Điều 4. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 2 năm 2015.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ); - Bộ trưởng Bộ Y tế (để báo cáo) - Các Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo); - UBND Tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm soát thủ tục hành chính và Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật (Bộ Tư pháp); - Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ; - Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; - Cổng TTĐT của Bộ Y tế, - Lưu: VT, PC, TB-CT (02). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Viết Tiến
DANH MỤC
TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THIẾT YẾU CỦA TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH Y KHOA TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2014/TT-BYT ngày 22 tháng 12 năm 2014)
| STT | TÊN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ | ĐƠN VỊ | SỐ LƯỢNG (tối thiểu) |
|||||
| 1 | Tủ đựng dụng cụ | Cái | 02 |
| 2 | Tủ thuốc cấp cứu | Cái | 02 |
| 3 | Tủ sấy | Cái | 01 |
| 4 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 01 |
| 5 | Hộp hấp dụng cụ các loại | Cái | 05 |
| 6 | Hộp hấp bông, gạc | Cái | 05 |
| 7 | Khay đựng dụng cụ các loại | Cái | 05 |
| 8 | Xe đẩy dụng cụ (xe tiêm) | Cái | 01 |
| 9 | Giường khám bệnh | Cái | 03 |
| 10 | Nhiệt kế y học | Cái | 10 |
| 11 | Ống nghe | Cái | 02 |
| 12 | Huyết áp kế | Cái | 02 |
| 13 | Cân trọng lượng có thước đo chiều cao | Cái | 01 |
| 14 | Thước dây | Cái | 02 |
| 15 | Lực kế bóp tay | Cái | 01 |
| 16 | Lực kế kéo thân | Cái | 01 |
| 17 | Bộ khám thần kinh (búa thử phản xạ, âm thoa...) | Bộ | 01 |
| 18 | Bộ khám ngũ quan | Bộ | 01 |
| 19 | Đèn soi đáy mắt | Bộ | 01 |
| 20 | Bộ kính thử thị lực | Bộ | 01 |
| 21 | Bảng kiểm tra thị lực | Bộ | 02 |
| 22 | Sinh hiển vi khám mắt | Cái | 01 |
| 23 | Máy đo khúc xạ tự động | Máy | 01 |
| 24 | Bộ dụng cụ đo nhãn áp (Nhãn áp kế mắt) | Bộ | 01 |
| 25 | Dụng cụ khám sắc giác | Bộ | 02 |
| 26 | Đèn Clar | Cái | 02 |
| 27 | Gương soi vòm | Cái | 02 |
| 28 | Gương soi thanh quản | Cái | 02 |
| 29 | Hệ thống nội soi tai mũi họng kèm dụng cụ | Hệ thống | 01 |
| 30 | Ghế và thiết bị, dụng cụ khám, chữa răng | Bộ | 01 |
| 31 | Đèn khám răng | Cái | 02 |
| 32 | Bộ phim mẫu các bệnh bụi phổi (ILO-1980 và/hoặc ILO2000) | Bộ | 01 |
| 33 | Máy chụp X - Quang cao tần | Hệ thống | 01 |
| 34 | Máy rửa phim X - Quang tự động | Cái | 01 |
| 35 | Đèn đọc phim X - Quang | Cái | 02 |
| 36 | Găng tay cao su chì | Cái | 02 |
| 37 | Yếm chì + Cổ chì | Bộ | 04 |
| 38 | Máy đo chức năng hô hấp | Bộ | 01 |
| 39 | Máy điện tim | Bộ | 01 |
| 40 | Máy điện não vi tính | Bộ | 01 |
| 41 | Máy siêu âm | Bộ | 01 |
| 42 | Kính hiển vi hai mắt | Cái | 01 |
| 43 | Máy đo tốc độ máu lắng | Bộ | 01 |
| 44 | Máy xét nghiệm HbA1c | Bộ | 01 |
| 45 | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | Bộ | 01 |
| 46 | Máy xét nghiệm huyết học tự động | Bộ | 01 |
| 47 | Máy xét nghiệm nước tiểu tự động | Bộ | 01 |
| 48 | Máy li tâm | Máy | 01 |
| 49 | Máy lắc máu | Máy | 01 |
| 50 | Bàn khám sản khoa | Cái | 01 |
| 51 | Bộ dụng cụ khám sản khoa | Bộ | 01 |