Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn tất các thủ tục trình Chính phủ xem xét, phê duyệt theo đúng quy định và triển khai thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 26 tháng 7 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Hưng
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
Phụ lục 01: Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2010 | | Quy hoạch đến năm 2020 | | | |
|||||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp trên phân bổ (ha) | Địa phương xác định (ha) | Tổng số | |
| | | | | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | TỔNG DTTN (I+II+III) | 687.154 | 100 | 687.154 | 0 | 687.154 | 100 |
| I | Đất nông nghiệp | 617.998 | 89,94 | 590.067 | 0 | 590.067 | 85,87 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1 | Đất lúa nước | 9.073 | 1,32 | 8.410 | 0 | 8.410 | 1,22 |
| | Trong đó: Đất lúa 2 vụ trở lên | | | 1.620 | 0 | 1.620 | 0,24 |
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | 425.529 | 61,93 | | 397.931 | 397.931 | 57,91 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 45.025 | 6,55 | 44.800 | 0 | 44.800 | 6,52 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 31.445 | 4,58 | 31.300 | 0 | 31.300 | 4,56 |
| 5 | Đất rừng sản xuất | 100.110 | 14,57 | 102.530 | 450 | 102.980 | 14,99 |
| 6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.695 | 0,25 | 1.858 | 0 | 1.858 | 0,27 |
| II | Đất phi nông nghiệp | 68.322 | 9,94 | 96.587 | 0 | 96.587 | 14,06 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1 | Đất xây dựng TSCQ, CTSN | 441 | 0,06 | | 578 | 578 | 0,08 |
| 2 | Đất quốc phòng | 2.685 | 0,39 | 5.168 | 0 | 5.168 | 0,75 |
| 3 | Đất an ninh | 1.119 | 0,16 | 1.224 | 0 | 1.224 | 0,18 |
| 4 | Đất khu và cụm công nghiệp | 7.571 | 1,1 | 5.244 | 2.388 | 7.632 | 1,11 |
| | - Đất khu công nghiệp | | | 5.244 | 1.805 | 7.049 | 1,03 |
| | - Đất cụm công nghiệp | | | | 583 | 583 | 0,08 |
| 5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 363 | 0,05 | | 2.153 | 2.153 | 0,31 |
| 6 | Đất di tích danh thắng | 152 | 0,02 | 171 | 0 | 171 | 0,02 |
| 7 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | 71 | 0,01 | 362 | 0 | 362 | 0,05 |
| 8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 122 | 0,02 | | 122 | 122 | 0,02 |
| 9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 666 | 0,1 | | 1.052 | 1.052 | 0,15 |
| 10 | Đất phát triển hạ tầng | 35.336 | 5,14 | 44.149 | 0 | 44.149 | 6,42 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 297 | 0,04 | 323 | 113 | 436 | 0,06 |
| - | Đất cơ sở y tế | 102 | 0,01 | 120 | 26 | 146 | 0,02 |
| - | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 585 | 0,09 | 925 | 0 | 925 | 0,13 |
| - | Đất cơ sở thể dục-thể thao | 153 | 0,02 | 654 | 0 | 654 | 0,10 |
| 11 | Đất ở tại đô thị | 1.207 | 0,18 | 2.541 | 0 | 2.541 | 0,37 |
| III | Đất chưa sử dụng | 834 | 0,12 | 500 | 0 | 500 | 0,07 |
| 1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | | 500 | 0 | 500 | |
| 2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | | 334 | 0 | 334 | |
| IV | Đất đô thị | 24.114 | 3,51 | | 31.000 | 31.000 | 4,51 |
| V | Đất khu du lịch | | | | 8.855 | 8.855 | 1,29 |
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
Phụ lục 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Cả thời kỳ (ha) | Phân theo kỳ | |
|||||||
| | | | | Kỳ đầu đến năm 2015 | Kỳ cuối đến năm 2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 28.070 | 17.777 | 10.293 |
| | Trong đó: | | | | |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN/PNN | 57 | 25 | 32 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 27.485 | 17.691 | 9.794 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản tập trung | NTS/PNN | - | - | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | NCL/PNN | 528 | 61 | 467 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | 2.987 | 1.597 | 1.390 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | DLN/NTS | 28 | 18 | 10 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất cây hàng năm khác | DLN/HNK | 578 | 338 | 240 |
| 2.3 | Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 2.381 | 1.241 | 1.140 |
| 2.4 | Đất lâm nghiệp chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | LNP/NKR | - | - | - |
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
Phụ lục 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Cả thời kỳ (ha) | Phân theo kỳ | |
|||||||
| | | | | Kỳ đầu đến năm 2015 | Kỳ cuối đến năm 2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 137 | 104 | 33 |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4 | 4 | - |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản tập trung | NTS | 133 | 100 | 33 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 197 | 96 | 101 |
| 2.1 | Đất xây dựng TSCQ, CTSN | CTS | - | - | - |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 8 | 8 | - |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 189 | 88 | 101 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | DDT | - | - | - |
| 2.7 | Đất để xử lý, chôn lấp CTNH | DRA | - | - | - |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | - | - | - |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - | - | - |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | - | - | - |
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
Phụ lục 04: Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
| TT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2010 (ha) | Kế hoạch chi tiết kỳ đầu (ha) | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | TỔNG DTTN (I+II+III) | 687.154 | 687.154 | 687.154 | 687.154 | 687.154 | 687.154 |
| I | Đất nông nghiệp | 617.998 | 617.647 | 615.748 | 612.594 | 610.172 | 600.327 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1 | Đất lúa nước | 9.073 | 9.073 | 9.023 | 8.977 | 8.906 | 8.709 |
| | Trong đó: Đất lúa 2 vụ trở lên | 1.623 | 1.623 | 1.623 | 1.622 | 1.621 | 1.621 |
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | 425.529 | 425.340 | 423.669 | 420.740 | 418.064 | 407.648 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 45.025 | 45.025 | 44.876 | 44.876 | 44.876 | 44.876 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 31.445 | 31.445 | 31.445 | 31.445 | 31.445 | 31.356 |
| 5 | Đất rừng sản xuất | 100.110 | 100.110 | 100.309 | 100.509 | 100.909 | 101.786 |
| 6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.695 | 1.695 | 1.695 | 1.745 | 1.745 | 1.795 |
| II | Đất phi nông nghiệp | 68.322 | 68.673 | 70.584 | 73.788 | 76.210 | 86.193 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1 | Đất xây dựng TSCQ, CTSN | 441 | 445 | 447 | 488 | 511 | 535 |
| 2 | Đất quốc phòng | 2.685 | 2.743 | 2.954 | 3.726 | 3.948 | 4.765 |
| 3 | Đất an ninh | 1.119 | 1.119 | 1.129 | 1.138 | 1.149 | 1.159 |
| 4 | Đất khu công nghiệp | 7.571 | 7.571 | 7.571 | 7.571 | 7.571 | 7.571 |
| 5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 363 | 369 | 569 | 988 | 1.188 | 1.474 |
| 6 | Đất di tích danh thắng | 152 | 152 | 152 | 160 | 163 | 164 |
| 7 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | 71 | 72 | 90 | 161 | 183 | 252 |
| 8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 122 | 122 | 122 | 122 | 122 | 122 |
| 9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 666 | 666 | 686 | 722 | 763 | 769 |
| 10 | Đất phát triển hạ tầng | 35.336 | 35.452 | 36.327 | 37.742 | 38.827 | 40.857 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 297 | 310 | 313 | 318 | 323 | 328 |
| - | Đất cơ sở y tế | 102 | 102 | 109 | 114 | 121 | 126 |
| - | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 585 | 601 | 645 | 703 | 740 | 785 |
| - | Đất cơ sở thể dục-thể thao | 153 | 154 | 203 | 255 | 291 | 349 |
| 11 | Đất ở tại đô thị | 1.207 | 1.247 | 1.444 | 1.553 | 1.725 | 2.086 |
| III | Đất chưa sử dụng | 834 | 834 | 823 | 773 | 773 | 634 |
| IV | Đất đô thị | 24.114 | 26.941 | 26.941 | 26.941 | 26.941 | 26.941 |
| V | Đất khu du lịch | | | | 1.175 | 2.175 | 3.175 |
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
Phụ lục 05: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ (ha) | Phân theo các năm | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 17.777 | 351 | 1.927 | 3.135 | 2.541 | 9.823 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất lúa nước | 25 | | - | - | 25 | 0 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 17.691 | 349 | 1.915 | 3.115 | 2.499 | 9.812 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản tập trung | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 61 | 2 | 12 | 20 | 17 | 10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 1.597 | 162 | 319 | 505 | 156 | 456 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 18 | 2 | 3 | 4 | 5 | 4 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất cây hàng năm khác | 338 | | 50 | 46 | 46 | 197 |
| 2.3 | Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 1.241 | 160 | 266 | 455 | 105 | 255 |
| 2.4 | Đất lâm nghiệp chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | - | | - | - | - | - |
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
Phụ lục 06: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào SD trong kỳ (ha) | Phân theo các năm | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (7) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 104 | - | 4 | 50 | - | 50 |
| 1.1 | Đất lúa nước | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 4 | - | 4 | - | - | - |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản tập trung | 100 | - | - | 50 | - | 50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 96 | - | 8 | - | - | 88 |
| 2.1 | Đất xây dựng TSCQ, CTSN | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 8 | - | 8 | - | - | - |
| 2.3 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 88 | - | - | - | - | 88 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất để xử lý, chôn lấp CTNH | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | - | - | - | - | - | - |