Điều 15. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng cơ quan y tế các Bộ, ngành chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các đơn vị, địa phương báo cáo về Bộ Y tế để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ ( Vụ KGVX, Phòng Công báo ,Cổng thông tin điện tử CP); - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Bộ trưởng Bộ Y tế (để báo cáo); - Các Thứ trưởng Bộ Y tế (để biết); - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; - Y tế các Bộ, ngành; - Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ, Cổng thông tin điện tử BYT; - Lưu: VT, PC, AIDS (05 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thanh Long
PHỤ LỤC
PHIẾU XÁC NHẬN ĐỒNG Ý XÉT NGHIỆM HIV (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2015/TT-BYT ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Tên đơn vị chủ quản
Tên cơ sở y tế
PHIẾU XÁC NHẬN ĐỒNG Ý XÉT NGHIỆM HIV
Họ và tên người được tư vấn:
Số điện thoại (nếu có):
Số CMND (hoặc giấy tờ tùy thân nếu có):
Dân tộc:
Giới tính:
Năm sinh:
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Nơi cư trú hiện tại (nếu khác nơi đăng ký hộ khẩu thường trú):
Nghề nghiệp:
Đối tượng:
Nguy cơ lây truyền HIV:
Sau khi được tư vấn đầy đủ, rõ ràng về nguy cơ lây nhiễm HIV và lợi ích của việc làm xét nghiệm HIV, tôi hoàn toàn đồng ý tự nguyện làm xét nghiệm HIV.
.................., ngày........ tháng ....... năm 20….
Đối tượng tư vấn (Ký và ghi rõ họ tên, trường hợp người bảo hộ cần ghi rõ họ và tên người đại diện hợp pháp và nêu rõ mối quan hệ với người được xét nghiệm HIV ) | Cán bộ y tế (Ký và ghi rõ họ tên)
HƯỚNG DẪN GHI CHÉP PHỤ LỤC
1. Địa chỉ: Ghi đầy đủ thông tin: (số nhà; tổ, xóm, ấp; xã, phường, thị trấn; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
2. Nơi cư trú:
Nơi thường trú là nơi công dân sinh sống thường xuyên, ổn định, không có thời hạn tại một chỗ ở nhất định và đã đăng ký thường trú.
Nơi tạm trú là nơi công dân sinh sống ngoài nơi đăng ký thường trú và đã đăng ký tạm trú.
3. Nghề nghiệp: Ghi mã số tương ứng như sau
| STT | Nhóm nghề nghiệp | Mã số |
||||
| 1 | Nhân viên cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm | 1 |
| 2 | Lái xe | 2 |
| 3 | Ngư dân | 3 |
| 4 | Người làm nông nghiệp | 4 |
| 5 | Công nhân | 5 |
| 6 | Cán bộ, chiến sỹ thuộc lực lượng vũ trang nhân dân | 6 |
| 7 | Công chức, viên chức, người lao động có hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật lao động | 7 |
| 8 | Học sinh, sinh viên | 8 |
| 9 | Trẻ em | 9 |
| 10 | Lao động tự do | 10 |
| 11 | Thất nghiệp | 11 |
| 12 | Phạm nhân | 12 |
4. Đối tượng: Ghi theo mã số tương ứng như sau
| STT | Đối tượng xét nghiệm | Mã số |
||||
| 1 | Người nghiện chích ma túy | 1 |
| 2 | Phụ nữ bán dâm | 2 |
| 3 | Phụ nữ mang thai | 3 |
| 4 | Người hiến máu | 4 |
| | Người bán máu | 4.1 |
| | Người hiến máu tình nguyện | 4.2 |
| | Người nhà cho máu | 4.3 |
| 5 | Người bệnh lao | 5 |
| 6 | Người mắc nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục | 6 |
| 7 | Thanh niên khám tuyển nghĩa vụ quân sự | 7 |
| 8 | Nam có quan hệ tình dục đồng giới | 8 |
| 9 | Các đối tượng khác | 9 |
5. Hành vi nguy cơ: từ hành vi nguy cơ cao đến thấp.
| STT | Hành vi nguy cơ lây nhiễm | Mã số |
||||
| 1 | Tiêm chích ma túy | 1 |
| 2 | Quan hệ tình dục với người bán dâm hoặc người mua dâm (vì tiền hay ma túy) | 2 |
| 3 | Quan hệ tình dục đồng giới nam | 3 |
| 4 | Quan hệ tình dục với nhiều người (không vì tiền hay ma túy) | 4 |
| 5 | Nguy cơ khác của bản thân | 5 |
6. Đường lây: Ghi theo mã số tương ứng như sau
| STT | Đường lây truyền HIV | Mã số |
||||
| 1 | Lây qua đường máu | 1 |
| 1.1 | Lây qua đường tiêm chích ma túy | 1.1 |
| 1.2 | Truyền máu | 1.2 |
| 1.3 | Tai nạn nghề nghiệp | 1.3 |
| 2 | Lây qua đường tình dục | 2 |
| 2.1 | Tình dục đồng giới | 2.1 |
| 2.2 | Tình dục khác giới | 2.2 |
| 3 | Mẹ truyền sang con | 3 |
| 4 | Không rõ | 4 |
7. Kết quả xác minh hiện trạng cư trú (mã số):
| STT | Hiện trạng xác minh nơi cư trú | Mã số |
||||
| 1 | Hiện đang sinh sống tại địa phương | 1 |
| 2 | Chuyển đi nơi khác | 2 |
| 3 | Mất dấu | 3 |
| 4 | Địa chỉ thu thập không có tại địa phương | 4 |
8. Hội chứng lâm sàng: Ghi theo mã số tương ứng như sau
| STT | Triệu chứng lâm sàng | Mã số |
||||
| 1 | Sốt kéo dài | 1 |
| 2 | Đau đầu và các biểu hiện thần kinh khác | 2 |
| 3 | Hạch to | 3 |
| 4 | Hội chứng hô hấp | 4 |
| 5 | Nuốt đau | 5 |
| 6 | Tiêu chảy mạn tính | 6 |
| 7 | Tổn thương da | 7 |
| 8 | Suy mòn | 8 |
| 9 | Thiếu máu | 9 |
| 10 | Chậm phát triển thể chất ở bệnh nhi | 10 |
9. Nguyên nhân tử vong: Ghi theo mã số tương ứng như sau
| STT | Nguyên nhân tử vong | Mã số |
||||
| 1 | Giai đoạn cuối của AIDS | 1 |
| 2 | Do mắc bệnh khác | 2 |
| 3 | Sốc do sử dụng ma tuý quá liều | 3 |
| 4 | Tự tử | 4 |
| 5 | Tai nạn | 5 |
| 6 | Khác (ghi rõ) | 6 |
| 7 | Không rõ | 7 |