bảo vệ thực vật | 58 | 4,146 | 1,922 | 6,068 | | 6,068 | 3,102 | 157 |
| 4 | Trung tâm Khuyến nông, khuyến ngư | 36 | 2,160 | 3,050 | 5,210 | | 5,210 | 588 | 115 |
| 5 | Chi cục Phát triển nông thôn | 19 | 1,140 | 500 | 1,640 | | 1,640 | 500 | 58 |
| 6 | Trung tâm giống nông lâm nghiệp | 20 | 1,200 | 2,000 | 3,200 | | 3,200 | 333 | 62 |
| 7 | Trung tâm điều tra quy hoạch PTNNNT | 17 | 1,020 | | 1,020 | 10 | 918 | 234 | 40 |
| 8 | Chi cục thủy lợi phòng chống lụt bão | 17 | 1,520 | 1,326 | 2,846 | | 2,846 | 461 | 46 |
| 9 | Trung tâm thủy sản | 15 | 900 | 1,900 | 2,800 | 20 | 2,620 | 248 | 44 |
| 10 | Chi cục quản lý chất lượng nông lâm thủy sản | 14 | 840 | 550 | 1,390 | | 1,390 | 397 | 44 |
| 11 | Văn phòng điều phối CTMT QG xây dựng nông thôn mới | 6 | 360 | 250 | 610 | | 610 | 195 | 15 |
| II.3 | Sự nghiệp giao thông | 52 | 3,120 | 10,844 | 13,964 | | 13,862 | 1,460 | 157 |
| 1 | Ban Thanh tra giao thông | 35 | 2,100 | 700 | 2,800 | | 2,800 | 1,095 | 95 |
| 2 | Khu quản lý bảo trì đường bộ | 17 | 1,020 | 144 | 1,164 | 10 | 1,062 | 365 | 62 |
| 3 | Sự nghiệp giao thông | | | 10,000 | 10,000 | | 10,000 | | |
| II.4 | Chi sự nghiệp tài nguyên | 33 | 1,980 | 22,021 | 24,001 | | 23,749 | 556 | 78 |
| 1 | Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất | 21 | 1,260 | 511 | 1,771 | 20 | 1,519 | 351 | 41 |
| 2 | Trung tâm công nghệ thông tin môi trường | 12 | 720 | 150 | 870 | | 870 | 205 | 37 |
| 3 | Sở Tài nguyên môi trường | | | 21,360 | 21,360 | | 21,360 | | |
| II.5 | Sự nghiệp kinh tế khác | 275 | 16,500 | 25,927 | 42,427 | | 41,233 | 9,080 | 822 |
| 1 | Trung tâm CNTT và truyền thông | 12 | 720 | | 720 | 15 | 612 | 120 | 40 |
| 2 | Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng | 17 | 1,020 | | 1,020 | 50 | 510 | 273 | 5 |
| 3 | Thanh Tra xây dựng | 24 | 1,440 | 220 | 1,660 | | 1,660 | 731 | 77 |
| 4 | Trung tâm xúc tiến đầu tư, thương mại du lịch | 24 | 1,440 | 2,794 | 4,234 | | 4,234 | 386 | 78 |
| 5 | Trung tâm Khuyến công, TVPTCN | 26 | 1,560 | 2,463 | 4,023 | 10 | 3,867 | 445 | 80 |
| 6 | Trung tâm bán đấu giá | 6 | 360 | | 360 | 50 | 180 | 78 | |
| 7 | Phòng công chứng số 3 | 8 | 480 | 170 | 650 | 50 | 410 | 166 | 4 |
| 8 | Trung tâm trợ giúp pháp lý | 21 | 1,260 | 516 | 1,776 | | 1,776 | 351 | 75 |
| 9 | Qũy phát triển đất | 25 | 1,500 | 120 | 1,620 | | 1,620 | 410 | 80 |
| 10 | Trung tâm khai thác hạ tầng khu công nghiệp | 9 | 540 | 3,530 | 4,070 | | 4,070 | 114 | 35 |
| 11 | Vườn Quốc Gia Bù Gia Mập | 93 | 5,580 | 3,121 | 8,701 | | 8,701 | 5,834 | 298 |
| 12 | Trung tâm trợ giúp PT DN nhỏ và vừa | 10 | 600 | 500 | 1,100 | | 1,100 | 172 | 50 |
| 13 | Cấp bù thủy lợi phí | | | 2,493 | 2,493 | | 2,493 | | |
| 14 | Công nghệ thông tin khác | | | 5,000 | 5,000 | | 5,000 | | |
| 15 | Các hoạt động thanh tra, tuyên truyền phổ biến pháp luật | | | 5,000 | 5,000 | | 5,000 | | |
| III | Sự nghiệp môi trường | 19 | 1,140 | 14.400 | 15,540 | | 15,540 | 526 | 54 |
| 1 | Chi cục bảo vệ môi trường | 16 | 960 | 300 | 1,260 | | 1,260 | 470 | 44 |
| 2 | Trung tâm quan trắc môi trường | 3 | 180 | 100 | 280 | | 280 | 56 | 10 |
| 3 | Chi sự nghiệp môi trường | | | 14,000 | 14,000 | | 14,000 | | |
| IV | Chi sự nghiệp Giáo dục-Đào tạo | 550 | 203,250 | 74,331 | 277,581 | | 277,581 | 152,349 | 5,419 |
| IV.l | Sự nghiệp Giáo dục | 229 | 166,115 | 35,200 | 201,315 | | 201,315 | 143,944 | 4,140 |
| 1 | Sở Giáo dục đào tạo | | 143,921 | 33,200 | 177,121 | | 177,121 | 128,085 | 3,429 |
| 2 | Trường dân tộc nội trú tỉnh | 58 | 9,905 | 600 | 10,505 | | 10,505 | 4,730 | 159 |
| 3 | Trường chuyên Quang Trung | 106 | 8,425 | 1,200 | 9,625 | | 9,625 | 8,049 | 280 |
| 4 | Trường chuyên Bình Long | 65 | 3,864 | 200 | 4,064 | | 4,064 | 3,080 | 272 |
| IV.2 | Sự nghiệp Đào tạo | 321 | 37,135 | 39,131 | 76,266 | 0 | 76,266 | 8,405 | 1,279 |
| 1 | Trường Cao đẳng sư phạm | 106 | 11,343 | 4,660 | 16,003 | | 16,003 | 2,086 | 300 |
| 2 | Trường Trung học y tế | 75 | 10,408 | 1,000 | 11,408 | | 11,408 | 2,331 | 509 |
| 3 | Trường Chính trị | 60 | 3,483 | 11,850 | 15,333 | | 15,333 | 1,760 | 190 |
| 4 | Trường Trung cấp nghề Tôn Đức Thắng | 80 | 11,901 | 800 | 12,701 | | 12,701 | 2,228 | 280 |
| 5 | Học bổng học sinh nội trú, bán trú | | | 10,821 | 10,821 | | 10,821 | | |
| 6 | Đào tạo khác | | | 10,000 | 10,000 | | 10,000 | | |
| V | Sự nghiệp Y tế | 1,322 | 57,840 | 14,104 | 71,944 | | 71,500 | 31,849 | 1,865 |
| 1 | Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc | 338 | 20,040 | 5,274 | 25,314 | 20 | 24,870 | 10,288 | 1,114 |
| 2 | Bệnh viện Y học cổ truyền | 144 | 6,000 | 1,330 | 7,330 | | 7,330 | 2,561 | 270 |
| 3 | Bênh viên tỉnh | 840 | 31,800 | 5,500 | 37,300 | | 37,300 | 19,000 | 481 |
| 4 | Sự nghiệp DS kế hoạch hóa GĐ, trẻ em | | | 2,000 | 2,000 | | 2,000 | | |
| VI | Sự nghiệp Khoa học và công nghệ | 42 | 2,520 | 13,992 | 16,512 | | 16,200 | 718 | 81 |
| 1 | Sở Khoa học và Công nghệ | | | 12,492 | 12,492 | | 12,492 | | |
| 2 | Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và CN | 13 | 780 | 1,000 | 1,780 | 10 | 1,702 | 212 | 29 |
| 3 | Chi cục tiêu chuẩn ĐL-CL | 16 | 960 | 500 | 1,460 | | 1,460 | 399 | 52 |
| 4 | Trung tâm kỹ thuật TCĐLCL | 13 | 780 | | 780 | 30 | 546 | 107 | 34 |
| VII | Sự nghiệp Văn hóa Du lịch Thể Thao | 153 | 9,924 | 33,322 | 43,246 | | 43,246 | 22,371 | 421 |
| 1 | Sự nghiệp văn hóa - TT - DL | | | 8,160 | 8,160 | | 8,160 | | |
| 2 | Thư viện | 17 | 1,020 | 800 | 1,820 | | 1,820 | 348 | 42 |
| 3 | Trung tâm Văn hóa thông tin | 30 | 1,800 | 5,492 | 7,292 | | 7,292 | 512 | 91 |
| 4 | Bảo tàng | 24 | 1,440 | 680 | 2,120 | | 2,120 | 350 | 84 |
| 5 | Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng | 16 | 960 | 240 | 1,200 | | 1,200 | 271 | 49 |
| 6 | Đoàn ca múa nhạc tổng hợp | 6 | 1,104 | 1,200 | 2,304 | | 2,304 | 110 | 18 |
| 7 | Trung tâm Thể dục thể thao | 39 | 2,340 | 15,906 | 18,246 | | 18,246 | 20,554 | 137 |
| 8 | Ban quản lý di tích | 21 | 1,260 | 844 | 2,104 | | 2,104 | 226 | 87 |
| VIII | Sự nghiệp Phát thanh truyền hình | 123 | 7,380 | 13,500 | 20,880 | | 20,142 | 3,155 | 243 |
| 1 | Đài Phát thanh Truyền hình | 123 | 7,380 | 13,500 | 20,880 | 10 | 20,142 | 3,155 | 243 |
| IX | Đảm bảo xã hội | 92 | 5,520 | 57,060 | 62,580 | | 61,446 | 2,242 | 176 |
| 1 | Trung tâm chữa bệnh GD - LĐ - XH | 42 | 2,520 | 3,383 | 5,903 | 20 | 5,399 | 1,501 | 82 |
| 2 | Trung tâm công tác xã hội | 11 | 660 | 150 | 810 | | 810 | 162 | 38 |
| 3 | Trung tâm giới thiệu việc làm | 21 | 1,260 | | 1,260 | 50 | 630 | 240 | 11 |
| 4 | Trung tâm Nuôi dưỡng người già-trẻ mồ côi | 18 | 1,080 | 352 | 1,432 | | 1,432 | 339 | 45 |
| 5 | Chi tiền Tết và ngày 27/7 cho đối tượng CS | | | 9,500 | 9,500 | | 9,500 | | |
| 6 | Mai táng phí cho đối tượng cựu chiến binh | | | 350 | 350 | | 350 | | |
| 7 | Đón hài cốt liệt sỹ, đám tang | | | 300 | 300 | | 300 | | |
| 8 | Chi sự nghiệp chăm sóc trẻ em | | | 300 | 300 | | 300 | | |
| 9 | Đón cán bộ người có công thăm Lăng Bác | | | 500 | 500 | | 500 | | |
| 10 | Ban quản lý nghĩa trang | | | 400 | 400 | | 400 | | |
| 11 | Kinh phí phòng chống mại dâm, ma tuý | | | 200 | 200 | | 200 | | |
| 12 | Người nghèo DTTS | | | 21,620 | 21,620 | | 21,620 | | |
| 13 | Kinh phí thực hiện NĐ 67 | | | 20,005 | 20,005 | | 20,005 | | |
| X | Quản lý hành chính | 1,710 | 123,329 | 113,205 | 236,534 | | 236,534 | 44,392 | 3,646 |
| X.1 | Quản lý Nhà nước | 1,128 | 67,738 | 57,115 | 124,853 | | 124,853 | 36,659 | 2,933 |
| 1 | Ban Dân tộc | 23 | 1,380 | 5,345 | 6,725 | | 6,725 | 773 | 54 |
| 2 | Chi cục Quản lý thị trường | 92 | 5,520 | 2,986 | 8,506 | | 8,506 | 3,577 | 257 |
| 3 | Hội đồng Liên minh các HTX | 16 | 960 | 1,833 | 2,793 | | 2,793 | 322 | 45 |
| 4 | Sở Thông tin Truyền thông | 41 | 2,460 | 300 | 2,760 | | 2,760 | 834 | 153 |
| 5 | Sở Công Thương | 43 | 2,580 | 1,630 | 4,210 | | 4,210 | 1,389 | 107 |
| 6 | Sở Giáo dục đào tạo | 66 | 3,960 | 650 | 4,610 | | 4,610 | 2,638 | 139 |
| 7 | Sở Giao thông vận tải | 32 | 1,920 | 300 | 2,220 | | 2,220 | 1,061 | 75 |
| 8 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 51 | 3,060 | 700 | 3,760 | | 3,760 | 1,783 | 107 |
| 9 | Sở Khoa học và Công nghệ | 29 | 1,740 | 260 | 2,000 | | 2,000 | 979 | 66 |
| 10 | Sở Lao động-TBXH | 67 | 4,020 | 500 | 4,520 | | 4,520 | 2,593 | 113 |
| 11 | Sở Nội vụ | 115 | 6,900 | 11,070 | 17,970 | | 17,970 | 2,400 | 361 |
| 12 | Sở Nông nghiệp-Phát triển nông thôn | 47 | 2,820 | 500 | 3,320 | | 3,320 | 1,374 | 156 |
| 13 | Sở Tài chính | 60 | 3,600 | 3,508 | 7,108 | | 7,108 | 2,018 | 154 |
| 14 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 48 | 2,880 | 430 | 3,310 | | 3,310 | 1,434 | 135 |
| 15 | Sở Tư pháp | 40 | 2,400 | 2,226 | 4,626 | | 4,626 | 1,185 | 108 |
| 16 | Sở Xây dựng | 35 | 2,100 | 1,727 | 3,827 | | 3,827 | 1,138 | 83 |
| 17 | Sở Y tế | 35 | 2,100 | 1,200 | 3,300 | | 3,300 | 1,042 | 98 |
| 18 | Thanh tra Nhà nước | 39 | 2,398 | 1,200 | 3,598 | | 3,598 | 1,441 | 111 |
| 19 | Sở Văn Hóa thể thao - Du lịch | 51 | 3,060 | 500 | 3,560 | | 3,560 | 1,597 | 129 |
| 20 | Văn phòng Hội đồng nhân dân | 42 | 2,520 | 5,500 | 8,020 | | 8,020 | 2,120 | 92 |
| 21 | Văn phòng Ủy ban nhân dân | 88 | 5,280 | 10,700 | 15,980 | | 15,980 | 3,073 | 191 |
| 22 | Ban Quản lý Khu kinh tế CKHL | 45 | 2,700 | 1,750 | 4,450 | | 4,450 | 1,222 | 135 |
| 23 | Sở Ngoại vụ | 23 | 1,380 | 1,700 | 3,080 | | 3,080 | 666 | 64 |
| 24 | Chi quản lý chương trình mục tiêu | | | 600 | 600 | | 600 | | |
| X.2 | Hỗ trợ ngân sách Đảng | 331 | 40,531 | 36,431 | 76,962 | | 76,962 | 0 | 2,500 |
| X.3 | Kinh phí các hội, đoàn thể | 163 | 9,780 | 12,121 | 21,901 | | 21,901 | 6,015 | 449 |
| 1 | Hội Cựu chiến binh | 16 | 960 | 878 | 1,838 | | 1,838 | 766 | 37 |
| 2 | Hội Liên hiệp phụ nữ | 24 | 1,440 | 1,788 | 3,228 | | 3,228 | 1,066 | 66 |
| 3 | Hội Nông dân | 22 | 1,320 | 1,250 | 2,570 | | 2,570 | 1,186 | 39 |
| 4 | Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân | 10 | 600 | 390 | 990 | | 990 | 115 | 34 |
| 5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh | 22 | 1,320 | 1,770 | 3,090 | | 3,090 | 1,146 | 47 |
| 6 | Tỉnh đoàn | 31 | 1,860 | 3,020 | 4,880 | | 4,880 | 1,153 | 97 |
| 7 | Trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân | 20 | 1,200 | 1,425 | 2,625 | | 2,625 | 314 | 67 |
| 8 | Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên | 18 | 1,080 | 1,600 | 2,680 | | 2,680 | 269 | 62 |
| X.4 | Hỗ trợ các tổ chức xã hội | 88 | 5,280 | 7,538 | 12,818 | 0 | 12,818 | 1,718 | 264 |
| 1 | Hội Chữ thập đỏ | 17 | 1,020 | 1,848 | 2,868 | | 2,868 | 323 | 51 |
| 2 | Hội Người mù | 6 | 360 | 200 | 560 | | 560 | 129 | 14 |
| 3 | Hội Đông Y | 4 | 240 | 100 | 340 | | 340 | 79 | 6 |
| 4 | Hội Khuyến học | 5 | 300 | 100 | 400 | | 400 | 84 | 15 |
| 5 | Liên hiệp các Hội KH & KT | 16 | 960 | 1,530 | 2,490 | | 2,490 | 354 | 46 |
| 6 | Hội Kế hoạch hóa gia đình | | | 200 | 200 | | 200 | | |
| 7 | Hội Luật gia | 5 | 300 | 50 | 350 | | 350 | 73 | 18 |
| 8 | Hội Nhà báo | 4 | 240 | 575 | 815 | | 815 | 85 | 14 |
| 9 | Hội nạn nhân chất độc màu da cam | 5 | 300 | 50 | 350 | | 350 | 87 | 16 |
| 10 | Hội Cựu thanh niên xung phong | 5 | 300 | 350 | 650 | | 650 | 73 | 18 |
| 11 | Ban vì sự tiến bộ phụ nữ | | | 300 | 300 | | 300 | | |
| 12 | Hội Văn học nghệ thuật | 9 | 540 | 935 | 1,475 | | 1,475 | 172 | 29 |
| 13 | Hội Người cao tuổi | 7 | 420 | 100 | 520 | | 520 | 143 | 27 |
| 14 | Hội Bảo trợ NTT-TWC-BNN | 5 | 300 | 200 | 500 | | 500 | 116 | 10 |
| 15 | Hội Doanh nghiệp trẻ | | | 200 | 200 | | 200 | | |
| 16 | Hội điều | | | 200 | 200 | | 200 | | |
| 17 | Hội Thầy thuốc trẻ | | | 200 | 200 | | 200 | | |
| 18 | Hội doanh nghiệp vừa và nhỏ | | | 200 | 200 | | 200 | | |
| 19 | Ban quản lý quỹ KCB người nghèo | | | 200 | 200 | | 200 | | |
| XI | Chi an ninh-quốc phòng địa phương | 0 | | 33,500 | 33,500 | | 33,500 | 4,000 | 0 |
| 1 | Tỉnh đội | | | 23,500 | 23,500 | | 23,500 | 4,000 | |
| 2 | Bộ đội biên phòng | | | 5,000 | 5,000 | | 5,000 | | |
| 3 | Công an tỉnh | | | 5,000 | 5,000 | | 5,000 | | |
| XII | Chi khác ngân sách | | | 12,000 | 12,000 | | 12,000 | | |
| | Tổng cộng | 4,700 | 453,409 | 477,936 | 931,345 | 0 | 926,479 | 284,650 | 13,815 |
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ THUỘC TỈNH NĂM 2014
(Kèm Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tỉnh: triệu đồng
| STT | Huyện thị thuộc tỉnh | Tổng số | Trong đó | | |
|||||||
| | | | Bổ sung cân đối và các nhiệm vụ phát sinh năm 2013 | Bổ sung có mục tiêu | |
| | | | | Bổ sung chi tăng lương | XDCB |
| 1 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 |
| | Tổng số | 1.856.030 | 1.172.452 | 534.078 | 149.500 |
| 1 | Thị xã Đồng Xoài | 216.345 | 160.245 | 40.000 | 16.100 |
| 2 | Huyện Bình Long | 84.327 | 40.687 | 28.000 | 15.640 |
| 3 | Huyện Phước Long | 58.736 | 28.936 | 16.000 | 13.800 |
| 4 | Huyện Đồng Phú | 199.174 | 121.308 | 61.766 | 16.100 |
| 5 | Huyện Lộc Ninh | 246.694 | 141.709 | 89.000 | 15.985 |
| 6 | Huyện Bù Đốp | 145.911 | 107.524 | 26.312 | 12.075 |
| 7 | Huyện Bù Đăng | 278.669 | 165.649 | 96.000 | 17.020 |
| 8 | Huyện Chơn Thành | 93.416 | 68.766 | 12.000 | 12.650 |
| 9 | Huyện Hớn Quản | 244.138 | 162.833 | 69.000 | 12.305 |
| 10 | Huyên Bù Gia Mập | 288.620 | 174.795 | 96.000 | 17.825 |