Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2015.
2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật mới.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Website Chính phủ; - Lưu: VT, CNN. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Quân
PHỤ LỤC
DANH MỤC MẪU ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2015/TT-BKHCN ngày 15 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Mẫu 1-CV-NTDAĐT-SPQG: Công văn đề nghị đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG.
2. Mẫu 2-BCNX-NTDAĐT-SPQG: Báo cáo nhận xét kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG của Tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG.
3. Mẫu 3-GXN-NTDAĐT-SPQG: Giấy xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ đánh giá nghiệm thu Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG.
4. Mẫu 4-PNX-NTDAĐT-SPQG: Phiếu nhận xét kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG.
5. Mẫu 5-BBHĐ-NTDAĐT-SPQG: Biên bản làm việc của Hội đồng đánh giá nghiệm thu Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG.
6. Mẫu 6-BCTĐ-NTDAĐT-SPQG: Báo cáo kết quả thẩm định của Tổ chuyên gia đối với Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG.
7. Mẫu 7-PĐG-NTDAĐT-SPQG: Phiếu đánh giá kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG.
8. Mẫu 8-BBKP-NTDAĐT-SPQG: Biên bản kiểm phiếu đánh giá kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG.
9. Mẫu 9-BCHT-NTDAĐT-SPQG: Báo cáo về việc hoàn thiện Hồ sơ đánh giá nghiệm thu Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG.
10. Mẫu 10-CNKQ-NTDAĐT-SPQG: Quyết định công nhận kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG.
Mẫu 1-CV-NTDAĐT-SPQG 07/2015/TT-BKHCN
TÊN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/…… V/v: Đề nghị đánh giá nghiệm thu Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG | ........., ngày tháng năm 20...
Kính gửi:…………(Tên Cơ quan chủ quản SPQG)
Căn cứ Thông tư số 07/2015/TT-BKHCN ngày 15 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện các dự án có sử dụng ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020,
………………… (Tên Tổ chức chủ trì Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG) đề nghị ………………… (Cơ quan chủ quản SPQG) xem xét và tổ chức đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG sau:
Tên Nhiệm vụ:.........................................................................................................
Mã số:...................................................................................................................
Hợp đồng số:.........................................................................................................
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ…………………… đến.....................................
Thời gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu có) đến:......................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...............................................................................................
thuộc:.............................................................................. (Tên Dự án đầu tư SPQG)
nhằm thực hiện việc phát triển Sản phẩm quốc gia:...................................................
(tên Sản phẩm quốc gia theo Quyết định phê duyệt Danh mục sản phẩm quốc gia của Thủ tướng Chính phủ)
Kèm theo công văn này là hồ sơ đánh giá nghiệm thu Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG, gồm:
1. Báo cáo tổng hợp và Báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG.
2. Báo cáo về các sản phẩm của Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG.
3. Bản sao hợp đồng và thuyết minh của Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG và Thuyết minh của Dự án đầu tư SPQG đã được phê duyệt.
4. Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG.
5. Các tài liệu khác (nếu có).
Số lượng hồ sơ gồm:
- 01 bộ (bản gốc) đầy đủ tài liệu kể trên;
- 01 bản điện tử các tài liệu quy định tại các điểm 1, 2, 3 nêu trên ghi vào đĩa quang (dạng PDF, không cài đặt bảo mật).
Đề nghị ………… (Cơ quan chủ quản SPQG) xem xét và tổ chức đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ nêu trên./.
Nơi nhận: - Như trên; - …… | THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
Mẫu 2-BCNX-NTDAĐT-SPQG 07/2015/TT-BKHCN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày tháng năm 20...
BÁO CÁO NHẬN XÉT KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
1. Thông tin chung:
Tên Nhiệm vụ:.........................................................................................................
Mã số:...................................................................................................................
Hợp đồng số:.........................................................................................................
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ……………………… đến..................................
Thời gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu có) đến:......................................................
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:........................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...............................................................................................
thuộc:.............................................................................. (Tên Dự án đầu tư SPQG)
nhằm thực hiện việc phát triển Sản phẩm quốc gia:...................................................
(tên Sản phẩm quốc gia theo Quyết định phê duyệt Danh mục sản phẩm quốc gia của Thủ tướng Chính phủ)
2. Nhận xét:
2.1. Về báo cáo tổng kết và báo cáo tóm tắt kết quả:
(Nhận xét cụ thể, chi tiết về mức độ rõ ràng, lô-gic của báo cáo tổng kết, báo cáo tóm tắt; tổng quan các vấn đề liên quan đến nội dung của nhiệm vụ; mức độ làm rõ tác động của nhiệm vụ đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của Dự án đầu tư SPQG; lợi ích kinh tế, khả năng mở rộng thị trường và khả năng cạnh tranh của sản phẩm; tác động của kết quả nhiệm vụ đối với kinh tế, xã hội. Nêu rõ những điểm cần phải sửa chữa, bổ sung)
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
2.2. Về sản phẩm so với đặt hàng:
(Phân tích, đánh giá mức độ đầy đủ về chủng loại sản phẩm, số lượng, khối lượng, chất lượng của từng sản phẩm so với hợp đồng đã ký kết)
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
2.3. Về khả năng ứng dụng và phát triển kết quả của Nhiệm vụ trong quá trình sản xuất SPQG:
(Phân tích, đánh giá tính ưu việt, khả năng cạnh tranh về giá thành và chất lượng sản phẩm khi ứng dụng kết quả của Nhiệm vụ vào việc sản xuất SPQG, khả năng nhân rộng, chuyển giao, liên doanh, liên kết với các tổ chức, doanh nghiệp để ứng dụng kết quả của Nhiệm vụ)
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
2.4. Về tiến độ thực hiện:
(Phân tích, đánh giá dựa trên thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn và thời điểm nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu)
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
3. Nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
3.1. Khả năng đóng góp của Nhiệm vụ đối với việc thực hiện toàn bộ Dự án đầu tư SPQG:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
3.2. Đánh giá mức độ hoàn thành của Nhiệm vụ:
Xuất sắc □
Lý do cụ thể:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Đạt □
Lý do cụ thể:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Không đạt □
Lý do cụ thể (cần ghi rõ những nội dung đã/chưa thực hiện so với hợp đồng)
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
4. Các tồn tại và đề xuất hướng/biện pháp giải quyết (bắt buộc):
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC CHỦ TRÌ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG (Ký và đóng dấu)
Mẫu 3-GXN-NTDAĐT-SPQG 07/2015/TT-BKHCN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN SPQG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày tháng năm 20.......
GIẤY XÁC NHẬN HỒ SƠ HỢP LỆ ĐỂ ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
1. Thông tin chung:
Tên Nhiệm vụ:.........................................................................................................
Mã số:...................................................................................................................
Hợp đồng số:.........................................................................................................
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ…………………… đến.....................................
Thời gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu có) đến:......................................................
Tổ chức chủ trì:......................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...............................................................................................
thuộc:.............................................................................. (Tên Dự án đầu tư SPQG)
nhằm thực hiện việc phát triển Sản phẩm quốc gia:...................................................
(tên Sản phẩm quốc gia theo Quyết định phê duyệt Danh mục sản phẩm quốc gia của Thủ tướng Chính phủ)
2. Thời gian gửi - nhận hồ sơ hợp lệ:
- Thời gian gửi trên dấu bưu điện: ngày ... tháng ... năm 20...
- Thời gian nhận từ bưu điện, văn thư: ngày ... tháng ... năm 20...
- Thời gian nhận trực tiếp từ người gửi: ngày ... tháng ... năm 20...
3. Họ tên người gửi trực tiếp (nếu có):
4. Họ tên người nhận: Chức vụ:
5. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu hợp lệ đã nhận gồm có (bảng thống kê):
| Số TT | Tên tài liệu theo quy định | Tình trạng tài liệu | Ghi chú |
|||||
| 1 | Công văn đề nghị đánh giá nghiệm thu của Tổ chức chủ trì Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG. | | |
| 2 | Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện Nhiệm vụ. | | |
| 3 | Báo cáo về các sản phẩm của Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG. | | |
| 4 | Bản sao hợp đồng và thuyết minh của Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG và Thuyết minh của Dự án đầu tư SPQG đã được phê duyệt. | | |
| 5 | Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG. | | |
| 6 | Bản điện tử hồ sơ ghi trên đĩa quang (dạng PDF, không cài đặt bảo mật, các trang có dấu và chữ ký phải scan từ hồ sơ gốc). | | |
Các tài liệu khác (nếu có):
Đánh giá chung của người nhận hồ sơ (về tình trạng, hình thức...):
XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Họ, tên và chữ ký) | NGƯỜI NHẬN (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu 4-PNX-NTDAĐT-SPQG 07/2015/TT-BKHCN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN SPQG HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày tháng năm 20.......
PHIẾU NHẬN XÉT KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
Ủy viên phản biện: □
Ủy viên: □
1. Thông tin chung:
Tên Nhiệm vụ:.........................................................................................................
Mã số:...................................................................................................................
Hợp đồng số:.........................................................................................................
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ……………………… đến..................................
Thời gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu có) đến:......................................................
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:........................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...............................................................................................
thuộc:.............................................................................. (Tên Dự án đầu tư SPQG)
nhằm thực hiện việc phát triển Sản phẩm quốc gia:...................................................
(tên Sản phẩm quốc gia theo Quyết định phê duyệt Danh mục sản phẩm quốc gia của Thủ tướng Chính phủ)
2. Chuyên gia nhận xét:
Họ và tên chuyên gia (chức danh khoa học, học vị):
Chuyên gia nhận Hồ sơ: ngày ……… tháng ……… năm 20...
3. Nhận xét:
3.1. Về báo cáo tổng kết và báo cáo tóm tắt kết quả:
(Nhận xét cụ thể, chi tiết về mức độ rõ ràng, lô-gíc của báo cáo tổng kết, báo cáo tóm tắt; tổng quan các vấn đề liên quan đến nội dung của nhiệm vụ; mức độ làm rõ tác động của nhiệm vụ đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của Dự án đầu tư SPQG; lợi ích kinh tế, khả năng mở rộng thị trường và khả năng cạnh tranh của sản phẩm; tác động của kết quả nhiệm vụ đối với kinh tế, xã hội. Nêu rõ những điểm cần phải sửa chữa, bổ sung)
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
3.2. Về sản phẩm so với đặt hàng:
(Phân tích, đánh giá mức độ đầy đủ về chủng loại sản phẩm, số lượng, khối lượng, chất lượng của từng sản phẩm so với hợp đồng đã ký kết)
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
3.3. Về khả năng ứng dụng và phát triển kết quả của Nhiệm vụ trong quá trình sản xuất SPQG:
(Phân tích, đánh giá tính ưu việt, khả năng cạnh tranh về giá thành và chất lượng sản phẩm khi ứng dụng kết quả của Nhiệm vụ vào việc sản xuất SPQG, khả năng nhân rộng, chuyển giao, liên doanh, liên kết với các tổ chức, doanh nghiệp để ứng dụng kết quả của Nhiệm vụ)
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
3.4. Về tiến độ thực hiện:
(Phân tích, đánh giá dựa trên thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn và thời điểm nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu)
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
4. Nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
Xuất sắc □
Lý do cụ thể:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Đạt □
Lý do cụ thể:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Không đạt □
Lý do cụ thể (cần ghi rõ những nội dung đã/chưa thực hiện so với hợp đồng)
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
5. Các tồn tại và đề xuất hướng/biện pháp giải quyết (bắt buộc):
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
CHUYÊN GIA NHẬN XÉT (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu 5-BBHĐ-NTDAĐT-SPQG 07/2015/TT-BKHCN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN SPQG HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày tháng năm 20.......
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
I. Thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số:...................................................................................................................
Hợp đồng số:.........................................................................................................
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ………………………… đến...............................
Thời gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu có) đến:......................................................
Tổ chức chủ trì:......................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...............................................................................................
thuộc:.............................................................................. (Tên Dự án đầu tư SPQG)
nhằm thực hiện việc phát triển Sản phẩm quốc gia:...................................................
(tên Sản phẩm quốc gia theo Quyết định phê duyệt Danh mục sản phẩm quốc gia của Thủ tướng Chính phủ)
Tổng vốn thực hiện Nhiệm vụ: …………………… triệu đồng, trong đó:
| Nguồn kinh phí | Kinh phí (triệu đồng) |
|||
| - Từ ngân sách chi sự nghiệp KH&CN | |
| - Từ nguồn ngân sách nhà nước khác | |
| - Từ các quỹ | |
| - Vốn tín dụng | |
| - Vốn tự có | |
| - Nguồn huy động khác | |
2. Quyết định thành lập Hội đồng và Tổ chuyên gia
Số: /QĐ-…………………ngày .../..../20... của...............................
3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng:
Địa điểm:...............................................................................................................
Thời gian:
- Bắt đầu:...............................................................................................................
- Kết thúc:..............................................................................................................
4. Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên:…………/............................
Vắng mặt:………………… người, gồm:
- ………………………………………………
- ………………………………………………
5. Khách mời tham dự họp Hội đồng
| TT | Họ và tên | Đơn vị công tác |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
| 3 | | |
| 4 | | |
| 5 | | |
II. Nội dung làm việc của Hội đồng
1. Sau khi Ông/Bà ……………………, đại diện Cơ quan chủ quản SPQG công bố quyết định thành lập Hội đồng đánh giá nghiệm thu và nêu yêu cầu đối với Hội đồng, Chủ tịch (hoặc phó Chủ tịch) thông qua chương trình làm việc của hội đồng. Hội đồng thống nhất bầu thư ký và ban kiểm phiếu gồm:
- Thư ký: | .................................................................................................................
- Ban kiểm phiếu: | Trưởng ban - Ủy viên - | .......................................................... .......................................................... ..........................................................
2. Hội đồng đã nghe Chủ nhiệm nhiệm vụ trình bày báo cáo tóm tắt quá trình tổ chức thực hiện các nội dung của Nhiệm vụ, các sản phẩm thu được và tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo Hợp đồng đã ký kết.
3. Hội đồng và các đại biểu trao đổi, nêu câu hỏi đối với Chủ nhiệm nhiệm vụ.
4. Chủ nhiệm nhiệm vụ trả lời các câu hỏi của các thành viên Hội đồng; cung cấp thông tin, giải trình và bảo vệ kết quả tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
5. Hội đồng và các đại biểu họp riêng:
5.1. Hội đồng đã nghe:
- Báo cáo thẩm định của Tổ chuyên gia;
- Ý kiến nhận xét của từng ủy viên;
- Thư ký khoa học đọc Phiếu nhận xét của ủy viên vắng mặt (nếu có).
5.2. Hội đồng đã trao đổi, thảo luận:
- Hội đồng đã nêu câu hỏi đối với các ủy viên phản biện và thành viên tổ chuyên gia về từng chỉ tiêu đánh giá đã được quy định.
- Trên cơ sở đã xem xét, nghiên cứu toàn bộ hồ sơ đánh giá và các tài liệu, văn bản liên quan; tham khảo Báo cáo thẩm định của Tổ chuyên gia và các ý kiến nhận xét của các ủy viên; trao đổi thảo luận, nhận định về các kết quả của Nhiệm vụ theo các tiêu chí đánh giá ghi trong Phiếu đánh giá kết quả thực hiện Nhiệm vụ; tham khảo ý kiến của các đại biểu tham dự cuộc họp và ý kiến phản hồi khi công khai thông tin nghiệm thu Nhiệm vụ, Hội đồng đã thực hiện việc đánh giá kết quả của Nhiệm vụ thông qua Phiếu đánh giá có dấu treo của Cơ quan chủ quản SPQG.
5.3. Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá. Kết quả kiểm phiếu đánh giá được trình bày trong Biên bản kiểm phiếu gửi kèm theo.
6. Kết luận của Hội đồng về các nội dung đánh giá:
6.1. Về mức độ đáp ứng được yêu cầu của các kết quả thực hiện nhiệm vụ so với Hợp đồng:
a) Về sản phẩm so với Hợp đồng:
b) Về khả năng ứng dụng và phát triển kết quả của Nhiệm vụ trong quá trình sản xuất SPQG:
c) Về sản phẩm đạt vượt hợp đồng; những đóng góp mới của nhiệm vụ cho khoa học và công nghệ (nếu có):
6.2. Kết quả đánh giá xếp loại chung của nhiệm vụ:
a) Kết quả đánh giá, xếp loại của Hội đồng ở mức sau (đánh √ vào ô tương ứng):
□ | Xuất sắc | □ | Đạt | □ | Không đạt
b) Luận giải của Hội đồng về kết quả đánh giá (nêu những lý do chính để Hội đồng thống nhất xếp loại như trên):
-
-
c) Ý kiến về những nội dung chưa thực hiện theo hợp đồng (nếu có):
-
-
6.4. Kiến nghị của Hội đồng:
a) Chủ nhiệm nhiệm vụ điều chỉnh, bổ sung và hoàn thiện Báo cáo tổng kết nhiệm vụ, báo cáo tóm tắt ở những vấn đề sau (nếu có):
-
-
b) Cơ quan chủ quản sản phẩm quốc gia nghiệm thu/ không nghiệm thu (gạch bỏ nội dung không phù hợp) Nhiệm vụ.
Biên bản họp hội đồng được thông qua với sự thống nhất của các thành viên Hội đồng dự họp vào……… ngày …… tháng …… năm 20....
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
CHI TIẾT Ý KIẾN CỦA TỪNG THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG KH&CN ĐÁNH GIÁ CẤP QUỐC GIA (Thư ký Hội đồng ký tên vào phía dưới từng trang ghi chép)
Mẫu 6-BCTĐ-NTDAĐT-SPQG 07/2015/TT-BKHCN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN SPQG TỔ CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày tháng năm 20.......
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH SẢN PHẨM CỦA NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
I. Thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số:...................................................................................................................
Hợp đồng số:.........................................................................................................
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ………………………… đến...............................
Thời gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu có) đến:......................................................
Tổ chức chủ trì:......................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...............................................................................................
thuộc:.............................................................................. (Tên Dự án đầu tư SPQG)
nhằm thực hiện việc phát triển Sản phẩm quốc gia:...................................................
(tên Sản phẩm quốc gia theo Quyết định phê duyệt Danh mục sản phẩm quốc gia của Thủ tướng Chính phủ)
2. Tổng vốn thực hiện Nhiệm vụ: …………………… triệu đồng, trong đó:
| Nguồn kinh phí | Kinh phí (triệu đồng) |
|||
| - Từ ngân sách chi sự nghiệp KH&CN | |
| - Từ nguồn ngân sách nhà nước khác | |
| - Từ các quỹ | |
| - Vốn tín dụng | |
| - Vốn tự có | |
| - Nguồn huy động khác | |
3. Thời gian tiến hành thẩm định: ngày ... tháng... năm 20....
II. Nội dung kiểm tra, thẩm định:
1. Kiểm tra, thẩm định chi tiết các sản phẩm của nhiệm vụ và tài liệu có liên quan đến sản phẩm của nhiệm vụ (mẫu sản phẩm; tài liệu thiết kế; báo cáo thử nghiệm, ứng dụng; các văn bản đo đạc, kiểm tra, đánh giá thử nghiệm các sản phẩm của nhiệm vụ được các cơ quan chuyên môn có chức năng phù hợp chứng nhận; các văn bản xác nhận khác có liên quan đến sản phẩm của nhiệm vụ) gồm:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
2. Khảo sát tại hiện trường, kiểm định các thông số kỹ thuật của sản phẩm KH&CN (mẫu sản phẩm; vật liệu; thiết bị, máy móc; dây chuyền công nghệ; giống cây trồng; giống vật nuôi; mô hình thử nghiệm), gồm:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
3. Nhận xét, đánh giá:
3.1. Mức độ hoàn thành về số lượng, khối lượng, chủng loại của các sản phẩm: (Bám sát các sản phẩm đã đăng ký trong hợp đồng)
| Số TT | Tên sản phẩm | Số lượng, khối lượng theo đặt hàng | Số lượng, khối lượng thực tế thực hiện | Nhận xét (đủ, chưa đủ...) |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
| 5 | | | | |
| ... | | | | |
Nhận xét chung:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
3.2. Mức độ đạt được của các chỉ tiêu chất lượng của các sản phẩm so với đặt hàng: (Mức độ hoàn thành, tính xác thực của các chỉ tiêu chất lượng hoặc yêu cầu cần đạt...)
| Số TT | Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng | Đơn vị đo | Theo đặt hàng | Đã thực hiện | Nhận xét (đạt/chưa đạt...) |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| … | | | | | |
Nhận xét chung:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
3.3. Các nhận xét khác, đánh giá chung về kết quả của nhiệm vụ:
(Nêu đánh giá chung, nhận xét về tình hình ứng dụng các kết quả của nhiệm vụ)
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
CÁC THÀNH VIÊN TỔ CHUYÊN GIA (Họ, tên và chữ ký từng thành viên) | TỔ TRƯỞNG TỔ CHUYÊN GIA (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu 7-PĐG-NTDAĐT-SPQG 07/2015/TT-BKHCN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN SPQG HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(đóng dấu treo của Cơ quan chủ quản) | ........., ngày tháng năm 20.......
PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
Ủy viên phản biện: □
Ủy viên: □
1. Thông tin chung:
Tên Nhiệm vụ:.........................................................................................................
Mã số:...................................................................................................................
Hợp đồng số:.........................................................................................................
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ………………………… đến...............................
Thời gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu có) đến:......................................................
Tổ chức chủ trì:......................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...............................................................................................
thuộc:.............................................................................. (Tên Dự án đầu tư SPQG)
nhằm thực hiện việc phát triển Sản phẩm quốc gia:...................................................
(tên Sản phẩm quốc gia theo Quyết định phê duyệt Danh mục sản phẩm quốc gia của Thủ tướng Chính phủ)
2. Chuyên gia nhận xét:
Họ và tên chuyên gia (chức danh khoa học, học vị):
Ngày họp đánh giá nghiệm thu: ngày ……… tháng …… năm 20...
3. Đánh giá:
3.1. Về báo cáo tổng kết:
Xuất sắc: | Báo cáo tổng kết đã hoàn thiện, không cần chỉnh sửa | □
Đạt: | Báo cáo tổng hợp cần chỉnh sửa, bổ sung theo góp ý | □
Không đạt: | Không thuộc 2 trường hợp trên | □
.............................................................................................................................
3.2. Về sản phẩm so với đặt hàng:
| STT | Tên sản phẩm | Đánh giá về số lượng, khối lượng, chất lượng sản phẩm so với hợp đồng | | | Ghi chú (Giải thích về kết quả đánh giá của chuyên gia) |
|||||||
| | | Xuất sắc | Đạt | Không đạt | |
| 1 | Sản phẩm thứ 1 | | | | |
| 2 | Sản phẩm thứ 2 | | | | |
| ... | …….. | | | | |
| Đánh giá chung (mức thấp nhất của từng sản phẩm) | | | | | |
3.3. Về khả năng ứng dụng và phát triển kết quả của Nhiệm vụ trong quá trình sản xuất SPQG:
Xuất sắc: | Kết quả đã hoặc có khả năng ứng dụng ngay vào sản xuất | □
Đạt: | Kết quả cần hoàn thiện thêm để ứng dụng vào sản xuất | □
Không đạt: | Không thuộc 2 trường hợp trên | □
3.4. Về tiến độ thực hiện:
Nộp đúng hạn: □
Nộp chậm dưới 06 tháng: □
Nộp chậm trên 06 tháng: □
.............................................................................................................................
4. Nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
Xuất sắc: Mục 3.2 và 3.3 xuất sắc, mục 3.1 từ đạt trở lên, nộp hồ sơ đúng hạn | □
Đạt: Tất cả các mục 3.1, 3.2 và 3.3 từ đạt trở lên, nộp hồ sơ đúng hạn hoặc chậm không quá 06 tháng | □
Không đạt: không thuộc hai trường hợp trên | □
.............................................................................................................................
5. Các tồn tại và đề xuất hướng/biện pháp giải quyết (bắt buộc):
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu 8-BBKP-NTDAĐT-SPQG 07/2015/TT-BKHCN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN SPQG HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày tháng năm 20.......
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
1. Thông tin chung:
Tên Nhiệm vụ:.........................................................................................................
Mã số:...................................................................................................................
Hợp đồng số:.........................................................................................................
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ………………………… đến...............................
Thời gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu có) đến:......................................................
Tổ chức chủ trì:......................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...............................................................................................
thuộc:.............................................................................. (Tên Dự án đầu tư SPQG)
nhằm thực hiện việc phát triển Sản phẩm quốc gia:...................................................
(tên Sản phẩm quốc gia theo Quyết định phê duyệt Danh mục sản phẩm quốc gia của Thủ tướng Chính phủ)
2. Kết quả đánh giá:
- Số phiếu phát ra: - Số phiếu hợp lệ: | - Số phiếu thu về: - Số phiếu không hợp lệ:
| Họ và tên thành viên Hội đồng | Kết quả đánh giá | | | Ghi chú |
||||||
| | Xuất sắc | Đạt | Không đạt | |
| Thành viên 1 | | | | |
| Thành viên 2 | | | | |
| Thành viên 3 | | | | |
| Thành viên 4 | | | | |
| Thành viên 5 | | | | |
| ……………… | | | | |
| Số phiếu/Tổng số: | | | | |
3. Xếp loại nhiệm vụ (đánh dấu √ vào ô tương ứng phù hợp):
Xuất sắc: Nếu nhiệm vụ có ít nhất 3/4 thành viên hội đồng có mặt nhất trí đánh giá mức “Xuất sắc” và không có thành viên đánh giá ở mức “Không đạt” | □
Không đạt: Nếu nhiệm vụ có nhiều hơn 1/3 số thành viên hội đồng có mặt đánh giá mức “Không đạt” | □
Đạt yêu cầu: Không thuộc 2 trường hợp trên | □
TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM PHIẾU (Họ, tên và chữ ký) | ỦY VIÊN TỔ KIỂM PHIẾU (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu 9-BCHT-NTDAĐT-SPQG 07/2015/TT-BKHCN
TÊN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày tháng năm 20...
BÁO CÁO VỀ VIỆC HOÀN THIỆN HỒ SƠ ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CẤP QUỐC GIA
Kính gửi: …………… (Tên Cơ quan chủ quản SPQG)
I. Thông tin chung:
Tên Nhiệm vụ:.........................................................................................................
Mã số:...................................................................................................................
Hợp đồng số:.........................................................................................................
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ…………………………… đến............................
Thời gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu có) đến:......................................................
Tổ chức chủ trì:......................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...............................................................................................
thuộc:.............................................................................. (Tên Dự án đầu tư SPQG)
nhằm thực hiện việc phát triển Sản phẩm quốc gia:...................................................
(tên Sản phẩm quốc gia theo Quyết định phê duyệt Danh mục sản phẩm quốc gia của Thủ tướng Chính phủ)
Chủ tịch Hội đồng đánh giá nghiệm thu (ghi rõ họ tên, học vị, học hàm, cơ quan công tác):
Thời gian đánh giá: | Bắt đầu: ngày... /.... /20... Kết thúc: ngày.../.... /20...
II. Nội dung đã thực hiện theo kết luận của hội đồng cấp quốc gia:
1. Những nội dung đã bổ sung hoàn thiện (liệt kê và trình bày lần lượt các vấn đề cần hoàn thiện theo ý kiến kết luận của Hội đồng đánh giá nghiệm thu)
2. Những vấn đề bổ sung mới:
3. Những vấn đề chưa hoàn thiện được (nêu rõ lý do):
III. Kiến nghị của chủ nhiệm nhiệm vụ (nếu có):
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ (Họ, tên và chữ ký)
XÁC NHẬN CỦA CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký) | XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN SPQG (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
Mẫu 10-CNKQ-NTDAĐT-SPQG 07/2015/TT-BKHCN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN SPQG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-……… | Hà Nội, ngày tháng năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHỦ QUẢN SPQG
Căn cứ Nghị định số ……/……/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm 20... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan chủ quản SPQG;
Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 07/2015/TT-BKHCN ngày 15 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện các dự án có sử dụng ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020;
Xét đề nghị của Hội đồng khoa học tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia được thành lập kèm theo Quyết định số……/QĐ-…… ngày ... tháng ... năm 20... của Thủ trưởng Cơ quan chủ quản SPQG;
Xét đề nghị của...................................................................................................... ,
QUYẾT ĐỊNH: