Điều 3.
Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2012./.
CHỦ TỊCH
Hà Văn Khoát
BẢNG GIÁ
Khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:
30/2012/NQ-HĐND
Ngày 12 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Bắc Kạn)
Số TT
STT theo TT 04
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Giá dịch vụ khám, chữa bệnh
Ghi chú
STT
STT theo mục
Phần A: Khung giá khám bệnh, kiểm tra sức khỏe
1
A1
Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa
1
2
Bệnh viện hạng II (BVĐK tỉnh)
10.500
2
3
Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện)
7.000
3
4
Bệnh viện hạng IV, chưa phân hạng, các PKĐKKV
5.000
4
5
Trạm Y tế xã
3.500
5
A3
Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
70.000
6
A4
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
70.000
7
A5
Khám sức khỏe toàn diện cho ngời đi xuất khẩu lao động
210.000
2
Phần B: Khung giá một ngày giường bệnh:
8
B1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
235.000
Áp dụng đối với Bệnh viện hạng II
B2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)
Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú
9
2
Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh)
70.000
10
3
Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện)
50.000
11
4
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
35.000
B3
Ngày giường bệnh Nội khoa
B3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;
12
2
Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh)
46.000
13
3
Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện)
28.000
14
4
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
21.000
B3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.
15
2
Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh)
35.000
16
3
Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện)
25.000
17
4
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
16.000
B3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
18
2
Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh)
25.000
19
3
Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện)
17.000
20
4
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
14.000
B4
Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:
B4.1
Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
21
2
Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh)
84.000
B4.2
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;
22
2
Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh)
56.000
23
3
Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện)
42.000
B4.3
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
24
2
Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh)
52.500
25
3
Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện)
35.000
B4.4
Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
26
2
Bệnh viện hạng II (Bệnh viện ĐK tỉnh)
35.000
27
3
Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện)
25.000
28
4
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
20.000
29
B5
Các phòng khám đa khoa khu vực
14.000
30
B6
Ngày giường bệnh tại Trạm Y tế xã
8.500
Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:
C1
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C1.1
SIÊU ÂM
31
3
1
Siêu âm
30.000
32
4
2
Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)
180.000
C1.2
CHIẾU CHỤP X-QUANG
C1.2.1
CHỤP X-QUANG CÁC CHI
33
7
1
Các ngón tay hoặc ngón chân
30.000
34
8
2
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)
30.000
35
9
3
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)
36.000
36
10
4
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)
30.000
37
11
5
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)
36.000
38
12
6
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)
36.000
39
13
7
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)
36.000
40
14
8
Khung chậu
36.000
C1.2.2
CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
41
15
1
Xương sọ (một tư thế)
30.000
42
16
2
Xương chũm, mỏm châm
30.000
43
17
3
Xương đá (một tư thế)
30.000
44
18
4
Khớp thái dương-hàm
30.000
45
19
5
Chụp ổ răng
30.000
C1.2.3
CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG
46
20
1
Các đốt sống cổ
30.000
47
21
2
Các đốt sống ngực
36.000
48
22
3
Cột sống thắt lưng-cùng
36.000
49
23
4
Cột sống cùng-cụt
36.000
50
24
5
Chụp 2 đoạn liên tục
36.000
51
25
6
Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối
30.000
C1.2.4
CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
52
26
1
Tim phổi thẳng
36.000
53
27
2
Tim phổi nghiêng
36.000
54
28
3
Xương ức hoặc xương sườn
36.000
C1.2.5
CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT
55
29
1
Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
36.000
56
30
2
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)
290.000
57
31
3
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang
260.000
58
32
4
Chụp bụng không chuẩn bị
36.000
59
33
5
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
78.000
60
34
6
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang
92.000
61
35
7
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang
110.000
C1.2.6
MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
62
36
1
Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)
160.000
63
38
3
Chụp vòm mũi họng
36.000
64
39
4
Chụp ống tai trong
36.000
65
40
5
Chụp họng hoặc thanh quản
36.000
66
41
6
Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)
500.000
67
42
7
Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)
750.000
68
51
16
Chụp X-quang số hóa 1 phim
50.000
69
52
17
Chụp X-quang số hóa 2 phim
78.000
70
53
18
Chụp X-quang số hóa 3 phim
106.000
71
54
19
Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa
200.000
72
55
20
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa
335.000
73
56
21
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa
300.000
74
57
22
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa
125.000
75
58
23
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa
125.000
76
59
24
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa
165.000
C2
Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, Nội soi
77
65
1
Thông đái
50.000
Bao gồm cả sonde
78
66
2
Thụt tháo phân
35.000
79
67
3
Chọc hút hạch hoặc u
50.000
Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
80
68
4
Chọc hút tế bào tuyến giáp
58.000
81
69
5
Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi
80.000
82
70
6
Chọc rửa màng phổi
100.000
83
71
7
Chọc hút khí màng phổi
75.000
84
72
8
Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi
45.000
85
73
9
Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)
90.000
86
74
10
Nong niệu đạo và đặt thông đái
100.000
Bao gồm cả Sonde
87
75
11
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)
80.000
88
76
12
Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 06 lần)
415.000
89
77
13
Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)
240.000
90
78
14
Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)
545.000
91
79
15
Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)
350.000
92
80
16
Sinh thiết da
70.000
93
81
17
Sinh thiết hạch, u
112.000
94
82
18
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)
82.000
95
83
19
Sinh thiết màng phổi
215.000
Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
96
84
20
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng
358.000
97
87
23
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết
125.000
98
88
24
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết.
180.000
99
89
25
Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết
150.000
100
90
26
Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết
208.000
101
91
27
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
105.000
102
92
28
Nội soi trực tràng có sinh thiết
160.000
103
98
34
Dẫn lưu màng phổi tối thiểu
412.000
Bao gồm cả ống kendan
104
99
35
Mở khí quản
472.000
Bao gồm cả Canuyn
105
103
39
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng
880.000
Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
106
104
40
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng
675.000
Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
107
105
41
Thở máy (01 ngày điều trị)
352.000
108
106
42
Đặt nội khí quản
216.000
109
108
44
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
225.000
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
110
111
47
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm
65.000
111
112
48
Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
88.000
112
114
50
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)
50.000
Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
113
120
56
Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)
175.000
114
121
57
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm
60.000
115
123
59
Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)
1.160.000
Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
116
124
60
Chôn chỉ (cấy chỉ)
70.000
117
125
61
Châm (các phương pháp châm)
34.000
118
126
62
Điện châm
35.000
119
127
63
Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)
17.000
120
128
64
Xoa bóp bấm huyệt
22.000
121
129
65
Hồng ngoại
17.000
122
130
66
Điện phân
18.000
123
131
67
Sóng ngắn
20.000
124
133
69
Tử ngoại
19.000
125
134
70
Điện xung
18.000
126
135
71
Tập vận động toàn thân (30 phút)
14.000
127
136
72
Tập vận động đoạn chi (30 phút)
15.000
128
137
73
Siêu âm điều trị
30.000
129
138
74
Điện từ trường
16.000
130
139
75
Bó Farafin
37.500
131
140
76
Cứu (Ngải cứu/túi chườm)
14.000
132
141
77
Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp
21.000
C3
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C3.1
NGOẠI KHOA
133
142
1
Cắt chỉ
36.000
134
143
2
Thay băng vết thương chiều dài dới 15cm
50.000
135
144
3
Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm
60.000
136
145
4
Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm
85.000
137
146
5
Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng
90.000
138
147
6
Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng
100.000
139
148
7
Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng
105.000
140
149
8
Tháo bột: cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu
35.000
141
150
9
Tháo bột khác
30.000
142
151
10
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0cm
135.000
143
152
11
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0cm
150.000
144
153
12
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0cm
166.000
145
154
13
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0cm
168.000
146
155
14
Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dới da
150.000
147
156
15
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
80.000
148
157
16
Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte
65.000
149
158
17
Cắt phymosis
150.000
150
159
18
Thắt các búi trĩ hậu môn
175.000
151
160
19
Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột tự cán)
45.000
152
161
20
Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột liền)
210.000
153
162
21
Nắn trật khớp vai (bột tự cán)
60.000
154
163
22
Nắn trật khớp vai (bột liền)
195.000
155
164
23
Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột tự cán)
55.000
156
165
24
Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/khớp gối (bột liền)
142.000
157
166
25
Nắn trật khớp háng (bột tự cán)
120.000
158
167
26
Nắn trật khớp háng (bột liền)
605.000
159
168
27
Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột tự cán)
130.000
160
169
28
Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)
485.000
161
170
29
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)
60.000
162
171
30
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)
140.000
163
172
31
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)
50.000
164
173
32
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)
140.000
165
174
33
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)
40.000
166
175
34
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)
140.000
167
176
35
Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột tự cán)
40.000
168
177
36
Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền)
100.000
169
178
37
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)
95.000
170
179
38
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)
420.000
171
180
39
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
215.000
172
181
40
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)
340.000
C3.2
SẢN PHỤ KHOA
173
183
1
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết
95.000
174
184
2
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
210.000
175
185
3
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
350.000
176
186
4
Đỡ đẻ ngôi ngược
400.000
177
187
5
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
490.000
178
188
6
Forceps hoặc Giác hút sản khoa
450.000
179
189
7
Soi cổ tử cung
40.000
180
191
9
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser
44.000
181
192
10
Chích apxe tuyến vú
90.000
182
193
11
Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung
180.000
183
194
12
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
1.265.000
184
195
13
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên
1.370.000
185
197
15
Phá thai đến hết 07 tuần bằng thuốc
130.000
186
198
16
Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc
380.000
C3.3
Mắt
187
199
1
Đo nhãn áp
14.000
188
200
2
Đo Javal
12.000
189
201
3
Đo thị trường, ám điểm
10.000
190
202
4
Thử kính loạn thị
8.000
191
203
5
Soi đáy mắt
15.000
192
204
6
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt
14.000
Chưa tính thuốc tiêm
193
205
7
Tiêm dưới kết mạc một mắt
14.000
Chưa tính thuốc tiêm
194
206
8
Thông lệ đạo một mắt
30.000
195
207
9
Thông lệ đạo hai mắt
43.000
196
208
10
Chích chắp/lẹo
29.000
197
209
11
Lấy dị vật kết mạc nông một mắt
20.000
198
210
12
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)
20.000
199
211
13
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)
165.000
200
212
14
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê
600.000
Chưa tính chi phí màng ối
201
213
15
Mổ quặm 1 mi - gây tê
300.000
Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.
202
214
16
Mổ quặm 2 mi - gây tê
390.000
203
215
17
Mổ quặm 3 mi - gây tê
480.000
204
216
18
Mổ quặm 4 mi - gây tê
560.000
205
217
19
Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê
460.000
206
218
20
Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê
990.000
207
219
21
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê
430.000
208
220
22
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê
900.000
209
222
24
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)
490.000
210
223
25
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê
970.000
Chưa tính chi phí màng ối
211
225
27
Mổ quặm 2 mi - gây mê
685.000
212
226
28
Mổ quặm 3 mi - gây mê
715.000
213
227
29
Mổ quặm 4 mi - gây mê
870.000
C3.4
TAI - MŨI - HỌNG
214
228
1
Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)
110.000
215
229
2
Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)
100.000
216
230
3
Cắt Amiđan (gây tê)
120.000
217
231
4
Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)
150.000
218
232
5
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)
130.000
219
233
6
Lấy dị vật tai ngoài đơn giản
60.000
220
234
7
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)
120.000
221
235
8
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
105.000
222
236
9
Lấy dị vật trong mũi có gây mê
400.000
223
237
10
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng
90.000
224
238
11
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm
120.000
225
239
12
Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng
100.000
226
240
13
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê
180.000
227
241
14
Nội soi cắt polype mũi gây tê
160.000
228
242
15
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê
300.000
229
243
16
Nạo VA gây mê
350.000
230
244
17
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng
400.000
231
245
18
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm
420.000
232
246
19
Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng
400.000
233
247
20
Nội soi cắt polype mũi gây mê
320.000
234
248
21
Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)
500.000
235
249
22
Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)
500.000
236
250
23
Cắt Amiđan (gây mê)
550.000
237
252
25
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)
420.000
238
253
26
Nội soi đốt điện cuốn mũi/cắt cuốn mũi gây mê
480.000
C3.5
RĂNG - HÀM - MẶT
C3.5.1
Các kỹ thuật về răng, miệng
239
256
1
Nhổ răng sữa/chân răng sữa
15.000
240
257
2
Nhổ răng số 8 bình thường
82.000
241
258
3
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm
130.000
242
259
4
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm
36.000
243
260
5
Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm
70.000
244
261
6
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (01 lần)
20.000
C3.5.2
Răng giả tháo lắp
245
262
7
Một răng
170.000
Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
C3.5.3
Răng giả cố định
246
263
8
Răng chốt đơn giản
190.000
247
264
9
Mũ chụp nhựa
225.000
248
265
10
Mũ chụp kim loại
280.000
C3.5.4
Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
249
266
11
Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5cm
130.000
250
267
12
Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5cm
170.000
251
268
13
Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5cm
165.000
252
269
14
Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5cm
210.000
C5
XÉT NGHIỆM
C5.1
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIẾN DỊCH
253
278
1
Huyết đồ (bằng phơng pháp thủ công)
40.000
254
279
2
Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)
18.000
255
280
3
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vị (bằng phơng pháp thủ công)
23.000
256
281
4
Hồng cầu lới (bằng phơng pháp thủ công)
17.000
257
283
6
Máu lắng (bằng phơng pháp thủ công)
14.000
258
286
9
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy
26.000
259
289
12
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động
21.000
260
292
15
Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá
20.000
261
294
17
Tìm tế bào Hargraves
40.000
262
295
18
Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)
8.000
263
296
19
Co cục máu đông
9.000
264
297
20
Thời gian Howell
20.000
265
299
22
Định lượng yếu tố I (fibrinogen)
38.000
266
301
24
Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công
36.000
267
302
25
Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động
41.000
268
303
26
Xét nghiệm tế bào học tủy xương
70.000
Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương
269
304
27
Xét nghiệm tế bào hạch
28.000
Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch
270
311
34
Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)
30.000
271
312
35
Định lượng Ca++ máu
13.000
272
313
36
Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)
20.000
273
314
37
Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh
31.000
274
315
38
Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…
20.000
275
316
39
Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol
24.000
276
319
42
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công
24.000
277
322
45
Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác
24.000
278
323
46
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
63.000
Cho tất cả các thông số
279
326
49
Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX
160.000
Giá cho mỗi yếu tố
280
332
55
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/Scangel);
50.000
281
333
56
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)
82.000
282
334
57
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)
77.000
283
346
9
Đường máu mao mạch
20.000
284
348
11
Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)
32.000
Xét nghiệm hóa sinh
285
351
2
HbA1C
75.000
286
352
3
Điện di miễn dịch huyết thanh
640.000
287
353
4
Điện di protein huyết thanh
200.000
288
354
5
Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)
145.000
289
355
6
Điện di huyết sắc tố (định lượng)
250.000
C5.2
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
290
360
5
Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu
33.000
291
361
6
Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu
10.000
292
362
7
Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis
40.000
293
363
8
Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu
14.000
294
364
9
Amylase niệu
25.000
295
365
10
Các chất Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen
3.500
296
371
16
Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác
2.000
297
372
17
Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH
3.000
C5.3
XÉT NGHIỆM PHÂN
298
376
4
Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân
20.000
C5.4
XÉT NGHIỆM CÁC DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)
VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG
299
378
1
Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)
25.000
300
379
2
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)
40.000
301
381
4
Kháng sinh đồ
130.000
302
382
5
Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường
140.000
303
383
6
Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường
150.000
304
384
7
Định lượng HBsAg
300.000
305
385
8
Anti-HBs định lượng
75.000
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO
306
393
1
Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)
37.000
307
394
2
Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào
63.000
Xét nghiệm dịch chọc dò
308
396
1
Protein dịch
9.000
309
397
2
Glucose dịch
12.000
310
399
4
Phản ứng Pandy
5.000
311
400
5
Rivalta
5.000
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
312
401
1
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin
143.000
313
402
2
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)
175.000
314
403
3
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin
175.000
315
404
4
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô
130.000
316
405
5
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III
180.000
317
406
6
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son
175.000
318
407
7
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial
195.000
319
408
8
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa
125.000
320
409
9
Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou
160.000
321
410
10
Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)
200.000
322
411
11
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học
600.000
323
412
12
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh.
250.000
324
413
13
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori
160.000
325
414
14
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
80.000
326
415
15
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)
140.000
C6
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
327
426
1
Điện tâm đồ
25.000
328
427
2
Điện não đồ
42.000
329
428
3
Lưu huyết não
26.000
330
429
4
Đo chức năng hô hấp
80.000
331
432
7
Test thanh thải Creatinine
40.000
332
433
8
Test thanh thải Ure
40.000
C7
CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
333
437
1
Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin
80.000
334
440
4
Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol
85.000
335
441
5
Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
130.000
336
442
6
Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
170.000
Tổng cộng 336 khoản thu, thuộc 306 dịch vụ kỹ thuật
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hà Văn Khoát