Điều 2. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV - Kỳ họp thứ năm thông qua ngày 25 tháng 7 năm 2013, có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thông
PHỤ LỤC
GIAO CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2013 (Kèm theo Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND ngày 31/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)
| TT | ĐƠN VỊ | GIAO NĂM 2013 | GHI CHÚ |
|||||
| Khối các đơn vị thuộc sở, ban, ngành tỉnh | | 976 | |
| 1 | Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND tỉnh | 21 | Tăng 01 biên chế do bố trí bổ sung 01 Phó Chánh Văn phòng |
| 2 | Văn phòng UBND tỉnh | 51 | Giảm 05 biên chế phòng Kiểm soát thủ tục hành chính chuyển về Sở Tư pháp |
| 3 | Sở Tư pháp | 31 | Tăng 05 biên chế chuyển từ phòng Kiểm soát thủ tục hành chính -VP UBND tỉnh về Sở |
| 4 | Sở Nội vụ - Cơ quan Sở - Ban Thi đua khen thưởng - Ban Tôn giáo - Chi cục Quản lý nhà nước về văn thư lưu trữ | 73 40 13 10 10 | |
| 5 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 49 | |
| 6 | Sở Y tế - Cơ quan Sở - Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình - Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | 62 27 15 20 | |
| 7 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 34 | |
| 8 | Sở Lao động, Thương binh Xã hội - Cơ quan Sở - Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội | 55 47 08 | |
| 9 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 44 | |
| 10 | Sở Xây dựng | 34 | |
| 11 | Sở Giao thông Vận tải - Cơ quan Sở - Ban An toàn giao thông | 35 30 5 | |
| 12 | Sở Công Thương - Cơ quan Sở - Chi cục Quản lý thị trường | 96 40 56 | |
| 13 | Sở Thông tin - Truyền thông | 24 | |
| 14 | Sở Nông nghiệp &Phát triển nông thôn - Cơ quan Sở - Chi cục Phát triển nông thôn - Chi cục Bảo vệ thực vật - Chi cục Phòng chống lụt bão & Quản lý đê điều - Chi cục Thú y - Chi cục Thủy lợi - Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản - Chi cục Kiểm lâm | 150 43 30 13 17 11 11 13 12 | |
| 15 | Sở Tài chính | 48 | |
| 16 | Sở Tài nguyên Môi trường - Cơ quan Sở - Chi cục Bảo vệ môi trường | 54 40 14 | |
| 17 | Sở Khoa học Công nghệ - Cơ quan Sở - Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 40 27 13 | Tăng 01 biên chế bố trí bổ sung 01 Phó Giám đốc Sở |
| 18 | Thanh tra tỉnh | 35 | |
| 19 | Ban Quản lý các khu công nghiệp | 25 | |
| 20 | Ban Quản lý khu Đại học Phố Hiến | 15 | |
| Khối các huyện, thành phố | | 896 | |
| 1 | Huyện Ân Thi | 94 | |
| 2 | Huyện Kim Động | 93 | |
| 3 | Huyện Khoái Châu | 99 | |
| 4 | Huyện Tiên Lữ | 93 | |
| 5 | Huyện Phù Cừ | 86 | |
| 6 | Huyện Yên Mỹ | 92 | |
| 7 | Huyện Mỹ Hào | 85 | |
| 8 | Huyện Văn Lâm | 83 | |
| 9 | Huyện Văn Giang | 83 | |
| 10 | Thành phố Hưng Yên | 88 | |
| | Tổng cộng | 1872 | |