Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 14 (Chuyên đề) thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Qu ố c hội; Văn phòng Chính phủ; - Ban Công tác ĐB - UBTVQH; - Bộ Tài chính; Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND, UBND t ỉ nh; - Các đại biểu HĐND kh ó a XVI; - Đoàn Đại biểu Quốc hội t ỉ nh khóa XIII ; - Các sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội cấp t ỉ nh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Hà Giang; Đài PTTH t ỉ nh; - Cổng TTĐT tỉnh; TT Công báo - Tin học tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Vương Mí Vàng
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỨC CHI THỰC HIỆN CÔNG TÁC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 177/2015/NQ-HĐND ngày 24/4/2015 của HĐND tỉnh)
| SỐ TT | Nội dung chi | Đ ơ n vị tính | Mức ch i (nghìn đồng) | | |
|||||||
| | | | Tỉnh | Huyện | X ã |
| 1 | Chi thực hiện các cuộc điều tra, khảo sát về công tác hòa giải ở cơ sở, các Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | |
| 1.1 | Xây dựng phương án điều tra đã được duyệt | Đề c ư ơng | 1000 | | |
| 1.2 | Lập mẫu phiếu điều tra | | | | |
| a | Đến 30 ch ỉ tiêu | Phiếu mẫu đ ượ c duyệt | 600 | | |
| b | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | Phi ế u m ẫ u đ ư ợc duyệt | 800 | | |
| c | Trên 40 chỉ tiêu | Phiếu mẫu được duyệt | 1000 | | |
| 1.3 | Hội thảo lấy ý kiến thẩm định phương án điều tra; báo cáo kết quả điều tra | | | | |
| a | Chi Hội thảo bao gồm: | | | | |
| - | Người chủ tr ì | Người/buổi | 150 | | |
| - | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 70 | | |
| b | Báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng | B ài viết | 300 | | |
| c | Thuê Hội trường | Ng à y | Chi thực tế theo hóa đơn, chứng từ hợp pháp và trong dự toán được duyệt | | |
| 1.4 | Chi in ấn tài liệu hướng dẫn; phiếu điều tra; biểu mẫu phục vụ điều tra, kết quả điều tra (nếu có) | | Thực hiện theo hợp đồng với cơ quan in và thực hiện cơ chế đấu thầu đối với những khoản chi đủ điều kiện theo quy định về pháp luật đấu thầu | | |
| 1.5 | Chi đi ều tra | | | | |
| a | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin, tự điền phiếu điều tra | | | | |
| * | Cá nh â n | | | | |
| - | Dưới 30 ch ỉ tiêu | Phiếu | 20 | 20 | 20 |
| - | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | Phiếu | 30 | 30 | 30 |
| - | Trên 40 ch ỉ tiêu | Phiếu | 40 | 40 | 40 |
| * | T ổ chức | | | | |
| - | Dưới 30 chỉ tiêu | Phiếu | 60 | 60 | 60 |
| - | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | Phi ế u | 70 | 70 | 70 |
| - | Trên 40 ch ỉ tiêu | Phiếu | 80 | 80 | 80 |
| b | Chi viết báo cáo kết quả điều tra | Báo cáo | 5 . 00 0 | | |
| c | Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến công tác điều tra: Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc. | | Mức chi căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp và trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền giao | | |
| 2 | Chi thù lao cho hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải) | Vụ, việc/tổ hòa giải | | | 200 |
| 3 | Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải) | T ổ hòa giải/tháng | | | 80 |
| 4 | Chi bồi dưỡng thành viên Ban tổ chức bầu hòa giải viên tham gia họp chuẩn bị cho việc bầu hòa giải viên | Người/buổi | | | 70 |
| 5 | Chi tiền nước uống cho người tham dự cuộc họp bầu hòa giải viên | Người/buổi | | | 10 |
| 6 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở | Người | Mức chi bằng 05 tháng lương cơ sở | | |