Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khoá XV, kỳ họp thứ mười thông qua./.
CHỦ TỊCH Phùng Thanh Kiểm
Biểu số 01/TC
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 152/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm | | Quyết toán | Bao gồm | | | | | So sánh QT/DT (%) | |
|||||||||||||
| | | Bộ TC giao | HĐND tỉnh giao | | NSTW | NSĐP | Chia ra | | | Bộ TC giao | HĐND quyết định |
| | | | | | | | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | | |
| A | B | 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5=6+7+8 | 6 | 7 | 8 | 9=3/1 | 10=3/2 |
| | TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (A+B*) (không kể thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách và tín phiếu, trái phiếu của NSTW) | 3.268.000 | 3.769.000 | 5.349.363 | 2.545.252 | 2.833.375 | 1.908.063 | 822.118 | 73.930 | 163,69 | 141,93 |
| | TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN (Không kể thu bổ sung, chuyển nguồn, kết dư, Thu huy động đầu tư theo Khoản 3. Điều 8 Luật NSNNN, Trái phiếu, tín phiếu) (I+III+IV+V+B*) | 3.268.000 | 3.607.000 | 4.131.606 | 2.545.252 | 1.586.354 | 1.074.875 | 473.746 | 37.733 | 126,43 | 114,54 |
| A | THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC: (I+II+III+IV+V+VI+VII+VIII) | 3.268.000 | 3.730.000 | 5.059.286 | 2.529.667 | 2.529.619 | 1.737.551 | 723.751 | 68.317 | 154,81 | 135,64 |
| I | Thu nội địa | 818.000 | 1.118.000 | 1.321.979 | 10.417 | 1.311.562 | 904.063 | 375.379 | 32.120 | 161,61 | 118,24 |
| 1 | Thu từ kinh tế quốc doanh | 197.200 | 197.200 | 216.351 | 1 | 216.350 | 165.756 | 50.593 | 1 | 109,71 | 109,71 |
| 1.1 | Thu từ DNNN trung ương | 147.200 | 147.200 | 150.869 | 1 | 150.868 | 103.423 | 47.445 | 0 | 102,49 | 102,49 |
| 1.1.1 | Thuế giá trị gia tăng | 119.000 | 119.000 | 118.954 | | 118.954 | 101.922 | 17.032 | | 99,96 | 99,96 |
| 1.1.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 8.000 | 8.000 | 1.710 | | 1.710 | 1.155 | 555 | | 21,38 | 21,38 |
| 1.1.3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước | | | 0 | | 0 | | | | | |
| 1.1.4 | Thuế tài nguyên | 20.000 | 20.000 | 29.931 | | 29.931 | 129 | 29.802 | | 149,66 | 149,66 |
| 1.1.5 | Thuế môn bài | 170 | 170 | 183 | | 183 | 170 | 13 | | 107,65 | 107,65 |
| 1.1.6 | Chênh lệch thu chi Ngân hàng nhà nước | | | 0 | | 0 | | | | | |
| 1.1.7 | Thu tiền phạt, tịch thu do ngành thuế thực hiện | | | 0 | | 0 | | | | | |
| 1.1.8 | Thu hồi vốn và thu khác | 30 | 30 | 91 | 1 | 90 | 47 | 43 | | | |
| 1.2 | Thu từ DNNN địa phương | 50.000 | 50.000 | 65.482 | 0 | 65.482 | 62.333 | 3.148 | 1 | 130,96 | 130,96 |
| 1.2.1 | Thuế giá trị gia tăng | 35.000 | 35.000 | 45.524 | | 45.524 | 44.283 | 1.241 | | 130,07 | 130,07 |
| 1.2.2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước | 3.500 | 3.500 | 4.254 | | 4.254 | 3.698 | 556 | | 121,54 | 121,54 |
| 1.2.3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 9.000 | 9.000 | 10.880 | | 10.880 | 10.370 | 510 | | 120,89 | 120,89 |
| 1.2.4 | Thuế tài nguyên | 2.000 | 2.000 | 3.573 | | 3.573 | 2.958 | 615 | | 178,65 | 178,65 |
| 1.2.5 | Thuế môn bài | 230 | 230 | 217 | | 217 | 188 | 29 | | 94,35 | 94,35 |
| 1.2.6 | Thu hồi vốn và thu khác | 270 | 270 | 1.034 | | 1.034 | 836 | 197 | 1 | 382,96 | 382,96 |
| 2 | Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài | 7.000 | 7.000 | 5.950 | 0 | 5.950 | 5.343 | 607 | | 85,00 | 85,00 |
| 2.1 | Thuế giá trị gia tăng | 6.000 | 6.000 | 4.693 | | 4.693 | 4.693 | | | 78,22 | 78,22 |
| 2.2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước | | | 48 | | 48 | 48 | | | | |
| 2.3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 700 | 700 | 463 | | 463 | 463 | | | 66,14 | 66,14 |
| 2.5 | Thuế tài nguyên | | | 0 | | | | | | | |
| 2.6 | Thuế môn bài | 60 | 60 | 68 | | 68 | 68 | | | 113,33 | 113,33 |
| 2.7 | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | 150 | 150 | 642 | | 642 | 38 | 604 | | 428,00 | 428,00 |
| 2.8 | Thu khác | 90 | 90 | 36 | | 36 | 33 | 3 | | 40,00 | |
| 3 | Thu từ khu vực công thương nghiệp - ngoài quốc doanh | 350.000 | 350.000 | 264.695 | | 264.695 | 60.891 | 185.128 | 18.676 | 75,63 | 75,63 |
| 3.1.1 | Thuế giá trị gia tăng | 316.700 | 316.700 | 233.731 | | 233.731 | 57.535 | 162.813 | 13.383 | 73,80 | 73,80 |
| 3.1.2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước | 1.800 | 1.800 | 1.100 | | 1.100 | | 737 | 363 | 61,11 | 61,11 |
| 3.1.3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 14.000 | 14.000 | 9.227 | | 9.227 | 3.344 | 5.777 | 106 | 65,91 | 65,91 |
| 3.1.4 | Thuế tài nguyên | 3.000 | 3.000 | 7.177 | | 7.177 | | 6.987 | 190 | 239,23 | 239,23 |
| 3.1.5 | Thuế môn bài | 9.000 | 9.000 | 9.681 | | 9.681 | 8 | 5.219 | 4.454 | 107,57 | 107,57 |
| 3.1.6 | Thu khác | 5.500 | 5.500 | 3.779 | | 3.779 | 4 | 3.595 | 180 | 68,71 | 68,71 |
| 4 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | 996 | | 996 | | 398 | 598 | | |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | 29.000 | 29.000 | 26.670 | | 26.670 | 26.670 | | | 91,97 | 91,97 |
| 6 | Lệ phí trước bạ | 64.000 | 64.000 | 74.264 | | 74.264 | | 74.264 | | 116,04 | 116,04 |
| 7 | Thuế bảo vệ môi trường | 52.000 | 52.000 | 41.389 | 83 | 41.306 | 41.306 | | | 79,59 | 79,59 |
| 8 | Thu phí, lệ phí | 32.000 | 332.000 | 592.678 | 9.361 | 583.317 | 565.189 | 9.836 | 8.292 | 1.852,12 | 178,52 |
| 8.1 | Thu phí, lệ phí Trung ương | 14.500 | 14.500 | 16.579 | 9.200 | 7.379 | 1.380 | 5.999 | | 114,34 | 114,34 |
| | Tr.đó: Thu Phí Cầu Lường | | | 0 | | 0 | | | | | |
| 8.2 | Thu phí, lệ phí địa phương | 17.500 | 317.500 | 576.099 | 161 | 575.938 | 563.809 | 3.837 | 8.292 | 3.291,99 | 181,45 |
| | Tr.đó: Thu phí theo QĐ 26 | | 300.000 | 554.360 | | 554.360 | 554.360 | | | | 184,79 |
| 9 | Các khoản thu về nhà, đất | 61.000 | 61.000 | 47.427 | | 47.427 | 18.319 | 26.632 | 2.476 | 77,75 | 77,75 |
| 9.1 | Thuế nhà đất/ Thuế sử dụng đất phi NN | 3.000 | 3.000 | 4.136 | | 4.136 | 1 | 1.722 | 2.413 | 137,87 | 137,87 |
| 9.2 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | | | 76 | | 76 | | 76 | | | |
| 9.3 | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | 10.000 | 10.000 | 8.677 | | 8.677 | 110 | 8.504 | 63 | 86,77 | 86,77 |
| 9.4 | Thu tiền sử dụng đất | 48.000 | 48.000 | 31.223 | | 31.223 | 16.862 | 14.361 | | 65,05 | 65,05 |
| 9.5 | Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | | | 3.315 | | 3.315 | 1.346 | 1.969 | | | |
| 10 | Thu sự nghiệp (không kể thu tại xã) | | | 0 | | 0 | | | | | |
| 11 | Thu tại xã | 800 | 800 | 1.375 | | 1.375 | | | 1.375 | 171,88 | 171,88 |
| 11.1 | Thu từ quỹ đất công ích và đất công (xã) | | | 171 | | 171 | | | 171 | | |
| | Tr.đó: Thu đền bù thiệt hại khi N.nước thu hồi đất | | | 0 | | 0 | | | | | |
| 11.2 | Thu tiền cho thuê quầy bán hàng | | | 0 | | 0 | | | | | |
| 11.3 | Thu sự nghiệp do xã quản lý | | | 0 | | 0 | | | | | |
| 11.4 | Thu hồi khoản chi năm trước (xã) | | | 32 | | 32 | | | 32 | | |
| 11.5 | Thu phạt, tịch thu (xã) | | | 859 | | 859 | | | 859 | | |
| 11.6 | Thu khác (xã) | | | 313 | | 313 | | | 313 | | |
| 12 | Thu khác ngân sách | 25.000 | 25.000 | 50.184 | 972 | 49.212 | 20.589 | 27.921 | 702 | 200,74 | 200,74 |
| 12.1 | Thu tiền phạt (không kể phạt ATGT, phạt tại xã) | | | 20.911 | | 20.911 | 7.815 | 13.096 | | | |
| 12.2 | Thu tịch thu (không kể tịch thu tại xã) | | | 11.548 | 392 | 11.156 | 4.987 | 6.169 | | | |
| | Tr.đó: Tịch thu chống lậu | | | 9.651 | | 9.651 | 4.710 | 4.941 | | | |
| 12.3 | Thu tiền bán hàng hoá vật tư dự trữ | | | 0 | | 0 | | | | | |
| 12.4 | Thu bán tài sản | | | 2.240 | 329 | 1.911 | 1.352 | 559 | | | |
| 12.5 | Thu hồi các khoản chi năm trước | | | 4.771 | 233 | 4.538 | 2.377 | 2.161 | | | |
| 12.6 | Thu tiền cho thuê tài sản nhà nước khác | | | 0 | | 0 | | | | | |
| 12.7 | Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định | | | 117 | | 117 | | 117 | | | |
| 12.8 | Thu thanh lý nhà làm việc | | | 50 | | 50 | | 50 | | | |
| 12.9 | Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng | | | 1.202 | | 1.202 | 500 | | 702 | | |
| 12.10 | Thu khác còn lại (không kể thu khác tại xã) | | | 9.345 | 18 | 9.327 | 3.558 | 5.769 | | | |
| II | Thu về dầu thô | | | | | | | | | | |
| 1 | Thuế tài nguyên | | | | | | | | | | |
| 2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | | | | | |
| 3 | Lợi nhuận phía Việt Nam được hưởng | | | | | | | | | | |
| 4 | Dầu lãi được chia của nước chủ nhà | | | | | | | | | | |
| III | Thu Hải quan | 2.450.000 | 2.450.000 | 2.519.250 | 2.519.250 | | | | | 102,83 | 102,83 |
| 1 | Thuế xuất khẩu | 711.000 | 711.000 | 762.463 | 762.463 | | | | | 107,24 | 107,24 |
| 2 | Thuế nhập khẩu | | | | | | | | | | |
| 3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu | | | | | | | | | | |
| 4 | Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | 1.739.000 | 1.739.000 | 1.756.787 | 1.756.787 | | | | | 101,02 | 101,02 |
| IV | Thu viện trợ (không kể viện trợ về cho vay lại) | | | 300 | | 300 | 300 | | | | |
| V | Thu từ quỹ dự trữ tài chính | | | | | | | | | | |
| VI | Thu kết dư ngân sách năm trước | | | 124.150 | | 124.150 | 39.909 | 67.076 | 17.165 | | |
| VII | Thu chuyển nguồn | | | 723.607 | | 723.607 | 423.279 | 281.296 | 19.032 | | |
| VIII | Thu huy động ĐT theo quy định của K3-Đ8 Luật NSNN | | 162.000 | 370.000 | | 370.000 | 370.000 | | | | 228,40 |
| B | CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NSNN | | 39.000 | 319.341 | 15.585 | 303.756 | 199.776 | 98.367 | 5.613 | | 818,82 |
| B* | CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NSNN KHÔNG BAO GỒM GHI THU BỔ SUNG TỪ NSTW | | 39.000 | 290.077 | 15.585 | 274.492 | 170.512 | 98.367 | 5.613 | | 743,79 |
| 1 | Phạt an toàn giao thông | | 30.000 | 47.932 | 15.585 | 32.347 | 28.586 | 3.761 | | | 159,77 |
| 2 | Học phí | | | 16.902 | | 16.902 | 8.742 | 8.160 | | | |
| 3 | Viện phí | | | 176.440 | | 176.440 | 97.794 | 78.646 | | | |
| 4 | Các khoản phí và lệ phí khác | | | 33.412 | | 33.412 | 25.383 | 5.020 | 3.009 | | |
| 4.1 | Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | | | 1.410 | | 1.410 | 1.410 | | | | |
| 4.2 | Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng | | | 1.415 | | 1.415 | 149 | 1.266 | | | |
| 4.3 | Phí thuộc lĩnh vực Thương mại đầu tư | | | 6.456 | | 6.456 | 2.421 | 3.336 | 699 | | |
| | Phí thuộc lĩnh vực Giao thông vận tải | | | 603 | | 603 | | | 603 | | |
| 4.4 | Phí thuộc lĩnh vực Thông tin, liên lạc | | | 16 | | 16 | 16 | | | | |
| 4.5 | Phí thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội | | | 58 | | 58 | 58 | | | | |
| 4.6 | Phí thuộc lĩnh vực Văn hóa, xã hội | | | 3.979 | | 3.979 | 3.979 | | | | |
| 4.7 | Phí thuộc lĩnh vực Giáo dục | | | 1.189 | | 1.189 | 1.189 | | | | |
| 4.8 | Phí thuộc lĩnh vực y tế | | | 13.240 | | 13.240 | 13.240 | | | | |
| 4.9 | Phí thuộc lĩnh vực Khoa học Công nghệ môi trường | | | 1.517 | | 1.517 | 108 | 13 | 1.396 | | |
| 4.10 | Phí thuộc lĩnh vực Tư Pháp | | | 656 | | 656 | 656 | | | | |
| 4.11 | Lệ phí QLNN liên quan đến quyền và nghĩa vụ công dân | | | 390 | | 390 | 387 | 3 | | | |
| 4.12 | Lệ phí QLNN liên quan đến quyền sở hữu và SD TS | | | 173 | | 173 | 18 | 155 | | | |
| 4.13 | Lệ phí QLNN liên quan đến sản xuất, kinh doanh | | | 54 | | 54 | 0,2 | 54 | | | |
| 4.14 | Lệ phí QLNN trong các lĩnh vực khác | | | 2.256 | | 2.256 | 1.752 | 193 | 311 | | |
| 5 | Thu xổ số kiến thiết | | 9.000 | 9.942 | | 9.942 | 9.942 | 0 | 0 | | 110,47 |
| 5.1 | Thuế giá trị gia tăng | | | 3.614 | | 3.614 | 3.614 | | | | |
| 5.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | 374 | | 374 | 374 | | | | |
| 5.3 | Thu từ thu nhập sau thuế | | | 0 | | 0 | | | | | |
| 5.4 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | 5.954 | | 5.954 | 5.954 | | | | |
| 5.5 | Thu khác | | | 0 | | 0 | | | | | |
| 6 | Ghi thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | | | 875 | | 875 | | 875 | | | |
| 7 | Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng | | | 2.432 | | 2.432 | | | 2.432 | | |
| 8 | Các khoản huy động góp vốn khác | | | 696 | | 696 | | 696 | | | |
| 9 | Các khoản thu khác | | | 1.446 | | 1.446 | 65 | 1.209 | 172 | | |
| 10 | Thu bổ sung NSTW kinh phí ATGT | | | 9.028 | | 9.028 | 9.028 | | | | |
| 11 | Ghi thu NSTW từ nguồn vốn JICA | | | 20.236 | | 20.236 | 20.236 | | | | |
| C | THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN | 4.472.954 | 4.472.954 | 9.516.291 | | 9.516.291 | 5.151.726 | 3.568.392 | 796.173 | 212,75 | 212,75 |
| 1 | Bổ sung cân đối | 2.541.842 | 2.541.842 | 6.661.598 | | 6.661.598 | 3.570.356 | 2.517.090 | 574.152 | 262,08 | 262,08 |
| 2 | Bổ sung có mục tiêu | 902.598 | 902.598 | 2.854.693 | | 2.854.693 | 1.581.370 | 1.051.302 | 222.021 | 316,28 | 316,28 |
| 2.1 | Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước | 83.570 | 83.570 | 2.840.113 | | 2.840.113 | 1.566.790 | 1.051.302 | 222.021 | | |
| 2.2 | Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước | 819.028 | 819.028 | 14.580 | | 14.580 | 14.580 | | | | |
| 3 | Bổ sung nguồn CC tiền lương | 1.028.514 | 1.028.514 | | | | | | | | |
| D | THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN | | | 3.428 | | 3.428 | 3.338 | 90 | | | |
| E | THU TÍN PHIẾU, TRÁI PHIẾU CỦA NSTW | | | | | | | | | | |
| | TỔNG SỐ: (A+B+C+D+E+F) | 7.740.954 | 8.241.954 | 14.898.346 | 2.545.252 | 12.353.094 | 7.092.391 | 4.390.600 | 870.103 | 192,46 | 180,76 |
| | | | | | | | | | | | |
Phụ lục 8 - Biểu số 01
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 152/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị: Triệu đồng
| | PHẦN THU | Tổng số | Thu NS tỉnh | Thu NS huyện | Thu NS xã | | PHẦN CHI | Tổng số | Chi NS tỉnh | Chi NS huyện | Chi NS xã |
|||||||||||||
| | | | | | | | | | | | |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| | Tổng số thu | 12.353.094 | 7.092.391 | 4.390.600 | 870.103 | | Tổng số chi | 12.168.553 | 7.012.229 | 4.308.543 | 847.781 |
| A | Tổng thu cân đối ngân sách | 12.078.602 | 6.921.879 | 4.292.233 | 864.490 | A | Tổng số chi cân đối ngân sách | 11.867.697 | 6.807.928 | 4.217.601 | 842.168 |
| 1. | Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 848.892 | 644.466 | 186.158 | 18.268 | 1. | Chi đầu tư phát triển | 823.739 | 764.243 | 45.473 | 14.023 |
| 2. | Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ % | 462.670 | 259.597 | 189.221 | 13.852 | 1.1. | Chi đầu tư XDCB | 822.739 | 763.243 | 45.473 | 14.023 |
| 3. | Thu tiền huy động đầu tư theo | - | | | | | - Chi đầu tư XDCB tập trung | 155.307 | 155.307 | 0 | 0 |
| | Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN | 370.000 | 370.000 | 0 | 0 | | - Chi đầu tư từ nguồn huy động theo | | | | |
| | | | | | | | Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN | 248.197 | 248.197 | 0 | 0 |
| | | | | | | | - Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 23.289 | 8.218 | 13.836 | 1.235 |
| | | | | | | | - Chi ĐT từ nguồn vượt thu và nguồn khác | 395.946 | 351.521 | 31.637 | 12.788 |
| 4 | Thu kết dư năm trước | 124.150 | 39.909 | 67.076 | 17.165 | 1.2. | Chi đầu tư và hỗ trợ các DN | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 |
| 5 | Thu chuyển nguồn từ năm trước sang | 723.607 | 423.279 | 281.296 | 19.032 | 2. | Chi trả nợ gốc, lãi tiền huy động đầu tư | 114.160 | 114.160 | 0 | 0 |
| | Trong đó: Kinh phí an toàn giao thông | | 5.762 | | | | theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN | | | | |
| 6 | Thu viện trợ | 300 | 300 | 0 | 0 | | | | | | |
| 7 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 9.545.555 | 5.180.990 | 3.568.392 | 796.173 | 3. | Chi thường xuyên | 4.805.549 | 1.150.312 | 2.922.248 | 732.989 |
| | Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách | 6.661.598 | 3.570.356 | 2.517.090 | 574.152 | 4. | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.400 | 1.400 | 0 | 0 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 2.883.957 | 1.610.634 | 1.051.302 | 222.021 | 5. | Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới | 4.364.565 | 3.568.392 | 796.173 | 0 |
| 8 | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 3.428 | 3.338 | 90 | - | | Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách | 3.040.822 | 2.517.090 | 523.732 | 0 |
| | | | | | | | - Bổ sung có mục tiêu | 1.323.743 | 1.051.302 | 272.441 | 0 |
| | | | | | | 6. | Chi chuyển nguồn NS sang năm sau | 738.522 | 526.435 | 192.586 | 19.501 |
| | | | | | | 7. | Chi CTMT, CTMTQG và 1 số nhiệm vụ khác | 1.016.334 | 682.986 | 257.783 | 75.565 |
| | | | | | | 8. | Chi nộp ngân sách cấp trên | 3.428 | 0 | 3.338 | 90 |
| B | Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN | 274.492 | 170.512 | 98.367 | 5.613 | B | Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN | 300.856 | 204.301 | 90.942 | 5.613 |
| | Trong đó: Kinh phí an toàn giao thông | 9.028 | 9.028 | | | | Trong đó: - Ghi chi từ nguồn vốn JICA | 20.236 | 20.236 | | |
| | - Ghi thu từ nguồn vốn JICA | 20.236 | 20.236 | | | | | | | | |
| C | Kết dư ngân sách | 184.541 | 80.162 | 82.057 | 22.322 | | | | | | |
Phụ lục 8 - Biểu 03
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 152/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán 2013 | | Quyết toán năm 2013 | | | | So sánh QT/DT (%) | | |
||||||||||||
| | | TW giao | HĐND quyết định | Tổng Chi NSĐP | Chi NS cấp tỉnh | Chi NS cấp huyện | Chi NS cấp xã | TW giao | HĐND quyết định | |
| | | | | | | | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=3/1 | 8=3/2 | |
| | TỔNG CHI NSĐP (I+II+III+V) | 5.276.334 | 5.345.334 | 7.803.988 | 3.443.837 | 3.512.370 | 847.781 | 147,91 | 146,00 | |
| I | TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH | 4.373.736 | 4.373.736 | 6.483.370 | 2.556.550 | 3.160.307 | 766.513 | 148,23 | 148,23 | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 294.600 | 294.600 | 823.739 | 764.243 | 45.473 | 14.023 | 279,61 | 279,61 | |
| 1.1 | Chi đầu tư XDCB | 293.600 | 293.600 | 822.739 | 763.243 | 45.473 | 14.023 | 280,22 | 280,22 | |
| | Tr.đó: + Chi GD-ĐT và dạy nghề | 59.000 | 59.000 | 78.151 | 65.918 | 12.233 | - | 132,46 | 132,46 | |
| | + Chi khoa học và công nghệ | 10.000 | 10.000 | 8.866 | 8.866 | - | - | 88,66 | 88,66 | |
| 1.1.1 | Chi đầu tư XDCB tập trung | 245.600 | 245.600 | 155.307 | 155.307 | | | 63,24 | 63,24 | |
| 1.1.2 | Chi đầu tư từ nguồn huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của luật NSNN | | | 248.197 | 248.197 | - | - | | | |
| 1.1.3 | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 48.000 | 48.000 | 23.289 | 8.218 | 13.836 | 1.235 | 48,52 | 48,52 | |
| 1.1.4 | Chi đầu tư từ nguồn vượt thu và nguồn vốn khác | | | 395.946 | 351.521 | 31.637 | 12.788 | | | |
| 1.3 | Đầu tư và hỗ trợ cho doanh nghiệp theo chế độ | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 100,00 | 100,00 | |
| 2 | Chi trả nợ gốc, lãi huy động đầu tư khoản 3 Điều 8 luật NSNN | | | 114.160 | 114.160 | | | | | |
| 3 | Chi thường xuyên | 3.980.016 | 3.980.016 | 4.805.549 | 1.150.312 | 2.922.248 | 732.989 | 120,74 | 120,74 | |
| 3.1 | Chi an ninh, quốc phòng | | 85.346 | 141.739 | 47.647 | 33.571 | 60.521 | | 166,08 | |
| | - Chi an ninh | | 16.297 | 31.235 | 13.725 | 7.887 | 9.623 | | 191,66 | |
| | - Chi quốc phòng | | 69.049 | 110.504 | 33.922 | 25.684 | 50.898 | | 160,04 | |
| 3.2 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 1.915.294 | 1.795.712 | 2.123.856 | 396.998 | 1.720.145 | 6.713 | 110,89 | 118,27 | |
| 3.3.1 | Chi sự nghiệp giáo dục | | 1.222.822 | 2.028.386 | 316.894 | 1.705.366 | 6.126 | | 165,88 | |
| 3.3.2 | Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | | 99.289 | 79.112 | 67.508 | 11.017 | 587 | | 79,68 | |
| 3.3.3 | Chi đào tạo lại | | | 15.198 | 12.596 | 2.602 | | | | |
| 3.3.4 | Chi khác và chi dự phòng giáo dục | | 26.200 | 1.160 | - | 1.160 | - | | 4,43 | |
| 3.3 | Chi sự nghiệp y tế | | 541.384 | 382.295 | 108.241 | 273.207 | 847 | | 70,61 | |
| 3.4 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ | 12.980 | 12.980 | 12.488 | 12.141 | 347 | | 96,21 | 96,21 | |
| 3.5 | Chi sự nghiệp văn hoá thông tin | | 46.090 | 45.255 | 21.624 | 14.422 | 9.209 | | 98,19 | |
| 3.6 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | | 18.380 | 40.295 | 22.365 | 17.930 | | | 219,23 | |
| 3.7 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | | 8.130 | 14.796 | 4.765 | 6.405 | 3.626 | | 181,99 | |
| 3.8 | Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | | 72.693 | 430.019 | 16.067 | 400.145 | 13.807 | | 591,55 | |
| 3.9 | Chi sự nghiệp kinh tế | | 232.376 | 367.220 | 197.486 | 158.729 | 11.005 | | 158,03 | |
| 3.10.1 | Chi sự nghiệp nông, lâm, thuỷ lợi, thuỷ sản | | 19.773 | 132.107 | 85.561 | 45.311 | 1.235 | | 668,12 | |
| 3.10.2 | Chi sự nghiệp giao thông | | 60.548 | 92.406 | 45.458 | 41.681 | 5.267 | | 152,62 | |
| 3.10.3 | Chi sự nghiệp kiến thiết thị chính | | 37.760 | 43.434 | 5.462 | 36.716 | 1.256 | | 115,03 | |
| 3.10.4 | Chi SN địa chính | | 22.251 | 19.375 | 17.149 | 2.172 | 54 | | 87,07 | |
| 3.10.5 | Chi sự nghiệp kinh tế khác | | 41.108 | 79.898 | 43.856 | 32.849 | 3.193 | | 194,36 | |
| 3.10 | Chi sự nghiệp môi trường | 23.560 | 38.786 | 56.116 | 9.245 | 7.067 | 39.804 | 238,18 | 144,68 | |
| 3.11 | Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể | | 1.003.867 | 1.150.709 | 299.376 | 268.454 | 582.879 | | 114,63 | |
| 3.12.1 | Chi quản lý nhà nước | | 495.757 | 713.601 | 211.075 | 160.737 | 341.789 | | 143,94 | |
| 3.12.2 | Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị | | | 316.342 | 75.739 | 77.952 | 162.651 | | | |
| 3.12.3 | Chi hỗ trợ hội, đoàn thể | | | 119.675 | 12.562 | 29.069 | 78.044 | | | |
| 3.12.4 | Chi QLHC khác | | 15.500 | 1.091 | - | 696 | 395 | | 7,04 | |
| 3.12 | Chi trợ giá các mặt hàng chính sách | | 23.593 | 9.555 | 8.310 | 1.245 | | | 40,50 | |
| 3.13 | Chi sự nghiệp khác | | 10.994 | 8.363 | | 8.363 | - | | 76,07 | |
| 3.14 | Chi khác ngân sách | | 80.595 | 22.843 | 6.047 | 12.218 | 4.578 | | 28,34 | |
| 3.15 | Chi hỗ trợ nhà văn hóa và sân TDTT xã | | 9.090 | - | | - | | | - | |
| 4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | - | - | 100,00 | 100,00 | |
| 5 | Dự phòng ngân sách | 97.720 | 97.720 | - | - | | - | - | - | |
| 6 | Chi chuyển nguồn | | | 738.522 | 526.435 | 192.586 | 19.501 | | | |
| II | CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, CT 134, 135, CT MTQG VÀ NHIỆM VỤ KHÁC | 902.598 | 902.598 | 1.016.334 | 682.986 | 257.783 | 75.565 | 112,60 | 112,60 | |
| 1 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia, 5 triệu ha rừng | | | 282.325 | 134.217 | 109.066 | 39.042 | | | |
| 2 | Chi chương trình 134, 135 và nhiệm vụ khác | 902.598 | 902.598 | 734.009 | 548.769 | 148.717 | 36.523 | 81,32 | 81,32 | |
| III | CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QL QUA NSNN | 0 | 69.000 | 300.856 | 204.301 | 90.942 | 5.613 | | 436,02 | |
| 1 | Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | | 9.000 | 8.898 | 8.898 | | | | 98,87 | |
| 2 | Chi Phạt An toàn giao thông | | 30.000 | 42.883 | 42.883 | | | | 142,94 | |
| 3 | Chi khoa học công nghệ | | 30.000 | 16 | 16 | | | | 0,05 | |
| 4 | Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo | | | 17.500 | 8.839 | 8.661 | | | | |
| 5 | Chi sự nghiệp y tế | | | 186.672 | 111.690 | 74.982 | | | | |
| 6 | Chi sự nghiệp VHTT | | | 4.170 | 3.991 | 179 | | | | |
| 7 | Chi SN PT-TH | | | 90 | | 90 | | | | |
| 8 | Chi SN kinh tế | | | 25.222 | 22.790 | | 2.432 | | | |
| 9 | Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể | | | 2.274 | 599 | 728 | 947 | | | |
| 10 | Hoạt động bảo vệ môi trường | | | 1.484 | 234 | 13 | 1.237 | | | |
| 11 | Chi SN đảm bảo xã hội | | | 300 | 300 | | | | | |
| 12 | Chi SN khác | | | 11.347 | 4.061 | 6.289 | 997 | | | |
| IV | CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI | 0 | 4.472.954 | 4.364.565 | 3.568.392 | 796.173 | - | | 97,58 | |
| 1 | Bổ sung cân đối | | 3.570.356 | 3.040.822 | 2.517.090 | 523.732 | - | | 85,17 | |
| 3 | Bổ sung có mục tiêu | | 902.598 | 1.323.743 | 1.051.302 | 272.441 | - | | 146,66 | |
| | Tr.đó: - Bằng nguồn vốn trong nước | | | 1.323.743 | 1.051.302 | 272.441 | | | | |
| | - Bằng nguồn vốn nước ngoài | | | - | - | - | - | | | |
| V | CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN | | | 3.428 | - | 3.338 | 90 | | | |
| | TỔNG SỐ (I+II+III+IV+V) | 5.276.334 | 9.818.288 | 12.168.553 | 7.012.229 | 4.308.543 | 847.781 | 230,63 | 71,42 | |