Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Hội đồng xử lý hàng hóa tồn đọng và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Tổng cục hải quan; - Chi cục Hải quan...; - Lưu: Hồ sơ. | CỤC TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
(*) Ghi rõ hình thức xử lý: chuyển giao, bán (trực tiếp, đấu giá), tiêu hủy hoặc phương án khác (nếu có)
Mẫu số 04-BBBT (Ban hành kèm theo Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BỐC THĂM LỰA CHỌN NGƯỜI ĐƯỢC QUYỀN MUA HÀNG HÓA TỒN ĐỌNG ĐƯỢC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CỦA NHÀ NƯỚC THEO HÌNH THỨC BÁN TRỰC TIẾP
Căn cứ Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan;
Căn cứ Quyết định phê duyệt phương án xử lý hàng hóa tồn đọng số ………;
Hôm nay, ngày……tháng....năm……., tại…………., Hội đồng xử lý hàng hóa tồn đọng thực hiện bốc thăm xác định người được quyền mua tài sản là hàng hóa tồn đọng được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước, cụ thể:
1. Các tổ chức, cá nhân đăng ký mua tài sản tham dự:
- Ông, bà/tổ chức: ………………… Địa chỉ: ..............................................................
Số CMND/Giấy CNĐKKD: ……….., ngày cấp: ………, nơi cấp:...............................
- Ông, bà/tổ chức: ………………… Địa chỉ: ..............................................................
Số CMND/Giấy CNĐKKD: …….., ngày cấp: ………., nơi cấp:..................................
- ……
2. Thông tin về tài sản:
| TT | Tên tài sản | Chủng loại | Số lượng/ Khối lượng | Hiện trạng tài sản | Đơn giá bán | Thành tiền |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
3. Hội đồng tổ chức bốc thăm để lựa chọn cá nhân/tổ chức được quyền mua tài sản dưới sự chứng kiến của các tổ chức/cá nhân đăng ký mua tài sản.
4. Kết quả bốc thăm: Ông, bà/tổ chức …………………… là người được quyền mua tài sản.
Việc bốc thăm được kết thúc vào ……… và được các bên cùng thống nhất ký tên./.
ĐẠI DIỆN CÁC CÁ NHÂN/TỔ CHỨC THAM DỰ BỐC THĂM (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI ĐƯỢC QUYỀN MUA HÀNG HÓA TỒN ĐỌNG (Ký, ghi rõ họ tên)
HỘI ĐỒNG XỬ LÝ HÀNG HÓA TỒN ĐỌNG (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 05-HĐBTT (Ban hành kèm theo Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA TỒN ĐỌNG THEO HÌNH THỨC BÁN TRỰC TIẾP
Căn cứ Bộ luật Dân sự;
Căn cứ Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan;
Căn cứ Quyết định phê duyệt phương án xử lý hàng hóa tồn đọng số ……;
Hôm nay, ngày……tháng.... năm….., tại………………., chúng tôi gồm:
A - Bên bán tài sản (Hội đồng xử lý hàng hóa tồn đọng):
Ông/bà: ………………………… Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng.
B- Bên mua tài sản:
- Ông, bà/tổ chức: ………………………………………..
- Địa chỉ: ……………………………………………………..
- Số CMND/Giấy CNĐKKD: ………, ngày cấp: ………., nơi cấp: ……….
1. Hai bên đồng ý việc mua, bán các tài sản sau:
| TT | Tên tài sản | Chủng loại | Số lượng/ Khối lượng | Hiện trạng tài sản | Đơn giá bán | Thành tiền |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
2. Giá bán và phương thức thanh toán
- Giá bán tài sản nêu tại khoản 1 là: ……… (bằng chữ: ………….)
- Phương thức thanh toán: ………………………………..
- Thời hạn thanh toán: ……………………………………..
3. Thời hạn, địa điểm và phương thức giao nhận tài sản: ……………
4. Thuế và lệ phí liên quan đến việc mua bán tài sản theo Biên bản này (nếu có) do Bên ………. chịu trách nhiệm nộp.
5. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Hợp đồng được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau. Bên bán giữ 02 bản, bên mua giữ 02 bản./.
ĐẠI DIỆN BÊN BÁN (Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN MUA (Ký tên, đóng dấu)
TÊN DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ HÀNG TỒN ĐỌNG | Mẫu số 06-TBTĐ (Ban hành kèm theo Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH HÀNG HÓA TỒN ĐỌNG TẠI ………………………
(Kỳ báo cáo: Quý ……....năm ……....)
Kính gửi: Chi cục Hải quan ……
| TT | Tên hàng | Số lượng, trọng lượng | Số, loại cont/số seal | Người gửi, địa chỉ | Người nhận, địa chỉ | Số/ngày vận đơn | Tên PTVT/ngày nhập cảnh | Vị trí, địa điểm lưu giữ hàng | Phân loại tồn đọng | Ghi chú |
||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Cục Hải quan ... - Chi cục Hải quan (quản lý kho)... | GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Ô số (9) ghi rõ: Hàng hóa từ bỏ; quá thời hạn khai hải quan; hàng hóa thu gom không người nhận; hàng hóa ngoài vận đơn, bản khai.
HỘI ĐỒNG XỬ LÝ HÀNG HÓA TỒN ĐỌNG | Mẫu số 07-THHĐ (Ban hành kèm theo Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ CHI TIẾT HÀNG HÓA TỒN ĐỌNG
| TT | Tên hàng | Số lượng/ trọng lượng | Số, loại cont/số seal | Người nhận, địa chỉ | Số ngày lưu kho, bãi | Địa điểm lưu giữ hàng | Tình trạng hàng hóa | Phân loại tồn đọng | Công chức vào sổ (ký, ghi rõ họ tên, ngày vào sổ) |
|||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
TM/HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
Ghi chú:
- Cột số (9) ghi rõ: Hàng hóa từ bỏ; quá thời hạn khai hải quan; hàng hóa thu gom không người nhận; hàng hóa ngoài vận đơn, bản khai.
- Cột số (8) ghi một số lưu ý về hàng hóa (nếu có) như: Hàng hóa dễ bị hư hỏng, hàng đông lạnh, hóa chất, hàng có khả năng gây ô nhiễm môi trường,...