Điều 12. Điều khoản thi hành
Sở Tài nguyên & Môi trường chủ trì và phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế, các sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai, kiểm tra việc thực hiện Quy định này./.
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Bảng 1. Đơn giá đất trồng cây hàng năm
| Khu vực | Đơn giá đất vị trí I (1000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | TX. Đồng Xoài | | TX. Bình Long | | TX. Phước Long | | Chơn Thành | | | Đồng Phú | | |
| | Phường | Xã | Phường | Xã | Phường | Xã | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi |
| Khu vực 1 | 50 | 38 | 27 | 19 | 26 | 18 | 40 | 30 | 25 | 25 | 18 | 16 |
| Khu vực 2 | | 30 | | 14 | | 13,5 | 35 | 25 | 20 | 23 | 16 | 13 |
| Khu vực 3 | | 18 | | 10 | | 9,5 | 25 | 20 | 15 | 15 | 12 | 11 |
| Khu vực | Đơn giá đất vị trí I (1000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | Hớn Quản | | Lộc Ninh | | | Bù Gia Mập | | Bù Đốp | | Bù Đăng | | |
| | Xã trung du | Xã miền núi | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Thị trấn | Xã miền núi | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi |
| Khu vực 1 | 18 | 17 | 20 | 16,5 | 13,5 | 17 | 15 | 18 | 15 | 20,5 | 16,5 | 13 |
| Khu vực 2 | 15 | 13 | 15,5 | 13 | 11 | 14 | 12 | 15 | 11 | 17 | 13 | 10 |
| Khu vực 3 | 13 | 11 | 12,5 | 10 | 7,25 | 12 | 10 | 11 | 9 | 12 | 11 | 7 |
Ghi chú: Hệ số điều chỉnh đối với một số khu vực:
* Huyện Hớn Quản: Xã Tân Khai bằng 1,35 lần giá đất quy định tại Quy định này.
* Thị xã Bình Long: Xã Thanh Lương bằng 1,1 lần giá đất quy định tại Quy định này.
Bảng 2. Đơn giá đất trồng cây lâu năm
| Khu vực | Đơn giá đất vị trí I (1000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | TX. Đồng Xoài | | TX. Bình Long | | TX. Phước Long | | Chơn Thành | | | Đồng Phú | | |
| | Phường | Xã | Phường | Xã | Phường | Xã | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi |
| Khu vực 1 | 55 | 42 | 45 | 25 | 35 | 25 | 55 | 45 | 30 | 34 | 28 | 24 |
| Khu vực 2 | | 38 | | 20 | | 19 | 45 | 35 | 25 | 30 | 23 | 18 |
| Khu vực 3 | | 20 | | 16 | | 15 | 40 | 30 | 20 | 22 | 19 | 15 |
| Khu vực | Đơn giá đất vị trí I (1000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | Hớn Quản | | Lộc Ninh | | | Bù Gia Mập | | Bù Đốp | | Bù Đăng | | |
| | Xã trung du | Xã miền núi | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Thị trấn | Xã miền núi | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi |
| Khu vực 1 | 24 | 20 | 27 | 21 | 17,5 | 22 | 18 | 22 | 16 | 28 | 21 | 18 |
| Khu vực 2 | 20 | 17 | 22 | 19 | 14,5 | 20 | 15 | 20 | 13 | 24 | 19 | 15 |
| Khu vực 3 | 17,5 | 15 | 18 | 15 | 11 | 16 | 13 | 15 | 10 | 19 | 15 | 13 |
Ghi chú: Hệ số điều chỉnh đối với một số khu vực:
* Huyện Hớn Quản: Xã Tân Khai bằng 1,2 lần giá đất quy định tại Quy định này.
* Thị xã Bình Long: Xã Thanh Lương bằng 1,1 lần giá đất quy định tại Quy định này.
Bảng 3. Đơn giá đất rừng sản xuất
| Không phân biệt khu vực, vị trí | Đơn giá (1000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||
| | TX. Đồng Xoài | | TX. Phước Long | | Đồng Phú | | Hớn Quản | | Lộc Ninh | | Bù Gia Mập | | Bù Đốp | | Bù Đăng | |
| | Phường | Xã | Phường | Xã | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi |
| | | 16 | | 15 | 14 | 11 | 15 | 12 | 11 | 9 | 13 | 10 | | 9 | 11 | 8 |
Bảng 4. Đơn giá đất nuôi trồng thủy sản
| Không phân biệt khu vực, vị trí | Đơn giá (1000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | TX. Đồng Xoài | | TX. Bình Long | | TX. Phước Long | | Chơn Thành | | | Đồng Phú | | |
| | Phường | Xã | Phường | Xã | Phường | Xã | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi | Thị trấn | Xã trung du | Xã miền núi |
| | 15 | 13 | 14 | 12 | 14 | 12 | 15 | 12 | 11 | 13 | 12 | 11 |
| Không phân biệt khu vực, vị trí | Đơn giá (1000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | Hớn Quản | | Lộc Ninh | | Bù Gia Mập | | Bù Đốp | | Bù Đăng | |
| | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Thị trấn | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi |
| | 13 | 11 | 12 | 10 | 11 | 9 | 12 | 9 | 10 | 8 |
Ghi chú: Xã Thanh Lương, thị xã Bình Long bằng 1,1 lần giá đất quy định tại Quy định này.
Bảng 5. Đơn giá đất ở tại nông thôn
| Khu vực | Đơn giá đất vị trí I (1000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | TX. Đồng Xoài | | TX. Bình Long | | TX. Phước Long | | Chơn Thành | | Đồng Phú | |
| | Phường | Xã | Phường | Xã | Phường | Xã | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi |
| Khu vực 1 | | 150 | | 130 | | 130 | 160 | 120 | 120 | 95 |
| Khu vực 2 | | 120 | | 100 | | 100 | 110 | 80 | 100 | 75 |
| Khu vực 3 | | 90 | | 80 | | 80 | 85 | 60 | 80 | 60 |
| Khu vực | Đơn giá đất vị trí I (1000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | Hớn Quản | | Lộc Ninh | | Bù Gia Mập | | Bù Đốp | | Bù Đăng | |
| | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi |
| Khu vực 1 | 130 | 110 | 98 | 92 | 95 | 80 | | 90 | 95 | 70 |
| Khu vực 2 | 90 | 80 | 75 | 65 | 70 | 60 | | 65 | 68 | 50 |
| Khu vực 3 | 80 | 70 | 60 | 52 | 55 | 45 | | 50 | 47 | 34 |
Ghi chú: Hệ số điều chỉnh đối với một số khu vực:
* Huyện Hớn Quản:
- Xã Tân Khai bằng 1,3 lần giá đất quy định tại Quy định này.
- Xã Thanh Bình bằng 0,87 lần giá đất quy định tại Quy định này đối với đoạn đường ngã 3 Xa Trạch đến cầu Xa Trạch 1.
* Thị xã Bình Long: Xã Thanh Lương bằng 1,2 lần giá đất quy định tại Quy định này.
Bảng 6. Đơn giá đất ở khu vực ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ
| Khu vực | Đơn giá đất vị trí I (1000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | TX. Đồng Xoài | | TX. Bình Long | | TX. Phước Long | | Chơn Thành | | Đồng Phú | |
| | Phường | Xã | Phường | Xã | Phường | Xã | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi |
| Khu vực 1 | | 1.200 | | 900 | | 800 | 1.200 | | 850 | |
| Khu vực 2 | | 700 | | 600 | | 600 | 700 | | 550 | 500 |
| Khu vực 3 | | 450 | | 450 | | 350 | 450 | | 420 | 350 |
| Khu vực | Đơn giá đất vị trí I (1000 đồng/m 2 ) | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | Hớn Quản | | Lộc Ninh | | Bù Gia Mập | | Bù Đốp | | Bù Đăng | |
| | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi | Xã trung du | Xã miền núi |
| Khu vực 1 | 800 | 660 | 750 | 725 | 600 | 500 | | 700 | 670 | 500 |
| Khu vực 2 | 610 | 600 | 620 | 600 | 500 | 450 | | 500 | 500 | 350 |
| Khu vực 3 | 450 | 400 | 415 | 400 | 350 | 350 | | 350 | 350 | 250 |
Ghi chú: Hệ số điều chỉnh đối với một số khu vực:
* Huyện Hớn Quản: Xã Tân Khai bằng 1,36 lần giá đất quy định tại Quy định này.
* Thị xã Bình Long: Xã Thanh Lương bằng 1,2 lần giá đất quy định tại Quy định này.
Bảng 7. Đơn giá đất ở tại đô thị
| 1. Thị xã Đồng Xoài | | | | | |
|||||||
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá theo vị trí (đồng/m 2 ) | | | |
| | | Vị trí I | Vị trí II | Vị trí III | Vị trí IV |
| IV | Loại I | 5.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| | Loại II | 2.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| | Loại III | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| | Loại IV | 580.000 | 300.000 | 200.000 | 160.000 |
| 2. Thị xã Phước Long | | | | | |
|||||||
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá theo vị trí (đồng/m 2 ) | | | |
| | | Vị trí I | Vị trí II | Vị trí III | Vị trí IV |
| IV | Loại I | 2.700.000 | 1.200.000 | 550.000 | 330.000 |
| | Loại II | 1.850.000 | 700.000 | 320.000 | 210.000 |
| | Loại III | 900.000 | 500.000 | 200.000 | 140.000 |
| | Loại IV | 550.000 | 280.000 | 160.000 | 110.000 |
| 3. Thị xã Bình Long | | | | | |
|||||||
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá theo vị trí (đồng/m 2 ) | | | |
| | | Vị trí I | Vị trí II | Vị trí III | Vị trí IV |
| IV | Loại I | 4.500.000 | 1.310.000 | 690.000 | 590.000 |
| | Loại II | 2.250.000 | 1.000.000 | 480.000 | 300.000 |
| | Loại III | 1.200.000 | 560.000 | 310.000 | 250.000 |
| | Loại IV | 630.000 | 350.000 | 230.000 | 150.000 |
| 4. Huyện Chơn Thành | | | | | |
|||||||
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá theo vị trí (đồng/m 2 ) | | | |
| | | Vị trí I | Vị trí II | Vị trí III | Vị trí IV |
| V | Loại I | 3.400.000 | 1.100.000 | 450.000 | 300.000 |
| | Loại II | 1.800.000 | 800.000 | 350.000 | 200.000 |
| | Loại III | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 | 180.000 |
| | Loại IV | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 160.000 |
| 5. Huyện Đồng Phú (Thị trấn Tân Phú) | | | | | | |
||||||||
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá theo vị trí (đồng/m 2 ) | | | | |
| | | Vị trí I | Vị trí II | Vị trí III | Vị trí IV | |
| V | Loại I | 1.700.000 | 515.000 | 310.000 | 185.000 | |
| | Loại II | 900.000 | 370.000 | 210.000 | 110.000 | |
| | Loại III | 520.000 | 260.000 | 155.000 | 105.000 | |
| | Loại IV | 300.000 | 150.000 | 100.000 | 85.000 | |
| Ghi chú: Đơn giá đất của ấp Dên Dên (thị trấn Tân Phú) là 80.000 đồng/m 2 (không phân biệt khu vực, vị trí). | | | | | | |
| 6. Huyện Lộc Ninh (Thị trấn Lộc Ninh) | | | | | |
|||||||
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá theo vị trí (đồng/m 2 ) | | | |
| | | Vị trí I | Vị trí II | Vị trí III | Vị trí IV |
| V | Loại I | 3.450.000 | 1.850.000 | 720.000 | 380.000 |
| | Loại II | 1.950.000 | 1.300.000 | 600.000 | 340.000 |
| | Loại III | 1.400.000 | 700.000 | 530.000 | 300.000 |
| | Loại IV | 750.000 | 540.000 | 320.000 | 170.000 |
| 7. Huyện Bù Đăng (Thị trấn Đức Phong) | | | | | |
|||||||
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá theo vị trí (đồng/m 2 ) | | | |
| | | Vị trí I | Vị trí II | Vị trí III | Vị trí IV |
| V | Loại I | 2.100.000 | 1.050.000 | 525.000 | 260.000 |
| | Loại II | 1.320.000 | 630.000 | 315.000 | 140.000 |
| | Loại III | 1.000.000 | 420.000 | 210.000 | 120.000 |
| | Loại IV | 700.000 | 300.000 | 150.000 | 100.000 |
| 8. Huyện Bù Đốp (Thị trấn Thanh Bình) | | | | | |
|||||||
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá theo vị trí (đồng/m 2 ) | | | |
| | | Vị trí I | Vị trí II | Vị trí III | Vị trí IV |
| V | Loại I | 1.000.000 | 660.000 | 400.000 | 190.000 |
| | Loại II | 580.000 | 330.000 | 220.000 | 160.000 |
| | Loại III | 350.000 | 220.000 | 150.000 | 100.000 |
| | Loại IV | 190.000 | 120.000 | 62.000 | 55.000 |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||