Điều 19. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 6 năm 2015.
2. Hằng năm, Cục Phát triển doanh nghiệp thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư được bố trí kinh phí để nâng cấp, duy trì, vận hành Cổng thông tin doanh nghiệp Việt Nam (http://www.business.gov.vn) từ nguồn ngân sách của Bộ Kế hoạch và Đầu tư nhằm đảm bảo tính công khai, minh bạch, trung thực và đầy đủ các nội dung công bố thông tin của doanh nghiệp và hướng dẫn các đối tượng liên quan thực hiện việc công bố thông tin trên Cổng thông tin doanh nghiệp Việt Nam (http://www.business.gov.vn).
3. Các Bộ, UBND các tỉnh, thành phố thuộc trung ương, các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty có công ty mẹ được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình triển khai, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Cục Phát triển doanh nghiệp) để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Sở Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Lưu: VT, PTDN(3b). | BỘ TRƯỞNG Bùi Quang Vinh
PHỤ LỤC SỐ 1
GIẤY ỦY QUYỀN THỰC HIỆN CÔNG BỐ THÔNG TIN (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 4 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về công bố thông tin hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu)
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | …… , ngày ….. tháng ….. năm …..
Kính gửi: | - (Cơ quan thực hiện quyền chủ sở hữu) - (Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Cục Phát triển doanh nghiệp)
Tên giao dịch của doanh nghiệp: ....................................................................................
Mã số doanh nghiệp:.......................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ................................................................................................................
Điện thoại : …………………..Fax:……………….Email:........................................................
Website: .........................................................................................................................
Sau đây chứng nhận: Ông (Bà).........................................................................................
Điện thoại liên hệ:…………………….. Email: .....................................................................
Chức vụ tại doanh nghiệp:................................................................................................
Là người được (Tên Doanh nghiệp) ủy quyền làm “Người công bố thông tin” của (Tên Doanh nghiệp) theo quy định tại Thông tư số ..../2015/TT-BKHĐT ngày .... tháng .... năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về công bố thông tin hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.
Người đại diện theo pháp luật (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 2
KẾ HOẠCH SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 05 NĂM CỦA DOANH NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 4 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về công bố thông tin hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu )
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | …… , ngày ….. tháng ….. năm …..
(Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển 05 năm của doanh nghiệp đã được Cơ quan thực hiện quyền chủ sở hữu phê duyệt tại Văn bản số.... ngày…… )
1. Mục tiêu tổng quát
Xác định vai trò, vị trí, định hướng phát triển, nhiệm vụ của Doanh nghiệp trong 05 năm của kỳ kế hoạch.
2. Mục tiêu cụ thể
Doanh nghiệp xác định các chỉ tiêu về sản phẩm, tăng trưởng bình quân, doanh thu, lợi nhuận, nộp ngân sách, lao động, tiền lương, thị trường, xuất khẩu....
3. Kế hoạch triển khai
3.1. Kế hoạch sản xuất kinh doanh
- Kế hoạch chỉ tiêu sản lượng chính
- Kế hoạch và kết quả sản xuất kinh doanh đến năm cuối kỳ kế hoạch
- Kế hoạch phát triển thị trường và sản phẩm
3.2. Kế hoạch đầu tư phát triển
- Kế hoạch đầu tư các dự án giai đoạn kỳ kế hoạch
- Kế hoạch và kết quả đầu tư đến năm cuối kỳ kế hoạch.
4. Các giải pháp thực hiện
4.1. Giải pháp về tài chính
4.2. Giải pháp về sản xuất
4.3. Giải pháp về marketing
4.4. Giải pháp về nguồn nhân lực
4.5. Giải pháp về công nghệ - kỹ thuật
4.6. Giải pháp về quản lý và điều hành.
4.7. Giải pháp khác
BIỂU KẾ HOẠCH CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA KỲ KẾ HOẠCH
| STT | Các chỉ tiêu | ĐVT | Ước giá trị thực hiện của kỳ kế hoạch |
|||||
| 1 | Các chỉ tiêu sản lượng chủ yếu | | |
| | - Sản lượng 1 | | |
| | - Sản lượng 2 | | |
| | ………………. | | |
| 2 | Chỉ tiêu sản phẩm, dịch vụ công ích (nếu có) | | |
| 3 | Doanh thu | Tỷ đồng | |
| 4 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | |
| 5 | Nộp ngân sách | Tỷ đồng | |
| 6 | Tổng vốn đầu tư | Tỷ đồng | |
| 7 | Kim ngạch xuất khẩu (nếu có) | 1000 USD | |
| 8 | Các chỉ tiêu khác | | |
PHỤ LỤC SỐ 3
KẾ HOẠCH SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẰNG NĂM CỦA DOANH NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 4 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về công bố thông tin hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu )
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | …… , ngày ….. tháng ….. năm …..
(Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển hằng năm đã được Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty thông qua tại Văn bản số... ngày...)
1. Tình hình sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển năm trước
1.1. Đánh giá khái quát về thị trường, tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong năm trước
1.2. Ước thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch năm trước: sản phẩm sản xuất chủ yếu, doanh thu, lợi nhuận trước thuế, nộp ngân sách, thực hiện sản phẩm công ích, kim ngạch xuất khẩu...
1.3. Tiến độ thực hiện các dự án trọng điểm trong các lĩnh vực sản xuất kinh doanh: Báo cáo về tình hình đầu tư thực hiện các dự án trọng điểm của doanh nghiệp.
1.4. Tình hình thực hiện sắp xếp, đổi mới, tái cơ cấu doanh nghiệp
1.5. Thuận lợi, khó khăn
2. Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển năm tiếp theo
- Đánh giá, dự báo, nhận định về tình hình thị trường, những yếu tố tác động đến hoạt động sản xuất kinh doanh, đầu tư của doanh nghiệp
- Mục tiêu, định hướng phát triển của năm
2.1. Kế hoạch sản xuất kinh doanh
- Kế hoạch chỉ tiêu sản lượng chính
- Doanh thu, lợi nhuận, nộp ngân sách, thực hiện nhiệm vụ công ích, kim ngạch xuất khẩu...
- Kế hoạch phát triển thị trường và sản phẩm
2.2. Kế hoạch đầu tư phát triển
- Kế hoạch đầu tư các dự án giai đoạn kỳ kế hoạch
- Kế hoạch và kết quả đầu tư đến năm cuối kỳ kế hoạch.
3. Các giải pháp thực hiện
BIỂU SỐ 1: CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH CHỦ YẾU
| TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Ước thực hiện năm trước năm báo cáo | Kế hoạch năm báo cáo |
||||||
| 1 | Sản phẩm chủ yếu sản xuất | | | |
| 1.1 | …………………… | | | |
| 1.2 | …………………… | | | |
| 2 | Tổng doanh thu | Tỷ đồng | | |
| 3 | Lợi nhuận trước thuế | Tỷ đồng | | |
| 4 | Nộp ngân sách | Tỷ đồng | | |
| 5 | Kim ngạch xuất khẩu (nếu có) | 1000 USD | | |
| 6 | Sản phẩm dịch vụ công ích (nếu có) | | | |
| 7 | Kế hoạch đầu tư phát triển | Tỷ đồng | | |
| 7.1 | - Nguồn ngân sách | " | | |
| 7.2 | - Vốn vay | " | | |
| 7.3 | - Vốn khác | " | | |
| 8 | Tổng lao động | Người | | |
| 9 | Tổng quỹ lương | Tỷ đồng | | |
| 9.1 | - Quỹ l ương quản lý | Tỷ đồng | | |
| 9.2 | - Quỹ lương lao động | Tỷ đồng | | |
PHỤ LỤC SỐ 4
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG HẰNG NĂM CỦA DOANH NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 4 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về công bố thông tin hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu)
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | …… , ngày ….. tháng ….. năm …..
Tên doanh nghiệp: …………………………..
Năm báo cáo …………………………..
I. LỊCH SỬ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1. Những sự kiện quan trọng
- Việc thành lập.
- Vốn điều lệ.
- Các sự kiện khác.
2. Quá trình phát triển
- Chức năng, nhiệm vụ của doanh nghiệp.
- Mục tiêu kinh doanh
- Ngành, nghề kinh doanh chính.
- Quy chế hoạt động (Liệt kê điều lệ và các quy chế quản trị nội bộ đã được ban hành).
3. Định hướng phát triển
- Các mục tiêu chủ yếu của doanh nghiệp.
- Tóm tắt những nội dung chính về chiến lược phát triển trung và dài hạn.
II. BÁO CÁO CHUNG VỀ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
1. Những nét nổi bật của kết quả hoạt động trong năm (lợi nhuận, tình hình tài chính của doanh nghiệp tại thời điểm cuối năm,...).
2. Tình hình thực hiện so với kế hoạch (tình hình tài chính và lợi nhuận so với kế hoạch).
3. Những thay đổi chủ yếu trong năm (những khoản đầu tư lớn, thay đổi chiến lược kinh doanh, sản phẩm và thị trường mới,...).
4. Thuận lợi, khó khăn chủ yếu, các yếu tố ảnh hưởng tới tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
5. Triển vọng và kế hoạch trong tương lai (thị trường dự tính, mục tiêu,...).
III. BẢN GIẢI TRÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO KIỂM TOÁN
1. Về việc báo cáo tài chính
- Các nguyên tắc, chuẩn mực kế toán doanh nghiệp phải tuân thủ.
- Tình hình kiểm toán nội bộ (có bộ phận kiểm toán hay không).
2. Kiểm toán độc lập
- Đơn vị kiểm toán độc lập.
- Ý kiến kiểm toán độc lập.
- Các nhận xét đặc biệt.
3. Kiểm toán nội bộ
- Ý kiến kiểm toán nội bộ.
- Các nhận xét đặc biệt.
BIỂU SỐ 1: BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM
(Theo quy định tại Thông tư số 200/2014/TT-BTC)
IV. CÁC CÔNG TY CON DO DOANH NGHIỆP NẮM TRÊN 50% VỐN ĐIỀU LỆ
- Danh sách các công ty do doanh nghiệp nắm trên 50% vốn điều lệ.
- Tình hình đầu tư của doanh nghiệp vào các công ty này.
- Tóm tắt về hoạt động và tình hình tài chính của các công ty này.
BIỂU SỐ 2: TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TẠI CÔNG TY CON NẮM TRÊN 50% VỐN ĐIỀU LỆ CỦA DOANH NGHIỆP
| TT | Tên doanh nghiệp | Vốn điều lệ (Tỷ đồng) | Tỷ lệ vốn góp của Công ty mẹ (%) | Tổng vốn đầu tư (Tỷ đồng) |
||||||
| 1 | Các công ty con do Doanh nghiệp nắm giữ 100% vốn điều lệ (cấp 2) | | | |
| | | | | |
| 2 | Các công ty con do Doanh nghiệp nắm giữ trên 50% vốn điều lệ (cấp 2) | | | |
| | | | | |
| | | | | |
V. TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
1. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty (đối với doanh nghiệp không có Hội đồng thành viên)
- Thành viên và cơ cấu Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty và các cán bộ chủ chốt: Danh sách thành viên (thành viên độc lập, thành viên điều hành, thành viên chuyên trách, không chuyên trách, chức danh tại công ty khác do doanh nghiệp nắm giữ); nhân thân, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm nghề nghiệp, các vị trí quản lý đã nắm giữ, cách thức bổ nhiệm, công việc quản lý được giao.
- Hoạt động của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty và đánh giá hoạt động của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty (Các quyết định, nghị quyết lớn của Hội đồng quản trị/ Ban Giám đốc trong kỳ ảnh hưởng đến doanh nghiệp như các Quyết định/Nghị quyết liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh, đầu tư, mua sắm tài sản, ... Nêu số Quyết định/ Nghị quyết và tóm tắt nội dung Quyết định/Nghị quyết).
BIỂU SỐ 3: THÔNG TIN VỀ TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
| STT | Họ và tên | Chức danh | | Trình độ chuyên môn | Kinh nghi ệ m nghề nghiệp | Các vị trí quản lý đã nắm giữ |
||||||||
| | | Chức danh tại doanh nghiệp | Chức danh tại công ty khác ( nếu có) | | | |
| I. Hội đồng thành viên (Chủ tịch công ty) | | | | | | |
| | | | | | | |
| II. TGĐ hoặc GĐ | | | | | | |
| | | | | | | |
| III. Phó TGĐ hoặc PGĐ | | | | | | |
| | | | | | | |
| IV. Kế toán trưởng | | | | | | |
2. Ban kiểm soát/Kiểm soát viên
Danh sách thành viên và cơ cấu Ban kiểm soát/Kiểm soát viên.
3. Thù lao và lợi ích của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Ban kiểm soát/Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó tổng giám đốc, Phó giám đốc.
Lương, thưởng, thù lao, các khoản lợi ích và tổng chi phí (nếu có) cho từng thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Ban kiểm soát/Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó tổng giám đốc, Phó giám đốc.
4. Các chính sách bảo đảm trách nhiệm của đội ngũ quản lý
- Liệt kê các nguyên tắc về đạo đức của doanh nghiệp (nếu có).
- Liệt kê các chính sách khác của doanh nghiệp để bảo đảm đạo đức và trách nhiệm của đội ngũ quản lý (nếu có).
5. Về quản lý rủi ro
Hướng dẫn về quản trị rủi ro của doanh nghiệp (mô tả tóm tắt nếu có).
6. Chính sách tiền lương, tiền thưởng của doanh nghiệp
Mô tả chính sách tiền lương, tiền thưởng.
BIỂU SỐ 4: BÁO CÁO XÁC ĐỊNH QUỸ TIỀN LƯƠNG THỰC HIỆN
| S ố TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm trước liền kề năm báo cáo | | Năm báo cáo |
|||||||
| | | | Kế hoạch | Thực hiện | Kế hoạch |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| I | Hạng công ty được xếp | | | | |
| II | Tiền lương của lao động | | | | |
| 1 | Lao động | Người | | | |
| 2 | Mức tiền lương bình quân | 1 . 000 đ/tháng | | | |
| 3 | Qu ỹ tiền lương | Tr. đồng | | | |
| 4 | Quỹ tiền lương | Tr.đồng | | | |
| 5 | Quỹ tiền thưởng, phúc lợi phân phối trực tiếp cho người lao động | Tr. đồng | | | |
| 6 | Thu nhập bình quân | 1. 000 đ/tháng | | | |
| III | Tiền lương của người quản lý | | | | |
| 1 | Số người quản lý doanh nghiệp | Người | | | |
| 2 | Mức lương cơ bản bình quân | Tr. đồng/tháng | | | |
| 3 | Quỹ tiền lương | Tr.đồng | | | |
| 4 | Mức tiền lương bình quân | Tr.đồng/tháng | | | |
| 5 | Quỹ tiền thưởng | | | | |
| 6 | Tiền thưởng, thu nhập | Tr.đồng | | | |
| 7 | Mức thu nhập bình quân của viên chức quản lý | Tr. đ ồng/tháng | | | |
| | | | | | |
BIỂU SỐ 5: TÌNH HÌNH SẮP XẾP, ĐỔI MỚI DOANH NGHIỆP
| TT | Tên doanh nghiệp | Giữ nguyên | Thoái vốn | | Tiến độ thực hiện đến năm báo cáo | | | | | | | | Tỷ lệ Nhà nước dự kiến nắm giữ sau sắp xếp, thoái vốn | KH năm tiếp theo | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | | CPH | | | | | | Các hình thức khác | | | | |
| | | | Hoàn thành trong năm báo cáo | Chưa hoàn thành | Thành lập Ban chỉ đạo | Đang xác định giá trị DN | Quyết định công bố giá trị DN | Quyết định phê duyệt phương án | Đã IPO | Đại hội đồng cổ đông lần 1 | Tên hình thức | Đã có quyết định phê duyệt | | | |
| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Công ty mẹ trong mô hình công ty mẹ- con (cấp 1) | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Các công ty con do Công ty mẹ nắm giữ 100% vốn điều lệ (cấp 2) | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Các công ty con do Công ty mẹ nắm giữ cổ phần chi phối (cấp 2) | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Các công ty liên kết(cấp 2) | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Các Công ty TNHH MTV do NN làm chủ sở hữu | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Các công ty có vốn góp của Nhà nước | | | | | | | | | | | | | | |
Giải thích:
(1) Tên Công ty: Tên gọi của doanh nghiệp theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Từ (2) đến (10) và (12): Đề nghị tích dấu nhân không viết hoa (x) vào các ô tương ứng
(11) Ghi rõ hình thức sắp xếp:
- Chuyển thành công ty TNHH hai thành viên trở lên | - Giao;
- Giải thể; | - Bán;
- Phá sản; | - Chuyển cơ quan quản lý;
- Sáp nhập; | - Các hình thức khác (nếu có).
- Hợp nhất;
(13) Tỷ lệ Nhà nước dự kiến nắm giữ sau sắp xếp, thoái vốn: đề nghị ghi nêu rõ tỷ lệ cụ thể về mức cổ phần, vốn góp của Nhà nước sau khi thực hiện các biện pháp sắp xếp. Trong trường hợp chưa dự kiến được tỷ lệ cụ thể, đề nghị ghi: Nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc dưới 50% vốn điều lệ...
(14): Ghi rõ hình thức sắp xếp dự kiến:
- Giữ nguyên công ty TNHH một thành viên; | - Hợp nhất;
- Cổ phần hóa từ 50% vốn điều lệ trở lên; | - Giao;
- Cổ phần hóa dưới 50% vốn điều lệ; | - Bán;
- Chuyển thành công ty TNHH hai thành viên trở lên; | - Chuyển cơ quan quản lý;
- Giải thể; | - Thoái vốn;
- Phá sản; | - Các hình thức khác (ghi cụ thể).
- Sáp nhập;
Ghi chú: Doanh nghiệp nêu nhận xét, đánh giá công tác sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp trong năm báo cáo và kế hoạch sắp xếp trong năm liền sau năm báo cáo; dự kiến mức độ hoàn thành về sắp xếp, đổi mới theo Phương án đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và các giải pháp nhằm đảm bảo kế hoạch sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp trong năm liền sau năm thực hiện.
VI. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT (nếu có)./.
PHỤ LỤC SỐ 5
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ 06 THÁNG CỦA TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 4 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về công bố thông tin hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu )
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | …… , ngày ….. tháng ….. năm …..
(Báo cáo đã được Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty thông qua tại Văn bản số...ngày...)
I. Các Quyết định của Cơ quan thực hiện quyền chủ sở hữu đối với Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty Nhà nước:
BIỂU SỐ 1: CÁC QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THỰC HIỆN CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
| Stt | S ố Quyết định | Ngày | Nội dung |
|||||
| | | | |
II. Hoạt động của Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty:
1. Các cuộc họp của Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty:
Hoạt động của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty và đánh giá hoạt động của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty (Các quyết định, nghị quyết lớn của Hội đồng quản trị/ Ban Giám đốc trong kỳ ảnh hưởng đến doanh nghiệp như các Quyết định/Nghị quyết liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh, đầu tư, mua sắm tài sản, ... Nêu số Quyết định/Nghị quyết và tóm tắt nội dung Quyết định/Nghị quyết).
BIỂU SỐ 2: THỐNG KÊ CÁC CUỘC HỌP CỦA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/CHỦ TỊCH CÔNG TY
| Stt | Thành viên HĐTV/Chủ tịch công ty | Chức vụ | Số buổi họp tham dự | Số buổi hợp không tham dự | Lý do không tham dự | Tỷ lệ |
||||||||
| | Ông/bà... | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
2. Hoạt động giám sát của HĐTV/Chủ tịch công ty đối với Giám đốc (Tổng Giám đốc):
3. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty:
4. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty:
BIỂU SỐ 3: THỐNG KÊ CÁC NGHỊ QUYẾT/QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/CHỦ TỊCH CÔNG TY
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|||||
| | | | |
III. Hoạt động của Ban kiểm soát/Kiểm soát viên của doanh nghiệp:
1. Hoạt động giám sát của Ban kiểm soát/Kiểm soát viên
2. Các báo cáo của Ban kiểm soát/Kiểm soát viên:
BIỂU SỐ 4: THỐNG KÊ CÁC BÁO CÁO CỦA BAN KIỂM SOÁT/KIỂM SOÁT VIÊN
| S tt | Số Báo cáo | Ngày | Nội dung |
|||||
| | | | |
IV. Thông tin về các bên có liên quan:
1. Danh sách các bên có liên quan của doanh nghiệp.
2. Thông tin về giao dịch với các bên có liên quan.
BIỂU SỐ 5: THỐNG KÊ GIAO DỊCH VỚI CÁC BÊN LIÊN QUAN
| Stt | Bên liên quan | Nội dung giao dịch | Giá trị giao dịch |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| | | | |
Giải thích:
(2): Ghi rõ tên của bên thực hiện giao dịch;
(3): Ghi rõ nội dung giao dịch (Ví dụ: Hợp đồng kinh tế, Hợp đồng cho vay, Hợp đồng đi vay...);
(4): Ghi rõ giá trị giao dịch (Ví dụ: Tỷ đồng, Nghìn USD...).