Điều 3. Chánh Văn phòng Tổng cục Thủy sản/Cục Chăn nuôi, ……….. (tổ chức, cá nhân đề nghị thay đổi thông tin của thức ăn chăn nuôi) và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; -..................... - Lưu: VT,..... | TỔNG CỤC TRƯỞNG/ CỤC TRƯỞNG
PHỤ LỤC 6
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
(Tên đơn vị):........................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........................................ | .........., ngày......... tháng.......... năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI NHẬP KHẨU
Kính gửi: Tổng cục Thủy sản/Cục Chăn nuôi
Tên đơn vị nhập khẩu:..................................................................................................
Địa chỉ:........................................................................................................................
Điện thoại:.....................; Fax:..........................; Email:.................................................
1. Đề nghị được công nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu sau đây:
| TT | Tên thức ăn chăn nuôi | Bản chất, công dụng | Dạng, màu | Hãng, nước sản xuất |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| ... | | | | |
Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan về thức ăn chăn nuôi.
Giám đốc (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
PHỤ LỤC 7
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐỂ GIỚI THIỆU TẠI CÁC HỘI CHỢ TRIỂN LÃM (Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
(Tên đơn vị):.................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:....................................... | .........., ngày......... tháng.......... năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐỂ GIỚI THIỆU TẠI CÁC HỘI CHỢ TRIỂN LÃM
Kính gửi: Tổng cục Thủy sản/Cục Chăn nuôi
Tên đơn vị:..................................................................................................................
Địa chỉ:........................................................................................................................
Điện thoại:.....................; Fax:..........................; Email:.................................................
1. Đề nghị được nhập khẩu thức ăn chăn nuôi sau đây để giới thiệu tại các hội chợ triển lãm:
| TT | Tên thức ăn chăn nuôi | Khối lượng | Bản chất, công dụng | Dạng, màu | Quy cách bao gói | Hãng, nước săn xuất |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
2. Thời gian nhập:
3. Cửa khẩu nhập:
4. Thời gian, địa điểm tổ chức hội chợ triển lãm:
5. Phương án xử lý mẫu sau hội chợ triển lãm:
Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan về thức ăn chăn nuôi.
Giám đốc (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
PHỤ LỤC 7A 24
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐỂ LÀM MẪU PHÂN TÍCH TẠI PHÒNG THỬ NGHIỆM (Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
(Tên tổ chức, cá nhân):.............. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:................. | .........., ngày.........tháng..........năm 20.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐỂ LÀM MẪU PHÂN TÍCH TẠI PHÒNG THỬ NGHIỆM
Kính gửi: Tổng cục Thủy sản/Cục Chăn nuôi
Tên đơn vị:..................................................................................................................
Địa chỉ:........................................................................................................................
Điện thoại:...........................; Fax:..........................; Email:...........................................
1. Đề nghị được nhập khẩu thức ăn chăn nuôi sau đây để làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm:
| TT | Tên mẫu thức ăn chăn nuôi | Khối lượng* | Bản chất, công dụng | Dạng, màu | Quy cách bao gói | Hãng, nước sản xuất |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
(*) Không quá 2,0 kg đối với mỗi sản phẩm.
2. Thời gian nhập:
3. Cửa khẩu nhập:
4. Ghi rõ mục đích phân tích:
Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan về thức ăn chăn nuôi.
Đại diện tổ chức, cá nhân (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 7B 25
MẪU VĂN BẢN CÔNG NHẬN THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬP KHẨU LÀM MẪU GIỚI THIỆU HỘI CHỢ, TRIỄN LÃM/MẪU PHÂN TÍCH TẠI PHÒNG THỬ NGHIỆM (Ban hành kèm theo Thông tư số ......../2014/TT-BNNPTNT ngày... tháng... năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỔNG CỤC THỦY SẢN/ CỤC CHĂN NUÔI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………/……… V/v công nhận thức ăn chăn nuôi đủ điều kiện nhập khẩu làm mẫu | Hà Nội, ngày …… tháng …… năm 20…
Kính gửi: ………………..(1)
Tổng cục Thủy sản/Cục Chăn nuôi đã nhận được Văn bản số ……….. ngày ……….. của tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận thức ăn chăn nuôi đủ điều kiện nhập khẩu làm mẫu giới thiệu hội chợ, triển lãm/phân tích. Sau khi thẩm định hồ sơ, Tổng cục Thủy sản/Cục Chăn nuôi có ý kiến như sau:
1. Đồng ý để tổ chức, cá nhân nhập khẩu các sản phẩm thức ăn chăn nuôi có tên dưới đây phục vụ trưng bày và giới thiệu sản phẩm tại hội chợ, triển lãm/phân tích trong thời gian ………………:
| Số TT | Tên TĂCN | Số lượng | Bản chất, công dụng | Hãng, nước sản xuất |
||||||
| | | | | |
2. Các sản phẩm thức ăn chăn nuôi nêu trên chỉ được dùng trưng bày và giới thiệu sản phẩm tại hội chợ, triển lãm/phân tích, không được sử dụng vào bất kỳ mục đích nào khác.
3. Mẫu sản phẩm sau khi trưng bày và giới thiệu sản phẩm tại hội chợ, triển lãm/phân tích phải được xử lý theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận: - Như trên; - Cơ quan Hải quan; - Lưu: VT, …... | TỔNG CỤC TRƯỞNG/CỤC TRƯỞNG
(1): tên tổ chức, cá nhân đề nghị nhập khẩu
PHỤ LỤC 8
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐỂ SẢN XUẤT, GIA CÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH TÁI XUẤT (Ban hành kèm theo Thông tư số …../2011/TT-BNNPTNT ngày… tháng… năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
(Tên đơn vị):.................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:....................................... | .........., ngày.........tháng..........năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐỂ SẢN XUẤT, GIA CÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH TÁI XUẤT
Kính gửi: Tổng cục Thủy sản/Cục Chăn nuôi
Tên đơn vị:..................................................................................................................
Địa chỉ:........................................................................................................................
Điện thoại:.....................; Fax:..........................; Email:.................................................
1. Đề nghị được nhập khẩu thức ăn chăn nuôi sau đây để sản xuất, gia công nhằm mục đích tái xuất:
| TT | Tên thức ăn chăn nuôi | Khối lượng | Bản chất, công dụng | Dạng, màu | Hãng, nước sản xuất |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| ... | | | | | |
2. Thời gian nhập:........................................................................................................
3. Cửa khẩu nhập:........................................................................................................
4. Thời gian xuất:.........................................................................................................
5. Cửa khẩu xuất:.........................................................................................................
6. Nước nhập khẩu:......................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan về thức ăn chăn nuôi.
Giám đốc (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
PHỤ LỤC 9 26
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA, XÁC NHẬN CHẤT LƯỢNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
The Socialist Republic of Vietnam Independent - Freedom - Happiness
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA XÁC NHẬN CHẤT LƯỢNG
Registration for Quality Inspection of Feeds
| Số/No: …………………………………. (Dành cho tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm tra ghi) | Số/No: …………………………………. (Dành cho cơ quan kiểm tra ghi) |
|||
Kính gửi/To: ………………………………………………….
| 1. Bên bán hàng/ Seller: (hãng, nước) |
||
| 2. Địa chỉ, Điện thoại, Fax./ Address, Phone, Fax: |
| 3. Nơi xuất hàng/ Port of departure: |
| 4.Bên mua hàng/ Buyer : |
| 5. Địa chỉ, Điện thoại, Fax./ Address, Phone, Fax: |
| 6. Nơi nhận hàng/ Port of Destination : |
| 7.Thời gian nhập khẩu dự kiến/ importing date : |
| MÔ TẢ HÀNG HÓA/ DESCRIPTION OF GOODS |
| 8. Tên hàng hóa/ Name of goods: |
| 9. Số lượng, khối lượng Quantity, Volume |
| 10. Mã số công nhận thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam/Registration number: |
| 11. Cơ sở sản xuất/ Manufacturer (hãng, nước sản xuất) |
| 12. Địa điểm tập kết hàng/ Location of storage : |
| 13. Ngày đăng ký lấy mẫu kiểm tra/ Date for sampling : |
| 14. Địa điểm đăng ký lấy mẫu kiểm tra/ Location for sampling : |
| 15. Thông tin người liên hệ/ Contact person |
| 16.Hợp đồng mua bán/ Contract : Số…………. Ngày……………… |
| 17. Hóa đơn mua bán/ Invoice : Số………….. Ngày……………… |
| 18. Phiếu đóng gói/ Packinglist ; Số………..…. Ngày……………… |
| DÀNH CHO CƠ QUAN KIỂM TRA |
| 19. Yêu cầu kiểm tra chỉ tiêu/ Analytical parameters required : |
| 20. Thời gian kiểm tra/ Date of testing : |
| 21. Đợn vị thực hiện kiểm tra: |
| Đối với hàng nhập khẩu, Giấy này có giá trị để làm thủ tục hải quan. Sau đó doanh nghiệp phải xuất trình toàn bộ hồ sơ và hàng hóa đã hoàn thành thủ tục hải quan cho cơ quan kiểm tra để được kiểm tra chất lượng theo quy định/ This registration is used for customs clearance in term of imported goods. Consigner is required to submit to the inpection body, afterward, all related document of the imported goods |
…………………. ngày/date: Đại diện tổ chức, cá nhân (ký tên, đóng dấu) | ……………………….., ngày/date: Đại diện cơ quan kiểm tra (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 10
MẪU GIẤY XÁC NHẬN CHẤT LƯỢNG (Ban hành kèm theo Thông tư số …../2011/TT-BNNPTNT ngày… tháng… năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM The Socialist Republic of Vietnam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Independent - Freedom - Happiness
Cơ quan cấp xác nhận chất lượng/Department issues the quality certificate
Địa chỉ/Address:....................................................
Điện thoại/Tel:............................Fax:...................
GIẤY XÁC NHẬN CHẤT LƯỢNG
QUALITY CERTIFICATE
| Số/No: |
||
| Bên bán hàng/Seller: Địa chỉ, Điện thoại, Fax./ Address, Phone, Fax: | | Nơi xuất hàng /Port of departure: |
||||
| Bên mua hàng/Buyer : Địa chỉ/ Address: Điện thoại, Fax/ Phone, Fax: | | Nơi nhận hàng / Port of Destination : |
| Tên hàng hóa/ Name of goods Mã số lô hàng /Code of goods: | Khối lượng Quantity, Volume: | Mô tả hàng hóa /Description of goods: |
| Căn cứ vào kết quả kiểm tra số...., Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng số......và kết quả phân tích chất lượng........ (Cơ quan cấp xác nhận chất lượng) Xác nhận lô hàng đạt yêu cầu chất lượng/ Hereby certificates the goods meet the quality requirements | | |
| | | |
...................,, ngày/date: Đại diện cơ quan kiểm tra Representative of Inspection body (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 11
MẪU THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT CHẤT LƯỢNG (Ban hành kèm theo Thông tư số ……./2011/TT-BNNPTNT ngày… tháng… năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tên cơ quan kiểm tra:
Địa chỉ:.....................................................
Điện thoại:............................Fax:...................
THÔNG BÁO
KHÔNG ĐẠT CHẤT LƯỢNG
| Số/No: |
||
| Bên bán hàng:..................................................... Địa chỉ:................................................................ | | Nơi xuất hàng theo đăng ký: |
||||
| Bên mua hàng theo đăng ký:.............................. Địa chỉ:................................................................ | | Nơi hàng đến theo đăng ký: |
| Mô tả hàng hóa: | | Số lượng:……/khối lượng.....… kg |
| Cơ sở sản xuất: | | Mã số lô hàng: |
| Căn cứ kết quả kiểm tra, phân tích số: ………………… ngày ……………………… | | |
| (Tên Cơ quan kiểm tra, xác nhận) Thông báo lô hàng nêu trên, có giấy đăng ký kiểm tra số: …………., ngày ………...: KHÔNG ĐẠT YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG | | |
| Lý do: | | |
| Các biện pháp yêu cầu Doanh nghiệp thực hiện: | Thời hạn hoàn thành: | |
| ………………………, ngày……………... Thủ trưởng Cơ quan Kiểm tra (Ký tên, đóng dấu) | | |
| | | |
PHỤ LỤC 12
MẪU PHIẾU KIỂM TRA CẢM QUAN/NGOẠI QUAN (Ban hành kèm theo Thông tư số …../2011/TT-BNNPTNT ngày… tháng… năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tên cơ quan kiểm tra
Địa chỉ:.............................................................
Điện thoại:............................Fax:...................
PHIẾU KIỂM TRA CẢM QUAN/NGOẠI QUAN
| Số/No: |
||
| 1. Doanh nghiệp: Địa chỉ: Điện thoại/Fax: | | | |
|||||
| 2. Giấy đăng ký kiểm tra số: | | | |
| Hồ 3. Hồ sơ kiểm tra: | | | |
| 4. Tên hàng hóa: | | 5. Số lượng/Khối lượng: Tổng: …………… ctns/………….kgs | |
| 5 6. Nhãn hiệu: | | | |
| 7. Ngày lấy mẫu: | | 8. Địa điểm lấy mẫu: | |
| 9. Ngày phân tích: | | | |
| Kết luận về việc kiểm tra cảm quan/ngoại quan: | | | |
| Đại diện doanh nghiệp (Ký, ghĩ rõ họ tên) | Người kiểm tra (Ký, ghĩ rõ họ tên) | | ….,ngày/.../.../20… Đại diện cơ quan kiểm tra (Ký tên, đóng dấu) |
| | | | |
MẪU BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA
| TT | Tên mẫu | Ngày sản xuất | Qui cách bao gói | Nhãn sản phẩm | Dạng sản phẩm | Số lượng/Khối lượng | Màu sắc | Mùi | Kết luận |
|||||||||||
| ... | .... | ..... | .... | .... | .... | .... | .... | .... | ..... |
PHỤ LỤC 13
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI (Ban hành kèm theo Thông tư số ……/2011/TT-BNNPTNT ngày… tháng… năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
(Tên đơn vị):........................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........................................ | .........., ngày.........tháng..........năm........
ĐƠN ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Kính gửi: Tổng cục Thủy sản/Cục Chăn nuôi
Tên đơn vị:..................................................................................................................
Địa chỉ:........................................................................................................................
Điện thoại:.....................; Fax:..........................; Email:.................................................
Doanh nghiệp đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi sau:
| TT | Tên thức ăn chăn nuôi | Khối lượng | Thời gian khảo nghiệm | Bản chất, công dụng | Dạng, màu | Xuất xứ sản phẩm |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan về thức ăn chăn nuôi
Giám đốc (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
PHỤ LỤC 14
MẪU ĐỀ CƯƠNG KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM (Ban hành kèm theo Thông tư số ……/2011/TT-BNNPTNT ngày… tháng… năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
ĐỀ CƯƠNG KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM
Tên khảo nghiệm:....
I. Phần 1: Thông tin chung
1. Đơn vị có sản phẩm khảo nghiệm
- Tên đơn vị:...................................................................................................................
- Địa chỉ:.......................................................................................................................................
- Số điện thoại:........................................... Số Fax:............................................
2. Đơn vị thực hiện khảo nghiệm
- Tên đơn vị:.....................................................................................................................
- Địa chỉ:..............................................................................................................................
- Số điện thoại:............................................ Số Fax:.................................................
3. Thông tin về sản phẩm yêu cầu khảo nghiệm
- Tên sản phẩm, thành phần, bản chất công dụng, hạn sử dụng, cảnh báo (nếu có)
- Xuất xứ sản phẩm (tên và địa chỉ nhà sản xuất).
II. Phần 2: Đề cương khảo nghiệm chi tiết
1. Mục đích khảo nghiệm
2. Nội dung và phương pháp khảo nghiệm
2.1. Đánh giá chất lượng của sản phẩm bằng cảm quan, phân tích lý học và phân tích hóa học, chỉ tiêu vệ sinh an toàn (nêu cụ thể tên phương pháp cho từng chỉ tiêu cần đánh giá).
2.2. Đánh giá tác động trực tiếp của sản phẩm trên vật nuôi
- Địa điểm và thời gian tiến hành khảo nghiệm
- Đối tượng vật nuôi khảo nghiệm: nêu rõ giống, tuổi hay khối lượng cơ thể, giai đoạn sinh trưởng, số lượng vật nuôi
- Vật liệu khảo nghiệm: Nêu rõ nguyên liệu thức ăn, dụng cụ khảo nghiệm...
- Phương pháp thực hiện
+ Phương pháp bố trí khảo nghiệm: Nêu cụ thể phương pháp
+ Số lô khảo nghiệm, làm rõ sự khác nhau giữa các lô về yếu tố khảo nghiệm, sự giống nhau giữa các lô về yếu tố kỹ thuật và các điều kiện khảo nghiệm.
+ Số lần lặp lại: lặp lại mấy lần, lặp lại cùng một thời điểm hay khác thời điểm
+ Khẩu phần thức ăn dùng trong khảo nghiệm: Nêu rõ thành phần nguyên liệu, các yếu tố chính tạo nên sự khác biệt của các khẩu phần (ví dụ tỷ lệ sử dụng của thức ăn khảo nghiệm trong khẩu phần, phương pháp chế biến….)
+ Phương pháp nuôi dưỡng: cho ăn/uống tự do hay hạn chế, dụng cụ cho ăn/uống….
+ Phương pháp thu thập số liệu:
+ Các chỉ tiêu theo dõi: nêu các chỉ tiêu cần theo dõi để phản ảnh được các kết quả của khảo nghiệm (các chỉ tiêu năng suất, kinh tế, sức khoẻ, chất lượng sản phẩm và tác động đến môi trường...)
+ Phương pháp xử lý kết quả khảo nghiệm:
+ Số lượng nguyên liệu thức ăn khảo nghiệm cần sử dụng.
III. Phần 3: Đơn vị giám sát
- Tên đơn vị:.......................................................................................................
- Địa chỉ:..............................................................................................................
- Số điện thoại:..................................................Số Fax:......................................
....................,ngày.... tháng.... năm......
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM | NGƯỜI LẬP ĐỀ CƯƠNG | ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ CÓ SẢN PHẨM KHẢO NGHIỆM
PHỤ LỤC 15
MẪU ĐỀ CƯƠNG KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số ……/2011/TT-BNNPTNT ngày… tháng… năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
ĐỀ CƯƠNG KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN THỦY SẢN
I. Phần 1: Giới thiệu chung
1. Đơn vị khảo nghiệm
- Tên đơn vị:....................................................................................................
- Địa chỉ:...................................................................................................................
- Số điện thoại:........................................... Số Fax:...........................................................
2. Đơn vị yêu cầu khảo nghiệm
- Tên Doanh nghiệp:...................................................................................................
- Địa chỉ:......................................................................................................................
- Số điện thoại:................................... Số Fax:............................................................
3. Sản phẩm yêu cầu khảo nghiệm
3.1. Tên sản phẩm, thành phần, công dụng, hạn sử dụng, cảnh báo (nếu có)
3.2. Nơi sản xuất, đơn vị sản xuất.
3.3. Hồ sơ kèm theo gồm có (chi tiết về sản phẩm):
3.4. Mục đích khảo nghiệm:
3.5. Tỷ lệ pha trộn trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh (nếu là nguyên liệu, chất bổ sung,.....)
3.6. Đối tượng khảo nghiệm, kích cỡ giống.
4. Thức ăn làm đối chứng (nếu có):
4.1. Tên, thành phần, công dụng, cảnh báo nếu có,...
4.2. Nơi sản xuất, đơn vị sản xuất.
4.3. Thành phần chủ yếu, hàm lượng dinh dưỡng thông qua phân tích, kiểm nghiệm.
II. Phần 2: Khảo nghiệm
1. Nội dung khảo nghiệm:
1.1. Kiểm tra ban đầu: phân tích trong phòng thí nghiệm về các chỉ tiêu thành phần dinh dưỡng, các chất cấm trong thức ăn thủy sản.
1.2. Đánh giá chất lượng thức ăn, ảnh hưởng tới môi trường nuôi thông qua nuôi khảo nghiệm (dự kiến):
+ Tốc độ sinh trưởng động vật thủy sản khảo nghiệm;
+ Tỷ lệ sống trong các giai đoạn phát triển của động vật thủy sản;
+ Hệ số thức ăn (FCR);
+ So sánh với đối chứng.
1.3. Đánh giá ảnh hưởng của thức ăn đến môi trường khảo nghiệm (độ trong và nhiệt độ nước, pH, độ mặn (nếu có), hàm lượng oxy hòa tan, BOD, COD, NH3-N, NO2-N,…
2. Phương pháp nghiên cứu và cách bố trí thí nghiệm
2.1. Phương pháp nghiên cứu
2.1.1. Phương pháp xác định các yếu tố môi trường;
2.1.2. Phương pháp xác định định tính và định lượng động thực vật phù du;
2.1.3. Phương pháp xác định định tính và định lượng vi sinh vật (nếu cần);
2.1.4. Phương pháp xác định định tính và định lượng sinh vật đáy (nếu cần);
2.1.5. Phương pháp xác định tốc độ sinh trưởng của đối tượng nuôi.
2.2. Phương pháp, cách thu thập số liệu
2.3. Phương pháp xử lý số liệu.
2.4. Mô tả chi tiết sơ đồ bố trí thí nghiệm khảo nghiệm, quy mô khảo nghiệm (diện tích ao/thể tích bể, mật độ thả giống, chế độ chăm sóc,...).
4. Địa điểm khảo nghiệm (ghi rõ tên, địa chỉ, số ĐT,....)
5. Thời gian khảo nghiệm
6. Tính toán số lượng thức ăn (dự kiến) cần nhập khẩu/sản xuất cho khảo nghiệm.
7. Đề xuất đơn vị thực hiện giám sát:
III. Phần 3. Yêu cầu kỹ thuật của khảo nghiệm:
1. Chất lượng con giống, mật độ thả nuôi, chế độ chăm sóc, yếu tố môi trường nước phải bảo đảm thống nhất trong suốt quá trình khảo nghiệm;
2. Bố trí khảo nghiệm phải phù hợp với từng đối tượng, lứa tuổi của động vật khảo nghiệm;
3. Điều kiện thí nghiệm, quản lý chăm sóc và các chỉ tiêu kiểm tra phải phù hợp với từng loại sản phẩm dùng khảo nghiệm, đối tượng nuôi và giai đoạn phát triển của chúng.
4. Tính toán hiệu quả kinh tế.
5. Nhật ký theo dõi khảo nghiệm, thử nghiệm. Các tài liệu có liên quan khác.
6. Thực hiện khảo nghiệm phải được lặp lại tối thiểu 3 lần cùng một thời điểm.
....................,ngày.... tháng.... năm......
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN KHẢO NGHIỆM | NGƯỜI LẬP ĐỀ CƯƠNG | ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP CÓ SẢN PHẨM KHẢO NGHIỆM
PHỤ LỤC 16
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐỂ KHẢO NGHIÊM (Ban hành kèm theo Thông tư số ……/2011/TT-BNNPTNT ngày… tháng… năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
(Tên đơn vị):........................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........................................ | .........., ngày.........tháng..........năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐỂ KHẢO NGHIỆM
Kính gửi: Tổng cục Thủy sản/Cục Chăn nuôi
Tên đơn vị:..................................................................................................................
Địa chỉ:........................................................................................................................
Điện thoại:.....................; Fax:..........................; Email:.................................................
1. Đề nghị được nhập khẩu thức ăn chăn nuôi sau đây để khảo nghiệm:
| TT | Tên thức ăn chăn nuôi | Số lượng | Bản chất, công dụng | Dạng, màu | Hãng, nước săn xuất |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| ... | | | | | |
2. Thời gian nhập:........................................................................................................
3. Cửa khẩu nhập:........................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan về thức ăn chăn nuôi.
Giám đốc (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
PHỤ LỤC 17
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI (Ban hành kèm theo Thông tư số ……../2011/TT-BNNPTNT ngày… tháng… năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Tên khảo nghiệm:....................................................................
1. Đơn vị có sản phẩm khảo nghiệm
- Tên đơn vị:.................................................................................................................................
- Địa chỉ:.......................................................................................................................................
- Số điện thoại:.......................................................Số Fax:.........................................................
2. Đơn vị thực hiện khảo nghiệm
- Tên đơn vị:.................................................................................................................................
- Địa chỉ:.......................................................................................................................................
- Số điện thoại:............................................Số Fax:............................................................
3. Thông tin về sản phẩm yêu cầu khảo nghiệm
3.1. Tên sản phẩm, thành phần, công dụng, hạn sử dụng, cảnh báo (nếu có)
3.2. Nơi sản xuất, đơn vị sản xuất.
3.3. Mục đích khảo nghiệm:
4. Nội dung yêu cầu khảo nghiệm
5. Địa điểm khảo nghiệm
6. Thời gian khảo nghiệm
7. Phương pháp thực hiện khảo nghiệm (theo đề cương khảo nghiệm và các điều chỉnh nếu có)
8. Kết quả khảo nghiệm:
8.1. Kết quả phân tích trong phòng thí nghiệm về các chỉ tiêu thành phần thức ăn so với tiêu chuẩn được công bố trên nhãn hàng hóa;
8.2. Đánh giá chất lượng thức ăn thông qua nuôi khảo nghiệm:
+ Khả năng thu nhận thức ăn
+ Tốc độ sinh trưởng vật nuôi khảo nghiệm;
+ Tỷ lệ sống, tình trạng sức khỏe vật nuôi trong các giai đoạn phát triển;
+ Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR);
+ Hiệu quả kinh tế (nếu có)
+ Chất lượng sản phẩm vật nuôi;
+ Tác động tới môi trường chăn nuôi, thủy sản.
8.3. Biểu bảng thống kê ghi nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm
9. Nội dung chính trong từng biên bản giám sát khảo nghiệm.
10. Đánh giá kết quả khảo nghiệm.
11. Kết luận và kiến nghị.
....................,ngày.... tháng.... năm......
NGƯỜI VIẾT BÁO CÁO | ĐẠI DIỆN CƠ QUAN KHẢO NGHIỆM | ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP CÓ SẢN PHẨM KHẢO NGHIỆM
PHỤ LỤC 18
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐÁNH GIÁ VÀ CÔNG NHẬN THỨC ĂN CHĂN NUÔI MỚI (Ban hành kèm theo Thông tư số ……../2011/TT-BNNPTNT ngày… tháng… năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
(Tên đơn vị):........................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:....................................... | .........., ngày.........tháng..........năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐÁNH GIÁ VÀ CÔNG NHẬN THỨC ĂN CHĂN NUÔI MỚI
Kính gửi: Tổng cục Thủy sản/Cục Chăn nuôi
Tên đơn vị:..................................................................................................................
Địa chỉ:........................................................................................................................
Điện thoại:.....................; Fax:..........................; Email:.................................................
Doanh nghiệp đề nghị đánh giá và công nhận thức ăn chăn nuôi mới sau:
| TT | Tên thức ăn chăn nuôi | Bản chất, công dụng | Dạng, màu | Xuất xứ sản phẩm | Số đăng ký nhập khẩu (đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu) |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| ... | | | | | |
Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan về thức ăn chăn nuôi.
Giám đốc (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
PHỤ LỤC 19 27
CÁC CHỈ TIÊU VÀ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH SỬ DỤNG ĐỂ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI (Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Phương pháp phân tích |
|||||
| 1 | Độ ẩm | % | Nêu tại Khoản 7 Điều 2 của Thông tư này. |
| 2 | Protein thô | % | |
| 3 | Béo tổng số (đối với thức ăn thủy sản) | % | |
| 4 | Xơ thô | % | |
| 5 | Canxi | % | |
| 6 | Phốt pho tổng số | % | |
| 7 | Khoáng tổng số | % | |
| 8 | Lysine tổng số | % | |
| 9 | Methionine + Cystine tổng số | % | |
| 10 | Threonine tổng số | % | |
| 11 | Cát sạn (khoáng không tan trong axit Clohydric) | % | |
| 12 | Các vitamin, khoáng vi lượng và các thành phần khác có trong sản phẩm (nếu là thức ăn bổ sung) | Theo công bố | |
| 13 | Dược liệu hoặc kháng sinh (nếu sử dụng phải nêu tên và hàm lượng cụ thể) | mg/kg | Nêu tại Khoản 7 Điều 2 của Thông tư này. |
| 14 | Hoocmon và những chất giống hoocmon | µg/kg | |
| 15 | Hàm lượng chất bảo quản Ethoxyquin (đối với thức ăn thủy sản) | ppm | |
| | Nhóm vi sinh vật | | |
| 16 | Tổng số vi khuẩn hiếu khí | CFU/g | |
| 17 | Coliforms | CFU/g | |
| 18 | E. coli | CFU/g | |
| 19 | Salmonella | CFU / 25g | |
| 20 | Staphylococcus aureus | CFU/g | |
| 21 | Clostridium perfringens | CFU/g | |
| 22 | Nấm mốc độc ( Aspergillus flavus ) (đối với thức ăn thủy sản) | Không có | |
| | Nhóm Aflatoxin | | |
| 23 | Aflatoxin B1 | ppb | |
| 24 | Aflatoxin tổng số | ppb | |
| | Nhóm kim loại nặng | | |
| 25 | Asen | mg/kg | |
| 26 | Cadimi | mg/kg | |
| 27 | Chì | mg/kg | |
| 28 | Thủy ngân | mg/kg | |
| | Nhóm các chỉ tiêu khác (chỉ số axit, chỉ số peroxit,…) | Theo công bố | |
Ghi chú: Tùy từng loại nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi mà cơ quan kiểm tra lựa chọn các chỉ tiêu phân tích thích hợp đảm bảo yêu cầu của công tác kiểm tra, đánh giá chất lượng và tránh lãng phí không cần thiết. Căn cứ để đánh giá chất lượng sản phẩm là kết quả phân tích của phòng thử nghiệm cộng với độ dao động cho phép.
PHỤ LỤC 19A 28
ĐỘ DAO ĐỘNG CHO PHÉP TRONG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI (Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
| TT | Hàm lượng công bố | Đơn vị tính | Độ dao động cho phép (±%) so với công bố hoặc quy chuẩn kỹ thuật |
|||||
| 1 | 90,0 - 100,0 | % | 2,0 |
| 2 | 50,0 - < 90,0 | % | 2,5 |
| 3 | 30,0 - < 50,0 | % | 3,0 |
| 4 | 10,0 - < 30,0 | % | 4,0 |
| 5 | 1,0 - <10,0 | % | 15,0 |
| 6 | 0,1 - <1,0 | % | 20,0 |
| 7 | 10,0 - <1.000 | ppm | 20,0 |
| 8 | 1,0 - <10,0 | ppm | 30,0 |
| 9 | 100,0 - <1.000 | ppb | 40,0 |
| 10 | 10,0 - <100,0 | ppb | 60,0 |
| 11 | 1,0 - <10,0 | ppb | 80,0 |
| 12 | <1,0 | ppb | 100,0 |
Đối với các chỉ tiêu chưa được quy định hàm lượng và đơn vị tính tại bảng trên thì độ dao động cho phép là ± 15 %.
Độ dao động cho phép trên không áp dụng đối với việc kiểm tra các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist.
PHỤ LỤC 20 29
BIỂU MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI (Ban hành kèm theo Thông tư số ……./2014/TT-BNNPTNT ngày… tháng… năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
(Tên tổ chức, cá nhân):.............. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:................ | .........., ngày.........tháng..........năm........
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Kính gửi: | Tổng cục Thủy sản/Cục Chăn nuôi Sở Nông nghiệp và PTNT ……….
Đơn vị chúng tôi gửi tới Quý cơ quan báo cáo tình hình sản xuất, kinh doanh TĂCN của đơn vị trong thời gian …….năm 20…..như sau:
Tên tổ chức, cá nhân:...................................................................................................
Địa chỉ:........................................................................................................................
Điện thoại: …………………….Fax: ……………………Email:.............................................
Công suất thiết kế (tấn/năm):........................................................................................
I. Tình hình sản xuất
1. Thức ăn hỗn hợp và thức ăn đậm đặc
| Tên loại TACN | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh (tấn) | | | Thức ăn đậm đặc (tấn) | | |
||||||||
| | Tổng số | Bán ra thị trường | Sử dụng nội bộ | Tổng số | Bán ra thị trường | Sử dụng nội bộ |
| A/Đối với TACN gia súc, gia cầm | | | | | | |
| 1. Lợn | | | | | | |
| Lợn siêu nạc | | | | | | |
| Lợn nái chửa/chờ phối | | | | | | |
| Lợn nái nuôi con | | | | | | |
| Lợn con | | | | | | |
| Lợn choai | | | | | | |
| Lợn vỗ béo | | | | | | |
| Lợn hậu bị | | | | | | |
| Lợn lai/nội | | | | | | |
| Lợn nái chửa/chờ phối | | | | | | |
| Lợn nái nuôi con | | | | | | |
| Lợn con | | | | | | |
| Lợn choai | | | | | | |
| Lợn vỗ béo | | | | | | |
| Lợn hậu bị | | | | | | |
| 2. Gia cầm | | | | | | |
| 2.1. Gà | | | | | | |
| 2.1.1.Gà hướng thịt lông trắng | | | | | | |
| Gà con -hậu bị | | | | | | |
| Gà sinh sản | | | | | | |
| Gà thịt (1 ngày tuổi - giết thịt) | | | | | | |
| 2.1.2.Gà hướng thịt lông màu | | | | | | |
| Gà con -hậu bị | | | | | | |
| Gà sinh sản | | | | | | |
| Gà thịt (1 ngày tuổi - giết thịt) | | | | | | |
| 2.1.3.Gà hướng trứng | | | | | | |
| Gà con- hậu bị | | | | | | |
| Gà sinh sản | | | | | | |
| 2.2. Vịt, ngan | | | | | | |
| 2.2.1. Vịt ngan hướng thịt | | | | | | |
| Vịt, ngan con - hậu bị | | | | | | |
| Vịt, ngan sinh sản | | | | | | |
| Vịt, ngan thịt (1 ngày tuổi - giết thịt) | | | | | | |
| 2.2.1. Vịt ngan hướng trứng | | | | | | |
| Vịt, ngan con - hậu bị | | | | | | |
| Vịt, ngan sinh sản | | | | | | |
| 3. Chim cút | | | | | | |
| 4. Bò | | | | | | |
| Bò sữa | | | | | | |
| Bò thịt | | | | | | |
| 4. Loại khác | | | | | | |
| Ví dụ: chó, mèo | | | | | | |
| B/Đối với thức ăn thủy sản | | | | | | |
| 1. Tôm | | | | | | |
| 2. Cá tra | | | | | | |
| 3. Cá basa | | | | | | |
| 4. Cá rô phi | | | | | | |
| 5. Cá quả | | | | | | |
| ......... | | | | | | |
2. Thức ăn bổ sung
| Tên loại TACN | Thức ăn bổ sung khoáng | Thức ăn bổ sung vitamin | Thức ăn bổ sung vitamin - khoáng | Loại khác |
||||||
| A/Đối với TACN gia súc, gia cầm | | | | |
| Lợn | | | | |
| Gia cầm | | | | |
| Bò | | | | |
| Chung cho các loại gia súc, gia cầm | | | | |
| B/Đối với thức ăn thủy sản | | | | |
| Tôm | | | | |
| Cá | | | | |
II. Những khăn, thuận lợi và kiến nghị (nếu có)
………. ngày …….. tháng ….. năm 20… Đại diện tổ chức, cá nhân (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 21 30
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI (Ban hành kèm theo Thông tư số ……./2014/TT-BNNPTNT ngày… tháng… năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên tổ chức, cá nhân):.............. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:................ | .........., ngày.........tháng..........năm........
BÁO CÁO TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Kính gửi: Tổng Cục Thủy sản/Cục Chăn nuôi
Đơn vị chúng tôi xin gửi tới Quý cơ quan báo cáo tình hình xuất, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi của đơn vị trong thời gian…… năm 20….. như sau:
Tên tổ chức, cá nhân:...................................................................................................
Địa chỉ:........................................................................................................................
Điện thoại: ……………………Fax: ……………………..Email:............................................
1. Đối với thức ăn chăn nuôi xuất khẩu:
| TT | Tên sản phẩm | Số lượng (tấn) | Nước nhập khẩu | Đơn giá * (USD/tấn) | | |
||||||||
| | | | | Tháng … | Tháng … | Tháng... |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | |
* giá bán tại cảng của bên bán
Ghi chú (nếu có)
2. Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu:
| TT | Tên sản phẩm | Số lượng (tấn) | Xuất xứ (nước XK) | Đơn giá * (USD/tấn) | | |
||||||||
| | | | | Tháng …. | Tháng … | Tháng … |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | |
* giá giao tại cảng của bên mua
3. Những khó khăn, thuận lợi và kiến nghị (nếu có)
………ngày …… tháng …… năm 20… Đại diện tổ chức, cá nhân (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 22 31
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA, XÁC NHẬN CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
(Tên tổ chức):…………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. V/v đăng ký hoạt động kiểm tra, xác nhận chất lượng TĂCN xuất, nhập khẩu | ……, ngày …… tháng …… năm 20…
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA, XÁC NHẬN CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Kính gửi: Tổng cục Thủy sản/Cục Chăn nuôi
1. Tên tổ chức:...............................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc:...........................................................................................................
Điện thoại: ………………….; Fax: ………………….; E-mail:...............................................
3. Quyết định chỉ định là tổ chức chứng nhận hợp quy lĩnh vực thức ăn chăn nuôi số.............ngày......tháng.....năm.......do.............. (tên cơ quan có thẩm quyền) cấp.
4. Hình thức đề nghị chỉ định:
Chỉ định lần đầu Chỉ định lại
5. Hồ sơ kèm theo gồm:
-.....
-.....
6. Sau khi nghiên cứu các quy định tại Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi; Thông tư số……/2014/TT-BNNPTNT ngày…. tháng….năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện để tham gia hoạt động kiểm tra, xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi xuất khẩu, nhập khẩu.
Đề nghị Tổng cục Thủy sản/Cục Chăn nuôi xem xét để chỉ định (tên tổ chức) được tham gia hoạt động kiểm tra, xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi xuất khẩu, nhập khẩu.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định của pháp luật./.
Đại diện tổ chức (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 23 32
MẪU QUYẾT ĐỊNH CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN SỰ PHÙ HỢP CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2014/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỔNG CỤC THỦY SẢN/ CỤC CHĂN NUÔI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../…… | Hà Nội, ngày …… tháng….. năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chỉ định Tổ chức chứng nhận sự phù hợp chất lượng thức ăn chăn nuôi xuất khẩu, nhập khẩu
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THỦY SẢN/ CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI
Căn cứ Quyết định số ………../QĐ-BNN ngày ….. của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thủy sản/Cục Chăn nuôi;
Căn cứ Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi;
Căn cứ Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi; Thông tư số……/2014/TT-BNNPTNT ngày…. tháng….năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP;
Căn cứ nhu cầu và năng lực của …(tên tổ chức được chỉ định) về lĩnh vực kiểm tra, xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi xuất khẩu, nhập khẩu;
Xét đề nghị của ………………………………………………………,
QUYẾT ĐỊNH: