Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 3 năm 2015.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương phản ánh về Bộ Quốc phòng (qua Ban Cơ yếu Chính phủ) để xem xét, phối hợp giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Thủ trưởng BQP, Chủ nhiệm TCCT; - Tỉnh ủy, thành ủy, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật/Bộ Tư pháp; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Vụ Pháp chế BQP; - Cổng TTĐT Bộ Quốc phòng; - Lưu: VT, PTHBĐ; Trg250. | BỘ TRƯỞNG Đại tướng Phùng Quang Thanh
PHỤ LỤC
TIÊU CHUẨN TRANG BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP VÀ DỤNG CỤ CẤP DƯỠNG ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC THUỘC LỰC LƯỢNG CƠ YẾU (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT-BQP ngày 16 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| STT | Mặt hàng | Đơn vị tính | Số lượng | Niên hạn (năm) |
||||||
| A | Dụng cụ nấu (tính theo bếp) | | | |
| 1 | Chảo gang đường kính 100 cm | Cái | 2 | 1 |
| 2 | Vung chảo inox đường kính 100 cm | Cái | 2 | 5 |
| 3 | Nồi nhôm đáy cong đường kính 60 cm + vung | Cái | 2 | 4 |
| 4 | Nồi inox đường kính 50 cm + vung | Cái | 2 | 5 |
| 5 | Nồi nhôm 20 đường kính 40 cm + vung | Cái | 4 | 4 |
| 6 | Chảo nhôm dập đường kính 50 cm | Cái | 3 | 4 |
| 7 | Nồi cơm ga | Cái | 2 | 5 |
| 8 | Bếp ga công nghiệp + bình | Cái | 1 | 5 |
| 9 | Tủ cơm ga + bình | Cái | 1 | 5 |
| 10 | Bếp đun than (lò hơi) | Cái | 1 | 3 |
| B | Dụng cụ chia/mâm (6 người/mâm) | | | |
| 1 | Đĩa sứ đường kính 20 cm | Cái | 6 | 2 |
| 2 | Bát sứ đường kính 18 cm | Cái | 12 | 2 |
| 3 | Bát sứ ăn cơm | Cái | 12 | 2 |
| 4 | Thìa con inox | Cái | 6 | 7 |
| 5 | Ống đũa, thìa, tăm inox | Cái | 1 | 7 |
| 6 | Lọ đựng dấm ớt | Cái | 1 | 2 |
| 7 | Lọ đựng nước mắm | Cái | 1 | 2 |
| 8 | Đũa tre | Đôi | 6 | 1 |
| 9 | Bàn ăn tròn (chữ nhật) mặt inox | Cái | 1 | 7 |
| 10 | Ghế tựa inox | Cái | 6 | 7 |
| 11 | Lồng bàn nhựa | Cái | 1 | 3 |
| C | Dụng cụ dùng chung và trang bị cấp dưỡng (tính theo bếp) | | | |
| 1 | Chậu nhôm đường kính 60 cm | Cái | 6 | 4 |
| 2 | Gáo nhôm múc nước | Cái | 2 | 4 |
| 3 | Muôi nhôm nhà bếp | Cái | 3 | 4 |
| 4 | Muôi inox múc nước mắm | Cái | 3 | 7 |
| 5 | Muôi đảo cơm | Cái | 2 | 5 |
| 6 | Muôi inox rán | Cái | 2 | 5 |
| 7 | Vợt inox vớt rau | Cái | 2 | 5 |
| 8 | Cân treo 50 - 100 kg | Cái | 2 | 4 |
| 9 | Cân đồng hồ 60 - 100 kg | Cái | 2 | 4 |
| 10 | Giá inox để dụng cụ cấp dưỡng | Cái | 2 | 7 |
| 11 | Giá inox để dụng cụ nấu | Cái | 1 | 7 |
| 12 | Bình đựng nước nóng, lạnh | Cái | 2 | 4 |
| 13 | Xe tiếp phẩm | Cái | 1 | 7 |
| 14 | Xe đẩy thức ăn inox 1 sàn | Cái | 2 | 7 |
| 15 | Xe sơ chế thực phẩm | Cái | 1 | 7 |
| 16 | Tủ lạnh | Cái | 1 | 7 |
| 17 | Tủ bảo quản thực phẩm | Cái | 1 | 7 |
| 18 | Tủ inox để bát đũa | Cái | 1 | 7 |
| 19 | Bàn pha thái thực phẩm mặt inox | Cái | 2 | 7 |
| 20 | Máy bơm nước | Cái | 1 | 5 |
| 21 | Máy thái thịt | Cái | 1 | 4 |
| 22 | Máy thái củ, quả | Cái | 1 | 4 |
| 23 | Máy xay thịt | Cái | 1 | 4 |
| 24 | Quạt điện lò bếp | Cái | 2 | 2 |
| 25 | Hòm tôn đựng gạo | Cái | 1 | 7 |
| 26 | Bảng biểu các loại | Cái | 7 | 5 |
| 27 | Tranh ảnh trang trí | Cái | 5 | 3 |
| 28 | Vại muối dưa 30 - 50 lít | Cái | 5 | 2 |
| D | Tạp chi cấp dưỡng (tính theo bếp) | | | |
| 1 | Bộ dao cấp dưỡng | Bộ | 3 | 1 |
| 2 | Thớt gỗ | Cái | 4 | 1 |
| 3 | Thớt nhựa | Cái | 1 | 1 |
| 4 | Rổ nhôm đường kính 60 cm | Cái | 6 | 2 |
| 5 | Rá nhôm đường kính 60 cm | Cái | 6 | 2 |
| 6 | Cối đá | Cái | 1 | 5 |
| 7 | Chầy gỗ | Cái | 1 | 1 |