Điều 11. Điều khoản thi hành
Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì và phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế, UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy định này./.
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2010
(Kèm theo Nghị quyết số 18 /2009/NQ-HĐND ngày 14/12/2009 của HĐND tỉnh)
Bảng 1. Đơn giá đất trồng cây hàng năm
| Khu vực | Đơn giá đất vị trí I (1.000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | TX. Đồng Xoài | | TX. Bình Long | | TX. Phước Long | | Chơn Thành | | | Đồng Phú | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | Phường | Xã | Phường | Xã | Phường | Xã | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | |
| Khu vực 1 | 50 | 38 | 25 | 16 | 24 | 16 | 40 | 30 | 25 | 18 | 14 | 11 | |
| Khu vực 2 | 36 | 30 | 20 | 13 | 18 | 12 | 35 | 25 | 20 | 15 | 12 | 8 | |
| Khu vực 3 | 24 | 18 | 18 | 10 | 16,5 | 8,5 | 25 | 20 | 15 | 13 | 8 | 7 | |
| Khu vực | Đơn giá đất vị trí I (1.000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | Lộc Ninh | | | Bù Đăng | | | Bù Đốp | | | Hớn Quản | | Bù Gia Mập | |
| | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi |
| Khu vực 1 | 19 | 15 | 11,5 | 18 | 15 | 12 | 18 | 15 | 12 | 16 | 12 | 14 | 11 |
| Khu vực 2 | 13 | 11,5 | 9,5 | 15 | 11 | 9 | 15 | 11 | 9 | 13 | 10 | 12 | 8 |
| Khu vực 3 | | 9,2 | 6,5 | 10,5 | 9 | 6,5 | 11 | 9 | 6,5 | 10 | 8 | 8 | 7 |
Ghi chú:
- Riêng xã Tân Khai, huyện Hớn Quản bằng 1,5 lần giá đất quy định tại Quy định này.
- Xã Thanh Lương, thị xã Bình Long bằng 1,5 lần giá đất quy định tại Quy định này.
Bảng 2. Đơn giá đất trồng cây lâu năm
| Khu vực | Đơn giá đất vị trí I (1.000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | TX. Đồng Xoài | | TX. Bình Long | | TX. Phước Long | | Chơn Thành | | | Đồng Phú | | | |
| | Phường | Xã | Phường | Xã | Phường | Xã | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| Khu vực 1 | 55 | 42 | 45 | 18 | 30 | 20 | 55 | 45 | 30 | 25 | 21 | 15 | |
| Khu vực 2 | 40 | 38 | 35 | 14 | 24 | 16 | 45 | 35 | 25 | 22 | 17 | 12 | |
| Khu vực 3 | 26 | 20 | 30 | 10 | 20 | 12 | 40 | 30 | 20 | 20 | 14 | 9 | |
| Khu vực | Đơn giá đất vị trí I (1.000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | Lộc Ninh | | | Bù Đăng | | | Bù Đốp | | | Hớn Quản | | Bù Gia Mập | |
| | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi |
| Khu vực 1 | 23 | 17,0 | 14,5 | 22 | 16,5 | 13,5 | 22 | 14 | 10,5 | 18 | 15 | 20 | 15 |
| Khu vực 2 | 16 | 14,2 | 12,3 | 20 | 13 | 11 | 20 | 12 | 8,7 | 14 | 13 | 16 | 11 |
| Khu vực 3 | | 11,5 | 8 | 15 | 10 | 9 | 15 | 10 | 7,2 | 12 | 10 | 12 | 9 |
Ghi chú:
- Riêng xã Tân Khai, huyện Hớn Quản bằng 1,5 lần giá đất quy định tại Quy định này.
- Xã Thanh Lương, thị xã Bình Long bằng 1,5 lần giá đất quy định tại Quy định này.
Bảng 3. Đơn giá đất rừng sản xuất
| Không phân biệt khu vực, vị trí | Đơn giá (1.000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | TX. Đồng Xoài | | TX. Bình Long | | TX. Phước Long | | Đồng Phú | | Lộc Ninh | |
| | Phường | Xã | Phường | Xã | Phường | Xã | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi |
| | | 10 | | 10 | | 10 | 10 | 8 | 9,0 | 7,0 |
| Không phân biệt khu vực, vị trí | Đơn giá (1.000 đồng/m 2 ) | | | | | | | |
||||||||||
| | Bù Đăng | | Bù Đốp | | Hớn Quản | | Bù Gia Mập | |
| | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi |
| | 10 | 7 | 8,0 | 6,0 | 10 | 8 | 9 | 7 |
Ghi chú:
- Riêng xã Tân Khai, huyện Hớn Quản bằng 1,5 lần giá đất quy định tại Quy định này.
- Xã Thanh Lương, thị xã Bình Long bằng 1,5 lần giá đất quy định tại Quy định này.
Bảng 4. Đơn giá đất nuôi trồng thủy sản
| Không phân biệt khu vực, vị trí | Mức giá (1.000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | | |
|||||||||||||
| | TX. Đồng Xoài | | TX. Bình Long | | TX. Phước Long | | Chơn Thành | | | Đồng Phú | |
| | Phường | Xã | Phường | Xã | Phường | Xã | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi |
| | 12,5 | 10 | | 8 | | 8,5 | 12 | 10 | 8 | 10 | 8 |
| Không phân biệt khu vực, vị trí | Mức giá (1.000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | | |
|||||||||||||
| | Lộc Ninh | | Bù Đăng | | Bù Đốp | | Hớn Quản | | Bù Gia Mập | | |
| | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã trung du | |
| | 10 | 9 | 8 | 5 | 7 | 6 | 8 | 6 | 8 | 5 | |
Ghi chú:
- Riêng xã Tân Khai, huyện Hớn Quản bằng 1,5 lần giá đất quy định tại Quy định này.
- Xã Thanh Lương, thị xã Bình Long bằng 1,5 lần giá đất quy định tại Quy định này.
Bảng 5. Đơn giá đất ở tại nông thôn
| Khu vực | Đơn giá đất vị trí I (1.000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | TX. Đồng Xoài | | TX. Bình Long | | TX. Phước Long | | Chơn Thành | | Đồng Phú | |
| | Phường | Xã | Phường | Xã | Phường | Xã | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi |
| Khu vực 1 | | 150 | | 110 | | 110 | 150 | 120 | 100 | 70 |
| Khu vực 2 | | 120 | | 80 | | 70 | 100 | 80 | 80 | 55 |
| Khu vực 3 | | 90 | | 60 | | 50 | 80 | 60 | 50 | 45 |
| Khu vực | Đơn giá đất vị trí I (1.000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | Lộc Ninh | | Bù Đăng | | Bù Đốp | | Hớn Quản | | Bù Gia Mập | |
| | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi |
| Khu vực 1 | 92 | 84 | 90 | 65 | 90 | 60 | 110 | 80 | 90 | 70 |
| Khu vực 2 | 70 | 62 | 65 | 45 | 65 | 48 | 70 | 60 | 65 | 50 |
| Khu vực 3 | 55 | 48 | 45 | 30 | 50 | 32 | 60 | 50 | 50 | 30 |
Ghi chú:
- Riêng xã Tân Khai, huyện Hớn Quản bằng 1,5 lần giá đất quy định tại Quy định này.
- Xã Thanh Lương, thị xã Bình Long bằng 1,5 lần giá đất quy định tại Quy định này.
Bảng 6. Đơn giá đất khu vực ven đô thị, ven trục giao thông chính do Trung ương, tỉnh quản lý, ven khu công nghiệp, khu thương mại, dịch vụ
| Khu vực | Đơn giá đất vị trí I (1.000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | TX. Đồng Xoài | | TX. Bình Long | | TX. Phước Long | | Chơn Thành | | Đồng Phú | |
| | Phường | Xã | Phường | Xã | Phường | Xã | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi |
| Khu vực 1 | | 1.200 | | 800 | | 800 | 1.200 | 800 | 700 | 600 |
| Khu vực 2 | | 700 | | 500 | | 600 | 700 | 500 | 500 | 450 |
| Khu vực 3 | | 450 | | 350 | | 350 | 450 | 400 | 350 | 300 |
| Khu vực | Đơn giá đất vị trí I (1.000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | Lộc Ninh | | Bù Đăng | | Bù Đốp | | Hớn Quản | | Bù Gia Mập | |
| | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi |
| Khu vực 1 | 725 | 652 | 650 | 500 | 650 | 590 | 700 | 600 | 600 | 500 |
| Khu vực 2 | 600 | 520 | 450 | 300 | 500 | 420 | 550 | 450 | 500 | 450 |
| Khu vực 3 | 400 | 320 | 280 | 200 | 350 | 300 | 350 | 300 | 350 | 350 |
Ghi chú:
- Riêng xã Tân Khai, huyện Hớn Quản bằng 1,5 lần giá đất quy định tại Quy định này
- Xã Thanh Lương, thị xã Bình Long bằng 1,5 lần giá đất quy định tại Quy định này.
Bảng 7. Đơn giá đất ở tại đô thị
1. Thị xã Đồng Xoài:
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá theo vị trí (đồng/m 2 ) | | | |
|||||||
| | | Vị trí I | Vị trí II | Vị trí III | Vị trí IV |
| IV | Loại I | 5.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| | Loại II | 2.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| | Loại III | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| | Loại IV | 540.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
2. Thị xã Bình Long:
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá theo vị trí (đồng/m 2 ) | | | |
|||||||
| | | Vị trí I | Vị trí II | Vị trí III | Vị trí IV |
| V | Loại I | 4.500.000 | 1.310.000 | 690.000 | 590.000 |
| | Loại II | 2.250.000 | 1.000.000 | 480.000 | 300.000 |
| | Loại III | 1.200.000 | 560.000 | 310.000 | 250.000 |
| | Loại IV | 630.000 | 350.000 | 230.000 | 150.000 |
3. Thị xã Phước Long:
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá theo vị trí (đồng/m 2 ) | | | |
|||||||
| | | Vị trí I | Vị trí II | Vị trí III | Vị trí IV |
| V | Loại I | 2.550.000 | 1.160.000 | 530.000 | 320.000 |
| | Loại II | 1.750.000 | 670.000 | 320.000 | 210.000 |
| | Loại III | 890.000 | 490.000 | 190.000 | 130.000 |
| | Loại IV | 550.000 | 280.000 | 160.000 | 110.000 |
4. Huyện Chơn Thành (thị trấn Chơn Thành):
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá theo vị trí (đồng/m 2 ) | | | |
|||||||
| | | Vị trí I | Vị trí II | Vị trí III | Vị trí IV |
| V | Loại I | 3.400.000 | 1.100.000 | 450.000 | 300.000 |
| | Loại II | 1.800.000 | 800.000 | 350.000 | 200.000 |
| | Loại III | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 | 150.000 |
| | Loại IV | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 130.000 |
5. Huyện Đồng Phú (thị trấn Tân Phú):
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá theo vị trí (đồng/m 2 ) | | | |
|||||||
| | | Vị trí I | Vị trí II | Vị trí III | Vị trí IV |
| V | Loại I | 1.600.000 | 450.000 | 200.000 | 100.000 |
| | Loại II | 800.000 | 280.000 | 155.000 | 80.000 |
| | Loại III | 450.000 | 220.000 | 100.000 | 70.000 |
| | Loại IV | 250.000 | 90.000 | 55.000 | 40.000 |
6. Huyện Lộc Ninh (thị trấn Lộc Ninh):
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá theo vị trí (đồng/m 2 ) | | | |
|||||||
| | | Vị trí I | Vị trí II | Vị trí III | Vị trí IV |
| V | Loại I | 3.250.000 | 1.760.000 | 690.000 | 370.000 |
| | Loại II | 1.850.000 | 1.250.000 | 580.000 | 320.000 |
| | Loại III | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 280.000 |
| | Loại IV | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 160.000 |
7. Huyện Bù Đăng (thị trấn Đức Phong):
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá theo vị trí (đồng/m 2 ) | | | |
|||||||
| | | Vị trí I | Vị trí II | Vị trí III | Vị trí IV |
| V | Loại I | 1.900.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| | Loại II | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 135.000 |
| | Loại III | 900.000 | 400.000 | 200.000 | 95.000 |
| | Loại IV | 520.000 | 185.000 | 100.000 | 70.000 |
8. Huyện Bù Đốp (thị trấn Thanh Bình):
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá theo vị trí (đồng/m 2 ) | | | |
|||||||
| | | Vị trí I | Vị trí II | Vị trí III | Vị trí IV |
| V | Loại I | 950.000 | 590.000 | 320.000 | 170.000 |
| | Loại II | 580.000 | 310.000 | 220.000 | 160.000 |
| | Loại III | 350.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| | Loại IV | 190.000 | 100.000 | 62.000 | 45.000 |