Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố có kế hoạch tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 05 tháng 7 năm 2007./.
CHỦ TỊCH Phạm Phương Thảo
BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH VÀ LỆ PHÍ CẤP PHÉP
1. Biểu mức thu phí thẩm định:
- Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép lần đầu:
STT | Nội dung thu | Mức thu (đồng/hồ sơ)
1 | Phí thẩm định đề án (hoặc thiết kế giếng) thăm dò, đề án (hoặc báo cáo) khai thác nước dưới đất:
1.1 | Thiết kế giếng thăm dò, đề án (hoặc báo cáo) khai thác có lưu lượng dưới 200m 3 /ngày đêm. | 200.000
1.2 | Đề án thăm dò, đề án (hoặc báo cáo) khai thác có lưu lượng từ 200 đến dưới 500m 3 /ngày đêm. | 550.000
1.3 | Đề án thăm dò, đề án (hoặc báo cáo) khai thác có lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000m 3 /ngày đêm. | 1.300.000
1.4 | Đề án thăm dò, đề án (hoặc báo cáo) khai thác có lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm. | 2.500.000
2 | Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất:
2.1 | Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng dưới 200m 3 /ngày đêm. | 200.000
2.2 | Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 đến dưới 500m 3 /ngày đêm. | 700.000
2.3 | Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000m 3 /ngày đêm. | 1.700.000
2.4 | Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm. | 3.000.000
3 | Phí thẩm định đề án (hoặc báo cáo) khai thác, sử dụng nước mặt:
3.1 | Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m 3 /ngày đêm. | 300.000
3.2 | Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm. | 900.000
3.3 | Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dưới 20.000m 3 /ngày đêm. | 2.200.000
3.4 | Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 đến dưới 2m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến dưới 50.000m 3 /ngày đêm. | 4.200.000
4 | Phí thẩm định đề án (hoặc báo cáo) xả nước thải vào nguồn nước:
4.1 | Đề án có lưu lượng nước dưới 100m 3 /ngày đêm. | 300.000
4.2 | Đề án có lưu lượng nước từ 100 đến dưới 500m 3 /ngày đêm. | 900.000
4.3 | Đề án có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 2.000m 3 /ngày đêm. | 2.200.000
4.4 | Đề án có lưu lượng nước từ 2.000 đến dưới 5.000m 3 /ngày đêm. | 4.200.000
5 | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề có phạm vi hoạt động từ hai tỉnh trở lên. | 700.000
- Đối với hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thì mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức phí tương ứng mức phí cấp phép lần đầu.
2. Biểu mức thu lệ phí cấp phép:
- Mức thu lệ phí cấp giấy phép là 100.000 đồng/1 giấy phép.
- Trường hợp gia hạn, điều chỉnh, bổ sung nội dung giấy phép, áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu cấp giấy lần đầu./.