Điều 28. Tổ chức thực hiện
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ven biển chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo và đăng tải trên Cổng TTĐT Chính phủ); - Vụ Pháp chế Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/c); - Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (để đăng tải); - Lưu: VT, TCTS. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát
PHỤ LỤC I 11
MẪU GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN ĐỐI VỚI TÀU CÁ NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Nghị định số 53/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT TỔNG CỤC THỦY SẢN DIRECTORATE OF FISHERIES | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happines
Số/ number : ……….
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN
LICENSE FOR FISHING OPERATIONS
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THỦY SẢN CẤP PHÉP
DIRECTOR OF DIRECTORATE OF FISHERIES ALLOWS:
| Tên tàu/Name of vessel: | | | | | | Quốc tịch/Nationality: | | |
||||||||||
| Số đăng ký/Registration number: | | | | | | Nơi đăng ký/Registry place: | | |
| Chiều dài L max (m): Length overall ……………… | | | Chiều rộng B max (m): Width …………….. | | | | Chiều chìm H (m): Depth ……………….. | |
| Tổng trọng tải …………….. Total tonnage Tấn/Ton | | | Công suất máy chính Main engine power | | | …………. Mã lục/Hp | | Ký hiệu máy chính: Main engine model |
| Chủ tàu: Vessel owner: | | | | | Số thuyền viên: Number crew: | | | |
| Tần số liên lạc: Frequency work: | | | | Hô hiệu: Radio call: | | | | |
| Đại diện phía Việt Nam: Representative of foreign in Vietnam: | | | | | | | | |
| Địa chỉ/Address: | | | | | | | | |
| Được hoạt động thủy sản trong vùng biển nước CHXHCN Việt Nam với các điều kiện sau: To carry out fishing operations in the sea water of the Socialist Republic of Vietnam subject following condition | | | | | | | | |
| 1. Tàu được sử dụng vào mục đích The vessel will be used for the purpose | | | | | | | | |
| 2. Nghề hoạt động Kind of Fishery | | | | | | | | |
| 3. Vùng hoạt động Operation area | | | | | | | | |
| 4. Địa điểm tập kết làm thủ tục xuất nhập cảnh Place for doing entryvisa procedure Cảng đăng ký/Port registerd | | | | | | | | |
| 5. Giấy phép có giá trị đến hết ngày The validity of the license will be expire on | | | | | | | | |
| CÁC HOẠT ĐỘNG KHÔNG ĐƯỢC PHÉP/PROHIBITED OPERATIONS | | | | | | | | |
| 1. Chủng loại hải sản cấm khai thác Marine species not allowed to catch | | | | | | | | |
| 2. Cấm sử dụng chất nổ, xung điện, chất độc để khai thác hải sản The use explosives, electro magnets and toxic substance for fishing is prohibited | | | | | | | | |
| 3. Gây ô nhiễm môi trường/Cause environmental pollution | | | | | | | | |
| 4. Bán hoặc tiêu thụ hải sản trên biển dưới mọi hình thức/Fish sales/trading at sea, in any form | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
MỘT SỐ QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI TÀU ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
SOME STIPULATIONS FOR LICENSE VESSEL
1. Tiến hành các hoạt động theo đúng nghề nghiệp, khai thác đúng đối tượng, đúng khu vực và thời gian ghi trong giấy phép.
Carry out fishing operation in accordance with the registered fishery anh exploit marine species in sea areas and within the duration which have been defined in the license.
2. Tàu phải có dấu hiệu nhận biết rõ ràng và đúng như thông báo với phía Việt Nam và thường xuyên đủ các giấy tờ theo quy định.
The vessel has to bear clear signs just as they have been noitified to the Vietnamese authority and all necessary papes requested to be available on vessel:
- Giấy chứng nhận hoạt động thủy sản do Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp;
The license for fishing operations is issued by Department of Capture Fisheries and Fisheries Resources protection of Ministry of Agriculture and Rural Development
- Giấy đăng ký tàu;
Registration Certificate;
- Giấy đăng kiểm tàu;
Inspection Certificate;
- Giấy tờ tùy thân của sĩ quan và thuyền viên đi trên tàu;
Indentity paper of officers and crew;
- Các giấy tờ khác đã được quy định trong Luật hàng hải Việt Nam và các giấy tờ liên quan đến hoạt động thủy sản trên vùng biển Việt Nam.
Other papers as definef in the nevigation law of Vietnam as well as papers relating to fishing operations in the sea water of Vietnam.
3. Tiếp nhận giám sát viên Việt Nam lên tàu theo quyết định của Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản và đảm bảo điều kiện làm việc, sinh hoạt cho giám sát viên theo tiêu chuẩn sỹ quan trên tàu.
Receive Vietnnam Supervisors on the board of vessel (according to the Decision by DECAFIREP) and ensure good living and working conditions for them as other vessel officers.
4. Chấp hành báo cáo theo quy định/Make in due time periodical report.
5. Nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật nước CHXHCN Việt Nam, đồng thời tuân theo và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho các nhà chức trách Việt Nam kiểm tra, kiểm soát.
Strictly obseve the Law of Socialist Republic Of Vietnam and create favourable conditions for Vietnam Authorities to execute their controlling and inspecting duties.
PHỤ LỤC II 12
MẪU GIA HẠN GIẤY PHÉP ĐỐI VỚI TÀU CÁ NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Nghị định số 53/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT TỔNG CỤC THỦY SẢN DIRECTORATE OF FISHERIES | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happines
Số giấy phép gia hạn/ Exiensing licence number: Lần/ Time :..............
GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN
EXTENSION OF LICENSE FOR FISHERIES OPERATION
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THỦY SẢN CẤP PHÉP
DIRECTOR OF DIRECTORATE OF FISHERIES ALLOWS:
| Tên tàu/ Name of vessel | |
|||
| Quốc tịch/ Nationality | |
| Số giấy phép/L icense number | |
| Số đăng ký/ Regstration number of vessel | |
| Nơi đăng ký tàu: (Regitry place of vessel) | |
Được tiếp tục hoạt động trong vùng biển nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cho đến ngày............................................. theo các nội dung ghi trong giấy phép.
To continiue operating in the sea waters of the Socialist Republic of Vietnam until................In accordance with stipulations defined in the licens./.
Ngày.......tháng......năm........ NGƯỜI CẤP GIA HẠN License issuing officer (Ký và đóng dấu)
PHỤ LỤC III
ĐƠN XIN CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Nghị định số 32/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happines
ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN TRONG VÙNG BIỂN CỦA VIỆT NAM
License application Form for Fisheries operation in Vietnam seas
1. Người xin cấp giấy phép/Applicant:
- Họ tên cá nhân, tổ chức/Name of person or orgnization:
- Địa chỉ cá nhân hoặc nơi đặt đại diện tại Việt Nam (Nếu có):
Address of representative/representative office in Viet nam (if available)
2. Tàu xin hoạt động tại Việt Nam/Vessel conducting fisheries activities in Vietnam:
- Tên tàu (nếu có) - Màu sơn (nếu có)
Name of vessel (if available): Color (if available)
- Mô tả đặc điểm/Description:
- Số đăng ký/ Registration number: - Nơi dăng ký/ Registration place:
Tổng số người làm việc trên tàu/Number of people Working on board:
Trong đó/Includning: - Người nước ngoài/Foreigner:
- Người Việt Nam (nếu có)/Vietnamese (if any):
- Hô hiệu máy thông tin: - Tần số làm việc
Calling out information of vessel: Radio frequency
- Công suất động cơ chính/Power of main engine:
3. Thuyền trưởng hoặc người quản lý tàu/Captain or vessel manager:
- Họ và tên/Full name: - Quốc tịch/Nationality:
- Sinh ngày tháng năm - Nơi sinh:
Date of birth Place of birth
- Địa chỉ thường trú/Residence:
4. Xin hoạt động trong lĩnh vực (đánh dấu vào mục phù hợp):
Field of activity
- Điều tra, thăm dò nguồn lợi thủy sản/Survey, exploration?
- Khai thác thủy sản/Capture fisheries? Nghề/ Fishing gears:
- Huấn luyện kỹ thuật/Technical training?
- Chuyển giao công nghệ/Technology transfer?
- Kinh doanh, thu mua, vận chuyển thủy sản?
Trade, purchase, transportation
5. Địa điểm và thời gian xin phép/Area and duration for activites:
- Địa điểm, khu vực hoạt động/Area of operations:
Thời gian hoạt động từ............... đến................
Period of operation from........................... to.................
6. Cam kết/Commitment:
Khi hoạt động trong vùng biển của Việt Nam chúng tôi sẽ nghiêm chỉnh thực hiện các quy định của pháp luật Việt Nam; các quy định ghi trong Giấy phép hoạt động thủy sản; các điều khoản cam kết trong dự án, hợp đồng đã ký kết.
While operating in Vietnam seas the fisheries vessel shall comply with Vietnamese laws and regulations and fulfill all provisions stated in the licenses, signed projects and contracts.
Ngày..........tháng.........năm........... Done in................... Người làm đơn Signature (Ghi rõ họ tên, chức vụ)
PHỤ LỤC IV
ĐƠN XIN CẤP LẠI GIẤY PHÉP (Ban hành kèm theo Nghị định số 32/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happines
ĐƠN XIN CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN TRONG VÙNG BIỂN CỦA VIỆT NAM
Re-application from for Fishing operations license Vietnam seas
1. Người xin cấp giấy phép/Applicant:
- Họ tên cá nhân, tổ chức/Name of person or orgnization:
- Địa chỉ cá nhân hoặc nơi đặt trụ sở chính của tổ chức:
Address of person or orgnization
- Địa chỉ người đại diện/nơi đặt đại diện tại Việt Nam (nếu có)
Address of representative/representative office in Vietnam (if available)
2. Tàu xin cấp lại hoạt động tại Việt Nam/Vessel conducting fisheries activities in Vietnam:
- Tên tàu (nếu có)/Name of vessel (if available):
- Quốc tịch/Nationality:
- Số đăng ký/Registration number:
- Nơi dăng ký/Registration place:
3. Số giấy phép hoạt động thủy sản đã được cấp:
Number of issued fisheries license:
4. Xin hoạt động trong lĩnh vực (đánh dấu vào mục phù hợp):
Activities requested for extension
- Điều tra, thăm dò nguồn lợi thủy sản/Servey, exploration?
- Khai thác thủy sản/Capture fisheries? Nghề/ Fishing gears:
- Huấn luyện kỹ thuật/Technical training?
- Chuyển giao công nghệ/Technology transfer?
- Kinh doanh, thu mua, vận chuyển thủy sản?
Trade, purchase, transportation
5. Địa điểm và thời gian xin phép tiếp tục hoạt động:
Area and duration for extension orperations
- Địa điểm, khu vực hoạt động/Area of orperations:
Thời gian hoạt động từ............... đến................
Period of extension operation from................. to...........
6. Cam kết/Commitment:
Khi hoạt động trong vùng biển của Việt Nam chúng tôi sẽ nghiêm chỉnh thực hiện các quy định của pháp luật Việt Nam; các quy định ghi trong giấy phép hoạt động thủy sản đã được cấp; các điều khoản cam kết trong dự án, hợp đồng đã ký kết.
While operating in Vietnam seas the fisheries vessel shall comply with Vietnamese laws and regulation and fulfill all provisions stated in the licenses, signed projects and contracts.
Ngày..........tháng.........năm........... Done in................... Người làm đơn Signature (Ghi rõ họ tên, chức vụ)
PHỤ LỤC V
ĐƠN XIN GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Nghị định số 32/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happines
ĐƠN XIN GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN TRONG VÙNG BIỂN CỦA VIỆT NAM
Application for Renenal of License Fisheries operations in Vietnam seas
1. Người xin phép/Applicant:
- Họ tên cá nhân, tổ chức/Name of person or orgnization:
- Địa chỉ cá nhân hoặc nơi đặt trụ sở chính của tổ chức:
Address of person or orgnization
- Địa chỉ người đại diện/nơi đặt đại diện tại Việt Nam (nếu có)
Address of representative/representative office in Vietnam (is available)
2. Tàu xin gia hạn hoạt động tại Việt Nam/Vessel conducting fisheries activities in Vietnam:
- Tên tàu (nếu có)/Name of vessel (if available):
- Quốc tịch/Nationality:
- Số đăng ký/Registration number:
- Nơi dăng ký/Registration place:
3. Số giấy phép hoạt động thủy sản đã được cấp:
Nunber of issued fisheries license:
4. Xin gia hạn hoạt động trong lĩnh vực (đánh dấu vào mục phù hợp):
Activities requested for extension
- Điều tra, thăm dò nguồn lợi thủy sản/Survey, exploration?
- Khai thác thủy sản/Capture fisheries? Nghề/ Fishing gears:
- Huấn luyện kỹ thuật/Technical training?
- Chuyển giao công nghệ/Technology transfer?
- Kinh doanh, thu mua, vận chuyển thủy sản?
Trade, purchase, transportation
5. Địa điểm và thời gian xin phép tiếp tục hoạt động:
Area and duration for extension operations
- Địa điểm, khu vực hoạt động/Area of operations:
Thời gian hoạt động từ............... đến................
Period of extension operation from................. to...........
6. Cam kết/Commitment:
Khi hoạt động trong vùng biển của Việt Nam chúng tôi sẽ nghiêm chỉnh thực hiện các quy định của pháp luật Việt Nam; các quy định ghi trong giấy phép hoạt động thủy sản đã được cấp; các điều khoản cam kết trong dự án, hợp đồng đã ký kết.
While operating in Vietnam seas the fisheries vessel shall comply with Vietnamese laws and regulation and fulfill all provisions stated in the licenses, signed projects and contracts.
Ngày..........tháng.........năm........... Done in................... Người làm đơn Signature (Ghi rõ họ tên, chức vụ)
PHỤ LỤC VI
MẪU NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN CỦA TÀU CÁ NƯỚC NGOÀI
Fishing logbook of foreign vessels (Ban hành kèm theo Nghị định số 32/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ)
| TT No | Thời điểm thả lưới/ Time of casting | Vị trí tàu khi thả lưới (vĩ độ Bắc, kinh độ Đông)/Vessel position while casting net (attitude, longitude) | Thời điểm thu lưới/ Time of net pulling | Vị trí tàu khi thu lưới (vĩ độ Bắc, kinh độ Đông)/ Vessel position while pulling net (attitude, longitude) | Sản lượng mẻ lưới (kg)/catch (kg) | Sản lượng các loại hải sản chủ yếu khai thác được (kg) main species (kg) |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng sản lượng của ngày khai thác/ Total catch | | | | | |
Chữ ký của thuyền trưởng/Signature of master
1 Nghị định số 53/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012, có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật thủy sản ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản,”
2 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Nghị định 53/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012
3 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Nghị định 53/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012
4 Khoản này được bổ sung theo tại khoản 2 Điều 4 của Nghị định 53/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012
5 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 4 của Nghị định 53/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012.
6 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 4 của Nghị định 53/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012.
7 Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 4 của Nghị định 53/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012.
8 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 6 Điều 4 của Nghị định 53/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012.
9 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 7 Điều 4 của Nghị định 53/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012
10 Điều 6, Điều 7 của Nghị định 53/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012, quy định như sau:
“Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012.
2. Nghị định này bãi bỏ các điều, khoản của các Nghị định sau:
a) Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 6 và Điều 7 của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản;
b) Khoản 5 và Khoản 6 Điều 1 của Nghị định số 14/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản;
c) Điều 6, Điều 7 và Phụ lục I của Nghị định số 33/2010/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý hoạt động thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển;
d) Khoản 2 Điều 3, Khoản 3 Điều 4, Điều 5, Điều 8, Điều 11, Khoản 9 Điều 13, Phụ lục I và Phụ lục II của Nghị định số 32/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý hoạt động thủy sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển Việt Nam;
đ) Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Khoản 4 Điều 12, Điều 13, Điều 15 và Điều 16 của Nghị định số 52/2010/NĐ-CP ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về nhập khẩu tàu cá.