Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVII, kỳ họp thứ 9 thông và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Dương Văn Thống
PHỤ LỤC 1
PHẠM VI HÀNH CHÍNH CÁC KHU DÙNG NƯỚC TỈNH YÊN BÁI ( Ban hành kèm theo Nghị quyết Số: 28/2013/NQ-HĐND ngày 18/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVII, kỳ họp thứ 9)
| TT | Tên khu | Phạm vi hành chính |
||||
| 1 | Sông Chảy | - Huyện Lục Yên: Thị trấn Yên Thế và các xã: Tân Phượng, Lâm Thượng, Khánh Thiện ** , Minh Chuẩn, Mai Sơn, Khai Trung, Mường Lai, An Lạc, Minh Xuân, Tô Mậu, Tân Lĩnh, Yên Thắng, Khánh Hoà, Vĩnh Lạc, Liễu Đô, Động Quan, Tân Lập, Minh Tiến, Trúc Lâu, Phúc Lợi, Phan Thanh, An Phú, Trung Tâm. - Huyện Yên Bình: Thị trấn Yên Bình, Thị trấn Thác Bà và các xã: Xuân Long, Tích Cốc ** , Cảm Nhân, Ngọc Chấn, Tân Nguyên, Phúc Ninh, Bảo Ái, Mỹ Gia, Xuân Lai, Mông Sơn, Cảm Ân, Yên Thành, Tân Hương, Phúc An, Bạch Hà, Vũ Linh, Đại Đồng, Vĩnh Kiên, Yên Bình, Thịnh Hưng, Hán Đà, Phú Thịnh, Đại Minh. |
| 2 | Sông Thao * 1 | Huyện Văn Yên: Các xã: Lang Thíp, Lâm Giang, Châu Quế Thượng, Châu Quế Hạ, An Bình. |
| 3 | Sông Thao 2 | Huyện Văn Yên: Thị trấn Mậu A và các xã: Quang Minh, Đông Cuông, Mậu Đông, Ngòi A, Tân Hợp, An Thịnh, Yên Thái, Đại Sơn. |
| 4 | Sông Thao 3 | - Thành phố Yên Bái: Các phường: Yên Thịnh, Yên Ninh, Minh Tân, Nguyễn Thái Học, Đồng Tâm, Nguyễn Phúc, Hồng Hà, Nam Cường, Hợp Minh và các xã: Minh Bảo, Tuy Lộc, Tân Thịnh, Âu Lâu, Giới Phiên, Văn Tiến, Phúc Lộc, Văn Phú, Văn Lãng. - Huyện Trấn Yên: Thị trấn Cổ Phúc và các xã: Tân Đồng, Tuy Lộc, Báo Đáp, Đào Thịnh, Việt Thành, Hòa Cuông, Minh Quán, Quy Mông, Cường Thịnh, Kiên Thành, Nga Quán, Y Can, Minh Tiến, Lương Thịnh, Bảo Hưng, Việt Cường, Minh Quân, Hồng Ca, Hưng Thịnh, Hưng Khánh, Việt Hồng, Vân Hội. - Huyện Văn Yên: Các xã: Yên Hưng, Xuân Ái, Hoàng Thắng. |
| 5 | Ngòi Hút 1 | Huyện Văn Yên: Các xã: Đông An, Xuân Tầm, Phong Dụ Hạ, Phong Dụ Thượng. |
| 6 | Ngòi Hút 2 | - Huyện Mù Cang Chải: Các xã: Nậm Có, Cao Phạ. - Huyện Văn Chấn: Các xã: Tú Lệ, Nậm Búng. |
| 7 | Ngòi Thia 1 | - Huyện Văn Yên: Các xã: Yên Hợp, Yên Phú, Đại Phác, Viễn Sơn, Mỏ Vàng, Nà Hẩu. - Huyện Văn Chấn: Xã An Lương. |
| 8 | Ngòi Thia 2 | - Huyện Trạm Tấu: Thị trấn Trạm Tấu và các xã: Túc Đán, Pá Lau, Xà Hồ, Phình Hồ, Trạm Tấu, Tà Si Láng, Pá Hu, Làng Nhì, Bản Công, Bản Mù, Hát Lìu. - Thị xã Nghĩa Lộ: Các phường: Pú Trạng, Trung Tâm, Tân An, Cầu Thia và các xã: Nghĩa Lợi, Nghĩa Phúc, Nghĩa An. - Huyện Văn Chấn: Thị trấn NT Liên Sơn, Thị trấn NT Nghĩa Lộ và các xã: Gia Hội, Sùng Đô, Nậm Mười, Nậm Lành, Sơn Lương, Suối Quyền, Suối Giàng, Sơn A, Phù Nham, Nghĩa Sơn, Suối Bu, Sơn Thịnh, Thanh Lương, Hạnh Sơn, Phúc Sơn, Thạch Lương, Đồng Khê. |
| 9 | Ngòi Lao | Huyện Văn Chấn: Thị trấn NT Trần Phú và các xã: Đại Lịch, Cát Thịnh, Tân Thịnh, Chấn Thịnh, Bình Thuận, Thượng Bằng La, Minh An, Nghĩa Tâm. |
| 10 | Nậm Kim | Huyện Mù Cang Chải: Thị trấn Mù Cang Chải và các xã: Hồ Bốn, Khao Mang, Mồ Dề, Chế Cu Nha, Lao Chải, Kim Nọi, La Pán Tẩn, Dế Su Phình, Chế Tạo, Púng Luông, Nậm Khắt. |
Ghi chú: * Theo Quyết định số 341/QĐ-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về danh mục lưu vực sông nội tỉnh thì đoạn sông Hồng chảy qua địa phận tỉnh Yên Bái có tên là sông Thao.
** Các suối, ngòi trên địa bàn xã Khánh Thiện, huyện Lục Yên và xã Tích Cốc huyện Yên Bình có dòng chảy hướng về sông Lô.
PHỤ LỤC 2
QUY MÔ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI ĐẾN NĂM 2020 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030 ( Ban hành kèm theo Nghị quyết Số: 28/2013/NQ-HĐND ngày 18/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVII, kỳ họp thứ 9)
Đơn vị: m3/ngày đêm
| TT | Khu đối tượng dùng nước | Nguồn nước | Định hướng nhu cầu sử dụng nước mặt | | | Tổng lượng nước mặt tiềm năng | Tổng lượng nước mặt có thể khai thác |
|||||||||
| | | | Năm 2015 | Năm 2020 | Năm 2030 | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| I | LƯU VỰC SÔNG CHẢY | | | | | | |
| - | Lượng gia nhập từ Lào Cai | | | | | 14.509.589 | 4.352.877 |
| - | Trên địa bàn tỉnh Yên Bái | | | | | 4.386.027 | 1.315.808 |
| a | Sinh hoạt | Sông Chảy, Ngòi Biếc, Ngòi Đồng Lầm, Ngòi Thôn, Sông Chạp, suối Đại Cại, suối Lẩu, Nậm Chí, Ngòi Thuồng, Suối Cây Đa, Ngòi Vông, Ngòi Song, Ngòi Hốc, Ngòi Bang, suối nhỏ, hồ Thác Bà, hồ Làng Át và các hồ, ao, đầm khác trong khu vực. | 12.210 | 15.001 | 15.951 | 18.895.616 | 5.668.685 |
| b | Công nghiệp | | 28.013 | 34.157 | 46.804 | | |
| c | Nông nghiệp | | 204.477 | 212.782 | 225.467 | | |
| II | LƯU VỰC SÔNG THAO | | | | | | |
| - | Lượng gia nhập từ Lào Cai | | | | | 52.038.356 | 15.611.507 |
| - | Trên địa bàn tỉnh Yên Bái | | | | | 15.943.014 | 4.782.904 |
| 1 | Khu sông Thao 1 | | | | | | |
| a | Sinh hoạt | Sông Thao, Ngòi Thíp, Ngòi Khay, Ngòi Lâu, Ngòi Nhược, Ngòi Cài, suối Chạc, Ngòi Dàng, suối nhỏ và các hồ, ao, đầm trong khu vực | 3.209 | 2.923 | 2.923 | 53.323.014 | 15.996.904 |
| b | Công nghiệp | | 1.320 | 1.326 | 2.162 | | |
| c | Nông nghiệp | | 1.320 | 20.594 | 22.336 | | |
| 2 | Khu sông Thao 2 | | | | | | |
| a | Sinh hoạt | Sông Thao , Ngòi A, Ngòi Lẫm, Ngòi Giám, Ngòi Thắt, Ngòi Bục, Ngòi Trạng, Ngòi Khai, Ngòi A, suối nhỏ và các hồ, ao, đầm trong khu vực | 3.475 | 4.364 | 4.882 | 56.648.219 | 16.730.531 |
| b | Công nghiệp | | 8.856 | 15.433 | 17.972 | | |
| c | Nông nghiệp | | 29.822 | 30.674 | 32.830 | | |
| 3 | Khu sông Thao 3 | | | | | | |
| a | Sinh hoạt | Sông Thao, Suối Hòa Cuông, Ngòi Lâu, Ngòi Viêng, Ngòi Thấp, Ngòi Hóp, Ngòi Minh Quán, Ngòi Rào, Ngòi Gùa, Ngòi Lâu, Mường Hồng, suối nhỏ, hồ Thác Bà và các hồ, ao, đầm khác trong khu vực | 20.544 | 27.921 | 34.773 | 65.965.753 | 19.237.224 |
| b | Công nghiệp | | 73.897 | 92.120 | 115.039 | | |
| c | Nông nghiệp | | 120.006 | 130.371 | 136.609 | | |
| 4 | Khu Ngòi Hút 1 | | | | | | |
| a | Sinh hoạt | Sông Thao, Ngòi Hút, Khe Mang, suối nhỏ và các hồ, ao, đầm trong khu vực | 1.564 | 1.865 | 1.865 | 2.107.397 | 368.285 |
| b | Công nghiệp | | 1.784 | 5.033 | 5.641 | | |
| c | Nông nghiệp | | 17.407 | 17.805 | 18.918 | | |
| 5 | Khu Ngòi Hút 2 | | | | | | |
| a | Sinh hoạt | Ngòi Hút, Nậm Có, Nậm Păng, Nậm Búng, Nậm Chậu, suối nhỏ và các hồ, ao, đầm trong khu vực. | 2.310 | 2.777 | 2.777 | 1.129.863 | 338.959 |
| b | Công nghiệp | | 15.411 | 15.411 | 25.411 | | |
| c | Nông nghiệp | | 22.372 | 22.987 | 24.332 | | |
| 6 | Khu Ngòi Thia 1 | | | | | | |
| a | Sinh hoạt | Sông Thao, Ngòi Thia, Khe Giang Cái, Ngòi Thíp, suối Chung, Ngòi Lươn, suối nhỏ và các hồ, ao, đầm trong khu vực. | 2.463 | 2.937 | 2.954 | 6.654.246 | 1.707.707 |
| b | Công nghiệp | | 2.984 | 2.984 | 4.924 | | |
| c | Nông nghiệp | | 26.376 | 27.025 | 28.508 | | |
| 7 | Khu Ngòi Thia 2 | | | | | | |
| a | Sinh hoạt | Ngòi Thia, Nậm Đông, Nậm Pưởi, Nậm Min, suối Sùng Đô, ngòi Nhì, suối Tẳng Chon, Nậm Cò Noòng, suối nhỏ và các hồ, ao, đầm trong khu vực. | 12.358 | 16.241 | 18.301 | 5.585.479 | 1.675.644 |
| b | Công nghiệp | | 6.970 | 12.294 | 14.151 | | |
| c | Nông nghiệp | | 137.974 | 144.476 | 151.578 | | |
| 8 | Khu Ngòi Lao | | | | | | |
| a | Sinh hoạt | Ngòi Lao, Ngòi Pạ, Ngòi Nậm, suối Thọ, Suối Hán, suối nhỏ và các hồ, ao, đầm trong khu vực | 3.852 | 4.735 | 5.053 | 2.015.616 | 604.685 |
| b | Công nghiệp | | 7.019 | 8.522 | 12.753 | | |
| c | Nông nghiệp | | 51.397 | 57.153 | 59.868 | | |
| III | LƯU VỰC SÔNG ĐÀ | | | | | | |
| 1 | Khu Nậm Kim | | | | | | |
| a | Sinh hoạt | Nậm Kim, Nậm Mu, suối Háng Mào Sa, suối Háng Tầu Dê, suối Trai, suối nhỏ và các hồ, ao, đầm trong khu vực | 4.637 | 5.629 | 5.822 | 2.886.849 | 866.055 |
| b | Công nghiệp | | 63 | 948 | 967 | | |
| c | Nông nghiệp | | 40.225 | 44.296 | 47.068 | | |
PHỤ LỤC 3
QUY MÔ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI ĐẾN NĂM 2020 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030 ( Ban hành kèm theo Nghị quyết Số: 28/2013/NQ-HĐND ngày 18/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVII, kỳ họp thứ 9)
Đơn vị: m3/ngày đêm
| TT | Lưu vực | Đối tượng dùng nước | Định hướng nhu cầu sử dụng | | | Trữ lượng tiềm năng | Trữ lượng có thể khai thác | Tầng chứa nước |
||||||||||
| | | | Năm 2015 | Năm 2020 | Năm 2030 | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (4) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Sông Chảy | Sinh hoạt | 12.666 | 15.554 | 16.543 | 436.563 | 130.969 | q, t1, d1, e1, np - є1 |
| | | Công nghiệp | 1.431 | 1.744 | 2.390 | | | |
| | | Nông nghiệp | 16.109 | 16.763 | 17.762 | | | |
| 2 | Sông Thao 1 | Sinh hoạt | 843 | 1.010 | 1.011 | 97.560 | 29.268 | q, j-k, e1, np - є1 |
| | | Công nghiệp | 0 | 0 | 0 | | | |
| | | Nông nghiệp | 1.108 | 1.143 | 1.239 | | | |
| 3 | Sông Thao 2 | Sinh hoạt | 1.919 | 2.408 | 2.691 | 88.193 | 26.458 | q, j-k, e1, np - є1 |
| | | Công nghiệp | 588 | 1.024 | 1.193 | | | |
| | | Nông nghiệp | 1.631 | 1.677 | 1.795 | | | |
| 4 | Sông Thao 3 | Sinh hoạt | 7.813 | 10.620 | 13.227 | 153.721 | 46.116 | q, j-k, c-p, d1, e1, np - є1 |
| | | Công nghiệp | 2.363 | 2.946 | 3.679 | | | |
| | | Nông nghiệp | 8.394 | 9.120 | 9.556 | | | |
| 5 | Ngòi Hút 1 | Sinh hoạt | 468 | 561 | 562 | 45.392 | 13.618 | j-k, e1, np - є1 |
| | | Công nghiệp | 0 | 0 | 0 | | | |
| | | Nông nghiệp | 582 | 595 | 632 | | | |
| 6 | Ngòi Hút 2 | Sinh hoạt | 49 | 59 | 59 | 41.173 | 12.352 | j-k, e1, np - є1 |
| | | Công nghiệp | 1.358 | 1.358 | 2.241 | | | |
| | | Nông nghiệp | 42 | 43 | 46 | | | |
| 7 | Ngòi Thia 1 | Sinh hoạt | 273 | 327 | 327 | 61.384 | 18.415 | q, j-k, c-p, d1, e1, np - є1 |
| | | Công nghiệp | 2.079 | 2.079 | 3.436 | | | |
| | | Nông nghiệp | 336 | 345 | 363 | | | |
| 8 | Ngòi Thia 2 | Sinh hoạt | 3.347 | 4.401 | 4.960 | 112.107 | 33.632 | q, j-k, c-p, d1-2, e1 |
| | | Công nghiệp | 2.322 | 4.100 | 4.715 | | | |
| | | Nông nghiệp | 2.434 | 2.548 | 2.674 | | | |
| 9 | Ngòi Lao | Sinh hoạt | 2.882 | 3.545 | 3.788 | 15.339 | 4.602 | q, j-k, k2, t1, c-p, d1-2, d1, e1, np - є1 |
| | | Công nghiệp | 948 | 1.151 | 1.723 | | | |
| | | Nông nghiệp | 2.277 | 2.532 | 2.653 | | | |
| 10 | Nậm Kim | Sinh hoạt | 37 | 45 | 46 | 58.491 | 17.547 | j-k |
| | | Công nghiệp | 0 | 0 | 0 | | | |
| | | Nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | | | |
| | Tổng | | 74.297 | 87.700 | 99.313 | 1.109.923 | 332.977 | |
PHỤ LỤC 4
CHẤT LƯỢNG NƯỚC TRÊN CÁC ĐOẠN SÔNG, SUỐI, NGÒI VÀ ĐẦM, HỒ, AO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI ( Ban hành kèm theo Nghị quyết Số: 28/2013/NQ-HĐND ngày 18/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVII, kỳ họp thứ 9)
| TT | Tiểu khu (sông) | Mục đích sử dụng | Chất lượng nước |
|||||
| 1 | Khu sông Chảy (Là phần nhánh của sông Chảy, bắt đầu từ xã Tân Phượng, huyện Lục Yên đến xã Đại Minh huyện Yên Bình, trong khu bao gồm hồ Thác Bà và các hồ, ao, đầm khác) | Sinh hoạt Công nghiệp Nông nghiệp Thủy điện Môi trường | - Bảo đảm chất lượng nước theo tiêu chuẩn nước tưới tại các nhánh suối của sông Chảy (loại B1). - Kiểm soát nước thải theo quy chuẩn nước thải cho phép trước khi đổ vào các suối nhánh của sông Chảy: Nậm Chí, Ngòi Vông, Cây Đa,.... - Bảo đảm chất lượng nước cho hệ sinh thái thủy sinh trên sông Chảy và hồ Thác Bà, đảm bảo chất lượng nước hồ Thác Bà cấp nước cho thành phố Yên Bái (loại A2). - Bảo đảm chất lượng nước cấp cho thị trấn Yên Bình, Thác Bà, Yên Thế, chất lượng nước Ngòi Thôn, Ngòi Đồng Lầm, hồ Làng Át đạt loại A2. |
| 2 | Khu sông Thao1 (Là đoạn sông Thao đầu tiên trên địa bàn tỉnh Yên Bái, bắt đầu từ xã Lang Thíp huyện Văn Yên đến xã Đông An huyện Văn Yên, trong khu bao gồm cả các hồ, ao đầm) | Sinh hoạt Công nghiệp Nông nghiệp Thủy điện Môi trường | - Bảo đảm chất lượng nước theo tiêu chuẩn nước tưới tại Ngòi Thíp, ngòi Khay, Ngòi Nhược, suối Chạc (loại B1). - Kiểm soát nước thải theo quy chuẩn nước thải cho phép. - Bảo đảm chất lượng nước cho hệ sinh thái thủy sinh tại sông Thao (loại A2). |
| 3 | Khu sông Thao 2 (Nối tiếp khu sông Thao 1 bắt đầu từ xã Đông An đến xã Yên Hưng huyện Văn Yên, trong khu bao gồm cả các hồ, ao đầm) | Sinh hoạt Công nghiệp Nông nghiệp Thủy điện Môi trường | - Kiểm soát nước thải theo quy chuẩn nước thải cho phép tại các suối nhánh Ngòi Lẫm, Ngòi Giám, Ngòi Thắt, Ngòi Bục, Ngòi A, ngòi Trạng (loại B1). - Bảo đảm chất lượng nước cho hệ sinh thái thủy sinh, đảm bảo cấp nước hợp vệ sinh cho thị trấn Mậu A tại sông Thao (loại A2). |
| 4 | Khu sông Thao 3 (Tiếp nối khu sông Thao 2 từ xã Yên Hưng huyện Văn Yên đến xã Minh Quân huyện Trấn Yên, trong khu bao gồm cả các hồ, ao đầm) | Sinh hoạt Công nghiệp Nông nghiệp Thủy điện Môi trường | - Đảm bảo chất lượng nước cho sinh hoạt thị trấn Cổ Phúc, đảm bảo nước cho hệ sinh thái thủy sinh và đảm bảo cấp nước sạch cho vùng hạ du tại sông Thao(A2). - Bảo đảm chất lượng nước theo tiêu chuẩn nước tưới tại các suối nhánh của sông Thao: Ngòi Gùa, Hòa Cuông, Minh Quán, Ngòi Lâu,…(loại B1). - Kiểm soát nước thải theo quy chuẩn nước thải cho phép. |
| 5 | Khu Ngòi Hút 1 (bao gồm một phần nhánh sông Ngòi Hút đổ vào sông Thao tại xã Đông An huyện Văn Yên, bắt đầu từ xã Phong Dụ Thượng huyện Văn Yên, trong khu bao gồm cả các hồ, ao đầm ) | Sinh hoạt Công nghiệp Nông nghiệp Môi trường | - Bảo đảm chất lượng nước theo tiêu chuẩn nước tưới tại nhánh nhỏ tại xã Phong Dụ Thượng (loại B1) - Kiểm soát nước thải theo quy chuẩn nước thải cho phép. - Bảo đảm chất lượng nước cho hệ sinh thái thủy sinh đoạn Ngòi Hút tiếp giáp với sông Thao chảy qua xã Đông An, Xuân Tầm, Phong Dụ Hạ (loại A2). |
| 6 | Khu Ngòi Hút 2 (là phần thượng nguồn tiếp giáp với khu Ngòi Hút 1 bao gồm các nhánh suối nhỏ Ngòi Hút, Nậm Có, Nậm Păng, Nậm Chậu, Nậm Búng, trong khu bao gồm cả các hồ, ao đầm) | Sinh hoạt Công nghiệp Nông nghiệp Thủy điện Môi trường | - Bảo đảm chất lượng nước theo tiêu chuẩn nước tưới tại các nhánh suối: Nậm Có, Nậm Păng, Ngòi Hút,… (loại B1). - Kiểm soát nước thải theo quy chuẩn nước thải cho phép. |
| 7 | Khu Ngòi Thia (là sông nhánh đổ vào sông Thao bắt đầu từ xã An Lương huyện Văn Chấn đến xã Yên Hợp huyện Văn Yên, trong khu bao gồm cả các hồ, ao đầm) | Sinh hoạt Công nghiệp Nông nghiệp Thủy điện Môi trường | - Đảm bảo chất lượng nước cho hệ sinh thái thủy sinh trên Ngòi Thia (loại A2). - Bảo đảm chất lượng nước theo tiêu chuẩn nước tưới tại các nhánh suối nhỏ đổ vảo Ngòi Thia (loại B1). - Kiểm soát nước thải theo quy chuẩn nước thải cho phép. |
| 8 | Khu Ngòi Lao (là nhánh suối bắt đầu từ xã Cát Thịnh đến xã Chấn Thịnh huyện Văn Chấn, trong khu bao gồm cả các hồ, ao đầm) | Sinh hoạt Công nghiệp Nông nghiệp Thủy điện Môi trường | - Đảm bảo chất lượng nước theo tiêu chuẩn nước sinh hoạt và đảm bảo chất lượng nước cho hệ sinh thái thủy sinh trên Ngòi Lao đoạn qua thị trấn Nông trường Trần Phú và xã Chấn Thịnh (loại A2). - Bảo đảm chất lượng nước theo tiêu chuẩn nước tưới tại các nhánh suối nhỏ còn lại trong khu Ngòi Lao (loại B1) - Kiểm soát nước thải theo quy chuẩn nước thải cho phép. |
| 9 | Khu Văn Chấn (Bao gồm các nhánh suối nhỏ đổ vào Suối Ngòi Thia, bắt đầu từ xã Bản Công đến xã Suối Quyền huyện Văn Chấn, trong khu bao gồm cả các hồ, ao đầm) | Sinh hoạt Công Nghiệp Nông nghiệp Thủy điện Môi trường | - Đảm bảo chất lượng nước theo tiêu chuẩn nước sinh hoạt các đoạn qua thị trấn Trạm Tấu, thị xã Nghĩa Lộ, thị trấn Nông trường Liên Sơn, thị trấn Nông trường Nghĩa Lộ, yêu cầu nước sông Ngòi Thia đạt chuẩn (loại A2). - Các nhánh suối nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn nước tưới (loại B1) - Kiểm soát nước thải theo quy chuẩn nước thải cho phép. |
| 10 | Khu Nậm Kim (là nhánh suối đổ vào sông Đà, có diện tích lưu vực nằm trên địa bàn tỉnh Yên Bái, tiếp giáp với Ngói Hút 2 tại các xã Nậm Khắt, Púng Luông, La Pán Tẩn, Chế Cu Nha đến xã Hồ Bốn huyện Mù Cang Chải, trong khu bao gồm cả các hồ, ao đầm) | Sinh hoạt Công nghiệp Nông nghiệp Thủy điện Môi trường | - Đảm bảo chất lượng nước theo tiêu chuẩn nước sinh hoạt tại nhánh suối Nậm Kim từ thị trấn Mù Cang Chải xuôi theo phía về sông Đà (loại A2). - Bảo đảm chất lượng nước theo tiêu chuẩn nước tưới tại các nhánh suối nhỏ còn lại (loại B1) - Kiểm soát nước thải theo quy chuẩn nước thải cho phép. |
Ghi chú: Các tiêu chuẩn A2, B1 được lấy theo QCVN 08:2008/BTNMT.
PHỤ LỤC 5
PHÂN VÙNG BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT ( Ban hành kèm theo Nghị quyết Số: 28/2013/NQ-HĐND ngày 18/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVII, kỳ họp thứ 9)
| Tầng chứa nước | Mức độ cần bảo vệ chất lượng/chiều sâu mực nước có thể khai thác | | | | | | | |
||||||||||
| | Nậm Kim | Sông Thao 1 | Sông Thao 2 | Sông Thao 3 | Ngòi Hút | Ngòi Lao | Sông Chảy | Ngòi Thia |
| q | | TB/15 | TB/15 | TB15 | TB/15 | | TB/15 | TB/15 |
| qp | | TB/15 | TB/15 | TB/15 | TB/15 | | | TB/15 |
| n | | TB/30 | TB/30 | TB/30 | TB/30 | | TB/30 | TB/30 |
| k2 | | | | | | TB/30 | | |
| j-k | C/50 | C/50 | C/50 | C/50 | C/50 | C/50 | | C/50 |
| t3 | | | TB/50 | TB/50 | TB/50 | TB/50 | | TB/50 |
| t2-3 | C/50 | | | | | | C/30 | TH/30 |
| t1 | | | | | | TB/30 | TB/30 | |
| c-p | | | | | | TH/50 | | TH/50 |
| d3 | | | | | | TH/50 | | |
| d1-2 | | | | | | TH/50 | | TH/50 |
| d1 | | | | | | TB/50 | TB/50 | TB/50 |
| є – o | | | | | | TB/50 | | |
| e2 | | | | | | | C/30 | |
| e1 | | C/50 | C/50 | C/50 | C/50 | C/50 | C/50 | C/50 |
| np - є1 | | C/50 | TB/50 | TB/50 | TB/50 | TB/50 | TB/50 | TB/50 |
| pr | | C/50 | TB/50 | TB/50 | TB/50 | TB/50 | TB/50 | TB/50 |
Ghi chú:
TH - Mức độ cần được bảo vệ chất lượng nước dưới đất thấp;
TB - Mức độ cần được bảo vệ chất lượng nước dưới đất trung bình;
C - Mức độ cần được bảo vệ chất lượng nước dưới đất cao;
15; 30; 50 - Chiều sâu mực nước lớn nhất có thể khai thác của tầng chứa nước (m);
Vùng trắng - Không tồn tại tầng chứa nước.