Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Hưng
DANH MỤC
TÊN ĐƯỜNG THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC (đợt 3) (Kèm theo Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
I. Khu quy hoạch Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và khu dân cư: 03 tuyến đường.
| Số TT | Tên đường được đặt | Vị trí | Chiều dài (m) | Lộ giới (m) |
||||||
| 01 | Võ Văn Tần | Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường vành đai 72m | 300 | 28 |
| 02 | Mai Thúc Loan | Đoạn từ đường quy hoạch số 31 đến đường vành đai 72m | 363 | 19 |
| 03 | Tô Hiệu | Đoạn từ đường Phú Riềng Đỏ đến đường Võ Văn Tần | 137 | 13 |
II. Khu quy hoạch 05 cơ quan tỉnh và khu dân cư: 01 tuyến đường.
| Số TT | Tên đường được đặt | Vị trí | Chiều dài (m) | Lộ giới (m) |
||||||
| 01 | Lương Thế Vinh | Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường quy hoạch | 216 | 21 |
III. Khu Trung tâm hành chính phường Tân Thiện: 02 tuyến đường.
| Số TT | Tên đường được đặt | Vị trí | Chiều dài (m) | Lộ giới (m) |
||||||
| 01 | Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Quang Khải | 239 | 32 |
| 02 | Trần Quang Khải | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường quy hoạch | 424 | 23 |
IV. Khu quy hoạch Trung tâm hành chính phường Tân Xuân: 02 tuyến đường.
| Số TT | Tên đường được đặt | Vị trí | Chiều dài (m) | Lộ giới (m) |
||||||
| 01 | Võ Thị Sáu | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường vành đai 72m | 267 | 21 |
| 02 | Trần Tế Xương | Đoạn từ đường quy hoạch đến đường vành đai 72m | 177 | 17 |
V. Khu quy hoạch Trung tâm văn hóa phường Tân Đồng: 06 tuyến đường.
| Số TT | Tên đường được đặt | Vị trí | Chiều dài (m) | Lộ giới (m) |
||||||
| 01 | Nguyễn Huệ (nối dài) | Đoạn từ đường QL14 đến đường Lê Lợi | 900 | 28 |
| 02 | Lê Lợi | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (nối dài) đến đường quy hoạch | 287 | 28 |
| 03 | Nguyễn Trường Tộ | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (nối dài) đến đường quy hoạch | 287 | 17 |
| 04 | Lê Văn Sĩ | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (nối dài) đến đường quy hoạch | 339 | 17 |
| 05 | Ông Ích Khiêm | Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến đường Lê Văn Sĩ | 215 | 17 |
| 06 | Nguyễn Khuyến | Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến đường Lê Văn Sĩ | 222 | 17 |
VI. Khu Trung tâm hành chính - Lâm viên thị xã Đồng Xoài: 06 tuyến đường.
| Số TT | Tên đường được đặt | Vị trí | Chiều dài (m) | Lộ giới (m) |
||||||
| 01 | Chu Văn An | Đoạn từ đường quy hoạch đến đường Trương Công Định | 340 | 18 |
| 02 | Hai Bà Trưng (nối dài) | Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Hai Bà Trưng | 207 | 18 |
| 03 | Phạm Hùng | Đoạn từ đường quy hoạch đến đường Lê Lợi | 415 | 23 |
| 04 | Phan Huy Ích | Đoạn từ đường Đặng Thai Mai đến đường Phạm Hùng | 498 | 14 |
| 05 | Đoàn Thị Điểm | Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường quy hoạch | 754 | 18 |
| 06 | Nguyễn Hữu Cảnh | Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Hồ Xuân Hương | 474 | 28 |
VII. Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Đài truyền hình tỉnh: 05 tuyến đường.
| Số TT | Tên đường được đặt | Vị trí | Chiều dài (m) | Lộ giới (m) |
||||||
| 01 | Triệu Quang Phục | Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lý Thường Kiệt | 845 | 13 |
| 02 | Hàm Nghi | Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Xí | 1020 | 28 |
| 03 | Ngô Thì Nhậm | Đoạn từ đường Hồ Xuân Hương đến đường 3 tháng 2 | 409 | 17 |
| 04 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đoạn từ đường Hồ Xuân Hương đến đường Triệu Quang Phục | 404 | 28 |
| 05 | Nguyễn Xí | Đoạn từ đường Hồ Xuân Hương đến đường Hàm Nghi | 597 | 13 |
VIII. Khu quy hoạch dân cư khu phố Phú Thanh: 02 tuyến đường.
| Số TT | Tên đường được đặt | Vị trí | Chiều dài (m) | Lộ giới (m) |
||||||
| 01 | Nguyễn Thượng Hiền | Đoạn từ đường QL14 đến đường Lý Thường Kiệt | 544 | 13 |
| 02 | Lê Anh Xuân | Đoạn từ đường QL14 đến đường Trần Hưng Đạo | 134 | 13 |