Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 03 năm 2015.
2. Thông tư này thay thế Thông tư liên tịch số 171/2010/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 01/11/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn phương pháp điều tra, khảo sát, xác định chi phí sản xuất, tính giá thành sản xuất lúa các vụ sản xuất trong năm.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để hướng dẫn, giải quyết kịp thời./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỨ TRƯỞNG Lê Quốc Doanh | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; - TAND tối cao, VKSND tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Tài chính, Sở NN&PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ NN&PTNT, Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Bộ NN & PTNT; - Lưu: Bộ TC (VT, Cục QLG), Bộ NNPTNT (VT, Cục Trồng trọt).
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 23/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
MẪU PHIẾU ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT, XÁC ĐỊNH CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN XUẤT LÚA
VỤ…………………………………..
I. THÔNG TIN CHUNG:
Họ và tên chủ hộ:
Thôn/Ấp:
Xã:
Huyện:
Tỉnh:
Số nhân khẩu trong gia đình: ……….người, trong đó lao động chính: …………
Tình trạng hộ gia đình:
£ Giàu £ Khá £ Cận nghèo £ Nghèo
Diện tích sản xuất lúa thực tế của hộ: ………….. hecta.
Thuộc vùng có điều kiện sản xuất:
£ Thuận lợi £ Trung bình £ Khó khăn
II. THÔNG TIN VỀ CHI PHÍ SẢN XUẤT LÚA TÍNH TRÊN 1 HECTA
1. Chi phí vật chất
1.1. Chi phí giống:
| Tên giống lúa | Số lượng (kg) | Đơn giá (đồng/kg) | Thành tiền (đồng) |
|||||
| 1. | | | |
| 2. | | | |
| ……….. | | | |
| Tổng cộng | | | ……………………. |
1.2. Chi phí làm đất: các chi phí liên quan để cải tạo đất, nâng cao chất lượng của đất như chi phí san gạt đồng ruộng, xử lý phèn, mặn; khắc phục tình trạng bồi lấp, xói lở ...).
1.3. Chi phí phân bón:
| Loại phân | Số lượng(kg hoặc lít) | Đơn giá (đồng/kg, lít) | Thành tiền (đồng) |
|||||
| A. Phân bón nền | | | |
| Đạm urê | | | |
| Lân | | | |
| Kali | | | |
| NPK | | | |
| Phân khác | | | |
| B. Phân bón l á | | | |
| | | | |
| T ổ ng cộng | | | ………………………… |
1.4. Chi phí thuốc bảo vệ thực vật:
| Tên thuốc | Lo ạ i thuốc | Số l ượng (ch a i, gói, ba o , lít, kg) | Đơn giá (đồng/chai, gói, bao, lít, kg | Thành tiền (đồng) |
||||||
| Thu ố c trừ sâu | | | | |
| | | | | |
| Thu ố c trừ cỏ | | | | |
| | | | | |
| Thu ố c trừ b ệ nh | | | | |
| | | | | |
| Thu ố c khác | | | | |
| | | | | |
| T ổ ng cộng | | | | ………….. |
1.5. Chi phí thuê đất (nếu có):
1.6. Chi phí tưới tiêu
| Chi phí | Số lư ợ ng | Đơn giá | Thành ti ề n (đồng) |
|||||
| A. Chi phí sửa chữa kênh mương (nếu có) | | | |
| B. Chi phí tự tưới | | | |
| 1. Chi phí nhiên liệu | (lít/kwh) | ( đồng/lít,kwh) | |
| Xăng | | | |
| D ầ u | | | |
| Điện | | | |
| 2. Chi phí thuê bơm (đồng) | | | |
| C. Chi phí thuê dịch vụ tưới (nếu thuê trọn gói) | | | |
| D. TỔNG CỘNG | | | |
1.7. Chi phí khấu hao tài sản cố định:
1.8. Chi phí dụng cụ nhỏ, vật rẻ tiền mau hỏng:
1.9. Thủy lợi phí (nếu có): áp dụng cho những nơi có hệ thống thủy lợi và không được miễn thủy lợi phí.
1.10. Chi phí lãi vay ngân hàng (nếu có):
| Chi phí | Mục đích vay | Số tiền vay | Kỳ hạn vay | Lãi suất | Tổng lãi |
|||||||
| 1. Vay ngân hàng | | | | | |
| 2. Vay từ nguồn khác (cụ thể là từ nguồn nào vay lãi, mua chịu có tính lãi, vay của hợp tác xã nông nghiệp ...) | | | | | |
| | | | | | |
| 3. T ổ ng cộng | | | | | …………. |
1.11. Chi phí thu hoạch: (thuê máy gặt, vận chuyển, bao bì thu hoạch)
1.12. Chi phí khác (nếu có):
1.13. Tổng chi phí vật chất:
(1.1.+1.2+1.3+1.4+1.5+1.6+1.7+1.8+1.9+1.10+1.11+1.12) = …………..đồng
2. Chi phí lao động
| Khoản mục | Lao động gia đình (ngày công) | | | Lao động thuê ngoài (ngày công) | | | Đơn giá ngày công (đồng) | Thành ti ề n (đồng) |
||||||||||
| | Số ngày công thực tế | Số giờ/ngày công thực tế | Tổng số ngày công tiêu chuẩn | Số ngày công thực tế | Số giờ/ngày công thực tế | Tổng số ngày công tiêu chuẩn | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 = 8 x (4+7) |
| - Làm đất - sửa bờ (trục, xới, cày, bừa....) | | | | | | | | |
| - Ngâm ủ giống | | | | | | | | |
| - Gieo sạ (hoặc cấy) | | | | | | | | |
| - Dặm lúa | | | | | | | | |
| - Làm cỏ | | | | | | | | |
| - Bón phân | | | | | | | | |
| - B ơm nước | | | | | | | | |
| - Phun thuốc BVTV | | | | | | | | |
| - G ặ t | | | | | | | | |
| - Tu ố t lúa | | | | | | | | |
| - Vận chuy ể n | | | | | | | | |
| - Phơi lúa, s ấ y lúa | | | | | | | | |
| - Thăm đ ồ ng | | | | | | | | |
| - Công khác | | | | | | | | |
| T ổ ng cộng Chi phí lao động | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Giá trị cột 4 bằng giá trị cột 2 nhân giá trị cột 3 và chia cho 8 giờ
- Giá trị cột 7 bằng giá trị cột 5 nhân giá trị cột 6 và chia cho 8 giờ
- Nếu đã tính chi phí thuê máy gặt đập liên hoàn và thuê vận chuyển theo hecta khi thu hoạch thì không tính công gặt, tuốt và vận chuyển lúa.
- Nếu đã tính chi phí thuê bơm nước khoán gọn theo diện tích hoặc theo giờ trong chi phí tưới tiêu thì không tính công lao động bơm nước.
- Trường hợp công gặt, tuốt lúa và vận chuyển không tách riêng được thì tính gộp thành 01 khoản mục chung.
3. Giá trị sản phẩm phụ thu hồi (nếu có)
- Phụ thu rơm rạ:
- Phụ thu khác:
4. Giá trị các khoản được hỗ trợ (nếu có)
5. Tổng chi phí = 1+2-3-4 = ………………………đồng
III. TỔNG NĂNG SUẤT VÀ TỔNG THU:
| Loại | Năng suất (tấn/ha) | Giá bán (đồng/kg) | T ổ ng thu |
|||||
| Lúa khô | | | |
| Lúa tươi | | | |
| 3. T ổ ng cộng | | | ……………….. |
IV. GIÁ THÀNH SẢN XUẤT:
Giá thành sản xuất = Tổng chi phí/Tổng năng suất = ………………………..đồng/kg
V. LỢI NHUẬN:
Lợi nhuận: = Tổng thu - Tổng chi phí = ………………………….đồng
XÁC NHẬN CỦA ĐỊA BÀN KHẢO SÁT (Ký và ghi rõ họ tên) | CHỦ HỘ (Ký và ghi rõ họ tên) | ĐIỀU TRA VIÊN (Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 23/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BIỂU MẪU BÁO CÁO CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH SẢN XUẤT LÚA
VỤ…………..
Tỉnh:……………………………………
Tổng số mẫu điều tra: ……………………, trong đó: ………hộ, ………xã, ………huyện.
Diện tích xác định chi phí sản xuất, tính giá thành thống kê theo biểu mẫu dưới đây: ………hecta.
| STT | Khoản mục | ĐVT | Lượng | Đơn giá | Thành tiền |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| I | Chi phí vật chất 1 ha | đồng | | | |
| 1 | Gi ố ng | kg | | | |
| 2 | Chi phí làm đất | đồng | | | |
| 3 | Phân bón | | | | |
| | - U re | kg | | | |
| | - DAP | kg | | | |
| | - Lân | kg | | | |
| | - Kali | kg | | | |
| | - NPK | kg | | | |
| | - Phân bón lá | kg | | | |
| | - Phân khác (hữu cơ, hữu cơ vi sinh, hữu cơ sinh học, vi sinh,) | Kg hoặc lít | | | |
| 4 | Chi phí khấu hao TSCĐ | đồng | | | |
| 5 | Chi phí thuốc bảo vệ thực vật | đồng | | | |
| | - Trừ sâu | đồng | | | |
| | - Trừ bệnh | đồng | | | |
| | - Diệt cỏ | đồng | | | |
| | - Khác | đồng | | | |
| 6 | Chi phí thuê đất (nếu có) | | | | |
| 7 | Chi phí tưới, tiêu | | | | |
| | - Xăng, d ầ u, điện (*) | đồng | | | |
| | - Thuê bơm (**) | đồng | | | |
| | - Sửa chữa kênh mương (nếu có) | đồng | | | |
| 8 | Chi phí dụng cụ nhỏ, vật rẻ tiền mau hỏng | đồng | | | |
| 9 | Thủy lợi phí (nếu có) | | | | |
| 10 | Chi phí lãi vay ngân hàng | đồng | | | |
| 11 | Chi phí thu hoạch (thuê máy gặt, vận chuyển) (***) | đồng | | | |
| 12 | Chi phí bao bì thu hoạch | đồng | | | |
| 13 | Chi phí khác | đồng | | | |
| II | Ch i phí l ao động | công | | | |
| | - Làm đất-sửa bờ (cày, bừa, trục) | công | | | |
| | - Ngâm ủ giống | công | | | |
| | - Gieo sạ (hoặc c ấ y) | công | | | |
| | - Dặm lúa | công | | | |
| | - Làm cỏ | công | | | |
| | - Bón phân | | | | |
| | - Bơm nước | công | | | |
| | - Phun thu ố c BVTV | công | | | |
| | - Gặt | công | | | |
| | - Tu ố t lúa | công | | | |
| | - Vận chuy ể n | công | | | |
| | - Phơi lúa, s ấ y lúa | công | | | |
| | - Thăm đ ồ ng (n ế u có) | công | | | |
| | - Công khác | công | | | |
| III | Giá trị sản phẩm phụ thu hồi (nếu có) | đồng | | | |
| IV | Các khoản được hỗ trợ (nếu có) | đồng | | | |
| V | Tổng chi phí sản xuất 1 ha (I+I I -II I -IV) | đồng | | | |
| VI | Năng su ấ t 1 ha | tấn | | | |
| VII | Giá thành sản xuất (IV:V) | đồng/kg | | | |
| VI II | Giá bán lúa | đồng/kg | | | |
| 1 | Lúa khô | đồng/kg | | | |
| 2 | Lúa tươi | đồng/kg | | | |
| IX | Tổng doanh thu | đồng | | | |
| X | L ợ i nhuận | đồng | | | |
| 1 | Lợi nhuận so với chi phí sản xuất | % | | | |
| 2 | Lợi nhuận so với tổng doanh thu | % | | | |
Ghi chú:
- (*) và (**): nếu thuê bơm nước khoán gọn theo diện tích hoặc theo giờ thì không tính công lao động bơm nước vào mục chi phí lao động.
- (***): Nếu thuê máy gặt đập liên hoàn và thuê vận chuyển theo hecta thì không tính công gặt, tuốt và vận chuyển lúa trong mục chi phí lao động.
- Trường hợp công gặt, tuốt lúa và vận chuyển không tách riêng được thì tính gộp thành 01 khoản mục chung.