Điều 22. Tổ chức thực hiện
Tổng Giám đốc KBNN, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Cục trưởng Cục tin học và thống kê tài chính, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính, các đơn vị tham gia TABMIS, các đơn vị khác có giao dịch với KBNN trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tư ớ ng, các Phó Th ủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đ ả ng; - Văn phòng Chủ tịch nước , Quốc hội; - Văn phòng C h ính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủ y ban của Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - VP Ban chỉ đạo TW về phòng ch ố ng tham nhũng; - Kiểm toán nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - C ơ quan Trung ương c ủ a các Đoàn thể; - HĐND, UBND các t ỉ nh, TP trực thuộc Trung ươn g; - Sở TC, KBNN các t ỉ nh, TP trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Cục Ki ể m tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; - Các đơn vị thuộc, t rực thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, KBNN . | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Sỹ Danh
Mẫu số: 01a/MTK
GIẤY ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN VÀ MẪU DẤU, MẪU CHỮ KÝ
Mã số hồ sơ: (1)……………………
Kính gửi Kho bạc Nhà nước:...............................................................................................
Tên đơn vị:………………………………………………….. Mã ĐVQHNS.....................................
QĐ thành lập số: (2)…………. Do cơ quan: (3)………….. Cấp ngày/tháng/năm: (4).................
Tên cơ quan cấp trên:.........................................................................................................
Họ và tên Chủ tài khoản:.....................................................................................................
QĐ bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản số…………………. Ngày/tháng/năm........................
CMND số:……………………….... Cấp: ngày/tháng/năm………… Nơi cấp...............................
Họ và tên Kế toán trưởng:...................................................................................................
QĐ bổ nhiệm chức vụ của Kế toán trưởng………………….. Ngày/tháng/năm.........................
Tài khoản đề nghị đăng ký sử dụng: (5)...............................................................................
Để giao dịch về : (6)............................................................................................................
Mẫu dấu, mẫu chữ ký:
| Chữ ký thứ nhất (01 Chủ tài khoản và 03 người được ủy quyền) | | Chữ ký thứ hai (01 Kế toán trưởng và 02 người được ủy quyền) | |
|||||
| Chủ tài khoản Họ tên:………………. Chức vụ:……………. | 1………………… 2………………… | Kế toán trưởng Họ tên:………………. | 1……………………. 2……………………. |
| Người được ủy quyền Họ tên:………………. Chức vụ:……………. | 1………………… 2………………… | Người được ủy quyền Họ tên:………………. Chức vụ:……………. | 1………………… 2…………………. |
| Người được ủy quyền Họ tên:………………. Chức vụ:……………. | 1………………… 2………………… | Người được ủy quyền Họ tên:………………. Chức vụ:……………. | 1………………… 2………………… |
| Người được ủy quyền Họ tên:………………. Chức vụ:……………. | 1………………… 2………………… | | |
Mẫu dấu: (1) (2)
Mẫu chữ ký số (1) và (2) của người ký chữ ký thứ nhất và người ký chữ ký thứ hai phải giống nhau.
………, ngày….. tháng….. năm…… Chủ tài khoản (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
DÀNH CHO KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Kho bạc Nhà nước đồng ý theo yêu cầu đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị:
Số tài khoản: (7)………………………. Tên tài khoản: (8).........................................................
Ngày bắt đầu hoạt động:……………………….. Có giá trị đến ngày:.......................................
Đã kiểm soát đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Trưởng phòng (bộ phận) kế toán (Ký, ghi rõ họ tên) | Duyệt y …..., ngày….. tháng….. năm….. Giám đốc (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Lưu ý:
(1): KBNN ghi theo số thứ tự của đơn vị trên sổ đăng ký sử dụng tài khoản mẫu số 04/MTK
(2), (3), (4): Ghi số quyết định, tên cơ quan ra quyết định, ngày/tháng/năm của quyết định
(5), (6): Nếu đơn vị có nhiều nguồn kinh phí, chủ đầu tư có nhiều dự án phải đăng ký sử dụng nhiều TK tương ứng, sử dụng Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết mẫu số 06/MTK; ghi rõ giao dịch về TK dự toán/tiền gửi/ TK có tính chất tiền gửi
(7), (8): Đối với TK dự toán ghi theo mã tài khoản dự toán TK 95x (nếu đơn vị có nhiều nguồn vốn, chủ đầu tư có nhiều dự án phải đăng ký sử dụng nhiều TK tương ứng, KBNN ghi rõ số và tên tài khoản trên Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết), KBNN hạch toán, ghi số tài khoản chi ngân sách theo chứng từ thực tế phát sinh: thực chi, tạm ứng, ứng trước…
Mẫu số: 01b/MTK
GIẤY ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG BỔ SUNG TÀI KHOẢN
(Sử dụng cho trường hợp đơn vị không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký)
Mã số hồ sơ: (1)……………………
Kính gửi Kho bạc Nhà nước:...............................................................................................
Tên đơn vị:………………………………………………….. Mã ĐVQHNS.....................................
QĐ thành lập số: (2)…………. Do cơ quan: (3)………….. Cấp ngày/tháng/năm: (4).................
Tên cơ quan cấp trên:.........................................................................................................
Họ và tên Chủ tài khoản:.....................................................................................................
CMND số:……………………….... Cấp: ngày/tháng/năm……… Nơi cấp..................................
QĐ bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản số……………… Ngày/tháng/năm............................
Họ và tên Kế toán trưởng:...................................................................................................
QĐ bổ nhiệm chức vụ của Kế toán trưởng………………….. Ngày/tháng/năm.........................
Tài khoản đề nghị đăng ký sử dụng: (5)…………………Để giao dịch về : (6)...........................
………, ngày….. tháng….. năm…… Chủ tài khoản (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
DÀNH CHO KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Kho bạc Nhà nước đồng ý theo yêu cầu đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị:
Số tài khoản: (7)………………………. Tên tài khoản: (8).........................................................
Ngày bắt đầu hoạt động:……………………….. Có giá trị đến ngày:.......................................
Đã kiểm soát đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Trưởng phòng (bộ phận) kế toán (Ký, ghi rõ họ tên) | Duyệt y …..., ngày….. tháng….. năm….. Giám đốc (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Lưu ý:
(1): KBNN ghi theo Mã số hồ sơ lần đầu của đơn vị
(2), (3), (4): Ghi số quyết định, tên cơ quan ra quyết định, ngày/tháng/năm của quyết định đã gửi KBNN
(5), (6): Nếu đơn vị có nhiều nguồn kinh phí, Chủ đầu tư có nhiều dự án hoặc dự án thuộc nhiều nguồn vốn, nhiều cấp ngân sách phải đăng ký và sử dụng nhiều TK, đơn vị lập Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết mẫu số 06/MTK; ghi rõ giao dịch về TK dự toán/tiền gửi/ TK có tính chất tiền gửi
(7), (8): Đối với TK dự toán ghi theo mã tài khoản dự toán TK 95x (nếu đơn vị có nhiều nguồn vốn, Chủ đầu tư có nhiều dự án phải đăng ký sử dụng nhiều TK tương ứng, KBNN ghi rõ số và tên tài khoản trên Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết), KBNN hạch toán, ghi mã số tài khoản chi ngân sách theo nội dung chứng từ thực tế phát sinh: Thực chi, tạm ứng, ứng trước…
Mẫu số: 02/MTK
GIẤY ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI MẪU DẤU, MẪU CHỮ KÝ
(Sử dụng cho trường hợp đơn vị có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký)
Mã số hồ sơ: (1)……………………
Kính gửi Kho bạc Nhà nước:...............................................................................................
Tên đơn vị: (2)………………………………………………….. Mã ĐVQHNS................................
QĐ thành lập số: (3)…………. Do cơ quan: (4)………….. Cấp ngày/tháng/năm: (5).................
Tên cơ quan cấp trên:.........................................................................................................
Họ và tên Chủ tài khoản:.....................................................................................................
CMND số:……………………….... Cấp: ngày/tháng/năm………… Nơi cấp...............................
QĐ bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản số…………………. Ngày/tháng/năm........................
Họ và tên Kế toán trưởng:...................................................................................................
QĐ bổ nhiệm chức vụ của Kế toán trưởng………………….. Ngày/tháng/năm.........................
Thay đổi này áp dụng đối với tài khoản: (6)..........................................................................
Lý do thay đổi : (7)..............................................................................................................
Mẫu dấu, mẫu chữ ký:
| Chữ ký thứ nhất (01 Chủ tài khoản và 03 người được ủy quyền) | | Chữ ký thứ hai (01 Kế toán trưởng và 02 người được ủy quyền) | |
|||||
| Chủ tài khoản Họ tên:………………. Chức vụ:……………. | 1………………… 2………………… | Kế toán trưởng Họ tên:………………. | 1………………… 2………………… |
| Người được ủy quyền Họ tên:………………. Chức vụ:……………. | 1………………… 2………………… | Người được ủy quyền Họ tên:………………. Chức vụ:……………. | 1………………… 2………………… |
| Người được ủy quyền Họ tên:………………. Chức vụ:……………. | 1………………… 2………………… | Người được ủy quyền Họ tên:………………. Chức vụ:……………. | 1………………… 2………………… |
| Người được ủy quyền Họ tên:………………. Chức vụ:……………. | 1………………… 2………………… | | |
Mẫu dấu: (1) (2)
Mẫu chữ ký số (1) và (2) của người ký chữ ký thứ nhất và người ký chữ ký thứ hai phải giống nhau.
………, ngày….. tháng….. năm…… Chủ tài khoản (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
DÀNH CHO KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Kho bạc Nhà nước đồng ý theo yêu cầu đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị:
Số tài khoản: (8)………………………. Tên tài khoản: (9).........................................................
Ngày bắt đầu hoạt động:……………………….. Có giá trị đến ngày:......................................
Đã kiểm soát đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Trưởng phòng (bộ phận) kế toán (Ký, ghi rõ họ tên) | Duyệt y …..., ngày….. tháng….. năm….. Giám đốc (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Lưu ý:
(1): KBNN ghi theo Mã hồ sơ lần đầu của đơn vị
(2): ghi theo mẫu dấu đăng ký
(3), (4), (5): Ghi số quyết định, tên cơ quan ra quyết định, ngày/tháng/năm của quyết định
(6): Nếu đơn vị có nhiều nguồn vốn, chủ đầu tư có nhiều dự án sự thay đổi áp dụng đối với nhiều TK tương ứng, sử dụng Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết
(7): Ghi rõ nội dung thay đổi do thay đổi hồ sơ, mẫu dấu, mẫu chữ ký thứ nhất, mẫu chữ ký thứ hai
(8), (9): Đối với TK dự toán ghi theo mã tài khoản dự toán TK 95x (nếu đơn vị có nhiều nguồn vốn, Chủ đầu tư có nhiều dự án phải đăng ký sử dụng nhiều TK tương ứng, KBNN ghi rõ số và tên tài khoản trên Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết), KBNN hạch toán, ghi số tài khoản chi ngân sách theo chứng từ thực tế phát sinh: Thực chi, tạm ứng, ứng trước…
KHO BẠC NHÀ NƯỚC: PHÒNG (BỘ PHẬN): | Mẫu số: 03/MTK
PHIẾU GIAO NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN
Kho bạc Nhà nước nhận Hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị chi tiết theo nội dung:
| Tên đơn vị | Loại tài khoản đăng ký sử dụ n g | Mã cấp NS | M ã ĐVQHNS (Mã ĐVGD VỚI KB)/ Mã chủ đầu tư |
|||||
| | | | |
Hồ sơ gồm có:
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………….
Ngày KBNN nhận đủ hồ sơ: …./…./…..
Bên giao (khách hàng) (ký và ghi rõ họ tên) | Bên nhận (KBNN) (ký và ghi rõ họ tên)
KHO BẠC NHÀ NƯỚC…. KHO BẠC NHÀ NƯỚC…. | Mẫu số: 04/MTK
SỔ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN
| STT | Tê n đơn vị | Mã TKKT | Mã cấp NS | Mã ĐVQHNS (Mã ĐV G D VỚI KB)/ Mã DA | Ngày tài khoản bắt đầu hoạt động | Ngày tất toán tài khoản | Mã số hồ sơ (ghi theo định dạng: Năm, tháng, ngày, số thứ tự của đơn vị) |
|||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 5 | 7 |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | n |
| | | | | | | | |
(Lưu ý: sổ đăng ký sử dụng tài khoản phải được đóng dấu giáp lai của đơn vị, các trang sổ phải được đánh số liên tục)
Mẫu số: 05-ĐCSDTK/KBNN
BẢN XÁC NHẬN SỐ DƯ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI TẠI KBNN
Tháng /năm
Tên đơn vị……………………………………………… Mã ĐVQHNS..................................................................................................................................................................
Địa chỉ giao dịch:.........................................................................................................................................................................
Tài khoản số:……………………………………………………… Cấp………….. Mã CTMT, DA và HTCT ................................................................................................................................................................................
Đơn vị: đồng
| Diễn giải | Số liệu tại đơn vị | Số liệu tại KBNN | Chênh lệch | Nguyên nhân |
||||||
| Số dư đầu kỳ | | | | |
| Phát sinh tăng trong kỳ | | | | |
| Phá t sinh giảm trong kỳ | | | | |
| Số dư cuối kỳ | | | | |
..............., ngày……. tháng……. năm……. Xác nhận của Kho bạc Nhà nước | ..............., ngày……. tháng……. năm……. Đơn vị sử dụng ngân sách
Kế toán | Kế toán trưởng (Ký tên, đóng dấu) | Kế toán trưởng | Chủ tài khoản (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số: 06a/MTK
BẢNG KÊ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN CHI TIẾT
(Sử dụng trong trường hợp đơn vị giao dịch có nhiều nguồn kinh phí, Chủ đầu tư có nhiều dự án, dự án từ nhiều nguồn vốn thuộc nhiều cấp ngân sách đối với tài khoản dự toán)
| STT | Phần ghi của đ ơn vị giao dịch | Phần ghi của KBNN | Có giá trị đến ngày |
|||||
| Đơn vị đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết: | | KBN N đồng ý theo y ê u cầu của đơn vị: | |
| Tài khoản dự toán: | | Tài khoản dự toán: | |
| | 1.1. Mã ĐVQHNS/M ã DA ……………… ……………………………………………. Nguồn ( 1 ) ……. thuộc cấp NS …………. N ộ i dung giao dị ch: ……………………... ……………………………………………. | 1 . 1. Số tài khoản (2) ……………. ……………………………………. | |
| | 1. 2 . Mã ĐVQHNS/M ã DA ……………… ……………………………………………. Nguồn ( 1 ) …… thuộc cấp NS ………….. N ộ i dung giao dị ch: ……………………... ……………………………………………. | 1 .2 . Số tài khoản (2) ……………. ……………………………………. | |
| | ... | … | |
……., ngày….. tháng….. năm…...
Chủ tài khoản (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | Kho bạc Nhà nước
Trưởng phòng (bộ phận) Kế toán | Giám đốc (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Lưu ý:
(1): Ghi rõ nguồn vốn đầu tư, nguồn kinh phí tự chủ/Không tự chủ/…
(2): Ghi mã tài khoản dự toán - Mã cấp NS-Mã ĐVQHNS
Mẫu số: 06b/MTK
BẢNG KÊ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN CHI TIẾT
(Sử dụng trong trường hợp đơn vị giao dịch theo dõi chi tiết từng dự án, từng nguồn phải thu, phải trả đối với tài khoản tiền gửi, tài khoản có tính chất tiền gửi)
| STT | | Phần gh i của đơn vị giao dịch | Phần ghi của KBNN | Có giá trị đến ngày |
||||||
| Đơn vị đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết: | | | KBNN đồng ý theo yêu cầu của đơn vị: | |
| Tài khoản ti ề n gửi,có tính chất tiền gửi | | | Tài khoản tiền gửi, c ó tính chất tiền gửi: | |
| 1 | 1.1 . Mã ĐVQHNS/ M ã DA (1) …………. thu ộ c cấp NS (2) ………. Mã CTMTDA và HT chi tiết (3) …………………………. N ộ i dung giao dịch (4):………………….. ……………………………………………... | | 1.1. S ố tài khoản (5): ……………… ………………………………………… | |
| 2 | 1.1 . Mã ĐVQHNS/ M ã DA (1) …………. thu ộ c cấp NS (2) ………. Mã CTMTDA và HT chi tiết (3) …………………………. N ộ i dung giao dịch (4):………………….. ……………………………………………... | | 1. 2 . S ố tài khoản (5): ……………… ………………………………………… | |
| ... | ... | | …. | |
| | | | | |
……., ngày….. tháng….. năm…...
Chủ tài khoản (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | Kho bạc Nhà nước
Trưởng phòng (bộ phận) Kế toán | Giám đốc (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Lưu ý:
(1): Ghi rõ từng Mã ĐVQHNS/Mã DA
(2): Ghi rõ Mã cấp NS tương ứng
(3): Ghi rõ từng Mã CTMTDA và HT chi tiết (nếu có)
(4): Ghi rõ nội dung giao dịch tài khoản
(5): Ghi mã tài khoản - Mã cấp NS - Mã CTMTDA và HT chi tiết (nếu có)
Mã chương: Đơn vị: Mã ĐVQHNS: Mã cấp NS: | Mẫu số 01-SDKP/ĐVDT (Ban hành theo TT số 61/2014/TT-BTC của BTC)
BẢNG ĐỐI CHIẾU DỰ TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH TẠI KHO BẠC
Quý /năm
| Mã nguồn NS | Mã ngành kinh tế | Mã CTMT, D A | DT năm trư ớc chuyển sang | Dự toán giao đầu năm | DT năm nay | | DT được sử dụng trong năm | DT đã sử d ụ ng | | DT đã Cam kết chi | | DT giữ lại | DT c ò n lại |
|||||||||||||||
| | | | | | Trong kỳ | Lũy kế đ ế n kỳ báo cáo | | Trong kỳ | Số dư đến kỳ báo | Trong kỳ | Số dư đến kỳ báo | | |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=1+4 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=5-7-9 |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| Cộng: | | | | | | | | | | | | | |
| Phần KBNN ghi: | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: KBNN chỉ ghi vào "Phần KBNN ghi" trong trường hợp KBNN không nhập dự toán cấp 4 và có chênh lệch số liệu dự toán giao của đơn vị và trên hệ thống
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC Ngày tháng năm | ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH Ngày tháng năm
Kế toán | Kế toán trưởng | Kế toán trưởng | Thủ trưởng đơn vị
Mã chương: Đơn vị: Mã ĐVQHNS: Mã cấp NS: | Mẫu số 02-SDKP/ĐVDT (Ban hành theo TT số 61/2014/TT-BTC của BTC)
BẢNG ĐỐI CHIẾU TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Quý /Năm
| Nội dung | Mục lục NSNN | | | | Tạm ứng | | Thực chi | | Tổng | |
||||||||||||
| | Mã nguồn NS | Mã ngành kinh tế | M ã NDKT | Mã CTMT, DA | Phát sinh trong kỳ | Số dư đến kỳ báo cáo | Phát sinh trong kỳ | Số dư đến kỳ báo cáo | Phát sinh trong kỳ | Số dư đến kỳ báo cáo |
| A | B | C | D | E | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=1+3 | 6=2+4 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC Ngày tháng năm | ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH Ngày tháng năm
Kế toán | Kế toán trưởng | Kế toán trưởng | Thủ trưởng đơn vị
PHỤ LỤC I
PHƯƠNG PHÁP GHI CHÉP BẢNG ĐỐI CHIẾU DỰ TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH TẠI KBNN (Kèm theo Thông tư số 61/2014/TT-BTC ngày 12/5/2014 của Bộ Tài chính)
Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách tại Kho bạc Nhà nước (Mẫu số 01-SDKP/ĐVDT) được lập nhằm xác nhận tình hình sử dụng dự toán được giao theo hình thức rút dự toán, dự toán đã rút, dự toán đã cam kết chi và dự toán còn lại giữa đơn vị sử dụng ngân sách với Kho bạc nhà nước nơi giao dịch. Bảng đối chiếu này được lập bởi đơn vị sử dụng ngân sách; Kho bạc nhà nước nơi đơn vị sử dụng ngân sách giao dịch xem xét, xác nhận cho đơn vị. Trường hợp dự toán cấp 4 không do KBNN nhập và có sự chênh lệch số liệu dự toán của đơn vị và trên hệ thống TABMIS, Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm ghi lại nội dung chênh lệch. Đơn vị sử dụng ngân sách có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan tìm nguyên nhân và xử lý đảm bảo khớp đúng về số liệu.
1. Căn cứ lập
Căn cứ để lập Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách tại Kho bạc (Mẫu số 01-SDKP/ĐVDT), bao gồm:
+ Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách tại Kho bạc (Mẫu số 01-SDKP/ĐVDT) kỳ trước;
+ Quyết định giao dự toán (bản giấy) do cấp có thẩm quyền giao.
2. Nội dung và phương pháp lập
- Góc trên bên trái ghi rõ Mã chương, tên đơn vị, Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách.
- Cột A, B, C: Ghi rõ Mã nguồn ngân sách, Mã ngành kinh tế, Mã CTMT, DA.
- Cột 1: Ghi số dự toán của ngân sách năm trước còn lại chưa sử dụng hết được cấp có thẩm quyền cho phép chuyển sang năm nay cấp phát tiếp và quyết toán vào ngân sách năm nay lũy kế từ đầu năm đến kỳ báo cáo.
- Cột 2: Ghi số dự toán chính thức được cấp có thẩm quyền giao vào đầu năm lũy kế từ đầu năm đến kỳ báo cáo (với mục đích theo dõi riêng số dự toán được phân bổ vào đầu năm).
- Cột 3: Ghi dự toán được giao phát sinh trong kỳ bao gồm dự toán được phân bổ vào đầu năm phát sinh trong kỳ, dự toán được giao bổ sung phát sinh trong kỳ và dự toán điều chỉnh theo quyết định của cấp có thẩm quyền phát sinh trong kỳ.
- Cột 4: Ghi tổng số dự toán được phân bổ vào đầu năm lũy kế đến kỳ báo cáo, số dự toán được giao bổ sung lũy kế đến kỳ báo cáo và số dự toán điều chỉnh theo quyết định của cấp có thẩm quyền lũy kế đến kỳ báo cáo.
- Cột 5: Ghi số dự toán được sử dụng trong năm bao gồm dự toán năm trước chuyển sang lũy kế đến kỳ báo cáo, số dự toán được phân bổ vào đầu năm lũy kế đến kỳ báo cáo, số dự toán được giao bổ sung và số dự toán điều chỉnh lũy kế đến kỳ báo cáo (Cột 5 = cột 1+ cột 4).
- Cột 6: Ghi tổng số dự toán đã sử dụng trong kỳ (Số đã sử dụng trong kỳ - Số nộp trả trong kỳ), số liệu này khớp với số liệu cột 5 Bảng đối chiếu tình hình sử dụng kinh phí ngân sách tại KBNN (Mẫu số 02-SDKP/ĐVDT).
- Cột 7: Ghi số dự toán đã sử dụng lũy kế đến kỳ báo cáo (Số dư đã sử dụng đến kỳ báo cáo = Lũy kế số đã sử dụng đến kỳ báo cáo - Lũy kế số nộp trả đến kỳ báo cáo). Số liệu khớp cột 6 Bảng đối chiếu tình hình sử dụng kinh phí ngân sách tại KBNN (Mẫu số 02-SDKP/ĐVDT).
- Cột 8: Ghi số dự toán đã Cam kết chi trong kỳ; số liệu để ghi và cột này là số liệu trên các Giấy đề nghị Cam kết chi NSNN (Mẫu số C2-12/NS), Phiếu điều chỉnh số liệu CKC (Mẫu số C2-13/NS).
- Cột 9: Ghi số dư dự toán đã Cam kết chi còn lại đến kỳ báo cáo (Số dự toán đã cam kết chi nhưng chưa sử dụng). Số liệu để ghi và cột này là số liệu trên các Giấy đề nghị Cam kết chi NSNN (Mẫu số C2-12/NS), Phiếu điều chỉnh số liệu CKC (Mẫu số C2-13/NS) và các Giấy rút dự toán có CKC.
- Cột 10: Ghi số dự toán giữ lại theo Quyết định của cấp có thẩm quyền (Ví dụ như kinh phí tiết kiệm 10%,...);
- Cột 11: Ghi dự toán còn lại (cột 11 = cột 5 - cột 7 - cột 9).
Bảng đối chiếu lập thành 4 bản, kế toán trưởng và thủ trưởng đơn vị ký tên đóng dấu và chuyển ra Kho bạc đối chiếu. Sau khi Kho bạc nhà nước đối chiếu đảm bảo khớp đúng ký xác nhận và trả lại đơn vị 3 bản, đơn vị lưu 1 bản, 1 bản gửi cấp trên, 1 bản gửi cơ quan tài chính.
PHỤ LỤC II
PHƯƠNG PHÁP GHI CHÉP BẢNG ĐỐI CHIẾU TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH TẠI KBNN (Kèm theo Thông tư số 61/2014/TT-BTC ngày 12/5/2014 của Bộ Tài chính)
Bảng đối chiếu tình hình sử dụng kinh phí ngân sách tại Kho bạc Nhà nước (Mẫu số 02-SDKP/ĐVDT) được lập nhằm xác nhận tình hình sử dụng kinh phí ngân sách tại KBNN, số tạm ứng, số thực chi theo mục lục NSNN giữa đơn vị sử dụng ngân sách với Kho bạc nhà nước nơi giao dịch. Bảng đối chiếu này được lập bởi đơn vị sử dụng ngân sách; Kho bạc nhà nước nơi đơn vị sử dụng ngân sách giao dịch xem xét, xác nhận cho đơn vị.
1. Căn cứ lập
Căn cứ để lập Bảng đối chiếu tình hình sử dụng kinh phí ngân sách tại Kho bạc Nhà nước (Mẫu số 02-SDKP/ĐVDT) bao gồm:
- Bảng đối chiếu tình hình sử dụng kinh phí ngân sách, tại Kho bạc Nhà nước (Mẫu số 02-SDKP/ĐVDT) kỳ trước;
- Chứng từ Giấy rút dự toán NSNN,... (tạm ứng, thực chi, thanh toán tạm ứng chi tiết theo MLNS) phát sinh tại KBNN nơi giao dịch.
2. Nội dung và phương pháp lập
- Cột A: Ghi rõ nội dung các chỉ tiêu cần đối chiếu: Kinh phí thường xuyên, kinh phí CTMT, theo từng nguồn kinh phí (giao tự chủ, không tự chủ…)…
- Cột B, C, D, E: Ghi rõ Mã nguồn ngân sách, Mã ngành kinh tế, Mã nội dung kinh tế, Mã CTMT, DA.
- Cột 1: Ghi số chi tạm ứng phát sinh trong kỳ (Số tạm ứng phát sinh trong kỳ = Số rút DT tạm ứng trong kỳ - Số thanh toán tạm ứng trong kỳ - Số nộp trả tạm ứng trong kỳ).
- Cột 2: Ghi số dư tạm ứng đến kỳ báo cáo (Số dư tạm ứng đến kỳ báo cáo = Lũy kế tạm ứng đến kỳ báo cáo - Lũy kế số thanh toán tạm ứng - Lũy kế số nộp trả tạm ứng đến kỳ báo cáo).
- Cột 3: Ghi số chi thực chi phát sinh trong kỳ (Số thực chi phát sinh trong kỳ = Số rút DT thực chi trong kỳ + Số thanh toán tạm ứng trong kỳ - Số nộp trả thực chi trong kỳ).
- Cột 4: Ghi số chi thực chi lũy kế đến kỳ báo cáo (Số dư thực chi đến kỳ báo cáo = Lũy kế thực chi đến kỳ báo cáo + Lũy kế số thanh toán tạm ứng trong kỳ - Lũy kế số nộp trả thực chi đến kỳ báo cáo).
- Cột 5: Ghi tổng số chi NSNN phát sinh trong kỳ (Cột 5 = cột 1 + cột 3).
- Cột 6: Ghi tổng số chi NSNN đến kỳ báo cáo (Cột 6 = cột 2 + cột 4).
Bảng đối chiếu lập thành 4 bản, kế toán trưởng và thủ trưởng đơn vị ký tên đóng dấu và chuyển ra Kho bạc đối chiếu. Sau khi Kho bạc nhà nước đối chiếu đảm bảo khớp đúng ký xác nhận và trả lại đơn vị 03 bản, đơn vị lưu 01 bản, 01 bản gửi cấp trên, 01 bản gửi cơ quan tài chính.