Điều 1. Thông qua nội dung Tờ trình số 5824/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2009 và Tờ trình số 6363/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thành phố. Cụ thể như sau:
1. Mức thu:
| STT | Nội dung | Tháng thứ 1 | | | Từ tháng thứ 2 | | | Ghi chú |
||||||||||
| | | Tổng cộng | Trong đó: | | Tổng cộng | Trong đó: | | |
| | | | Gia đình đóng | Ngân sách hỗ trợ | | Gia đình đóng | Ngân sách hỗ trợ | |
| I. | CÁC KHOẢN CHI PHÍ DỊCH VỤ | 959.778 | 900.000 | 59.778 | 989.778 | 930.000 | 59.778 | |
| 1 | Điện, nước, vệ sinh, vật tư y tế tiêu hao | 170.000 | 170.000 | | 170.000 | 170.000 | | |
| 2 | Cơ sở vật chất | 150.000 | 150.000 | | 150.000 | 150.000 | | |
| 3 | Chi phí phục vụ, quản lý | 520.000 | 520.000 | | 520.000 | 520.000 | | |
| 4 | Chi phí sinh hoạt giải trí | 60.000 | 60.000 | | 90.000 | 90.000 | | |
| 5 | Phổ cập văn hóa cấp I, cấp II | 59.778 | | 59.778 | 59.778 | | 59.778 | |
| II | CÁC KHOẢN THU CHI HỘ | 1.256.000 | 1.256.000 | 0 | 960.000 | 960.000 | 0 | |
| 1 | Tiền ăn (30.000 đồng/ngày /03 bữa) | 900.000 | 900.000 | | 900.000 | 900.000 | | |
| 2 | Tiền thuốc thông thường | 46.000 | 46.000 | | 60.000 | 60.000 | | |
| 3 | Thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện | 220.000 | 220.000 | | | | | |
| 4 | Xét nghiệm, test Heroin | 90.000 | 90.000 | | | | | 60.000 |
| | + Khám ban đầu | 15.000 | 15.000 | | | | | 5.000 |
| | + Test Heroin 2 lần | 30.000 | 30.000 | | | | | 30000 |
| | + Điện tim | 15.000 | 15.000 | | | | | 10000 |
| | + Công thức máu | 30.000 | 30.000 | | | | | 15000 |
| | + Xét nghiệm HIV | - | - | | | | | |
| | +Chi phí chăm sóc đặc biệt khác | - | - | | | | | |
| | Chi phí xét nghiệm khác (nếu có, phát sinh trong quá trình điều trị). | | | | | | | Theo mức giá bệnh viện nhà nước |
| III | CÁC KHOẢN CHI THEO NHU CẦU: | | | | | | | |
| 1 | Đồ dùng cá nhân (quần áo, mùng mền, chiếu gối,…) | | | | | | | Theo yêu cầu |
| 2 | Chi phí học nghề, học văn hóa cấp III | | | | | | | |
| 3 | Vật lý trị liệu | | | | | | | |
| 4 | Thể hình | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG (I+II) | 2.215.778 | 2.156.000 | 59.778 | 1.949.778 | 1.890.000 | 59.778 | |
| | TÍNH TRÒN: | 2.216.000 | 2.156.000 | 60.000 | 1.950.000 | 1.890.000 | 60.000 | |
2. Thời gian thực hiện: từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
3. Về việc điều chỉnh chi phí cai nghiện: giao cho Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh các khoản thu dịch vụ cho phù hợp với tình hình thực tế khi có điều chỉnh chế độ tiền lương của nhà nước, biến động giá cả sinh hoạt và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố trong kỳ họp gần nhất.
4. Về việc quản lý và sử dụng nguồn thu từ hoạt động tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí: nguồn thu từ hoạt động này được xem là một khoản thu sự nghiệp của đơn vị và được quản lý, sử dụng theo đơn vị tự chủ tài chính thực hiện theo Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.