Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Thái Bình khoá XIV, kỳ họp thứ 10 thông qua ./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Nội vụ; - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh uỷ; - TT HĐND, UBND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ngành thuộc tỉnh; - TT huyện uỷ, TT HĐND, UBND huyện, thành phố; - Lưu: VT , VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Bùi Tiến Dũng
PHỤ LỤC
TỔNG HỢP SỐ CÁN BỘ CÔNG CHỨC LÀM VIỆC Ở BỘ PHẬN MỘT CỬA TẠI CÁC SỞ, BAN, NGÀNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 121/2008/NQ-HĐND ngày 24/7/2008 của HĐND tỉnh)
| STT | Đơn vị | Số người đơn vị đề nghị | Số người HĐND tỉnh phê duyệt |
|||||
| 1 | Sở Nội vụ | 1 | 1 |
| 2 | Sở Tư pháp | 5 | 2 |
| 3 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 6 | 2 |
| 4 | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn | 3 | 1 |
| 5 | Sở Công thương | 3 | 1 |
| 6 | Sở Thông tin và truyền thông | 3 | 1 |
| 7 | Văn phòng UBND tỉnh | 1 | 1 |
| 8 | Sở Kế hoạch và đầu tư | 3 | 2 |
| 9 | Sở Lao động thương binh và xã hội | 7 | 1 |
| 10 | Sở Giáo dục và đào tạo | 1 | 1 |
| 11 | Sở Tài chính | 1 | 1 |
| 12 | Sở Giao thông vận tải | 10 | 4 |
| 13 | Sở Xây dựng | 2 | 1 |
| 14 | Sở Văn hoá thể thao và du lịch | 2 | 1 |
| 15 | Sở Khoa học và công nghệ | 1 | 1 |
| 16 | Sở Y tế | 1 | 1 |
| 17 | Thanh tra tỉnh | 1 | 1 |
| 18 | Ban quản lý các khu công nghiệp | 2 | 2 |
| 19 | Bộ phận một cửa UBND tỉnh | 4 | 2 |
| | Cộng | 57 | 29 |
PHỤ LỤC
TỔNG HỢP SỐ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC LÀM VIỆC Ở BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI VĂN PHÒNG UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 121/2008/NQ-HĐND ngày 24/7/2008 của HĐND tỉnh)
| STT | Đơn vị | Số người huyện, thành phố đề nghị | Số người HDND tỉnh phê duyệt |
|||||
| 1 | Huyện Hưng Hà | 6 | 4 |
| 2 | Huyện Đông Hưng | 5 | 4 |
| 3 | Huyện Thái Thuỵ | 6 | 4 |
| 4 | Huyện Tiền Hải | 4 | 4 |
| 5 | Huyện Kiến Xương | 5 | 4 |
| 6 | Huyện Vũ Thư | 12 | 4 |
| 7 | Huyện Quỳnh Phụ | 8 | 4 |
| 8 | Thành phố | 7 | 4 |
| | Cộng | 53 | 32 |
PHỤ LỤC
TỔNG HỢP SỐ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC LÀM VIỆC Ở BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ( Ban hành kèm theo Nghị quyết số 121 /2008/NQ-HĐND ngày 24/7/2008 của HĐND tỉnh)
| STT | Đơn vị | Tổng số xã, phường, thị trấn | Số người/ 01 xã, phường, thị trấn. | Số người đề nghị | Số người HĐND tỉnh phê duyệt |
|||||||
| 1 | Huyện Hưng Hà | 35 | 3 | 105 | 105 |
| 2 | Huyện Đông Hưng | 44 | 3 | 132 | 132 |
| 3 | Huyện Thái Thuỵ | 48 | 3 | 154 | 144 |
| 4 | Huyện Tiền Hải | 35 | 3 | 105 | 105 |
| 5 | Huyện Kiến Xương | 37 | 3 | 111 | 111 |
| 6 | Huyện Vũ Thư | 30 | 3 | 150 | 90 |
| 7 | Huyện Quỳnh Phụ | 38 | 3 | 114 | 114 |
| 8 | Thành phố | 19 | 3 | 57 | 57 |
| | Cộng | | | 928 | 858 |