Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, Kỳ họp thứ tám thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - UBTVQH, CP; - VPQH, VPCP; - Các Bộ: YT, TC, LĐTBXH, TP (Cục KTVB); - TTTU, ĐĐBQH tỉnh, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở: Y tế, Tài chính, Tư pháp; - HĐND, U BND các huyện, thị xã; - Trung tâm Tin học - Công báo; - LĐVP, Phòng CTHĐND; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Hưng
DANH MỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ MỘT PHẦN VIỆN PHÍ VÀ PHÍ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC (Kèm theo Nghị quyết số: 21/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
I. SỬA ĐỔI GIÁ MỤC 107 PHẦN C
Đơn vị: đồng
| STT | STT theo mục | KỸ THUẬT | Giá áp dụng Ghi chú |
|||||
| 107 | 43 | Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodia fi ltration Online: HDF ON - LINE) | 1.250.000 |
BỔ SUNG CÁC KỸ THUẬT CHƯA CÓ GIÁ VÀ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU PHẦN E.
Đơn vị: đồng
| STT | STT theo mục | KỸ THUẬT CHƯA CÓ GIÁ | Giá áp dụng | Ghi chú |
||||||
| | | Đ IỀ U TRỊ THEO YÊU C Ầ U | | |
| | | Khám bệnh | | |
| 1 | 1 | Chọn bác sĩ theo yêu c ầ u | 60.000/l ầ n khám | |
| | | Giường bệnh | | |
| 2 | 1 | Phòng loại 1(2 giường, tivi, tủ lạnh, máy l ạnh, nhà vệ sinh riêng) | 200.00 0 /giường/ngày | |
| 3 | 2 | Phòng loại 2 (3-4 giường, tivi, tủ lạnh, máy lạnh, nhà vệ sinh riêng) | 180.000/giường/ngày | |
| 4 | 3 | Phòng loại 3( 5-8 giường, tivi, tủ lạnh, nhà vệ sinh riêng) | 140.000/giường/ngày | |
| | | Dịch vụ khác | | |
| 5 | 1 | Tắm bé | 20.000/l ầ n | |
| 6 | 2 | Chuyển viện theo yêu cầu | Số lít x ă ng/km theo qui định + 600.000 | |
| | | PHẪU THUẬT/THỦ THUẬT | | |
| | | NGOẠI KHOA | | |
| 7 | 1 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | 5.000.000 | Không bao g ồ m chi phí thuốc, vật tư y tế |
| 8 | 2 | Phẫu thuật kết hợp xương | 4.000.000 | |
| 9 | 3 | Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động) | 2.500.000 | |
| 10 | 4 | Các phẫu thuật nội soi | 5.000.000 | |
| | | Các phẫu thuật khác | | |
| 11 | 1 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 6.500.000 | Không bao gồm chi phí thuốc, vật tư y tế. |
| 12 | 2 | Phẫu thuật loại I | 4.500.000 | |
| 13 | 3 | Phẫu thuật loại II | 3.000.000 | |
| 14 | 4 | Phẫu thuật loại III | 2.000.000 | |
| | | Các thủ thu ậ t | | |
| 15 | 1 | Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng | 4.000.000 | Không bao gồm chi phí thuốc, vật tư y tế. |
| 16 | 2 | Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng | 4.000.000 | |
| 17 | 3 | Đặt stent đường mật/ tụy (chưa bao gồm stent) | 4.000.000 | |
| 18 | 4 | Thủ thuật nội soi đường ti ế t niệu | 3.500.000 | |
| | | Thủ thu ậ t khác | | |
| 19 | 1 | Loại đặc biệt | 2.400.000 | Không bao gồm chi phí thuốc, v ậ t tư y tế. |
| 20 | 2 | Loại I | 1.400.000 | |
| 21 | 3 | Loại II | 900.000 | |
| 22 | 4 | Loại III | 400.000 | |
| | | Sức khỏe sinh sản | | |
| 23 | 1 | Khám thai | 25.000 | |
| 24 | 2 | Khám phụ khoa | 25.000 | |
| 25 | 3 | Tư vấn sức khỏe sinh sản | 10.000 | |
| 26 | 4 | Phá thai n ộ i khoa < 7 w | 300.000 | |
| 27 | 5 | Phá thai n ộ i khoa 7 - < 8 tuần | 350.000 | |
| 28 | 6 | Phá thai n ộ i khoa 8w -12w | 400.000 | |
| 29 | 7 | Hút thai < 7w | 200.000 | |
| 30 | 8 | Hút thai 7 - 11 w | 250.000 | |
| 31 | 9 | Hút 12 w | 400.000 | |
| 32 | 10 | Hút thai bệnh lý <10w | 450.000 | |
| 33 | 11 | Hút thai lưu >10w | 500.000 | |
| 34 | 12 | Tiền mê để hút thai | 50,000 | |
| 35 | 13 | Khâu tầng sinh môn thẩm mỹ | 500,000 | |
| 36 | 14 | Đặt/tháo dụng cụ tử cung | 50.000 | |
| 37 | 15 | Đặt/tháo que cấy | 200.000 | |
| 38 | 16 | Tháo dụng cụ tử cung (khó) | 150.000 | |
| 39 | 17 | Siêu âm âm đ ạ o | 50.000 | |
| 40 | 18 | Siêu âm đo độ mờ da gáy | 60.000 | |
| 41 | 23 | Xét nghiệm tinh dịch | 40.000 | |