Điều 1. Phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và chi ngân sách địa phương tỉnh Thái Bình năm 2011 như sau:
1. | Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn | : | 1.889 tỷ đồng
Trong đó,
- Thu nội địa | : | 1.769 tỷ đồng
- Thu thuế xuất nhập khẩu | : | 120 tỷ đồng
2. | Tổng thu ngân sách địa phương | : | 4.838 tỷ đồng
Trong đó,
- Thu nội địa được cân đối | : | 1.756 tỷ đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | : | 3. 064 tỷ đồng
- Thu từ xổ số kiến thiết | : | 18,0 tỷ đồng
3. | Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | : | 4.820 tỷ đồng
a. | Phân bổ chi ngân sách địa phương cho các cấp ngân sách
- Chi ngân sách tỉnh | : | 2.050,85 tỷ đồng
- Chi ngân sách huyện, Thành phố | : | 1649,84 tỷ đồng
- Chi ngân sách cấp xã | : | 1.119,35 tỷ đồng
b. | Phân bổ chi ngân sách địa phương cho các lĩnh vực
- Chi phát triển kinh tế | : | 1.711 tỷ đồng
+ Chi đầu tư XDCB | : | 1.101 tỷ đồng
+ Chi sự nghiệp Tài nguyên – Môi trường | : | 94,0 tỷ đồng
+ Chi vốn quy hoạch, đo đạc, kiểm kê đất đai | : | 34,1 tỷ đồng
+ Chi cho vốn quy hoạch | : | 15,0 tỷ đồng
+ Chi trợ giá | : | 7,0 tỷ đồng
+ Chi sự nghiệp kinh tế | : | 459,7 tỷ đồng
- Chi tiêu dùng thường xuyên | : | 2.942,0 tỷ đồng
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | : | 1,45 tỷ đồng
- Chi thực hiện tạo nguồn tiền lương | : | 33,7 tỷ đồng
- Chi dự phòng ngân sách | : | 131,0 tỷ đồng
4. | Phân bổ ngân sách tỉnh | : | 2.050,85 tỷ đồng
- Chi phát triển kinh tế | : | 1.073,0 tỷ đồng
+ Chi đầu tư XDCB | : | 742,4 tỷ đồng
+ Chi vốn quy hoạch, đo đạc, kiểm kê đất đai | : | 15,2 tỷ đồng
+ Chi sự nghiệp Tài nguyên – Môi trường | : | 30,29 tỷ đồng
+ Chi cho vốn quy hoạch | : | 15,0 tỷ đồng
+ Chi trợ giá | : | 7,0 tỷ đồng
+ Chi sự nghiệp kinh tế | : | 263,13 tỷ đồng
- Chi tiêu dùng thường xuyên | : | 849,52 tỷ đồng
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | : | 1,45 tỷ đồng
- Chi thực hiện tạo nguồn tiền lương mới | : | 33,70 tỷ đồng
- Dự phòng ngân sách | : | 93,17 tỷ đồng
Phân bổ dự toán chi cho các ngành, các địa phương và các đơn vị thụ hưởng ngân sách (có phụ lục kèm theo).