Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu cụ thể phù hợp với thực tế và hướng dẫn tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 14 (Chuyên đề) thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH khóa XIII tình; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa XVI; - Các sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Hà Giang; Đài PTTH tỉnh; - Cổng TTĐT; TT Công báo - Tin học tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Vương Mí Vàng
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ VỆ SINH (Kèm theo Nghị quyết số 171/2015/NQ-HĐND ngày 24/4/2015 của HĐND tỉnh Hà Giang)
| STT | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Mức thu tối đa | | |
|||||||
| | | | Địa bàn Thành phố Hà Giang | Thị trấn thuộc huyện Vị Xuyên, Bắc Quang | Địa bàn còn lại và các huyện còn lại |
| I | Các đơn vị hành chính, sự nghiệp, đơn vị, trụ sở làm việc của doanh nghiệp (không xác định được khối lượng rác) | | | | |
| 1 | Cơ quan hành chính, sự nghiệp, đơn vị, trụ sở doanh nghiệp có số lao động từ 20 người trở xuống | đồng/tháng | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| 2 | Cơ quan hành chính, sự nghiệp, đơn vị, trụ sở doanh nghiệp có số lao động từ 21 người đến 50 người | đồng/tháng | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| 3 | Cơ quan hành chính, sự nghiệp, đơn vị, trụ sở doanh nghiệp trên 50 người đến 100 người | đồng/tháng | 300.000 | 280.000 | 260.000 |
| 4 | Cơ quan hành chính, sự nghiệp, đơn vị, trụ sở doanh nghiệp trên 100 người | đồng/tháng | 420.000 | 400.000 | 380.000 |
| II | Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | | | | |
| 1 | Cơ sở kinh doanh ăn uống, cà phê, giải khát, karaoke... | đồng/tháng | 300.000 | 280.000 | 260.000 |
| 2 | Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, nhà trọ | đồng/phòng | 26.000 | 24.000 | 22.000 |
| 3 | Hộ kinh doanh nhà ở cho thuê | đồng/phòng | 14.000 | 12.000 | 10.000 |
| 4 | Cơ sở kinh doanh vật liệu xây dựng, điện, nước, mộc, kim khí, nội thất, ô tô, xe máy | đồng/tháng | 300.000 | 280.000 | 260.000 |
| 5 | Cơ sở dịch vụ sửa chữa ô tô, mô tô | đồng/tháng | 300.000 | 280.000 | 260.000 |
| 6 | Cơ sở dịch vụ rửa xe | đồng/tháng | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| 7 | Cửa hàng cắt tóc, gội đầu; hộ kinh doanh quà bánh, xôi, bún, cháo, rau | đồng/tháng | 300.000 | 280.000 | 260.000 |
| 8 | Các hộ kinh doanh dịch vụ tại các loại chợ (bao gồm giết mổ gia cầm và động vật khác) | | | | |
| | - Giết mổ gia cầm và các loại động vật khác, kinh doanh hoa quả | đồng/tháng | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| | - Các hộ kinh doanh khác còn lại | đồng/tháng | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| 9 | Cơ sở sản xuất kinh doanh khác còn lại | đồng/tháng | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| 10 | Cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ xác định được khối lượng rác thải từ 1m 3 trở lên | đồng/m 3 rác | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| III | Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm (trừ cơ sở kinh doanh giết mổ trực tiếp tại các chợ) | | | | |
| 1 | Cơ sở giết mổ tập trung | đồng/tháng | 450.000 | 430.000 | 410.000 |
| 2 | Cơ sở giết mổ nhỏ lẻ | đồng/tháng | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| IV | Đối với các công trình xây dựng (không xác định được khối lượng rác) | | | | |
| 1 | Công trình xây dựng mới | đồng /m 2 sàn | 1.800 | 1.600 | 1.400 |
| 2 | Đối với công trình cải tạo, sửa chữa (nhà ở tư nhân) tại nơi có hoạt động thu gom rác thải | đồng/công trình | 250.000 | 230.000 | 210.000 |
| V | Cơ sở khám chữa bệnh (không xác định được khối lượng rác thải sinh hoạt) | | | | |
| 1 | Cơ sở khám chữa bệnh tư nhân | đồng/tháng | 450.000 | 430.000 | 410.000 |
| 2 | Bệnh viện | | | | |
| | - Từ 400 giường trở lên | đồng/tháng | 3.200.000 | 3.000.000 | 2.800.000 |
| | - Từ 200 giường đến dưới 400 giường | đồng/tháng | 2.600.000 | 2.400.000 | 2.200.000 |
| | - Dưới 200 giường | đồng/tháng | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| 3 | Cơ sở khám, chữa bệnh khác còn lại | đồng/tháng | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| VI | Các tổ chức, cơ quan, đơn vị xác định được khối lượng rác thải từ 1m 3 trở lên | đồng/m 3 rác | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| VII | Cá nhân, hộ gia đình không kinh doanh | Đồng/hộ /tháng | 30.000 | 28.000 | 26.000 |