Điều 4: Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2015.
2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, công khai chế độ thu phí, lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ và Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu VT, CST (CST 5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG HOẠT ĐỘNG HÓA CHẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 85/2015/TT-BTC ngày 03 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài chính)
I. LỆ PHÍ
| STT | Tên lệ phí | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| 1 | Lệ phí cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong ngành công nghiệp | | |
| | Giấy phép sản xuất hoặc kinh doanh hóa chất - Cấp mới - Cấp lại, sửa đổi, bổ sung | Giấy phép | 200.000 100.000 |
| | Giấy phép sản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất - Cấp mới - Cấp lại, sửa đổi, bổ sung | Giấy phép | 200.000 100.000 |
| 2 | Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp | | |
| | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh hóa chất - Cấp mới - Cấp lại, sửa đổi, bổ sung | Giấy chứng nhận | 200.000 100.000 |
| | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất - Cấp mới - Cấp lại, sửa đổi, bổ sung | Giấy chứng nhận | 200.000 100.000 |
| 3 | Lệ phí cấp Giấy xác nhận khai báo hóa chất nhập khẩu | Giấy xác nhận | 100.000 |
| 4 | Lệ phí cấp Giấy xác nhận khai báo hóa chất sản xuất | Giấy xác nhận | 200.000 |
| 5 | Lệ phí cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp: | | |
| | Giấy phép xuất khẩu tiền chất công nghiệp - Cấp mới - Gia hạn | Giấy phép | 200.000 100.000 |
| | Giấy phép nhập khẩu tiền chất công nghiệp - Cấp mới - Gia hạn | Giấy phép | 200.000 100.000 |
| 6 | Lệ phí cấp Giấy phép sản xuất hóa chất | | |
| | Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 | Giấy phép | 200.000 |
| | Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 | Giấy phép | 200.000 |
| | Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 3 | Giấy phép | 200.000 |
| | Giấy phép sản xuất hóa chất: DOC, DOC-PSF | Giấy phép | 200.000 |
| 7 | Lệ phí cấp Giấy phép sản xuất phân bón vô cơ (được sản xuất từ hóa chất); Giấy phép sản xuất phân bón vô cơ (được sản xuất từ hóa chất) đồng thời sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác - Cấp mới, cấp lại - Điều chỉnh | Giấy phép | 200.000 100.000 |
| 8 | Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ - Cấp mới, cấp lại - Điều chỉnh | Giấy phép | 200.000 100.000 |
| 9 | Lệ phí cấp Giấy phép xuất khẩu hoặc nhập khẩu hóa chất | | |
| | Giấy phép xuất khẩu hoặc nhập khẩu hóa chất Bảng 1 | Giấy phép | 200.000 |
| | Giấy phép xuất khẩu hoặc nhập khẩu hóa chất Bảng 2 | Giấy phép | 200.000 |
| | Giấy phép xuất khẩu hoặc nhập khẩu hóa chất Bảng 3 | Giấy phép | 200.000 |
| 10 | Lệ phí cấp Giấy phép xuất khẩu hoặc nhập khẩu tiền chất thuốc nổ - Cấp mới - Điều chỉnh | Giấy phép | 200.000 100.000 |
| 11 | Lệ phí cấp Giấy phép xuất khẩu hoặc nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp | Giấy phép | 200.000 |
II. PHÍ
| STT | Tên phí | Đơn vị tính | Mức thu (vnđ) |
|||||
| 1 | Phí phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất | 01 Bộ hồ sơ | 36.000.000 |
| 2 | Phí phê duyệt Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất | 01 Bộ hồ sơ | 8 .000.000 |
| 3 | Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong ngành công nghiệp | | |
| | Giấy phép sản xuất hóa chất | Giấy phép | 1.200.000 |
| | Giấy phép kinh doanh hóa chất | Giấy phép | 1.200.000 |
| | Giấy phép sản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất | Giấy phép | 1.200.000 |
| 4 | Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp | | |
| | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất | Giấy chứng nhận | 1.200.000 |
| | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất | Giấy chứng nhận | 1.200.000 |
| | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất | Giấy chứng nhận | 1.200.000 |
| 5 | Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng | | |
| | Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 | Giấy phép | 1.200.000 |
| | Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 | Giấy phép | 1.200.000 |
| | Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 3 | Giấy phép | 1.200.000 |
| | Giấy phép sản xuất hóa chất: DOC, DOC-PSF | Giấy phép | 1.200.000 |
| 6 | Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất phân bón vô cơ (được sản xuất từ hóa chất); Giấy phép sản xuất phân bón vô cơ (được sản xuất từ hóa chất) đồng thời sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác | Giấy phép | 1.200.000 |
| 7 | Phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ | Giấy phép | 1.200.000 |