Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Thông từ này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2015 và thay thế Thông tư số 14/2010/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 3 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn “Quy định Quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ”; Điều 1 Thông tư số 22/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn “Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, thi đua khen thưởng, quản lý đề tài khoa học theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010”; Khoản 1, Điều 12 Thông tư số 03/2014/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 1 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn “Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020”.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát sinh những vấn đề vướng mắc, các địa phương báo cáo kịp thời cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để bổ sung, điều chỉnh./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp; - Công báo, cổng thông tin điện tử; - Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Chi cục PTNT các tỉnh; TP trực thuộc TW; - Lưu VT, KTHT. | BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo TT số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN TỰ NGUYỆN BỐ TRÍ, ỔN ĐỊNH DÂN CƯ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã...............................................
Họ và tên chủ hộ:.............................. Dân tộc.............. .
Sinh ngày........... tháng....... năm.......
Nguyên quán:................................................................................................
Nơi ở hiện nay:..............................................................................................
Hộ khẩu thường trú:.......................................................................................
Thuộc đối tượng bố trí, ổn định dân cư:…………………………………(*)
Tên dự án, phương án:...............…………………………………………
Số người đi trong hộ có:................ khẩu................lao động.
DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ĐI TRONG HỘ
| Số thứ tự | Họ và Tên | Năm sinh | | Quan hệ với chủ hộ | Trình độ Văn hoá | Nghề nghiệp | Số sổ hộ khẩu hoặc số Chứng minh thư nhân dân |
|||||||||
| | | Nam | Nữ | | | | |
| 1 | | | | Chủ hộ | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
Tôi tự nguyện làm đơn này xin tham gia dự án, phương án bố trí, ổn định dân cư.
Nếu được chấp nhận tôi xin cam kết:
- Tuân thủ đầy đủ nghĩa vụ, quyền công dân theo quy định của Pháp luật.
- Tổ chức xây dựng cuộc sống lâu dài tại nơi được bố trí, sắp xếp.
Nếu tôi tự ý bỏ đi nơi khác, tôi sẽ phải hoàn trả các khoản tiền Nhà nước hỗ trợ, diện tích đất, rừng đã được giao (nếu có)./.
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ (Họ tên, chức vụ, ký, đóng dấu) | ......, ngày..... tháng..... năm ...... CHỦ HỘ LÀM ĐƠN (Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: (*) đối tượng: thiên tai, biên giới, hải đảo, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, dân cư trú trong rừng đặc dụng.
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo TT số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BÌNH XÉT HỘ DÂN THAM GIA
DỰ ÁN (PHƯƠNG ÁN)…………………………
Hôm nay, ngày.......tháng....... năm.....,
Tại thôn (bản)..............xã.................huyện..............tỉnh..........................
diễn ra cuộc họp với các nội dung sau:
I/ Thành phần tham dự gồm:
1. Đại diện UBND cấp xã:
- Ông (bà)………………………. Chức vụ……………………………….
-……………………………………………………………………………
- ……………………………………………………………………………
2. Hội đồng bình xét:
- Ông (bà)………………………. Chức vụ………………………………..
- ………………………. ………………….……………………………….
- ……………………………………………………………………………
II/ Kết quả bình xét:
Tổng số hộ có đơn:…….......
Số hộ được bình xét: ………
Danh sách hộ được bình xét
| STT | Họ và tên Chủ hộ | Năm sinh | | Số sổ hộ khẩu hoặc số Chứng minh thư nhân dân | Ghi chú |
|||||||
| | | Nam | Nữ | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
Cuộc họp kết thúc lúc ….. ngày …….
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG BÌNH XÉT (Ký tên) | CHỦ DỰ ÁN (Ký tên) | UBND CẤP XÃ (Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC III
(Ban hành kèm theo TT số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ……. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH TRÍCH NGANG CÁC HỘ THAM GIA DỰ ÁN (PHƯƠNG ÁN)…………………………………
Đối tượng bố trí, ổn định dân cư (*): ........................................... Hình thức (tập trung, xen ghép, ổn định tại chỗ):…….
Nơi đi:................Thôn (bản).......... xã………., huyện............………… tỉnh........................................................;
| Thứ tự hộ | Họ và tên (từng người trong hộ) | Năm sinh | | Quan hệ với chủ hộ | Số Khẩu (của hộ) | Số lao động (của hộ) | Trình độ Văn hoá | Nghề nghiệp | Số sổ hộ khẩu hoặc số Chứng minh thư nhân dân (chủ hộ) | Ghi chú |
||||||||||||
| | | Nam | Nữ | | | | | | | |
| 1 | 1.1. | | | Chủ hộ | | | | | | |
| | 1.2. | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | |
| 2 | 2.1. | | | Chủ hộ | | | | | | |
| | 2.2. | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | |
Ngày....... tháng........ năm ...... ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (Ký tên và đóng dấu) | Ngày....... tháng........ năm .... ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN (Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) đối tượng: thiên tai, biên giới, hải đảo, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, dân cư trú trong rừng đặc dụng.
PHỤ LỤC IV
(Ban hành kèm theo TT số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐỊA BÀN VÙNG DỰ ÁN (PHƯƠNG ÁN)……………………
(Áp dụng đối với hình thức bố trí, ổn định dân cư tập trung hoặc xen ghép)
Hôm nay, ngày.......tháng....... năm.....,
Tại địa bàn (Dự án, phương án)........................................................................
Thành phần kiểm tra gồm:
1. Nơi đưa dân đi:
- Đại diện cơ quan quản lý và thực hiện bố trí, ổn định dân cư: (huyện, tỉnh)......
- Đại diện UBND cấp xã ………………………………......................................
- Đại diện thôn (bản):...................................................................................
- Hộ gia đình (hoặc đại diện) tham gia dự án, phương án:
+ .....................................................................................................................
+ .....................................................................................................................
2. Nơi tiếp nhận dân:
- Đại diện cơ quan quản lý và thực hiện bố trí, ổn định dân cư: (huyện, tỉnh)......
- Đại diện UBND xã ………………………………......................................
- Đại diện thôn (bản):...................................................................................
- ....................................................................................................................
- .....................................................................................................................
3. Chủ dự án (phương án)...........................................................................
- ……………………………………………………………..
- ……………………………………………………………..
đã đến kiểm tra địa bàn dự án, phương án…………………………………
Qua kiểm tra địa bàn dự án, cùng xác nhận:
a. Cơ sở vật chất hạ tầng đã có (hoặc đang xây dựng) trong vùng dự án:
| Danh mục | Mức độ hoàn thành công trình (%) |
|||
| - Đường giao thông: - Công trình thuỷ lợi - Trạm xá - Điện - Nước sinh hoạt - Trường học - ........................... | |
b) Đất đai (nếu có):
- Diện tích đất chưa sử dụng (trong vùng dự án):
+ Khai hoang tập trung ............................................ ha
+ Diện tích đất sản xuất giao cho hộ bố trí, ổn định dân cư tự khai hoang.......... - Tổng diện tích đất đưa vào sử dụng:........ ha
+ Diện tích đất nông nghiệp:..... ha
+ Diện tích đất lâm nghiệp :................................. ha
+ Diện tích mặt nước bãi bồi .............................. ha
+ Diện tích đất khác :.............................ha
+ Diện tích đất dự kiến giao/hộ: Đất ở:..............ha; Đất sản xuất:.......... ha;
+ .................................................
c) Diện tích rừng
+ Diện tích rừng phòng hộ:.......ha;
+ Diện tích khoán BVR ......ha/hộ
+ .................................................
d) Mục tiêu, phương hướng sản xuất theo dự án:
-
-
e) Quy mô tiếp nhận dân vào vùng dự án:
- Số dân hiện có trong vùng dự án (nếu có) .....hộ....... khẩu
- Quy mô tiếp nhận: ....... hộ...... khẩu
- Dự kiến tiến độ tiếp nhận:
+ Đợt I: Thời gian:................................ Số lượng......... hộ
Đến điểm dân cư:.................................
+ Đợt II: Thời gian:.............................. Số lượng............... hộ (nếu có)
Đến điểm dân cư:........................................
Kết luận:
Trên cơ sở những nội dung đã kiểm tra, chúng tôi cùng thống nhất kết luận:
- Các hạng mục đã đủ (hoặc chưa đủ) điều kiện để sắp xếp dân cư:
+ Hạ tầng:
…………………………………
…………………………………
+ Đất đai
…………………………………..
………………………………….
+ Phương án sản xuất
…………………………………..
Dự án đã đủ ( hoặc chưa đủ) điều kiện đưa dân đến vùng dự án.
Biên bản được lập thành...... bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ....... bản./.
ĐẠI DIỆN HỘ GIA ĐÌNH THAM GIA KIỂM TRA
(Ký và ghi rõ họ tên)
- …………………………………………………..
- …………………………………………………..
- …………………………………………………..
UBND CẤP XÃ NƠI ĐI (Ký tên và đóng dấu) | CHỦ DỰ ÁN (Ký tên và đóng dấu) | UBND CẤP XÃ NƠI ĐẾN (Ký tên và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN PHÒNG, BAN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN (ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Hình thức bố trí, ổn định dân cư xen ghép nội xã thì không cần lập biên bản này.
PHỤ LỤC V
(Ban hành kèm theo TT số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TÊN ĐƠN VỊ CẤP PHÁT TIỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do – Hạnh phúc ......., ngày..... tháng.... năm .....
DANH SÁCH CÁC HỘ THAM GIA DỰ ÁN (PHƯƠNG ÁN) NHẬN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Tên dự án, phương án:………………………………………………………...
Đối tượng bố trí, ổn định dân cư:......................................................................(*)
Hình thức bố trí, ổn định:……………………………………………………...
| Số TT | Họ và tên chủ hộ | Số sổ hộ khẩu hoặc Chứng minh thư nhân dân | Số khẩu trong hộ | Tổng số tiền hỗ trợ (triệu đồng) | Ký nhận | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | |
- Tổng số tiền ghi bằng chữ:
UBND CẤP XÃ NƠI ĐẾN (Ký tên, đóng dấu) | ĐƠN VỊ CẤP PHÁT TIỀN
Người cấp phát (Ký và ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) đối tượng: thiên tai, biên giới, hải đảo, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, cư trú trong rừng đặc dụng.
PHỤ LỤC VI
(Ban hành kèm theo TT số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN (*) GIAO, NHẬN SỐ HỘ THAM GIA DỰ ÁN (PHƯƠNG ÁN)
Hôm nay, ngày....... tháng....... năm ..... tại (xã).............................................
Chúng tôi gồm có:
I. Đại diện nơi đi (bên giao)
- Đại diện chính quyền địa phương (UBND cấp huyện, xã):.........................
- Đại diện cơ quan quản lý và thực hiện bố trí, ổn định dân cư
-
-
II. Đại diện nơi đến (bên nhận)
- Đại diện chính quyền địa phương (UBND cấp huyện, xã):...............
- Đại diện cơ quan quản lý và thực hiện bố trí, ổn định dân cư
-
III. Chủ dự án
-
Tiến hành giao, nhận các hộ thuộc Dự án (phương án)…………………, cụ thể như sau:
1. Số hộ ……., khẩu ……….
2. Hồ sơ bố trí, ổn định dân cư kèm theo gồm có:
- Đơn tự nguyện bố trí, ổn định dân cư của các hộ
- Danh sách trích ngang các hộ bố trí, ổn định dân cư
- Quyết định của UBND cấp huyện về việc bố trí, ổn định dân cư đến vùng dự án
Chúng tôi nhất trí thông qua biên bản về số hộ tham gia dự án, phương án và hồ sơ kèm theo.
Biên bản được lập thành...... bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ......... bản./.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký tên và đóng dấu) | CHỦ DỰ ÁN (*) (Ký tên và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Trường hợp di chuyển dân trong cùng một xã và ổn định tại chỗ thì không cần lập biên bản này).
(**) Trường hợp bố trí, ổn định dân cư vào các xã nhận dân xen ghép thì thay xác nhận của Chủ dự án bằng xác nhận của UBND xã.
PHỤ LỤC VII
(Ban hành kèm theo TT số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ......., ngày..... tháng.... năm.....
BIÊN BẢN NGHIỆM THU SỐ HỘ THAM GIA DỰ ÁN (PHƯƠNG ÁN)
Hôm nay, ngày....... tháng....... năm ..... tại (xã).............................................
Chúng tôi gồm có:
1. Đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã (Nơi đến)
- …………………………………………................
- ……………………………………………………..
2. Chủ dự án
- ………………………………………………….......
Tiến hành nghiệm thu các hộ đã bố trí, ổn định tại dự án (phương án)………………….., cụ thể như sau:
Danh sách hộ được nghiệm thu
| STT | Họ và tên Chủ hộ | Năm sinh | | Số khẩu trong hộ | Số sổ hộ khẩu hoặc số Chứng minh thư nhân dân | Nơi đi |
||||||||
| | | Nam | Nữ | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
Tổng cộng: …………… hộ,……………khẩu.
UBND CẤP XÃ (Ký tên, đóng dấu) | CHỦ DỰ ÁN (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Dự án bố trí, ổn định tại chỗ thì không phải làm biên bản này.