Điều 1. Quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên như sau
1. Phạm vi, đối tượng áp dụng:
Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh và Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm cả các trạm y tế xã và tương đương.
2. Mức thu:
2.1. Đối với phẫu thuật:
| STT | TÊN PHẪU THUẬT | MỨC THU |
||||
| UNG THƯ | | |
| 1 | Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên | 3.000.000 |
| 2 | Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên | 3.000.000 |
| 3 | Cắt ½ dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống | 3.000.000 |
| 4 | Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên | 2.500.000 |
| 5 | Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch | 2.500.000 |
| 6 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn | 2.500.000 |
| 7 | Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng | 2.500.000 |
| 8 | Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng | 2.500.000 |
| 9 | Cắt chi và vét hạch | 2.500.000 |
| 10 | Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm | 2.500.000 |
| 11 | Cắt ung thư thận | 2.500.000 |
| 12 | Cắt bỏ dương vật có vét hạch | 2.600.000 |
| 13 | Cắt âm hộ vét sạch bẹn 2 bên | 2.600.000 |
| 14 | Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư | 2.800.000 |
| 15 | Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt Catather động mạch lưỡi để truyền hóa chất | 3.000.000 |
| 16 | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm | 2.500.000 |
| 17 | Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật | 1.850.000 |
| 18 | Phẫu thuật khoét hạch nách | 1.800.000 |
| 19 | Cắt u giáp trạng | 1.800.000 |
| THẦN KINH SỌ NÃO | | |
| 20 | Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán | 3.500.000 |
| 21 | Cắt u bán cầu đại não | 2.500.000 |
| 22 | Phẫu thuật áp xe não | 2.500.000 |
| 23 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não | 2.500.000 |
| 24 | Phẫu thuật chèn ép tuỷ | 2.500.000 |
| 25 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm | 2.500.000 |
| 26 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 2.000.000 |
| 27 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 2.000.000 |
| 28 | Dẫn lưu não thất | 2.000.000 |
| 29 | Ghép khuyết xương sọ | 1.500.000 |
| TAI - MŨI - HỌNG | | |
| 30 | Phẫu thuật kiểm tra xương chũm | 1.200.000 |
| 31 | Phẫu thuật vách ngăn mũi | 1.200.000 |
| 32 | Phẫu thuật cắt amidan gây mê | 500.000 |
| 33 | Nắn sống mũi sau chấn thương | 1.000.000 |
| 34 | Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | 1.000.000 |
| RĂNG - HÀM - MẶT | | |
| 35 | Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật | 1.000.000 |
| 36 | Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt: từ 4 răng trở lên | 1.200.000 |
| 37 | Nắn sai khớp thái dương hàm 2 bên đến muộn | 1.200.000 |
| 38 | Cắt bỏ nang xương hàm từ 2 -5 cm | 1.200.000 |
| 39 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò trong viêm xương hàm trên, hàm dưới | 1.200.000 |
| 40 | Cắt bỏ toàn bộ nang sàn miệng từ 2 -5 cm | 1.200.000 |
| 41 | Mở xoang hàm thủ thuật Cald-Well-luc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 1.200.000 |
| 42 | Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt | 1.200.000 |
| 43 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 1.000.000 |
| 44 | Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 0 | 700.000 |
| 45 | Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật | 700.000 |
| 46 | Phẫu thuật phục hồi thân răng có chốt, vít vào ống tuỷ | 1.000.000 |
| 47 | Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng để điều trị viêm quanh răng | 1.000.000 |
| 48 | Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant | 1.000.000 |
| 49 | Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng có một xương gãy | 1.000.000 |
| 50 | Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng | 1.000.000 |
| 51 | Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2 cm | 1.000.000 |
| 52 | Lấy xương hoại tử, dưới 2cm trong viêm tuỷ hàm | 1.000.000 |
| TIÊU HÓA - Ổ BỤNG | | |
| 53 | Cắt dạ dày, phẫu thuật lại | 2.000.000 |
| 54 | Cắt dạ dày sau nối vị tràng | 2.000.000 |
| 55 | Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X | 2.000.000 |
| 56 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính | 2.000.000 |
| 57 | Cắt lại đại tràng | 2.000.000 |
| 58 | Cắt một nửa đại tràng phải, trái | 2.000.000 |
| 59 | Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn | 2.000.000 |
| 60 | Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn | 2.000.000 |
| 61 | Cắt u sau phúc mạc tái phát | 2.000.000 |
| 62 | Cắt u sau phúc mạc | 2.000.000 |
| 63 | Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay | 2.000.000 |
| 64 | Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày | 2.000.000 |
| 65 | Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành | 2.000.000 |
| 66 | Cắt túi thừa tá tràng | 2.000.000 |
| 67 | Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng | 2.000.000 |
| 68 | Cắt u mạc treo có cắt ruột | 2.000.000 |
| 69 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | 2.000.000 |
| 70 | Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay | 2.000.000 |
| 71 | Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo | 2.000.000 |
| 72 | Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược | 2.000.000 |
| 73 | Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình | 1.850.000 |
| 74 | Cắt đoạn ruột non | 2.500.000 |
| 75 | Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo | 2.600.000 |
| 76 | Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột | 2.000.000 |
| 77 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 2.000.000 |
| 78 | Cắt bỏ trĩ vòng | 2.000.000 |
| 79 | Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc | 2.000.000 |
| 80 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn | 2.000.000 |
| 81 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | 1.900.000 |
| 82 | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột | 2.100.000 |
| 83 | Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần | 1.500.000 |
| 84 | Nối vị tràng | 1.500.000 |
| 85 | Cắt u mạc treo không cắt ruột | 1.500.000 |
| 86 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 1.500.000 |
| 87 | Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường | 1.500.000 |
| 88 | Cắt ruột thừa kèm túi Meckel | 1.600.000 |
| 89 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng | 1.800.000 |
| 90 | Làm hậu môn nhân tạo | 1.500.000 |
| 91 | Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc | 1.650.000 |
| 92 | Phẫu thuật rò hậu môn các loại | 1.600.000 |
| 93 | Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay | 1.600.000 |
| 94 | Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn | 1.500.000 |
| 95 | Dẫn lưu ép xe dưới cơ hoành | 1.350.000 |
| 96 | Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành | 1.350.000 |
| 97 | Mổ bụng thăm dò | 1.350.000 |
| 98 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | 1.500.000 |
| 99 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt | 1.800.000 |
| 100 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 1.450.000 |
| 101 | Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường | 1.400.000 |
| 102 | Khâu lại bục thành bụng đơn thuần | 1.200.000 |
| 103 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 1.500.000 |
| 104 | Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | 1.000.000 |
| 105 | Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn | 1.000.000 |
| GAN - MẬT - TỤY | | |
| 106 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật | 2.500.000 |
| 107 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại | 2.500.000 |
| 108 | Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan | 2.500.000 |
| 109 | Lấy sỏi ống mật chủ và nối mật ruột | 2.500.000 |
| 110 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ | 2.500.000 |
| 111 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu | 2.500.000 |
| 112 | Nối ống mật chủ-tá tràng | 2.500.000 |
| 113 | Cắt lách do chấn thương | 3.000.000 |
| 114 | Nối túi mật-hỗng tràng | 3.000.000 |
| 115 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | 2.500.000 |
| 116 | Dẫn lưu áp xe tụy | 2.200.000 |
| 117 | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan | 3.150.000 |
| 118 | Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu | 1.550.000 |
| 119 | Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật | 1.750.000 |
| 120 | Dẫn lưu áp xe gan | 850.000 |
| TIẾT NIỆU - SINH DỤC | | |
| 121 | Lấy sỏi san hô thận | 3.000.000 |
| 122 | Lấy sỏi thận qua da | 2.000.000 |
| 123 | Cắt thận đơn thuần | 3.000.000 |
| 124 | Cắt thận bán phần | 3.200.000 |
| 125 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 3.000.000 |
| 126 | Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 3.000.000 |
| 127 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 3.000.000 |
| 128 | Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên | 3.000.000 |
| 129 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 2.000.000 |
| 130 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 2.500.000 |
| 131 | Lấy sỏi niệu quản | 1.500.000 |
| 132 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 1.500.000 |
| 133 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 1.500.000 |
| 134 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 1.400.000 |
| 135 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | 1.600.000 |
| 136 | Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản | 1.300.000 |
| 137 | Dẫn lưu thận qua da | 1.200.000 |
| 138 | Lấy sỏi bàng quang | 1.800.000 |
| 139 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1.600.000 |
| 140 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 950.000 |
| 141 | Dẫn lưu áp xe khoang retzius | 780.000 |
| 142 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 950.000 |
| 143 | Cắt u nang thừng tinh | 1.000.000 |
| 144 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | 950.000 |
| 145 | Cắt u dương vật lành | 950.000 |
| 146 | Cắt túi thừa niệu đạo | 950.000 |
| 147 | Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật | 1.150.000 |
| PHỤ SẢN | | |
| 148 | Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 3.000.000 |
| 149 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắt sâu trong tiểu khung | 3.000.000 |
| 150 | Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 3.000.000 |
| 151 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 2.800.000 |
| 152 | Cắt tử cung bán phần | 2.700.000 |
| 153 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang-âm đạo | 2.800.000 |
| 154 | Lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan | 2.800.000 |
| 155 | Mở thông vòi trứng hai bên | 2.800.000 |
| 156 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng | 2.800.000 |
| 157 | Phẫu thuật LeFort | 1.500.000 |
| 158 | Lấy thai triệt sản | 1.500.000 |
| 159 | Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng | 1.500.000 |
| 160 | Cắt cụt cổ tử cung | 1.500.000 |
| 161 | Phẫu thuật treo tử cung | 1.500.000 |
| 162 | Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản | 1.500.000 |
| 163 | Làm lại thành âm đạo | 1.500.000 |
| 164 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 1.500.000 |
| 165 | Cắt u nang vú hay u vú lành | 1.000.000 |
| 166 | Khâu tử cung do nạo thủng | 1.500.000 |
| 167 | Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 1.500.000 |
| 168 | Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai | 1.500.000 |
| 169 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 1.000.000 |
| NHI | | |
| 170 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi | 1.950.000 |
| 171 | Phẫu thuật tháo lồng ruột | 1.500.000 |
| 172 | Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn | 1.700.000 |
| 173 | Nong hậu môn dưới gây mê | 1.500.000 |
| 174 | Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu | 2.000.000 |
| 175 | Lấy sỏi nhu mô thận | 2.200.000 |
| 176 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên | 2.700.000 |
| 177 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 2.700.000 |
| 178 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên | 1.600.000 |
| 179 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 1.800.000 |
| 180 | Đóng các lỗ rò niệu đạo | 1.600.000 |
| 181 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên | 1.800.000 |
| 182 | Phẫu thuật sỏi bàng quang | 1.600.000 |
| 183 | Phẫu thuật nang thừng tinh một bên | 1.600.000 |
| 184 | Lấy sỏi niệu đạo | 1.250.000 |
| 185 | Phẫu thuật thoát vị bẹn | 1.500.000 |
| 186 | Mở thông bàng quang | 1.200.000 |
| 187 | Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV | 1.500.000 |
| 188 | Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời | 3.200.000 |
| 189 | Dẫn lưu ép xe cơ đái chậu | 1.700.000 |
| 190 | Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay | 1.300.000 |
| 191 | Chích áp xe phần mềm lớn | 1.200.000 |
| CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH | | |
| 192 | Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay | 2.500.000 |
| 193 | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu | 2.500.000 |
| 194 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | 2.100.000 |
| 195 | Cố định nẹp vít gẫy hai xương cẳng tay | 2.500.000 |
| 196 | Thay chỏm xương đùi | 2.500.000 |
| 197 | Đặt đinh nẹp gẫy xương đùi (Xuôi dòng) | 2.500.000 |
| 198 | Kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển | 2.500.000 |
| 199 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 2.500.000 |
| 200 | Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày | 3.000.000 |
| 201 | Ghép trong mất đoạn xương | 2.300.000 |
| 202 | Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương | 2.500.000 |
| 203 | Vá da dầy toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm 2 | 2.500.000 |
| 204 | Chuyển vạt da có cuốn mạch | 2.750.000 |
| 205 | Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay | 2.500.000 |
| 206 | Đóng đinh nội tủy gẫy 2 xương cẳng tay | 2.500.000 |
| 207 | Phẫu thuật toác khớp mu | 2.000.000 |
| 208 | Cắt cụt mấu dưới chuyển xương đùi | 2.000.000 |
| 209 | Phẫu thuật trật khớp háng | 2.000.000 |
| 210 | Đặt nẹp vít mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytre | 2.500.000 |
| 211 | Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương | 2.500.000 |
| 212 | Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ | 2.000.000 |
| 213 | Phẫu thuật vết thương khớp | 2.500.000 |
| 214 | Nối gân gấp | 3.000.000 |
| 215 | Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm 2 | 2.800.000 |
| 216 | Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt | 2.800.000 |
| 217 | Cắt u xơ cơ xâm lấn | 2.100.000 |
| 218 | Phẫu thuật gẫy xương đòn | 2.500.000 |
| 219 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới | 2.900.000 |
| 220 | Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng | 2.900.000 |
| 221 | Lấy bỏ sụn chêm khớp gối | 2.900.000 |
| 222 | Đóng đinh xương chày mở | 2.900.000 |
| 223 | Đặt nẹp vít gãy thân xương chày | 2.500.000 |
| 224 | Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày | 2.500.000 |
| 225 | Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn | 2.500.000 |
| 226 | Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên | 2.500.000 |
| 227 | Đặt vít gãy thân xương sên | 2.300.000 |
| 228 | Đặt vít gãy trật xương thuyền | 1.950.000 |
| 229 | Cắt u xương sụn | 2.500.000 |
| 230 | Nối gân duỗi | 2.800.000 |
| 231 | Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi | 2.800.000 |
| 232 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 1.550.000 |
| 233 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 1.550.000 |
| 234 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 1.550.000 |
| 235 | Cắt cụt cánh tay | 1.400.000 |
| 236 | Tháo khớp khuỷu | 1.000.000 |
| 237 | Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay | 1.700.000 |
| 238 | Tháo khớp cổ tay | 1.000.000 |
| 239 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 1.650.000 |
| 240 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 1.700.000 |
| 241 | Tháo khớp gối | 1.700.000 |
| 242 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | 1.800.000 |
| 243 | Cắt cụt cẳng chân | 1.750.000 |
| 244 | Phẫu thuật co gân Achille | 1.300.000 |
| 245 | Tháo một nửa bàn chân trước | 1.300.000 |
| 246 | Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm | 1.300.000 |
| 247 | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | 1.500.000 |
| 248 | Găm Kirschner trong gãy mắt cá | 1.500.000 |
| 249 | Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch | 1.300.000 |
| 250 | Kết hợp xương trong gãy xương mác | 1.550.000 |
| 251 | Cắt u xương sụn lành tính | 1.800.000 |
| 252 | Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân | 1.350.000 |
| 253 | Tháo đốt bàn | 1.350.000 |
| BỎNG | | |
| Người lớn | | |
| 254 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể | 2.500.000 |
| 255 | Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể | 1.500.000 |
| 256 | Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể | 1.500.000 |
| 257 | Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể | 1.300.000 |
| Trẻ em | | |
| 258 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | 1.500.000 |
| 259 | Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể | 1.500.000 |
| 260 | Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể | 1.350.000 |
| Ghép da | | |
| 261 | Ghép da tự thân trên 10% diện tích cơ thể | 2.900.000 |
| 262 | Ghép da tự thân dưới 5% diện tích cơ thể | 1.500.000 |
| NỘI SOI | | |
| 263 | Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi | 2.800.000 |
| 264 | Dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi | 2.900.000 |
| 265 | Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi | 2.500.000 |
| 266 | Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi | 2.500.000 |
| 267 | Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi | 2.800.000 |
| 268 | Cắt ruột thừa qua nội soi | 3.000.000 |
| 269 | Khâu thủng dạ dày qua nội soi | 3.000.000 |
| 270 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi | 1.500.000 |
| 271 | Cắt polyp đại tràng qua nội soi | 1.500.000 |
| 272 | Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi | 2.300.000 |
| 273 | Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi | 1.500.000 |
| 274 | Cắt polyp dạ dày qua nội soi | 1.500.000 |
| 275 | Cắt polyp đại tràng sigma qua nội soi | 1.500.000 |
| 276 | Cắt polyp trực tràng qua nội soi | 1.500.000 |
| 277 | Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi | 1.500.000 |
2.2. Đối với thủ thuật:
| STT | TÊN THỦ THUẬT | MỨC THU |
||||
| TAI - MŨI - HỌNG | | |
| 1 | Khâu vành tai rách sau chấn thương | 370.000 |
| 2 | Soi, sinh thiết vòm họng, thanh quản, hạ họng, hốc mũi lấy dị vật | 330.000 |
| 3 | Đặt ống thông khí vòm tai | 400.000 |
| 4 | Chích nhọt ống tai ngoài | 140.000 |
| RĂNG - HÀM - MẶT | | |
| 5 | Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt | 330.000 |
| 6 | Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần | 160.000 |
| 7 | Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên | 115.000 |
| TIÊU HOÁ - GAN - MẬT - TUỴ | | |
| 8 | Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma | 750.000 |
| 9 | Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da | 760.000 |
| 10 | Chọc dò túi cùng Douglas | 400.000 |
| TIẾT NIỆU - SINH DỤC | | |
| 11 | Sinh thiết thận (qua siêu âm hoặc sinh thiết mù) | 500.000 |
| 12 | Lấy sỏi/tán sỏi niệu quản qua nội soi | 1.200.000 |
| 13 | Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | 1.000.000 |
| 14 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 1.000.000 |
| 15 | Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật | 730.000 |
| 16 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi | 730.000 |
| 17 | Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca | 500.000 |
| 18 | Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất | 300.000 |
| 19 | Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang | 300.000 |
| PHỤ SẢN | | |
| 20 | Huỷ thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang | 2.000.000 |
| 21 | Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 1.000.000 |
| 22 | Chọc dò tuỷ sống sơ sinh | 1.000.000 |
| 23 | Nạo, phá thai trên 12 tuần | 300.000 |
| 24 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 500.000 |
| 25 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo | 1.000.000 |
| 26 | Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy | 800.000 |
| 27 | Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que | 800.000 |
| 28 | Sinh thiết buồng tử cung | 350.000 |
| NHI | | |
| 29 | Nắn bó chỉnh hình chân khoèo | 800.000 |
| 30 | Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn | 800.000 |
| 31 | Bột chậu lưng chân có kéo nắn | 800.000 |
| 32 | Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn | 700.000 |
| 33 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu | 700.000 |
| 34 | Bóp bóng ambu, thổi ngạt | 700.000 |
| HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU | | |
| 35 | Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh mảng sườn di động, khi đẻ, sau phẫu thuật | 200.000 |
| 36 | Lấy máu truyền lại qua lọc thô | 900.000 |
| 37 | Tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu | 840.000 |
| 38 | Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau | 300.000 |
| 39 | Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu | 300.000 |
| 40 | Đặt ống thông bàng quang | 300.000 |
| CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | | |
| 41 | Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ. | 1.000.000 |
| 42 | Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng | 250.000 |
| 43 | Chụp niệu đạo ngược dòng | 600.000 |
| 44 | Chụp cộng hưởng từ có thuốc đối quang từ | 800.000 |
| 45 | Siêu âm, X quang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình | 600.000 |
| 46 | Siêu âm, X quang tại giường | 50.000 |
| 47 | Siêu âm Doppler mạch máu | 300.000 |
| NỘI SOI | | |
| 48 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị | 1.100.000 |
2.3. Đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:
| STT | DANH MỤC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH | MỨC THU |
||||
| PHẦN A. KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE: | | |
| KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA | | |
| | Bệnh viện hạng I | 16.000 |
| | Bệnh viện hạng II | 10.000 |
| | Bệnh viện hạng III | 7.000 |
| | Trạm y tế xã | 3.000 |
| | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện | 200.000 |
| | Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 100.000 |
| | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 100.000 |
| | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động | 300.000 |
| PHẦN B. KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH: | | |
| | - Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có | 200.000 |
| | - Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) | |
| | Bệnh viện hạng I | 120.000 |
| | Bệnh viện hạng II | 70.000 |
| | Bệnh viện hạng III | 50.000 |
| | - Ngày giường bệnh Nội khoa: | |
| | Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; | |
| | Bệnh viện hạng I | 60.000 |
| | Bệnh viện hạng II | 50.000 |
| | Bệnh viện hạng III | 30.000 |
| | Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng - Hàm - Mặt, Ngoại, Phụ sản không mổ. | |
| | Bệnh viện hạng I | 50.000 |
| | Bệnh viện hạng II | 35.000 |
| | Bệnh viện hạng III | 25.000 |
| | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | |
| | Bệnh viện hạng I | 40.000 |
| | Bệnh viện hạng II | 25.000 |
| | Bệnh viện hạng III | 18.000 |
| | - Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng: | |
| | Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | |
| | Bệnh viện hạng I | 120.000 |
| | Bệnh viện hạng II | 90.000 |
| | Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể; | |
| | Bệnh viện hạng I | 90.000 |
| | Bệnh viện hạng II | 55.000 |
| | Bệnh viện hạng III | 40.000 |
| | Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | |
| | Bệnh viện hạng I | 75.000 |
| | Bệnh viện hạng II | 60.000 |
| | Bệnh viện hạng III | 35.000 |
| | Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | |
| | Bệnh viện hạng I | 60.000 |
| | Bệnh viện hạng II | 35.000 |
| | Bệnh viện hạng III | 25.000 |
| | Ghi chú: Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. | |
| | - Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã | 8.000 |
| PHẦN C. KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM: | | |
| CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH | | |
| SIÊU ÂM | | |
| 1 | Siêu âm | 30.000 |
| 2 | Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 250.000 |
| CHỤP X-QUANG CÁC CHI | | |
| 3 | Các ngón tay hoặc ngón chân | 30.000 |
| 4 | Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) | 30.000 |
| 5 | Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) | 35.000 |
| 6 | Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) | 30.000 |
| 7 | Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) | 35.000 |
| 8 | Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) | 35.000 |
| 9 | Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) | 35.000 |
| 10 | Khung chậu | 35.000 |
| CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU | | |
| 11 | Xương sọ (một tư thế) | 30.000 |
| 12 | Xương chũm, mỏm châm | 30.000 |
| 13 | Xương đá (một tư thế) | 30.000 |
| 14 | Khớp thái dương-hàm | 30.000 |
| 15 | Chụp ổ răng | 30.000 |
| CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG | | |
| 16 | Các đốt sống cổ | 30.000 |
| 17 | Các đốt sống ngực | 35.000 |
| 18 | Cột sống thắt lưng-cùng | 35.000 |
| 19 | Cột sống cùng-cụt | 35.000 |
| 20 | Chụp 2 đoạn liên tục | 35.000 |
| 21 | Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối | 30.000 |
| CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC | | |
| 22 | Tim phổi thẳng | 35.000 |
| 23 | Tim phổi nghiêng | 35.000 |
| 24 | Xương ức hoặc xương sườn | 35.000 |
| CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT | | |
| 25 | Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị | 35.000 |
| 26 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 300.000 |
| 27 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 250.000 |
| 28 | Chụp bụng không chuẩn bị | 35.000 |
| 29 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 70.000 |
| 30 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 80.000 |
| 31 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 100.000 |
| MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC | | |
| 32 | Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) | 200.000 |
| 33 | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 230.000 |
| 34 | Chụp vòm mũi họng | 35.000 |
| 35 | Chụp ống tai trong | 35.000 |
| 36 | Chụp họng hoặc thanh quản | 35.000 |
| 37 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) | 410.000 |
| 38 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) | 715.000 |
| 39 | Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA | 2.000.000 |
| 40 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 45.000 |
| 41 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 70.000 |
| 42 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 90.000 |
| 43 | Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa | 250.000 |
| 44 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa | 300.000 |
| 45 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa | 300.000 |
| 46 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 115.000 |
| 47 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 115.000 |
| 48 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 140.000 |
| 49 | Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa | 310.000 |
| CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI | | |
| 50 | Thông đái | 40.000 |
| 51 | Thụt tháo phân | 30.000 |
| 52 | Chọc hút hạch hoặc u | 40.000 |
| 53 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 65.000 |
| 54 | Chọc rửa màng phổi | 90.000 |
| 55 | Chọc hút khí màng phổi | 60.000 |
| 56 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 40.000 |
| 57 | Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) | 80.000 |
| 58 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 100.000 |
| 59 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) | 80.000 |
| 60 | Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) | 450.000 |
| 61 | Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần) | 750.000 |
| 62 | Sinh thiết hạch, u | 80.000 |
| 63 | Sinh thiết màng phổi | 250.000 |
| 64 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết | 100.000 |
| 65 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. | 150.000 |
| 66 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 130.000 |
| 67 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 180.000 |
| 68 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 85.000 |
| 69 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 145.000 |
| 70 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê | 350.000 |
| 71 | Dẫn lưu màng phổi tối thiểu | 350.000 |
| 72 | Mở khí quản | 400.000 |
| 73 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng | 850.000 |
| 74 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng | 650.000 |
| 75 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 300.000 |
| 76 | Đặt nội khí quản | 300.000 |
| 77 | Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE) | 2.000.000 |
| 78 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 200.000 |
| 79 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 80.000 |
| 80 | Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) | 50.000 |
| 81 | Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ | 300.000 |
| 82 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết | 500.000 |
| 83 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật | 1.500.000 |
| 84 | Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm | 60.000 |
| 85 | Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 600.000 |
| Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | | |
| 86 | Hồng ngoại | 15.000 |
| 87 | Điện phân | 15.000 |
| 88 | Sóng ngắn | 15.000 |
| 89 | Tử ngoại | 15.000 |
| 90 | Điện xung | 15.000 |
| 91 | Tập vận động toàn thân (30 phút) | 12.000 |
| 92 | Tập vận động đoạn chi (30 phút) | 12.000 |
| 93 | Siêu âm điều trị | 25.000 |
| 94 | Điện từ trường | 15.000 |
| 95 | Bó Farafin | 35.000 |
| 96 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 18.000 |
| CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA | | |
| NGOẠI KHOA | | |
| 97 | Cắt chỉ | 30.000 |
| 98 | Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm | 40.000 |
| 99 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 55.000 |
| 100 | Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm | 70.000 |
| 101 | Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng | 75.000 |
| 102 | Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 120.000 |
| 103 | Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 140.000 |
| 104 | Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu | 30.000 |
| 105 | Tháo bột khác | 25.000 |
| 106 | Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm | 110.000 |
| 107 | Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm | 150.000 |
| 108 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm | 150.000 |
| 109 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm | 160.000 |
| 110 | Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da | 140.000 |
| 111 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 70.000 |
| 112 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 65.000 |
| 113 | Cắt phymosis | 130.000 |
| 114 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 150.000 |
| 115 | Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) | 40.000 |
| 116 | Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) | 150.000 |
| 117 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 50.000 |
| 118 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 170.000 |
| 119 | Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) | 50.000 |
| 120 | Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) | 120.000 |
| 121 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 120.000 |
| 122 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 400.000 |
| 123 | Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) | 130.000 |
| 124 | Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) | 400.000 |
| 125 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 50.000 |
| 126 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 130.000 |
| 127 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 50.000 |
| 128 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 120.000 |
| 129 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 40.000 |
| 130 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 120.000 |
| 131 | Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) | 40.000 |
| 132 | Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) | 100.000 |
| 133 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 200.000 |
| 134 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 300.000 |
| SẢN PHỤ | | |
| 135 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 70.000 |
| 136 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 150.000 |
| 137 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 350.000 |
| 138 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 400.000 |
| 139 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 450.000 |
| 140 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 400.000 |
| 141 | Soi cổ tử cung | 35.000 |
| 142 | Soi ối | 25.000 |
| 143 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser | 40.000 |
| 144 | Chích apxe tuyến vú | 90.000 |
| 145 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 150.000 |
| 146 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 1.000.000 |
| 147 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên | 1.200.000 |
| 148 | Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) | 500.000 |
| 149 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc | 120.000 |
| 150 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 300.000 |
| MẮT | | |
| 151 | Đo nhãn áp | 10.000 |
| 152 | Đo Javal | 10.000 |
| 153 | Đo thị trường, ám điểm | 10.000 |
| 154 | Thử kính loạn thị | 8.000 |
| 155 | Soi đáy mắt | 15.000 |
| 156 | Tiêm hậu nhãn cầu một mắt | 12.000 |
| 157 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 12.000 |
| 158 | Thông lệ đạo một mắt | 25.000 |
| 159 | Thông lệ đạo hai mắt | 40.000 |
| 160 | Chích chắp/ lẹo | 35.000 |
| 161 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 20.000 |
| 162 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 20.000 |
| 163 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | 150.000 |
| 164 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối kết mạc – gây tê | 400.000 |
| 165 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 400.000 |
| 166 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | 300.000 |
| 167 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 470.000 |
| 168 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 500.000 |
| 169 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | 700.000 |
| TAI - MŨI - HỌNG | | |
| 170 | Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 90.000 |
| 171 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 90.000 |
| 172 | Cắt Amiđan (gây tê) | 120.000 |
| 173 | Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) | 120.000 |
| 174 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 50.000 |
| 175 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) | 100.000 |
| 176 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 90.000 |
| 177 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê | 350.000 |
| 178 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng | 100.000 |
| 179 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm | 130.000 |
| 180 | Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng | 110.000 |
| 181 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê | 150.000 |
| 182 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | 150.000 |
| 183 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | 300.000 |
| 184 | Nạo VA gây mê | 350.000 |
| 185 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng | 350.000 |
| 186 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm | 360.000 |
| 187 | Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng | 350.000 |
| 188 | Nội soi cắt polype mũi gây mê | 300.000 |
| 189 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 400.000 |
| 190 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 450.000 |
| 191 | Cắt Amiđan (gây mê) | 500.000 |
| 192 | Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê | 350.000 |
| 193 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê | 500.000 |
| RĂNG - HÀM - MẶT | | |
| Các kỹ thuật về răng, miệng | | |
| 194 | Nhổ răng sữa/chân răng sữa | 10.000 |
| 195 | Nhổ răng số 8 bình thường | 70.000 |
| 196 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 150.000 |
| 197 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm | 35.000 |
| 198 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 40.000 |
| 199 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 20.000 |
| Răng giả tháo lắp | | |
| 200 | Một răng | 150.000 |
| Răng giả cố định | | |
| 201 | Răng chốt đơn giản | 150.000 |
| 202 | Mũ chụp nhựa | 150.000 |
| 203 | Mũ chụp kim loại | 200.000 |
| Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt | | |
| 204 | Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm | 100.000 |
| 205 | Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm | 150.000 |
| 206 | Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm | 150.000 |
| 207 | Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm | 180.000 |
| XÉT NGHIỆM | | |
| XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH | | |
| 208 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 40.000 |
| 209 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 20.000 |
| 210 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 12.000 |
| 211 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 20.000 |
| 212 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu | 15.000 |
| 213 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá | 20.000 |
| 214 | Tìm tế bào Hargraves | 25.000 |
| 215 | Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) | 8.000 |
| 216 | Co cục máu đông | 10.000 |
| 217 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 40.000 |
| 218 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | 100.000 |
| 219 | Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) | 25.000 |
| 220 | Định lượng Ca++ máu | 15.000 |
| 221 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) | 18.000 |
| 222 | Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 25.000 |
| 223 | Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… | 20.000 |
| 224 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol | 20.000 |
| 225 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 20.000 |
| 226 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 60.000 |
| MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC | | |
| 227 | Đường máu mao mạch | 15.000 |
| XÉT NGHIỆM HÓA SINH | | |
| 228 | HbA1C | 70.000 |
| XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU | | |
| 229 | Calci niệu | 15.000 |
| 230 | Phospho niệu | 15.000 |
| 231 | Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu | 30.000 |
| 232 | Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu | 8.000 |
| 233 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 40.000 |
| 234 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | 12.000 |
| 235 | Amylase niệu | 26.000 |
| XÉT NGHIỆM PHÂN | | |
| 236 | Tìm Bilirubin | 4.000 |
| 237 | Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân | 20.000 |
| XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...) | | |
| VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG | | |
| 238 | Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) | 25.000 |
| 239 | Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) | 40.000 |
| 240 | Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) | 100.000 |
| 241 | Kháng sinh đồ | 110.000 |
| 242 | Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường | 150.000 |
| 243 | Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường | 150.000 |
| 244 | RPR định tính | 25.000 |
| XÉT NGHIỆM TẾ BÀO | | |
| 245 | Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) | 35.000 |
| 246 | Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào | 55.000 |
| XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ | | |
| 247 | Protein dịch | 8.000 |
| 248 | Glucose dịch | 9.000 |
| 249 | Clo dịch | 10.000 |
| XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ: | | |
| 250 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 150.000 |
| 251 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) | 150.000 |
| 252 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 125.000 |
| 253 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh . | 220.000 |
| 254 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 70.000 |
| 255 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) | 110.000 |
| XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT | | |
| 256 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 80.000 |
| 257 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss | 90.000 |
| 258 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý | 300.000 |
| THĂM DÒ CHỨC NĂNG | | |
| 259 | Điện tâm đồ | 25.000 |
| 260 | Điện não đồ | 50.000 |
| 261 | Lưu huyết não | 25.000 |
| 262 | Đo chức năng hô hấp | 90.000 |
| CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ | | |
| 263 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin | 60.000 |
| 264 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol | 60.000 |