Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TU, TT.HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH, UBMTTQVN tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - TT.HĐND, UBND các huyện, thị xã; - Trung tâm Tin học - Công báo; - LĐVP, Phòng CTHĐND; - Lưu: V.T. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Hưng
PHỤ LỤC
BẢNG THỐNG KÊ CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TỈNH BÌNH PHƯỚC ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030 (Kèm theo Nghị quyết số: 23/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh)
| STT | Số hiệu quy hoạch | K hoán g sản | Tên quy hoạch | Xã, ph ườ ng | Diện tích (ha) | Trữ lượng, tài nguyên (m3, tấn) | | Kỳ quy hoạch |
||||||||||
| | | | | | | tấn | m3 | |
| 1. Thị xã Đồng Xoài: 10 khu vực (Dxd: 02, Dsl: 06, Sgn: 02) | | | | | 511 | | | |
| 1 | 109 | Dxd | Granodiorit Sambrinh | Tân Thành | 50 | | 10.000.000 | 30 |
| 2 | 109B1 | Dxd | Granodiorit Tiến Hưng | Tiến Hưng | 350 | | 35.000.000 | 20 |
| 3 | 96 | Dsl | Khu I ấp Bưng Trang | Tiến Thành | 10 | | 500.000 | 20 |
| 4 | 96a | Dsl | Khu I l ấp Bưng Trang | Tiến Thành | 10 | | 500.000 | 20 |
| 5 | 100 | Dsl | Ấp 6, khu I | Tân Thành | 15 | | 750.000 | 20 |
| 6 | 101 | Dsl | Ấp 6 khu II | Tân Thành | 20 | | 1.000.000 | 30 |
| 7 | 103 | Dsl | Laterit Tân Thành | Tiến Thành | 20 | | 1.000.000 | 20 |
| 8 | 109B2 | Dsl | Đất san lấp Ấp 8 | Tân Thành | 10 | | 500.000 | 20 |
| 9 | 103B | Sgn | Đất san lấp Ấp 6 | Tân Thành | 1 | | 24.000 | 20 |
| 10 | 104 | Sgn | Tiến Thành | Tiến Thành | 25 | | 1.000.000 | 20 |
| 2. Thị xã Phước Long: 04 khu vực (Dxd: 02; DsI: 02) | | | | | 163 | | | |
| 1 | 26 | Dxd | Bazan Sơn Giang | Long Giang | 75 | | 18.800.000 | 20 |
| 2 | 31 | Dxd | Đá xây dựng ĐB Bà Rá | Thác Mơ | 28 | | 3.400.000 | 20 |
| 3 | 26B | Dsl | Laterit Long Giang | Long Giang | 10 | | 700.000 | 20 |
| 4 | 30 | Dsl | Laterit Long Điền | Long Phước | 50 | | 2.500.000 | 30 |
| 3.Thị xã Bình Long: 02 khu vực (Sgn: 01; Dxd 01) | | | | | 32 | | | |
| 1 | 55 | Dxd | Andesit M’Nông | Thanh | 15 | | 1.500.000 | 30 |
| 2 | 58B | Sgn | Sét gạch ngói Thanh Kiều | Thanh Lương | 17 | | 510.000 | 20 |
| 4. Huyện Lộc Ninh: 14 khu vực (Dxd: 07, Dsl: 02, Sgn: 03, Tb:02) | | | | | 706 | | | |
| 1 | 13 | Dxd | Andesit Chiu Riu | Lộc Tấn | 20 | | 2.000.000 | 30 |
| 2 | 15 | Dxd | Bazan Lộc An | Lộc An | 110 | | 11.000.000 | 20 |
| 3 | 22 | Dxd | Andesit Prek Loved | Lộc Tấn | 45 | | 4.500.000 | 30 |
| 4 | 22B | Dxd | Bazan xây dựng Vườn Bưởi | Lộc Thiện | 35 | | 2.500.000 | 20 |
| 5 | 27 | Dxd | Bazan Lộc Quang | Lộc Quang | 30 | | 2.300.000 | 20 |
| 6 | 34 | Dxd | Bazan Lộc Thành 1 | Lộc Thành | 30 | | 3.000.000 | 30 |
| 7 | 35B | Dxd | Bazan Lộc Thành 2 | Lộc Thành | 20 | | 5.350.000 | 20 |
| 8 | 13B1 | Dsl | Đất san lấp Lộc Thạnh | Lộc Thạnh | 5 | | 300.000 | 20 |
| 9 | 13B2 | Dsl | Đất san lấp Lộc Tấn | Lộc Tấn | 4 | | 264.000 | 20 |
| 10 | 52B1 | Sgn | Sét gạch ngói Lộc Thịnh 1 | Lộc Thịnh | 8 | | 300.000 | 20 |
| 11 | 52B2 | Sgn | Sét gạch ngói Lộc Thịnh 2 | Lộc Thịnh | 15 | | 450.000 | 20 |
| 12 | 52B3 | Sgn | Sét gạch ngói Lộc Thịnh 3 | Lộc Thịnh | 14 | | 420.000 | 20 |
| 13 | 11,1 | Tb | Than bùn Bàu Đưng | Lộc An | 300 | 1.800.000 | | 20 |
| 14 | 21 | Tb | Than bùn Hiệp Tâm | Lộc Hiệp | 70 | 1.400.000 | | 30 |
| 5.Huyện Bù Đốp: 09 khu vực (Dxd: 03, Dsl: 05, Tb:01) | | | | | 710 | | | |
| 1 | 2 | Dxd | Bazan Hưng Phước | Hưng Phước | 30 | | 3.000.000 | 30 |
| 2 | 2B | Dxd | Bazan xây dựng Phước Thiện | Phước Thiện | 20 | | 1.000.000 | 20 |
| 3 | 5 | Dxd | Bazan Thiện Hưng | Phước Thiện | 20 | | 2.000.000 | 30 |
| 4 | 1 | Dsl | Tiểu khu 63 | Hưng Phước | 25 | | 1.500.000 | 30 |
| 5 | 4 | Dsl | Thôn 4 | Thiện Hưng | 15 | | 750.000 | 20 |
| 6 | 10 | Dsl | Laterit Thanh Hòa | Thanh Hòa, Tân Tiến | 30 | | 1.500.000 | 30 |
| 7 | 16 | Dsl | Laterit Tân Thành | Tân Thành | 50 | | 2.500.000 | 20 |
| 8 | 19 | Dsl | Laterit Thanh Hòa | Thanh Hòa | 10 | | 500.000 | 20 |
| 9 | 11,2 | Tb | Bàu Đưng | Tân Thành | 510 | 3.000.000 | | 20 |
| 6. Huyện Bù Gia Mập: 12 khu vực (Dxd: 11, Dsl: 01) | | | | | 369 | | | |
| 1 | 3 | Dxd | Bazan Bù Gia Phúc 2 | Đăk Ơ | 20 | | 2.000.000 | 20 |
| 2 | 6 | Dxd | Bazan Đức Hạnh 1 | Đăc Ơ | 30 | | 1.500.000 | 30 |
| 3 | 8B | Dxd | Bazan xây dựng | Phú Nghĩa | 65 | | 6.500.000 | 20 |
| 4 | 9 | Dxd | Bazan LT Hạnh Phúc | Phú Văn | 25 | | 2.500.000 | 30 |
| 5 | 17 | Dxd | Bazan Phước Minh | Phước Minh | 10 | | 600.000 | 20 |
| 6 | 18 | Dxd | Bazan Phú Văn | Phú Văn | 25 | | 2.500.000 | 30 |
| 7 | 25 | Dxd | Bazan Sơn Hà 2 | Đa Kia | 50 | | 5.000.000 | 30 |
| 8 | 60 | Dxd | Bazan Đồng Tiến | Phước Tân | 34 | | 21.253.600 | 20 |
| 9 | 60B | Dxd | Bazan Bàu Đĩa | Phước Tân | 30 | | 5.000.000 | 20 |
| 10 | 63 | Dxd | Bazan Phú Trung 3 | Phú Trung | 30 | | 1.500.000 | 30 |
| 11 | 64 | Dxd | Bazan Nông trường Thanh Niên | Phú Trung | 30 | | 3.000.000 | 20 |
| 12 | 62a | Dsl | Laterit Phú Riềng | Phú Riềng | 20 | | 1.000.000 | 30 |
| 7. Huyện Bù Đăng: 11 khu vực (Dxd: 08; Dsl: 02; Cxd: 01) | | | | | 349,58 | | | |
| 1 | 7B | Dxd | Bazan xây dựng Đắk Nhau 1 | Đắk Nhau | 30 | | 3.000.000 | 20 |
| 2 | 18B | Dxd | Bazan xây dựng Đắk Nhau 3 | Đắk Nhau | 14 | | 1.400.000 | 20 |
| 3 | 20 | Dxd | Bazan NT Thọ Sơn | Phú Sơn | 10 | | 1.000.000 | 20 |
| 4 | 29 | Dxd | Bazan Đoàn Kết | Đoàn Kết | 30 | | 4.350.000 | 20 |
| 5 | 33 | Dxd | Bazan Đồng Nai | Đồng Nai | 2,58 | | 150.000 | 20 |
| 6 | 38 | Dxd | Bazan Minh Hưng 2 | Minh Hưng | 35 | | 5.600.000 | 20 |
| 7 | 39 | Dxd | Bazan Đức Phong (Minh Hưng 1) | Minh Hưng | 10 | | 1.000.000 | 20 |
| 8 | 72B2 | Dxd | Bazan Nghĩa Trung | Nghĩa Trung | 18 | | 1.800.000 | 20 |
| 9 | 42 | Dsl | Đất san lấp Ấp 4 Minh Hưng 1 | Minh Hưng | 10 | | 500.000 | 20 |
| 10 | 43 | Dsl | Đất san lấp Ấp 4 Minh Hưng 2 | Minh Hưng | 10 | | 500.000 | 20 |
| 11 | 76 | Cxd | Sông Đồng Nai | Đăng Hà, Phước Sơn, Đồng Nai | 180 | | 1.800.000 | 20 |
| 8.Huyện Hớn Quản: 16 khu vực (Dxd: 06; Dsl: 03; Sgn: 06; Cxd: 01) | | | | | 953 | | | |
| 1 | 45 | Dxd | Bazan Bù Dinh | Thanh An | 30 | | 1.500.000 | 30 |
| 2 | 46 | Dxd | Bazan xây dựng | Thanh An | 30 | | 1.500.000 | 30 |
| 3 | 70 | Dxd | Andesit Núi Gió | Tân Lợi | 50 | | 25.000.000 | 20 |
| 4 | 83 | Dxd | Andesit Minh Đức, Tân Hiệp (3 khu) | Minh Đức, Tân Hiệp | 143 | | 35.750.000 | 20 |
| 5 | 90 | Dxđ | Andesit Minh Đức 2 | Minh Đức | 30 | | 3.000.000 | 20 |
| 6 | 92 | Dxd | Andesit Tân Hiệp | Tân Hiệp | 45 | | 4.500.000 | 20 |
| 7 | 56 | Dsl | Tân Hưng | Thanh An | 50 | | 2.500.000 | 20 |
| 8 | 81 | Dsl | Laterit Thanh Bình | Thanh Bình | 20 | | 1.000.000 | 30 |
| 9 | 86 | Dsl | Laterit Tân Khai | Hớn Quản | 50 | | 2.500.000 | 20 |
| 10 | 48B | Sgn | Sét gạch ngói Ấp 7 | An Khương | 30 | | 4.500.000 | 20 |
| 11 | 49B | Sgn | Andesit xây dựng | An Khương | 15 | | 1.500.000 | 20 |
| 12 | 56B | Sgn | Sét gạch ngói Trung Sơn | Thanh An | 10 | | 1.500.000 | 20 |
| 13 | 71 | Sgn | Sóc Quả | Tân Hưng | 50 | | 1.500.000 | 30 |
| 14 | 85 | Sgn | Bắc Tân Khai | Tân Khai | 110 | | 3.300.000 | 20 |
| 15 | 94 | Sgn | Sóc Tà Cuông | Tân Khai | 50 | | 1.500.000 | 30 |
| 16 | 131 | Cxd | Lòng hồ Dầu Tiếng | Tân Hiệp | 240 | | 900.000 | 20 |
| 9. Huyện Chơn Thành: 16 khu vực (Dsl: 10; Sgn: 06) | | | | | 452,3 | | | |
| 1 | 87 | Dsl | Laterit Bàu Dôn | Quang Minh | 50 | | 2.500.000 | 20 |
| 2 | 88 | Dsl | Laterit Bàu Dôn | Minh Lập | 50 | | 2.500.000 | 20 |
| 3 | 88B | Dsl | Laterit Ấp 1 | Minh Lập | 3 | | 90.000 | 20 |
| 4 | 109B3 | Dsl | Laterit Ấp 4 | Minh Lập | 6 | | 180.000 | 20 |
| 5 | 112B1 | Dsl | Laterit Ấp 5 | Minh Thành | 10 | | 300.000 | 20 |
| 6 | 112B2 | Dsl | Laterit Ấp 3 | Nha Bích | 5 | | 150.000 | 20 |
| 7 | 112B3 | Dsl | Laterit Ấp 3 | Nha Bích | 4 | | 120.000 | 20 |
| 8 | 120B1 | Dsl | Laterit Ấp 1 | Nha Bích | 6,3 | | 190.000 | 20 |
| 9 | 120B2 | Dsl | Laterit Ấp 2 | Minh Thành | 7 | | 210.000 | 20 |
| 10 | 120B3 | Dsl | Laterit Ấp 2 | Minh Thành | 20 | | 600.000 | 20 |
| 11 | 102 | Sgn | Suối Tầu Ô | Minh Hưng | 50 | | 1.000.000 | 30 |
| 12 | 102B1 | Sgn | Sét gạch ngói Xa Nách | Nha Bích | 25 | | 2.250.000 | 20 |
| 13 | 102B2 | Sgn | Sét gạch ngói Minh Thắng Nha Bích | Minh Thắng, Nha Bích | 13 | | 791.470 | 20 |
| 14 | 112 | Sgn | Sét gạch ngói Minh Hưng | Minh Thành | 130 | | 6.500.000 | 20 |
| 15 | 120 | Sgn | Sét gạch ngói Minh Thành | Minh Thành | 30 | | 1.500.000 | 30 |
| 16 | 122 | Sgn | Nam Chơn Thành | Chơn Thành | 43 | | 2.540.611 | 20 |
| 10. Huyện Đồng Phú: 23 khu vực (Dxd: 17; Dsl: 04; Sgn: 02) | | | | | 1178,6 | | | |
| 1 | 130 | Dxd | Granodiorit Rạch Rạt | Tân Lập | 262 | | 32.000.000 | 20 |
| 2 | 72 | Dxd | Bazan Rạch Rạt 1 | Đồng Tâm | 50 | | 2.500.000 | 20 |
| 3 | 74 | Dxd | Bazan ấp 3 | Đồng Tâm | 40 | | 6.000.000 | 30 |
| 4 | 74B | Dxd | Bazan ấp 4 | Đồng Tâm | 1,6 | | 79.380 | 20 |
| 5 | 78 | Dxd | Bazan Thuận Phú | Thuận Phú | 60 | | 6.000.000 | 30 |
| 6 | 99 | Dxd | Bazan Hồ Suối Bình | Tân Phước | 50 | | 5.000.000 | 20 |
| 7 | 108 | Dxd | Bazan đồi 217-1 | Tân Hưng | 35 | | 3.500.000 | 20 |
| 8 | 111 | Dxd | Bazan đồi 217-2 | Tân Hưng | 40 | | 4.000.000 | 30 |
| 9 | 113 | Dxd | Bazan Tân Hưng 1 | Tân Hưng | 60 | | 6.000.000 | 30 |
| 10 | 113B | Dxd | Bazan Tân Hưng 2 | Tân Hưng | 20 | | 4.000.000 | 20 |
| 11 | 114 | Dxd | Bazan Suối Ba-1 | Tân Hưng | 30 | | 3.000.000 | 30 |
| 12 | 115 | Dxd | Bazan suối Pa Pếch | Tân Hưng | 40 | | 6.000.000 | 30 |
| 13 | 116 | Dxd | Bazan Đông Tân Hưng | Tân Hưng | 50 | | 5.000.000 | 30 |
| 14 | 117 | Dxd | Bazan Suối Nhung | Tân Hưng | 30 | | 3.000.000 | 30 |
| 15 | 118 | Dxd | Bazan Thanh Nhàn | Tân Lợi | 30 | | 1.500.000 | 30 |
| 16 | 127 | Dxd | Bazan đồi 212 | Tân Lợi | 30 | | 3.000.000 | 30 |
| 17 | 129 | Dsl | Laterit Mã Đà 2 | Tân Hòa | 50 | | 2.500.000 | 30 |
| 18 | 107 | Dsl | Đất san lấp Cây Điệp | Tân Phước | 70 | | 3.500.000 | 20 |
| 19 | 72B1 | Dxd | Bazan xây dựng Đồng Tâm | Đồng Tâm | 60 | | 3.000.000 | 20 |
| 20 | 128 | Dsl | Laterit Mã Đà 1 | Tân Hòa | 50 | | 2.500.000 | 20 |
| 21 | 119 | Dsl | Laterit Đồng Cọp | Tân Phú | 50 | | 2.500.000 | 20 |
| 22 | 123 | Sgn | NT Tân Lập | Tân Lập | 50 | | 2.500.000 | 20 |
| 23 | 125 | Sgn | Tây Nam Đồng Chắc | Tân Hòa | 20 | | 625.000 | 30 |
| - Toàn tình Bỉnh Phước: Diện tích quy hoạch là 5424,48 ha QH2020: Dxd: 33; Dsl: 28; Sgn: 15; Tb: 02; Cxd: 02. QH2030: Dxd 24; Dsl: 07; Sgn: 05; Tb: 01. - K hoán g sản: Dxd: Đá xây dựng; Dsl: Đất san lấp; Sgn: Sét gạch ngói; Tb: Than bùn; Cxd: Cát xây dựng. - Kỳ quy hoạch: 20 - Giai đoạn đến năm 2020; 30 - Giai đoạn đến năm 2030 | | | | | | | | |