Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Nơi nhận: - Ủ y ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ ; - Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tư pháp (C ục KTVB); - TU, TT. HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH, UBMTTQVN t ỉ nh; - Các B a n của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND t ỉn h; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND t ỉn h; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã; - Trung tâm Tin học - Công báo; - LĐVP, Phòng CTHĐND; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Hưng
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 TOÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Nội dung | Dự toán 2015 | Trong đó | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Khối tỉnh | Khối huyện | Trong đó | | | | | | | | | |
| | | | | Đồng Xoài | Bình Long | Phước Long | Đồng Phú | Lộc Ninh | Bù Đốp | Bù Đăng | Chơn Thành | Hớn Quản | Bù Gia Mập |
| 1 | 2=3+4 | 3 | 4=5->14 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Tổng thu NSNN trên địa bàn | 3.200.000 | 1.956.700 | 1.243.300 | 228.000 | 133.000 | 130.000 | 117.000 | 99.700 | 49.500 | 72.500 | 157.600 | 67.000 | 189.000 |
| A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 2.832.000 | 1.663.000 | 1.169.000 | 218.000 | 123.000 | 123.200 | 111.000 | 92.700 | 48.000 | 64.500 | 149.600 | 60.000 | 179.000 |
| I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước | 2.642.000 | 1.473.000 | 1.169.000 | 218.000 | 123.000 | 123.200 | 111.000 | 92.700 | 48.000 | 64.500 | 149.600 | 60.000 | 179.000 |
| 1. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương | 373.500 | 373.500 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế giá trị gia tăng | 66.000 | 66.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 280.000 | 280.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế tài nguyên | 27.000 | 27.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế môn bài | 175 | 175 | | | | | | | | | | | |
| - Thu hồi vốn và thu khác | 325 | 325 | | | | | | | | | | | |
| 2. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương | 312.700 | 310.000 | 2.700 | 2.700 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 152.900 | 151.000 | 1.900 | 1.900 | | | | | | | | | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 85.785 | 85.000 | 785 | 785 | | | | | | | | | |
| - Thuế tài nguyên | 73.000 | 73.000 | 0 | | | | | | | | | | |
| - Thuế môn bài | 265 | 250 | 15 | 15 | | | | | | | | | |
| - Thu hồi vốn và thu khác | 750 | 750 | 0 | | | | | | | | | | |
| 3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 100.000 | 100.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế giá trị gia tăng | 46.980 | 46.980 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 49.000 | 49.000 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế tài nguyên | 650 | 650 | | | | | | | | | | | |
| - Tiền thuê mặt đất, mặt nước | 850 | 850 | | | | | | | | | | | |
| - Thuế môn bài | 270 | 270 | | | | | | | | | | | |
| - Các khoản thu khác | 2.250 | 2.250 | | | | | | | | | | | |
| 4. Thu từ khu vực công thg nghiệp-ngoài quốc doanh | 960.000 | 347.000 | 613.000 | 114.000 | 76.000 | 75.000 | 53.000 | 25.000 | 20.000 | 22.000 | 90.000 | 19.000 | 119.000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 819.545 | 288.150 | 531.395 | 94.700 | 59.200 | 67.670 | 44.075 | 18.850 | 17.530 | 16.690 | 81.900 | 15.180 | 115.600 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 83.867 | 46.000 | 37.867 | 12.000 | 5.800 | 3.000 | 5.487 | 2.800 | 980 | 2.000 | 4.300 | 1.000 | 500 |
| - Thuế TTĐB hàng hóa , dịch v ụ trong nước | 2.540 | 0 | 2.540 | 750 | 250 | 350 | 55 | 300 | 275 | 160 | 300 | 100 | 0 |
| - Thuế tài nguyên | 23.305 | 6.000 | 17.305 | 750 | 9.000 | 280 | 1.650 | 700 | 25 | 600 | 1.500 | 2.000 | 800 |
| - Thuế môn bài | 14.313 | 850 | 13.463 | 3.000 | 1.000 | 1.600 | 963 | 1.200 | 750 | 1.550 | 1.400 | 600 | 1 . 400 |
| - Thu khác ngoài quốc doanh | 16.430 | 6.000 | 10.430 | 2.800 | 750 | 2.100 | 770 | 1.150 | 440 | 1.000 | 600 | 120 | 700 |
| 5. L ệ phí trước bạ | 113.100 | 0 | 113.100 | 27.000 | 6.500 | 14.600 | 7.700 | 10.000 | 6.500 | 10.000 | 10.000 | 5.800 | 15.000 |
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 4.060 | | 4 . 060 | | | | 230 | 30 | 2.300 | | 1.500 | 0 | 0 |
| 7. Thuế SD đất phi nông nghiệp | 3.920 | | 3.920 | 1.400 | 500 | 550 | 170 | 100 | 0 | 200 | 500 | 300 | 200 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 180.000 | 113.700 | 66.300 | 16.000 | 4.500 | 4.500 | 7.000 | 7.200 | 2.200 | 4.800 | 9.000 | 4.600 | 6.500 |
| 9. Thuế b ả o vệ môi trường | 28.000 | 26.000 | 2.000 | 2.000 | | | | | | | | | |
| 10. Thu phí và lệ phí | 50.000 | 13.800 | 36.200 | 1.300 | 9.500 | 3.000 | 3.500 | 2.800 | 1.800 | 4.000 | 4.000 | 3.500 | 2.800 |
| - Phí và lệ phí Trung ươn g | 5.500 | 5.500 | 0 | | | | | | | | | | |
| - Phí và lệ phí địa phươn g | 44.500 | 8.300 | 36.200 | 1 . 300 | 9 . 500 | 3 . 000 | 3 . 500 | 2 . 800 | 1 . 800 | 4 . 000 | 4.000 | 3.500 | 2.800 |
| 12. Tiền sử dụng đất | 320.000 | 125.000 | 1 95.000 | 40.000 | 15.000 | 20.000 | 20.000 | 28.000 | 9.000 | 15.000 | 20.000 | 12.000 | 16.000 |
| 13. Thu tiền cho thuê đất | 52.250 | 0 | 52.250 | 6.000 | 3.600 | 550 | 12.000 | 7.000 | 600 | 2.000 | 4.000 | 6.500 | 10.000 |
| 14. Thu khác | 136.400 | 64.000 | 72.400 | 7.000 | 7.000 | 4.500 | 6.000 | 9.500 | 5.200 | 6.000 | 10.000 | 7.800 | 9.400 |
| * Trong đó thu phạt ATGT | 65.000 | 34.800 | 30.200 | | 4.000 | 3.000 | 5.600 | 2.700 | 3.000 | 1 .500 | 4.800 | 2.800 | 2.800 |
| 15. Thu khá c tại xã | 8.070 | 0 | 8.070 | 600 | 400 | 500 | 1.400 | 3.070 | 400 | 500 | 600 | 500 | 100 |
| II. Thuế xuất, nhập khẩu do Hải quan th u | 190.000 | 190.000 | | | | | | | | | | | |
| Tr.đó: + Thuế XK, NK, TTĐB | 25.000 | 25.000 | | | | | | | | | | | |
| + Thu ế VAT hàng nhập khẩu | 165.000 | 165.000 | | | | | | | | | | | |
| B. Các khoản thu đư ợ c để lại chi quản lý qua NSNN | 368.000 | 293.700 | 74 . 300 | 10.000 | 10.000 | 6.800 | 6.000 | 7.000 | 1.500 | 8.000 | 8.000 | 7.000 | 10.000 |
| - Thu từ x ổ số kiến thiết | 265.700 | 265.700 | 0 | | | | | | | | | | |
| - Học phí | 51.480 | 28.000 | 23.480 | 5.000 | 1.500 | 3.730 | 2.500 | 2.500 | 250 | 3.000 | 1.500 | 2.300 | 1.200 |
| - Các khoản hu y độn g đóng góp | 26.370 | 0 | 26.370 | 1.500 | 6.500 | 1.150 | 1.760 | 1.200 | 400 | 1.400 | 4.500 | 2.960 | 5.000 |
| - Thu phí lệ phí | 9.010 | | 9.010 | 1.500 | 0 | 1.050 | 240 | 800 | 320 | 1.700 | 1.000 | 400 | 2.000 |
| - Thu khác | 15.440 | 0 | 15.440 | 2.000 | 2.000 | 870 | 1.500 | 2.500 | 530 | 1.900 | 1.000 | 1.340 | 1.800 |
| Tổng thu NSĐP | 5.999.177 | 2.591.766 | 3.407.412 | 412.070 | 234.859 | 240.710 | 351.874 | 392.857 | 245.444 | 401.020 | 260.854 | 367.698 | 500.026 |
| A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 5.631.177 | 2.298.066 | 3.333.112 | 402.070 | 224.859 | 233.910 | 345.874 | 385.857 | 243.944 | 393.020 | 252.854 | 360.698 | 490.026 |
| - Thu ngân sách địa phương được hưởng | 2.633.925 | 1.699.940 | 933.986 | 173.475 | 100.730 | 104.753 | 80.950 | 64.950 | 38.083 | 49.440 | 123.550 | 42 . 355 | 155.700 |
| Tr.đó: + Các khoản thu phân chia theo tỷ l ệ ( %) | 2.430.642 | 1 .626.790 | 803.853 | 161 .575 | 82.830 | 95.153 | 69.087 | 48.380 | 29.933 | 37.390 | 107.550 | 29.955 | 142.000 |
| + Thu h u yện hưởng 100% | 203.283 | 73.150 | 130. 1 33 | 11.900 | 17.900 | 9.600 | 11.863 | 16.570 | 8.150 | 12.050 | 16.000 | 12.400 | 13.700 |
| - Thu b ổ sung từ ngân sách cấp trên | 2.997.252 | 598.126 | 2.399.126 | 228.595 | 124.129 | 129.157 | 264.924 | 320.907 | 205.861 | 343.580 | 129.304 | 318 . 343 | 334 . 326 |
| + Bổ sung cân đối | 864.922 | 0 | 1.191 .457 | 160.145 | 38.687 | 31.575 | 123. 1 33 | 142.609 | 115.874 | 164.049 | 71.566 | 164.824 | 178.995 |
| + BS vốn XDCB theo phân cấp | 0 | 0 | 149.500 | 16.100 | 15.640 | 13.800 | 16.100 | 15.985 | 12.075 | 17.020 | 12.650 | 12.305 | 17.825 |
| + Bổ sung có mục tiêu XDCB | 368.300 | | | | | | | | | | | | |
| + Bổ sung vốn CTMT | 93.813 | | | | | | | | | | | | |
| + Bổ sung CTMT khác | 689.887 | | 164.713 | 6.500 | 5.300 | 24.167 | 19.063 | 21.811 | 21.105 | 25.800 | 20.450 | 8.500 | 12.017 |
| + Bổ sung nguồn làm lương | 980.330 | | 893.456 | 45.850 | 64.502 | 59.615 | 106.628 | 140.502 | 56.807 | 136.711 | 24.638 | 132.714 | 1 25.489 |
| B. Các khoản thu quản lý qua NSNN | 368.000 | 293.700 | 74.300 | 10.000 | 10.000 | 6.800 | 6.000 | 7.000 | 1.500 | 8.000 | 8.000 | 7.000 | 10.000 |
| - Thu từ xổ số kiến thiết | 265.700 | 265.700 | 0 | | | | | | | | | | |
| - Học phí | 51.480 | 28.000 | 23.480 | 5.000 | 1.500 | 3.730 | 2.500 | 2.500 | 250 | 3.000 | 1.500 | 2.300 | 1.200 |
| - Các khoản huy động đóng góp | 26.370 | 0 | 26.370 | 1.500 | 6.500 | 1.150 | 1.760 | 1.200 | 400 | 1.400 | 4.500 | 2.960 | 5.000 |
| - Thu phí lệ phí | 9.010 | 0 | 9.010 | 1.500 | 0 | 1.050 | 240 | 800 | 320 | 1.700 | 1.000 | 400 | 2.000 |
| - Thu khác | 15.440 | 0 | 15.440 | 2.000 | 2.000 | 870 | 1.500 | 2.500 | 530 | 1.900 | 1.000 | 1.340 | 1.800 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015 TOÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 18/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng.
| Nội dung | Dự toán năm 2015 | Trong đó | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Khối tỉnh | Khối huyện | Trong đố | | | | | | | | | |
| | | | | Đ ồ ng Xoài | Bình Long | Phước Long | Đ ồ ng Phú | Lộc Ninh | Bù Đốp | Bù Đăng | Chơn Thành | Hớn Quản | Bù Gia M ậ p |
| I | 2=3+4 | 3 | 4=5->14 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Tổng chi NSĐP | 5.999.177 | 2.591.765 | 3.407.412 | 412.070 | 234.859 | 240.710 | 351.874 | 392.857 | 245.444 | 401.020 | 260.854 | 367.698 | 500.026 |
| A. Chi cân đối NSĐP | 5.631.177 | 2.298.065 | 3.333.112 | 402.070 | 224.859 | 233.910 | 345.874 | 385.857 | 243.944 | 393.020 | 252.854 | 360.698 | 490.026 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 831.800 | 565.300 | 266.500 | 40.100 | 24.640 | 25.800 | 28.100 | 32.785 | 17.475 | 26.020 | 24.650 | 19.505 | 27.425 |
| 1. Chi xây dựng cơ b ả n tập trung | 830.800 | 564.300 | 266.500 | 40.100 | 24.640 | 25.80 0 | 28.100 | 32.785 | 17.475 | 26.020 | 24.650 | 19.505 | 27.425 |
| a. Vốn trong nước | 812.800 | 546.300 | 266.500 | 40.100 | 24.64 0 | 25.800 | 28.100 | 32.785 | 17.475 | 26.020 | 24 . 650 | 19.505 | 27.425 |
| - Vốn cân đối theo phân cấp | 270.500 | 121.000 | 149 . 500 | 16.100 | 15.640 | 1 3.800 | 16.100 | 15.985 | 12.075 | 17.020 | 1 2.650 | 12.305 | 17.825 |
| - Từ hỗ trợ c ó mục tiêu của NS c ấ p trên | 350.300 | 350.300 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Từ nguồn thu tiền s ử dụng đất | 192.000 | 75.000 | 117.000 | 24.000 | 9.000 | 12.000 | 12.000 | 16.8 0 0 | 5.400 | 9.000 | 12.000 | 7.200 | 9.600 |
| b. V ố n ngoài nước | 18.000 | 18.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2. Chi đầu t ư và hỗ tr ợ các doanh nghi ệ p theo chế đ ộ | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| II. Chi thường xuyên | 4.459.983 | 1 . 461.276 | 2.998.707 | 353.496 | 195.242 | 203.847 | 311.175 | 342.108 | 222.384 | 360.138 | 222.833 | 334.948 | 452.536 |
| 1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách | 28.240 | 17.500 | 10.740 | 867 | 820 | 487 | 893 | 1.551 | 717 | 1.828 | 962 | 979 | 1.636 |
| 2. Chi sự nghiệp kinh tế | 744.980 | 332.308 | 412.672 | 72.441 | 33 . 555 | 30.264 | 30.811 | 28.734 | 38.304 | 40.891 | 44 . 531 | 47.070 | 46.071 |
| - Chi sự n g hiệp nông-lâm-th ủy lợi | 79.469 | 61.161 | 18 . 308 | 200 | 300 | 300 | 2.625 | 2.993 | 1.560 | 3.130 | 500 | 1.200 | 5.500 |
| - Chi sự nghiệp giao thông | 92.438 | 29.738 | 62.700 | 10.000 | 5.500 | 7.500 | 5.000 | 3.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 7.700 |
| - Chi SN môi trường | 38.679 | 15.679 | 23.000 | 6.000 | 2.600 | 2.600 | 1 .600 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | 2.200 | 1.600 |
| - Chi SN kiến thiết thị chính | 25.000 | 0 | 25.000 | 3.000 | 2.000 | 2.000 | 1.000 | 5.000 | 5.000 | 1.000 | 3.000 | 1.000 | 2.000 |
| - Ch i đo đạc lập cơ sở dữ liệu t ừ nguồn TSD đất | 32.000 | 32.000 | 0 | | | | | | | | | | |
| - Chi sự nghiệp kinh tế khác | 477.394 | 1 93.730 | 283.664 | 53.241 | 23.155 | 17.864 | 20.586 | 16.141 | 24. 1 44 | 29.161 | 33.431 | 36.670 | 29.271 |
| 3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 1.977.761 | 474.832 | 1.502.929 | 150.80 4 | 87.734 | 96.551 | 160.253 | 194.619 | 93.709 | 205.889 | 93.273 | 175.790 | 244.307 |
| - Chi sự nghiệp giáo dục | 1.841.881 | 390.964 | 1. 450 . 917 | 146.067 | 84.301 | 93. 3 88 | 156.058 | 187.586 | 90.215 | 201.553 | 87.981 | 166.719 | 237.049 |
| - Chi sự nghiệp đào tạo và d ạy nghề | 135.880 | 83.868 | 52.012 | 4.737 | 3.433 | 3.163 | 4.195 | 7.033 | 3.494 | 4.336 | 5.292 | 9.071 | 7.258 |
| 4. Chi sự n g h i ệp y tế | 330.054 | 105.805 | 224.249 | 22.985 | 16.518 | 19.286 | 21.946 | 23.665 | 18.242 | 28.138 | 17.575 | 21.476 | 34.418 |
| + Tr.đó : Chi KCB trẻ em dưới 6 tuổi | 54.089 | 0 | 54.089 | 5.330 | 4.015 | 3.836 | 4.745 | 5.852 | 2.686 | 8.07 1 | 3.728 | 5.938 | 9.888 |
| 5. Chi sự nghiệp khoa học và c ô ng nghệ | 19.323 | 16.323 | 3.000 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| 6. Chi sự nghiệp văn hóa du lịch v à thể thao | 103.301 | 74.626 | 28.675 | 4.421 | 1.691 | 2.465 | 2.936 | 3.182 | 1.490 | 3.187 | 2.167 | 3.151 | 3.985 |
| 7. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 31.958 | 25.518 | 6.440 | 726 | 847 | 903 | 511 | 655 | 334 | 534 | 378 | 618 | 934 |
| 8. Chi đảm b ảo xã hội | 117.793 | 50.245 | 67.548 | 8 . 267 | 5.338 | 1.765 | 7.622 | 9.875 | 4.347 | 4.673 | 5.247 | 7.807 | 12.6 0 7 |
| 9. Chi quản lý hành ch í nh | 925.182 | 302.619 | 622.563 | 79.861 | 40.213 | 42.373 | 76. 1 05 | 64.482 | 47.308 | 62.882 | 48.276 | 67.515 | 93 . 548 |
| 10. Chi an ninh quốc phòng địa phương | 150.514 | 41 . 500 | 109.014 | 11.929 | 7 . 749 | 8.575 | 8.938 | 13.910 | 15.221 | 10.773 | 9.576 | 9.459 | 12.884 |
| - Chi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn XH | 30.225 | 7.000 | 2 3 .225 | 2.560 | 1.837 | 1.722 | 1.722 | 3.312 | 2.945 | 2.726 | 2. 3 62 | 1.310 | 2.729 |
| - Chi quốc phòng địa phương | 120.289 | 34.500 | 85.789 | 9.369 | 5.912 | 6.853 | 7.216 | 10.598 | 12.276 | 8.047 | 7.214 | 8.149 | 10. 1 55 |
| 11. Chi khác ngân sách | 30.877 | 20.000 | 10.877 | 895 | 477 | 878 | 860 | 1.135 | 2.412 | 1.043 | 548 | 783 | 1.846 |
| III. Chi Chương trình mục tiêu vốn sự nghiệp | 51.601 | 51.601 | | | | | | | | | | | |
| IV. Ch i trả nợ lãi vay đầ u tư XD CSHT theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN | 2.000 | 2.000 | | | | | | | | | | | |
| V . Chi trích lập quỹ phát tri ển đất | 96 . 300 | 96.300 | 0 | | | | | | | | | | |
| VI. Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | 0 | | | | | | | | | | |
| VII. Chi Ch ư ơng trình mục tiêu | 93.813 | 93.813 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| XI. D ự phòng | 94.680 | 26.775 | 67.905 | 8.474 | 4.977 | 4.263 | 6.599 | 10.964 | 4.085 | 6.862 | 5.371 | 6.245 | 10.065 |
| B. Các khoản chi đ ượ c quản lý qua N SNN | 368.000 | 293.700 | 74 . 300 | 10.000 | 10.00 0 | 6. 8 00 | 6.000 | 7.000 | 1.500 | 8.000 | 8.000 | 7.000 | 10.000 |
| - Thu từ xổ số kiến thiết | 265.700 | 265.700 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Học phí | 51.480 | 28.000 | 23.480 | 5.000 | 1.500 | 3.730 | 2.500 | 2.500 | 250 | 3.000 | 1.500 | 2.300 | 1.200 |
| - Các khoản huy động đóng góp | 26.370 | 0 | 26.370 | 1.500 | 6.500 | 1.150 | 1.760 | 1.200 | 400 | 1.400 | 4.500 | 2.960 | 5.000 |
| - Thu phí lệ phí | 9.010 | 0 | 9.010 | 1.500 | 0 | 1 . 050 | 240 | 800 | 320 | 1.700 | 1.000 | 400 | 2.000 |
| - Thu khác | 15.440 | 0 | 15.440 | 2.000 | 2.000 | 870 | 1.500 | 2.500 | 530 | 1.900 | 1.000 | 1.340 | 1.800 |
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 KHỐI TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 18/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh)
Đ.V.T: triệu đồng
| STT | Tên đơn vị | Biên chế | Bao gồm | | | | Mức độ tự chủ | | Dự toán n ăm 2015 | Trừ 10% tiết kiệm tăng lương | Dự toán giao năm 2015 |
|||||||||||||
| | | | Định mức biên chế | Ngoài k hoán | Phụ cấp ưu đãi tăng lương | Tổng cộng | Tỷ lệ % | Số tiền | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=4+5+6 | 8 | 9 | 10=7-9 | 11 | 12=10-11 |
| I | Chi trợ giá, trợ cước | 0 | 0 | 1.500 | | 1.500 | | | 17.500 | 0 | 17.500 |
| 1 | Trung tâm Phát hành phim&Chiếu bóng | | 0 | 1.500 | | 1.500 | | 0 | 1.500 | | 1.500 |
| 2 | Báo B ì nh Phước | | 0 | | | 0 | | 0 | 16.000 | | 16.000 |
| II | Chi sự nghiệp Kinh tế | 692 | 42.736 | 250.607 | 27.49 0 | 320.833 | | 2.430 | 318.403 | 1.774 | 316.629 |
| II.1 | Sự nghiệp lâm nghiệp | 59 | 3.540 | 1.580 | 2.787 | 7.907 | 0 | 0 | 7.907 | 128 | 7.779 |
| 2 | Chi cục Kiểm Lâm | 43 | 2.580 | 1.280 | 2.306 | 6.166 | | 0 | 6.166 | 86 | 6.080 |
| 3 | Chi cục Lâm nghiệp | 16 | 960 | 300 | 481 | 1.741 | | 0 | 1.741 | 42 | 1.699 |
| II.2 | Sự nghiệp Nông nghiệp-Thủy lợi | 270 | 17.416 | 27.382 | 9.896 | 54.694 | | 690 | 54.004 | 622 | 53.382 |
| 1 | Sở Nông nghiệp-Phát triển nông th ô n | | 0 | 7.638 | | 7.638 | | 0 | 7.638 | | 7.638 |
| 2 | Chi cục Th ú y | 68 | 4.080 | 4.480 | 3.584 | 12.144 | 10 | 408 | 11.736 | 128 | 11.608 |
| 3 | Chi cục Bảo vệ thực vật | 58 | 4.146 | 2.500 | 3.233 | 9.879 | | 0 | 9.879 | 155 | 9.724 |
| 4 | Trung tâm Khuyến nông, khuyến ngư | 36 | 2.160 | 4.140 | 634 | 6.934 | | 0 | 6.934 | 110 | 6.824 |
| 5 | Chi cục Phát triển nông thôn | 19 | 1.140 | 900 | 548 | 2.588 | | 0 | 2.588 | | 2.588 |
| 6 | Trung t â m giống nông lâm nghiệp | 20 | 1.200 | 3.274 | 346 | 4.820 | | 0 | 4.820 | 57 | 4.763 |
| 7 | Trung tâm điều tra quy hoạch PTNNNT | 17 | 1.020 | | 294 | 1.314 | 10 | 102 | 1.212 | 40 | 1.172 |
| 8 | Chi cục thủy lợi phòng ch ố ng lụt bão | 17 | 1.570 | 1.500 | 491 | 3.561 | | 0 | 3.561 | 47 | 3.514 |
| 9 | Trung tâm thủy s ả n | 15 | 900 | 2.100 | 263 | 3.263 | 20 | 180 | 3.083 | 26 | 3.057 |
| 10 | Chi cục quản lý chất lượng n ô ng lâm thủy sản | 14 | 840 | 600 | 366 | 1.806 | | 0 | 1.806 | 44 | 1.762 |
| 11 | Văn phòng điều phối CTMT QG xây dựng nông thôn mới | 6 | 360 | 250 | 137 | 747 | | 0 | 747 | 15 | 732 |
| II.3 | Sự nghiệp giao thông | 52 | 3.120 | 25.280 | 1.597 | 29.997 | 10 | 102 | 29.895 | 157 | 29.738 |
| 1 | Ban Thanh tra giao thông | 35 | 2.100 | 100 | 1.314 | 3.514 | | 0 | 3.514 | 95 | 3.419 |
| 2 | Khu quản lý bảo trì đường bộ | 17 | 1.020 | 180 | 283 | 1.483 | 10 | 102 | 1.381 | 62 | 1.319 |
| 3 | Sự nghiệp giao thông | | 0 | 25.000 | | 25.000 | | 0 | 25.000 | | 25.000 |
| 3. 1 | Sở Gi a o th ô ng vận t ả i | | | 15.000 | | 15.000 | | | 15.000 | | 1 5.000 |
| 3.2 | S ở Xây dựng | | | 1 0.000 | | 10.000 | | | 10.000 | | 10.000 |
| II .4 | Chi sự nghiệp tài nguyên | 33 | 1.980 | 49.292 | 578 | 51.850 | 20 | 252 | 51.598 | 78 | 51.520 |
| 1 | Văn phòng đ ăng ký quyền sử dụng đất | 21 | 1.260 | | 362 | 1.622 | 20 | 252 | 1.370 | 41 | 1.32 9 |
| 2 | Trung tâm công ng hệ thông tin môi trường | 12 | 720 | 100 | 216 | 1.036 | | 0 | 1.036 | 37 | 999 |
| 3 | Sở T à i nguyên môi trường | | 0 | 49.192 | | 49.192 | | 0 | 49.192 | | 49.192 |
| II.5 | Sự nghiệp kinh tế khác | 278 | 16.680 | 147.073 | 12.632 | 176.385 | 185 | 1.386 | 174.999 | 789 | 174.210 |
| 1 | Trung tâm CNTT và truyền thông | 12 | 720 | | 153 | 873 | 15 | 108 | 765 | 40 | 725 |
| 2 | Trung tâm quy hoạch và kiểm đ ịn h xây dựng | 17 | 1.020 | | 331 | 1.351 | 60 | 612 | 739 | 5 | 734 |
| 3 | Thanh Tra xây dựng | 24 | 1.440 | 400 | 827 | 2.667 | | 0 | 2.667 | 77 | 2.590 |
| 4 | Trung tâm xúc tiến đầu t ư , thương mại du lịch | 24 | 1.440 | 2.800 | 360 | 4.600 | | 0 | 4.600 | 78 | 4.522 |
| 5 | Trung tâm Khuyến công, TVPTCN | 26 | 1.560 | 3.540 | 448 | 5.548 | 10 | 156 | 5.392 | 80 | 5.312 |
| 6 | Trung tâm b á n đấu giá | 9 | 540 | | 78 | 618 | 50 | 270 | 348 | 10 | 338 |
| 7 | Phòng công chứng số 2 | 8 | 480 | 234 | 110 | 824 | 50 | 240 | 584 | | 584 |
| 8 | Trung tâm trợ giúp pháp lý | 21 | 1.260 | 635 | 468 | 2.363 | | 0 | 2.363 | 75 | 2.288 |
| 9 | Quỹ phát triển đất | 25 | 1.500 | 120 | 410 | 2.030 | | 0 | 2.030 | 80 | 1.950 |
| 10 | Trung tâm khai thác hạ tầng khu công nghiệp | 9 | 540 | 3.990 | 145 | 4.675 | | 0 | 4.675 | 35 | 4.640 |
| 11 | Vư ờn Quốc Gia Bù Gia Mập | 93 | 5.580 | 6.100 | 9.105 | 20.785 | | 0 | 20.785 | 259 | 20.526 |
| 12 | Trung tâm trợ giúp PT DN nh ỏ và vừa | 10 | 600 | 635 | 197 | 1.432 | | 0 | 1.432 | 50 | 1.382 |
| 13 | Công ng hệ thông tin khác | | 0 | 10.000 | | 10.000 | | 0 | 10.000 | | 10.000 |
| 14 | Kinh phí hoạt động của Đ ả ng | | | 2.000 | | 2.000 | | 0 | 2.000 | | 2.000 |
| 15 | Kinh phí hệ thống báo cháy tự động | | | 5.000 | | 5.000 | | 0 | 5.000 | | 5.000 |
| 16 | Kinh phí lưu trữ | | | 1.500 | | 1.500 | | 0 | 1.500 | | 1.500 |
| 17 | Kinh phí quy hoạch | | | 24.000 | | 24.000 | | 0 | 24.000 | | 24.000 |
| 18 | Kinh phí kiểm so á t thủ tục hành ch í nh | | | 600 | | 600 | | 0 | 600 | | 600 |
| 19 | Vốn đối ứng CTMT | | | 5.000 | | 5.000 | | 0 | 5.000 | | 5.000 |
| 20 | Các hoạt động thanh tr a , tuyên truy ề n phổ biến pháp luật | | 0 | 5.000 | | 5.000 | | 0 | 5.000 | | 5.000 |
| 21 | Chi trích kinh phí ATGT 70% về NSTW | | | 45.500 | | 45.500 | | | 45.500 | | 45.500 |
| 22 | Chi hoạt động các ban ATGT | | | 19.500 | | 19.500 | | | 19.500 | | 19.500 |
| 23 | Trích x ử phạt VPHC | | | 10.519 | | 10.519 | | | 10.519 | | 10.519 |
| III | Sự nghiệp môi trường | 19 | 1.140 | 14.080 | 549 | 15.769 | | 36 | 15.733 | 54 | 15.679 |
| 1 | Chi cục bảo vệ môi trường | 16 | 960 | 80 | 490 | 1.530 | | 0 | 1.530 | 44 | 1.486 |
| 2 | Trung tâm quan trắc môi trường | 3 | 180 | | 59 | 239 | 20 | 36 | 203 | 10 | 193 |
| 3 | Chi sự nghiệp môi trư ờ ng | | 0 | 14.000 | | 14.000 | | 0 | 14.000 | | 14.000 |
| IV | Chi sự nghiệp Giáo dục-Đào tạo | 3.456 | 216.320 | 91.986 | 168.007 | 476.313 | 0 | 0 | 476.313 | 1.481 | 474.832 |
| IV. 1 | Sự nghiệp Giáo dục | 3.136 | 174.801 | 58.486 | 158.388 | 391.675 | 0 | 0 | 391.675 | 711 | 390.964 |
| 1 | Sở Giáo dục đào tạo | 2.876 | 148.810 | 53.060 | 143.095 | 344.965 | | 0 | 344.965 | | 344.965 |
| 2 | Trường dân tộc nội trú tỉnh | 73 | 9.883 | 860 | 4.618 | 15.361 | | 0 | 15.361 | 159 | 15.202 |
| 3 | Trường chuyên Quang Trung | 110 | 9.501 | 2.966 | 5.901 | 18.368 | | | 18.368 | 280 | 18.088 |
| 4 | Trường chuyên Bình Long | 77 | 6.607 | 1.600 | 4.774 | 12.981 | | | 12.981 | 272 | 12.709 |
| IV.2 | Sự nghiệp Đào tạo | 320 | 41.519 | 33.500 | 9.619 | 84.638 | 0 | 0 | 84.638 | 770 | 83.868 |
| 1 | Tr ườ ng Cao đẳng sư phạm | 105 | 16.134 | | 3.458 | 19.592 | | | 19.592 | 300 | 19.292 |
| 2 | Trường Trung học y tế | 75 | 10.570 | 1.500 | 2.327 | 14.397 | | | 14.397 | | 14.397 |
| 3 | Trường Chính trị | 60 | 3.600 | 16.000 | 1.683 | 21.283 | | | 21.283 | 190 | 21.093 |
| 4 | Trường Trung cấp nghề Tôn Đức Thắng | 80 | 11.215 | 1.000 | 2.151 | 14.366 | | | 14.366 | 280 | 14.086 |
| 5 | Đào tạo khác | | | 15.000 | | 15.000 | | | 15.000 | | 15.000 |
| V | Sự nghiệp Y tế | 1.046 | 58.650 | 21.104 | 28.090 | 107.844 | | 444 | 107.400 | 1.595 | 105.805 |
| 1 | Sở Y tế và các đ ơn vị trực thuộc | 335 | 20.100 | 8.504 | 10.626 | 39.230 | 20 | 444 | 38.786 | 1.114 | 37.672 |
| 2 | Bệnh viện Y học cổ truyền | 111 | 6.75 0 | 1.60 0 | | 8.35 0 | | | 8.35 0 | | 8.35 0 |
| 3 | Bệnh viện tỉnh | 600 | 31.80 0 | 4.00 0 | 17.464 | 53.264 | | | 53.264 | 481 | 52.783 |
| 4 | Ban Bảo vệ sức khỏe cán bộ | | | 5.00 0 | | 5.00 0 | | | 5.00 0 | | 5.00 0 |
| 5 | Sự nghiệp DS kế hoạch hóa GĐ, tr ẻ em | | 0 | 2.00 0 | | 2.00 0 | | | 2.00 0 | | 2.00 0 |
| VI | Sự nghiệp Khoa học và công nghệ | 29 | 1.740 | 14.300 | 603 | 16.643 | | 234 | 16.409 | 86 | 16.32 3 |
| 1 | Sở Khoa học và Công nghệ | | 0 | 13.000 | | 13.000 | | | 13.000 | | 13.00 0 |
| 2 | Chi cục tiêu chuẩn ĐL-CL | 16 | 960 | 1.100 | 402 | 2.462 | | | 2.462 | 52 | 2.410 |
| 3 | Trung tâm kỹ thuật TCĐLCL | 13 | 780 | 200 | 201 | 1.181 | 30 | 234 | 947 | 34 | 91 3 |
| VII | Sự nghiệp Văn hóa Du lịch Thể Thao | 160 | 30.901 | 41.702 | 2.495 | 75.098 | 0 | 0 | 75. 0 98 | 472 | 74.62 6 |
| 1 | Sự nghiệp văn hóa - TT - DL | | 0 | 7.460 | | 7.460 | | 0 | 7.460 | | 7.46 0 |
| 2 | Thư viện | 17 | 1.020 | 1.500 | 368 | 2.888 | | 0 | 2.888 | 45 | 2.843 |
| 3 | Trung tâm Văn hóa thông tin | 30 | 1.800 | 6.000 | 432 | 8.232 | | 0 | 8.232 | 91 | 8.141 |
| 4 | Bảo tàng | 24 | 1.440 | 1.150 | 383 | 2.973 | | 0 | 2.973 | 84 | 2.88 9 |
| 5 | Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng | 19 | 1.140 | 300 | 318 | 1.758 | | 0 | 1.758 | 59 | 1.69 9 |
| 6 | Đoàn ca múa nhạc tổng hợp | 10 | 1.901 | 2.550 | 119 | 4.570 | | 0 | 4.570 | 20 | 4.550 |
| 7 | Trung tâm Thể dục thể thao | 39 | 22.340 | 21.586 | 594 | 44.520 | | 0 | 44.520 | 96 | 44.424 |
| 8 | B an quản lý di tích | 21 | 1.260 | 1.156 | 281 | 2.697 | | 0 | 2.697 | 77 | 2. 6 20 |
| VIII | Sự nghiệp Phát thanh truyền hình | 123 | 17.880 | 5.785 | 3.152 | 26.817 | | 1.107 | 25.710 | 192 | 25.518 |
| 1 | Đài Phát thanh Truyền hình | 123 | 17.880 | 5.785 | 3.152 | 26.817 | 15 | 1.107 | 25.710 | 192 | 25.518 |
| IX | Đảm bảo xã hội | 97 | 6 .150 | 41.301 | 3.456 | 50.907 | | 486 | 50.421 | 176 | 50.245 |
| 1 | Trung tâm chữa bệnh GD- LĐ - XH | 47 | 2.820 | 6.000 | 2.590 | 11.410 | 10 | 282 | 11.128 | 82 | 11.046 |
| 2 | Trung tâm công tác xã hội | 13 | 780 | 300 | 263 | 1.343 | | 0 | 1.343 | 38 | 1.305 |
| 3 | Trung tâm giới thiệu việc l à m | 17 | 1.020 | | 242 | 1.262 | 20 | 204 | 1.058 | 11 | 1.047 |
| 4 | Trung tâm Nuôi dưỡng người già-tr ẻ m ồ côi | 20 | 1.530 | 250 | 361 | 2.141 | | 0 | 2.141 | 45 | 2.096 |
| 5 | Chi tiền Tết v à ngày 27/7 cho đối tượng CS | | 0 | 10.000 | | 10.000 | | 0 | 10.000 | | 10.000 |
| 6 | Mai táng phí cho đối tượng cựu chiến binh | | 0 | 400 | | 400 | | 0 | 400 | | 400 |
| 7 | Đón hài cốt liệt sỹ, đám tang | | 0 | 300 | | 300 | | 0 | 300 | | 300 |
| 8 | C h i sự nghiệp chăm sóc trẻ em | | 0 | 1.291 | | 1.291 | | 0 | 1.291 | | 1.291 |
| 9 | Đ ó n c á n bộ người có công thăm Lăng Bác | | 0 | 300 | | 300 | | 0 | 300 | | 300 |
| 10 | Ban quản lý nghĩa trang | | 0 | 400 | | 400 | | 0 | 400 | | 400 |
| 11 | Kinh phí phòng chống mại dâm, ma túy | | 0 | 360 | | 360 | | 0 | 360 | | 360 |
| 12 | Chương trình QG về ATLĐ | | | 80 | | 80 | | | 80 | | 80 |
| 13 | Người nghèo dân tộc thiểu s ố | | 0 | 21.620 | | 21.620 | | 0 | 21.620 | | 21.620 |
| X | Quản lý hành chính | 1.395 | 83.700 | 87.473 | 47.036 | 218.209 | 0 | 0 | 306.209 | 3.590 | 302.619 |
| X.1 | Qu ả n lý Nhà nước | 1.134 | 68.040 | 63.141 | 38.749 | 169.930 | 0 | 0 | 169.930 | 2.877 | 167.053 |
| 1 | Ban Dân tộc | 23 | 1.380 | 2.050 | 858 | 4.288 | | 0 | 4.288 | 54 | 4.234 |
| 2 | Chi cục Quản lý thị trường | 92 | 5.520 | 2.873 | 3.470 | 11.863 | | 0 | 11.863 | 257 | 11.606 |
| 3 | H ội đ ồ ng Liên minh các HTX | 16 | 960 | 100 | 322 | 1.382 | | 0 | 1.382 | 45 | 1.337 |
| 4 | Sở Thông tin Truyền thông | 41 | 2.460 | 400 | 949 | 3.809 | | 0 | 3.809 | 153 | 3.656 |
| 5 | Sở Công Thương | 43 | 2.580 | 1.300 | 1.432 | 5.312 | | 0 | 5.312 | 107 | 5.205 |
| 6 | Sở Giáo dục đào tạo | 66 | 3.960 | 1.300 | 2.910 | 8.170 | | 0 | 8.170 | 139 | 8.031 |
| 7 | Sở Giao thông v ậ n tải | 32 | 1.920 | 1.000 | 1.087 | 4.007 | | 0 | 4.007 | 75 | 3.932 |
| 8 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 51 | 3.060 | 1.080 | 1.878 | 6.018 | | 0 | 6.018 | 107 | 5.911 |
| 9 | Sở Khoa học và Công nghệ | 29 | 1.740 | 300 | 1.004 | 3.044 | | 0 | 3.044 | 66 | 2.978 |
| 10 | Sở Lao động-TBXH | 69 | 4.140 | 1.120 | 2.120 | 7.380 | | 0 | 7.380 | 115 | 7.265 |
| 11 | Sở Nội vụ | | 6.960 | 13.530 | 2.881 | 23.371 | 0 | 0 | 23.371 | 343 | 23.028 |
| 11.1 | Văn ph ò ng Sở | 52 | 3.120 | 3.010 | 1.432 | 7.562 | | 0 | 7.562 | 156 | 7.406 |
| 1 1 .2 | Ban Tôn giáo | 17 | 1.020 | 930 | 501 | 2.451 | | 0 | 2.451 | 46 | 2.40 5 |
| 11.3 | Ban Thi đua Khen thư ở ng | 17 | 1 .020 | 9.050 | 441 | 10.511 | | 0 | 10.511 | 53 | 10.458 |
| 1 1.4 | Chi cục Văn thu Lưu trữ | 30 | 1.800 | 540 | 507 | 2.847 | | 0 | 2.847 | 88 | 2.759 |
| 12 | Sở Nông nghiệp-Phát tri ể n nông thôn | 47 | 2.820 | 650 | 1.530 | 5.000 | | 0 | 5.000 | 116 | 4.884 |
| 13 | S ở Tài chính | 60 | 3.600 | 2.500 | 2.044 | 8.144 | | 0 | 8.144 | 154 | 7.990 |
| 14 | Sở Tài nguyên và Môi tr ườ ng | 48 | 2.880 | 807 | 1.653 | 5.340 | | 0 | 5.340 | 135 | 5.205 |
| 15 | Sở Tư ph á p | 40 | 2.400 | 3.274 | 1.355 | 7.029 | | 0 | 7.029 | 108 | 6.921 |
| 16 | S ở Xây dựng | 35 | 2.100 | 2.330 | 1.180 | 5.610 | | 0 | 5.610 | 83 | 5.527 |
| 17 | Sở Y tế | 35 | 2.100 | 2.050 | 1.247 | 5.397 | | 0 | 5.397 | 98 | 5.299 |
| 18 | Thanh tra Nhà nước | 39 | 2.340 | 1.850 | 1.660 | 5.850 | | 0 | 5.850 | 111 | 5.739 |
| 19 | Sở Văn H ó a thể thao - Du lịch | 51 | 3.060 | 1.500 | 1.598 | 6.158 | | 0 | 6.158 | 129 | 6.029 |
| 20 | Văn phòng Hội đồng nhân dân | 42 | 2.520 | 6.952 | 1.837 | 11.309 | | 0 | 11.309 | 92 | 11.217 |
| 21 | Văn phòng Ủy ban nhân dân | 91 | 5.460 | 12.000 | 3.158 | 20.618 | | 0 | 20.618 | 191 | 20.427 |
| 22 | Ban Quản lý Khu kinh tế CKHL | 45 | 2.700 | 1.100 | 1.961 | 5.761 | | 0 | 5.761 | 135 | 5. 6 26 |
| 23 | Sở Ngoại vụ | 23 | 1.380 | 2.475 | 615 | 4.470 | | 0 | 4.470 | 64 | 4.406 |
| 24 | Chi quản lý chương trình mục tiêu | | 0 | 600 | | 600 | | 0 | 600 | | 600 |
| X.2 | Hỗ trợ ngân sách Đảng | | 0 | | | 0 | | 0 | 88.000 | | 88.000 |
| X.3 | K i nh phí các hội, đoàn thể | 164 | 9.840 | 14.262 | 6.372 | 30.474 | 0 | 0 | 30.474 | 449 | 30.025 |
| 1 | Hội Cựu chiến binh | 16 | 960 | 858 | 778 | 2.596 | | 0 | 2.596 | 37 | 2.559 |
| 2 | Hội Liên hiệp phụ nữ | 24 | 1.440 | 1.394 | 1.175 | 4.009 | | 0 | 4.009 | 66 | 3.943 |
| 3 | Hội Nông dân | 22 | 1.320 | 1.930 | 1.199 | 4.449 | | 0 | 4.449 | 39 | 4.410 |
| 4 | Trung tâ m dạy nghề và hỗ trợ nông dân | 10 | 600 | 400 | 154 | 1.154 | | 0 | 1.154 | 34 | 1.120 |
| 5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc t ỉ nh | 23 | 1.380 | 2.270 | 1.297 | 4.947 | | 0 | 4.947 | 47 | 4.900 |
| 6 | T ỉ nh đoàn | 31 | 1.860 | 3.260 | 1.222 | 6.342 | | | 6.342 | 97 | 6.245 |
| 7 | Trung tâm hỗ trợ thanh niên công nh â n | 20 | 1.200 | 2.150 | 278 | 3.628 | | | 3.628 | 67 | 3.561 |
| 8 | Trung tâm hoạt đ ộng thanh thiếu niên | 18 | 1.080 | 2.000 | 269 | 3.349 | | | 3.349 | 62 | 3.287 |
| X.4 | H ỗ trợ các tổ chức xã hội | 97 | 5.820 | 10.070 | 1.915 | 17.805 | 0 | 0 | 17.805 | 264 | 17.541 |
| 1 | Hội Chữ thập đỏ | 18 | 1.080 | 2.350 | 431 | 3.861 | | | 3.861 | 51 | 3.810 |
| 2 | Hội Người mù | 6 | 360 | 200 | 130 | 690 | | | 690 | 14 | 676 |
| 3 | Hội Đông Y | 4 | 240 | 150 | 80 | 470 | | | 470 | 6 | 464 |
| 4 | Hội Khuy ế n học | 6 | 360 | 300 | 84 | 744 | | | 744 | 15 | 729 |
| 5 | Liên hiệp các Hội KH&KT | 23 | 1.380 | 2.910 | 379 | 4.669 | | | 4.669 | 46 | 4.623 |
| 6 | Hội Kế hoạch hóa gia đìn h | | 0 | 200 | | 200 | | | 200 | | 200 |
| 7 | Hội Luật gia | 5 | 300 | 50 | 73 | 423 | | | 423 | 18 | 405 |
| 8 | Hội Nhà báo | 4 | 240 | 625 | 154 | 1.019 | | | 1.019 | 14 | 1.005 |
| 9 | Hội nạn nhân chất độc màu da cam | 5 | 300 | 100 | 87 | 487 | | | 487 | 16 | 471 |
| 10 | Hội Cựu thanh niên xung phong | 5 | 300 | 700 | 74 | 1.074 | | | 1.074 | 18 | 1.056 |
| 11 | Ban vì sự tiến bộ phụ nữ | | 0 | 300 | | 300 | | | 300 | | 300 |
| 12 | Hội Văn học nghệ thuật | 9 | 540 | 985 | 164 | 1.689 | | | 1.689 | 29 | 1.660 |
| 13 | Hội Ng ười cao tuổi | 7 | 420 | 200 | 143 | 763 | | | 763 | 27 | 736 |
| 14 | Hội Bảo trợ NTT-TWC-BNN | 5 | 300 | 200 | 116 | 616 | | | 616 | 10 | 606 |
| 15 | Hội Doanh nghiệp trẻ | | 0 | 200 | | 200 | | | 200 | | 200 |
| 16 | Hội điều | | 0 | 200 | | 200 | | | 200 | | 200 |
| 17 | Hội Thầy thuốc trẻ | | 0 | 200 | | 200 | | | 200 | | 200 |
| 18 | Hội doanh nghiệp vừa và nhỏ | | 0 | 200 | | 200 | | | 200 | | 200 |
| X I | Chi an ninh-quốc phòng địa phương | 0 | 0 | 37 . 500 | 4.000 | 41.500 | 0 | 0 | 41.500 | 0 | 41.500 |
| 1 | Tỉnh đội | | 0 | 24.500 | 4.000 | 28.500 | | | 28.500 | | 28.500 |
| 2 | Bộ đội biên phòng | | 0 | 6.000 | | 6.000 | | | 6.000 | | 6.000 |
| 3 | Công an t ỉ nh | | 0 | 7.000 | | 7.000 | | | 7.000 | | 7.000 |
| XII | Chi khác ngân sách | | 0 | 20.000 | | 20.000 | | | 20.000 | | 20.000 |
| | Tổng cộng | 7.017 | 459.217 | 627.338 | 284.878 | 1.371.433 | 0 | 4.737 | 1.470.696 | 9.420 | 1.461.276 |
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ THUỘC TỈNH NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số: 18/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Huyện thị thuộc tỉnh | Tổng số | Trong đ ó | | | |
||||||||
| | | | Bổ sung cân đ ố i | B ổ sung có mục tiêu | | |
| | | | | Bổ sung chi tăng l ươ ng | XDCB | Bổ sung CTMT |
| 1 | 2 | 3=( 4...9) | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | Tổng số | 2.399.126 | 1 .191 . 457 | 893.456 | 149.500 | 164.713 |
| 1 | Thị xã Đồng Xoài | 228.595 | 160.145 | 45.850 | 16.100 | 6.500 |
| 2 | Thị xã Bình Long | 124.129 | 38.687 | 64.502 | 15.640 | 5.300 |
| 3 | Thị xã Phước Long | 129.157 | 31.575 | 59.615 | 13.800 | 24.167 |
| 4 | Huyện Đồng Phú | 264.924 | 123.133 | 106.628 | 16.100 | 19.063 |
| 5 | Huyện Lộc Ninh | 320.907 | 142.609 | 140.502 | 15.985 | 21.811 |
| 6 | Huyện Bù Đốp | 205.861 | 115.874 | 56.807 | 12.075 | 21 . 105 |
| 7 | Huyện Bù Đăng | 343.580 | 164.049 | 136.711 | 17.020 | 25.800 |
| 8 | Huyện Chơn Thành | 129.304 | 71.566 | 24.638 | 12.650 | 20.450 |
| 9 | Huyện Hớn Quản | 318.343 | 164.824 | 132.714 | 12.305 | 8.50 0 |
| 10 | Huyện Bù Gia Mập | 334.326 | 178.995 | 125.489 | 17.825 | 12.017 |