Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố có kế hoạch triển khai và tổ chức thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VII kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2006./.
CHỦ TỊCH Phạm Phương Thảo
BẢNG ĐIỀU CHỈNH
GIÁ CHI TIẾT BẾN PHÀ THỦ THIÊM, CÁT LÁI VÀ BÌNH KHÁNH
| Đối tượng thu | Đơn vị tính | Bến Thủ Thiêm | | Bến Cát Lái | | Bến Bình Khánh | |
|||||||||
| | | Giá hiện hành | Giá điều chỉnh | Giá hiện hành | Giá điều chỉnh | Giá hiện hành | Giá điều chỉnh |
| 1. Hành khách đi bộ | đ/người | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| 2. Hành khách đi xe đạp | đ/ng/xe | 800 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| 3. Hành khách đi xe gắn máy | đ/ng/xe | 1.000 | 1.500 | 1.500 | 2.000 | 2.000 | 3.000 |
| 4. Xe thô sơ không hàng | đồng/xe | 1.000 | 1.500 | 2.000 | 2.500 | 2.000 | 4.000 |
| 5. Xe thô sơ có hàng | đồng/xe | 1.500 | 3.000 | 3.000 | 5.000 | 3.000 | 8.000 |
| 6. Xe lam 03 bánh | đồng/xe | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
| 7. Xe ôtô con (dưới 07 chỗ ngồi) | đồng/xe | 8.000 | 10.000 | 8.000 | 12.000 | 8.000 | 15.000 |
| 8. Xe khách từ 07 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi: - Từ 07 chỗ ngồi đến dưới 20 chỗ ngồi - Từ 20 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi | đồng/xe - - | 10.000 - - | - 14.000 16.000 | 10.000 - - | - 16.000 18.000 | 10.000 - - | - 18.000 20.000 |
| 9. Xe khách trên 30 chỗ ngồi: | đồng/xe | - | 20.000 | - | 25.000 | 12.000 | 30.000 |
| 10. Xe tải dưới 03 tấn | đồng/xe | 8.000 | 15.000 | 8.000 | 20.000 | 8.000 | 25.000 |
| 11. Xe tải từ 03 tấn đến dưới 05 tấn | đồng/xe | - | 20.000 | - | 25.000 | 15.000 | 30.000 |
| 12. Xe tải từ 05 tấn - Xe tải từ 05 tấn đến dưới 07 tấn - Xe tải từ 07 tấn đến dưới 10 tấn | đồng/xe - - | - - - | - 30.000 40.000 | - - - | - 40.000 50.000 | 20.000 - - | - 50.000 60.000 |
| 13. Xe tải 10 tấn trở lên: - Xe tải từ 10 tấn đến dưới 13 tấn hoặc xe đầu kéo không có rơ-moóc | đồng/xe - | - | 50.000 | - | 60.000 | - | 70.000 |
| - Xe tải từ 13 tấn đến dưới 15 tấn - Xe tải từ 15 tấn trở lên | - - | - - | 60.000 - | - - | 70.000 90.000 | - - | 80.000 120.000 |
| 14. Xe đầu kéo rơ-moóc | đồng/xe | - | - | - | 120.000 | - | 150.000 |
| 15. Hàng hóa từ 60kg trở lên | đồng/ 100kg | 1.500 | - | 1.500 | - | 1.500 | - |