法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Số hiệu
17/2013/NQ-HĐND
Ngày ban hành
5 tháng 12, 2013
Số điều
3
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2013/NQ-HĐND | Hưng Yên, ngày 05 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ;

Sau khi xem xét Tờ trình số 2080/TTr-UBND ngày 19/11/2013 của UBND tỉnh về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 1. Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

1. Đối tượng nộp phí: Đối tượng nộp phí là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước máy hoặc tự khai thác nước sạch để sử dụng ở đô thị từ loại II đến loại V.

2. Mức thu phí:

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |

|||||

| 1 | Đối tượng sử dụng nước máy | | |

| | Hộ gia đình, cá nhân; cơ quan, tổ chức; đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế - xã hội; trường học, bệnh viện; cơ sở sản xuất; công trình XDCB, các đối tượng sản xuất khác; nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ, điểm du lịch... | Tỷ lệ % trên giá bán 1m 3 nước máy sử dụng chưa có thuế GTGT trên địa bàn | 5% |

| 2 | Đối tượng sử dụng nước tự khai thác | | |

| a | - Hộ gia đình, cá nhân ở đô thị từ loại II đến loại V (bình quân 2m 3 /người/tháng) - Cơ quan hành chính nhà nước; đơn vị sự nghiệp; đơn vị vũ trang; trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân; (bình quân 1m 3 /người/tháng) - Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh (bình quân 3m 3 /giường bệnh/tháng) | Tỷ lệ % trên giá bán 1m 3 nước máy sử dụng chưa có thuế GTGT trên địa bàn | 5% |

| b | Khách sạn | đồng/tháng | 500.000 |

| c | Nhà hàng; nhà nghỉ; cơ sở sản xuất, kinh doanh, rửa ô tô, dịch vụ khác. . . | đồng/tháng | 300.000 |

| d | Cơ sở rửa xe máy | đồng/tháng | 150.000 |

3. Đơn vị thu phí và tỷ lệ trích lại cho đơn vị thu:

a) Đối với nước máy: Đơn vị cung cấp nước máy có trách nhiệm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt quy định tại Mục 1 cùng với việc thu tiền sử dụng nước máy hàng tháng của các hộ gia đình, cá nhân, các cơ quan, đơn vị, tổ chức …và được trích 10% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí.

b) Đối với nước tự khai thác: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trực tiếp thu và được trích lại 15% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí.

4. Nộp ngân sách nhà nước phí nước thải sinh hoạt:

Tổng số tiền phí thu được sau khi đã trừ tỷ lệ % trích lại cho các đơn vị thu theo quy định, số phí còn lại các đơn vị nộp vào ngân sách nhà nước.

5. Thời gian thực hiện thu phí:

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2014.

Điều 2Tổ chức thực hiện

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các ngành chức năng liên quan hướng dẫn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt áp dụng cho từng địa bàn cụ thể, quy định về việc cấp phát và sử dụng biên lai thu, thời gian nộp ngân sách, thanh quyết toán phí hàng năm theo Thông tư số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15/5/2013, của Bộ Tài chính- Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XV, kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 04/12/2013 và thay thế Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của HĐND tỉnh về quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thông

3 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-65766

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com