Điều 9. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2015.
2. Các Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu là công ty hoạt động độc lập thuộc phạm vi quản lý xây dựng báo cáo tình hình thực hiện tuyển dụng, sử dụng lao động, tiền lương, tiền thưởng theo quy định tại Thông tư này và tổ chức giám sát theo quy định tại Khoản 4 Điều 6 Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ, trên cơ sở đó lập báo cáo giám sát chung gửi về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để theo dõi, tổng hợp chung.
3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn bổ sung kịp thời./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc CP; - Văn phòng BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Sở LĐTBXH tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đăng Công báo; - Website của Chính phủ; - Website của Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, Vụ LĐTL, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Minh Huân
Tên Chủ sở hữu/ đại diện chủ sở hữu ______ Tên Công ty mẹ - Tập đoàn/ tổng công ty/ công ty ______ | Biểu mẫu số 1
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG NĂM TRƯỚC VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG NĂM ……..
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2015/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2015 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
Đơn vị tính: Người
| TT | Tổng số lao động | Tình hình sử dụng lao động năm trước | | | | | | | Kế hoạch sử dụng lao động năm … | | | |
||||||||||||||
| | | Tổng số lao động kế hoạch | Số lao động thực tế tại thời điểm 31/12 | Trong đó | | | Tổng số lao động sử dụng bình quân (1) | Số lao động thôi việc, mất việc, nghỉ hưu... | Số lao động kế hoạch | Số lao động năm trước chuyển sang | Số lao động nghỉ hưu | Số lao động tuyển dụng mới |
| | | | | Số từ năm trước chuyển sang | Trong đó | Số tuyển mới trong năm | | | | | | |
| | | | | | Số phải đào tạo lại trong năm | | | | | | | |
| 1 | Viên chức quản lý | | | | | | | | | | | |
| 2 | Viên chức chuyên môn, nghiệp vụ | | | | | | | | | | | |
| 3 | Công nhân trực tiếp SXKD | | | | | | | | | | | |
| 4 | Nhân viên phục vụ | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Tổng số lao động sử dụng bình quân tính theo hướng dẫn tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 18/2013/TT-BLĐTBXH ngày 09/9/2013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ) | ………., ngày… tháng… năm… Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Tên Chủ sở hữu/ đại diện chủ sở hữu ______ Tên Công ty mẹ - Tập đoàn/ tổng công ty/ công ty _____ | Biểu mẫu số 2
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH THÙ LAO, TIỀN THƯỞNG THỰC HIỆN NĂM TRƯỚC VÀ KẾ HOẠCH NĂM ……. CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN VỐN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2015/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2015 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
| Số TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Tình hình thực hiện năm trước | | Kế hoạch năm …. |
|||||||
| | | | Kế hoạch | Thực hiện | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Số người đại diện vốn | Người | | | |
| 2 | Tổng quỹ thù lao về tập đoàn, tổng công ty, công ty | Tr.đồng | | | |
| 3 | Tổng quỹ thù lao đã chi | Tr.đồng | | | |
| - | Mức thù lao bình quân thực tế | Tr.đồng/th | | | |
| - | Mức thù lao cao nhất | Tr.đồng/th | | | |
| - | Mức thù lao thấp nhất | Tr.đồng/th | | | |
| 4 | Tổng quỹ thưởng nộp về tập đoàn, tổng công ty, công ty | Tr.đồng | | | |
| 5 | Tổng quỹ thưởng đã chi | Tr.đồng | | | |
| - | Mức tiền thưởng bình quân thực tế | Tr.đồng/th | | | |
| - | Mức tiền thưởng cao nhất | Tr.đồng/th | | | |
| - | Mức tiền thưởng thấp nhất | Tr.đồng/th | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ………., ngày…tháng…năm… Thủ trưởng đơn vị (ký tên, đóng dấu)
Tên Chủ sở hữu/ đại diện chủ sở hữu ______ Tên Công ty mẹ - Tập đoàn/ tổng công ty/ công ty ______ | Biểu mẫu số 3
BÁO CÁO
TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO, TIỀN THƯỞNG BÌNH QUÂN (1) NĂM TRƯỚC VÀ KẾ HOẠCH NĂM …… CỦA VIÊN CHỨC QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2015/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2015 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
| TT | Họ tên | Chức danh | Chuyên trách/không chuyên trách (2) | Tiền lương, thưởng, thù lao, thu nhập (trđồng/tháng) | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| | | | | Tiền lương | | | Tiền thưởng (3) | | | Thù lao (4) | | | Thu nhập (5) | | |
| | | | | Kế hoạch năm trước | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm … | Kế hoạch năm trước | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm … | Kế hoạch năm trước | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm … | Kế hoạch năm trước | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm … |
| 1 | Nguyễn Văn A | Chủ tịch Hội đồng | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Đào Thị B | Tổng giám đốc | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Đinh Văn C | Phó tổng giám đốc | | | | | | | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) tiền lương, thù lao, tiền thưởng được tính bình quân theo tháng và được lấy theo số báo cáo quyết toán tài chính và báo cáo quyết toán thuế hàng năm
(2) Chuyên trách/ không chuyên trách tại Tập đoàn, tổng công ty, công ty.
(3) Tiền thưởng từ nguồn của Tập đoàn, tổng công ty, công ty và từ khoản tiền thưởng do được cử đại diện vốn ở doanh nghiệp khác nộp về.
(4) Thù lao từ Tập đoàn, tổng công ty, công ty và từ khoản thù lao do được cử đại diện vốn ở doanh nghiệp khác nộp về.
(5) Gồm tiền lương, tiền thưởng, thù lao.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ………., ngày… tháng… năm… Thủ trưởng đơn vị (ký tên, đóng dấu)
Tên Chủ sở hữu/ đại diện chủ sở hữu ______ | Biểu mẫu số 4
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG NĂM TRƯỚC VÀ KẾ HOẠCH NĂM …….
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2015/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2015 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
Đơn vị tính: Người
| STT | Tên tập đoàn, tổng công ty | Tình hình sử dụng lao động năm trước | | | | | | Kế hoạch sử dụng lao động năm …. | | | |
|||||||||||||
| | | Tổng số lao động kế hoạch | Số lao động thực tế tại thời điểm 31/12 | Trong đó: | | Tổng số lao động sử dụng bình quân (1) | Số lao động thôi việc, mất việc, nghỉ hưu... | Số lao động kế hoạch | Số lao động năm trước chuyển sang | Số lao động nghỉ hưu | Số lao động tuyển dụng mới |
| | | | | Số từ năm trước chuyển sang | Số tuyển mới | | | | | | |
| 1 | Tập đoàn A | | | | | | | | | | |
| 2 | Tập đoàn B | | | | | | | | | | |
| 3 | Tổng công ty C | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Tổng số lao động sử dụng bình quân tính theo hướng dẫn tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 18/2013/TT-BLĐTBXH ngày 09/9/2013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | ………., ngày…tháng…năm… Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Tên Chủ sở hữu/ đại diện chủ sở hữu …….. | Biểu mẫu số 5
BÁO CÁO
TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO, TIỀN THƯỞNG THỰC HIỆN NĂM TRƯỚC VÀ KẾ HOẠCH NĂM …….. CỦA VIÊN CHỨC QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2015/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2015 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
| Số TT | Tên Tập đoàn, tổng công ty | Chức danh quản lý chuyên trách | | | | | | | | | | | Chức danh quản lý không chuyên trách | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||
| | | Số lượng (người) (1) | | | Quỹ tiền lương (tr.đồng) | | | Quỹ tiền thưởng, kể cả thưởng an toàn nếu có (tr.đồng) | | | Quỹ thù lao đại diện vốn (tr.đồng) | | Số lượng (người) (2) | | | Quỹ thù lao (tr.đồng) | | | Quỹ tiền thưởng (tr.đồng) | | |
| | | Kế hoạch năm trước | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm …… | Kế hoạch năm trước | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm …… | Kế hoạch năm trước | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm …… | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm …… | Kế hoạch năm trước | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm …… | Kế hoạch năm trước | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm …… | Kế hoạch năm trước | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm …… |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 1 | Tập đoàn A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tổng Công ty B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) tính bình quân theo số lượng viên chức quản lý chuyên trách trong năm; (2) tính bình quân theo số lượng viên chức quản lý không chuyên trách trong năm.
Người lập biểu (ký và ghi rõ họ tên) | ………., ngày…tháng…năm… Thủ trưởng đơn vị (ký tên, đóng dấu)